1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

TÀI LIỆU BDHSG PHẦN căn THỨC QUA đề các TỈNH đáp án

40 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài Liệu Bdhsg Phần Căn Thức Qua Đề Các Tỉnh Đáp Án
Trường học Trường THCS Nguyễn Thái Bình
Năm xuất bản 2011 - 2013
Thành phố Tuy An
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 1,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Bài 1: ( CHUYÊN LƯƠNG VĂN CHÁNH TỈNH PHÚ YÊN NĂM HỌC 2010 – 2011)

Trang 2

= 4 – 2 = 1

ì ³ïï

ïï - + ¹ïï

Û íï

- ¹ïï

ïï - ¹ïî

ì ³ïïïï

Û íï - ¹

ïï - ¹

ïî Û ³x 0,x¹ 4,x¹ 9 Vậy với x³ 0,x¹ 4,x¹ 9 (*) thì biểu thức P xác định.

Trang 3

Với x  3 1 x4;

Với x 3 2  x25;

Với x 32 x1

Kết hợp với điều kiện (*) suy ra x 1;16;25 .

Bài 5: ( HSG TỈNH PHÚ YÊN NĂM HỌC 2012 – 2013)

Trang 5

Suy ra: m36m 8 0

Vậy m là nghiệm của phương trình x36x 8 0 .

Bài 9: ( HSG TỈNH PHÚ YÊN NĂM HỌC 2015 – 2016)

Trang 9

2 1 1 1 2 2 1

a a

Trang 11

a 

KL:

Bài 20: ( HSG TỈNH BẮC GIANG NĂM HỌC 2016 – 2017)

a) Rút gọn M=

ab

ab với a, b>0 và ab

Ta có

Trang 14

x x

Trang 15

Bài 23: ( HSG TỈNH BÌNH ĐỊNH NĂM HỌC 2014 – 2015)

Ta có : x3 = 2 + 3 - 2 + 3 - 3x  x3 + 3x - 2 3 = 0 (1)

y3 = 5 + 2 - 5 + 2 – 3y  y3 + 3y – 4 = 0 (2)Trừ (1) và (2) có : x3 – y3 + 3(x – y) + 4 - 2 3 = 0

m m

 (với m  0, m  1)

b) P =

11

 nhận giá trị nguyên

Trang 16

Bài 27: ( HSG TỈNH ĐAKLAK NĂM HỌC 2010 – 2011)

Bài 29: ( HSG HUYỆN KIM THÀNH )

a) Ta có :

Trang 17

Bài 30: ( HSG TỈNH ĐỒNG NAI NĂM HỌC 2016 – 2017)

Theo bài ra: a2b2c22abc1

Suy ra: a22abc 1 b2 c2; b22abc 1 c2 a c2; 22abc 1 b2 a2

Trang 18

Trang 19

x y 0 nên (2) vô lý vì VT(2) luôn khác 0

Nếu x = y dễ thấy (1) đúng Vậy x = y

Trang 20

Bài 37: ( HSG TỈNH HẢI DƯƠNG NĂM HỌC 2016 – 2017)

Trang 21

3 3

 

 Thay giá trị của x vào P ta được:

Trang 22

Bài 41: ( HSG TỈNH HUẾ NĂM HỌC 2006 – 2007)

3 3

Trang 24

x x

Trang 25

Rút gọn được

x A

Chứng minh được 0 < A < 1 nên A không nguyên

Bài 47: ( HSG TỈNH LẠNG SƠN NĂM HỌC 2017 – 2018)

b) Có a b c   abc

Trang 27

4 khi a=

9 4

Trang 28

a+b+c=3 ⇔ a+b+c+2 ( √ ab+bc +ca ) =9 ⇔ √ ab+bc +ca=2

Do đó a+2=a+ab+bc+ca= ( √ a+b )( √ a+c )

c c+2 =

Trang 29

b) Tính giá trị biểu thức B = x5 – 10x3 - 15x2 + 2x + 1, biết rằng x = 2 - √

+ Để A là số nguyên ( khi đó A =1) thì x 2 x 4 3 hay x 1

Chú ý: Các học sinh có thể đặt t = x ( 0  t <2) – thực hiện các biến đổi đại số Các thầy cô

cho điểm thích hợp theo cách cho điểm từng phần trên đây

Bài 57: ( HSG TỈNH QUẢNG NGÃI NĂM HỌC 2009 – 2010)

Đặt u = 3 20 14 2 ; v = 320 14 2

Ta có x = u + v và u3v340

u.v = 3 (20 14 2)(20 14 2) 2  

Trang 30

Bài 59: ( HSG TỈNH QUẢNG NGÃI NĂM HỌC 2013 – 2014)

Trang 31

Vậy GTNN của biểu thức B = - 2 khi x = 1.

Bài 62: ( HSG TỈNH QUẢNG NINH NĂM HỌC 2004 – 2005)

Trang 33

   

.8

.8

.8

Trang 34

Bài 68: ( HSG TỈNH THANH HÓA NĂM HỌC 2010 – 2011)

Bài 69: ( HSG TỈNH THANH HÓA NĂM HỌC 2011 – 2012)

a) Rút gọn P : P =

:10

Trang 35

x−x+1 <7 (do x−x+1= ( √ x− 1 2 )2+ 3

4 >0 )

xx 6 0   x 3  x2 0 x 3 0

⇔ 0 x 9

Trang 36

Đối chiếu với điều kiện ta được:

1, 14

Bài 73: ( HSG TỈNH THANH HÓA NĂM HỌC 2017 – 2018)

a) Với điều kiện x0,x , ta có:1

Trang 37

  , coi đây là phương trình bậc hai của x

Nếu P  0 x 2 0 vô lí, suy ra P  nên để tồn tại x thì phương trình trên có0

Vậy không có giá trị nào của x thỏa mãn

b) Tính giá trị của biểu thức

Bài 74: ( HSG TỈNH THANH HÓA NĂM HỌC 2018 – 2019)

a) Với điều kiện x0,x4, ta có:

Trang 38

 33

11

x x

f  

 

Trang 39

x P

Do P nguyên nên P 12 bằng 0 hoặc 1

+) Nếu P12  0 P 1 x không thỏa mãn.1

Vậy không có giá trị nào của x thỏa mãn

Bài 77: ( HSG TP VĨNH YÊN NĂM HỌC 2012 – 2013)

Trang 40

Bài 79: ( HSG TỈNH YÊN BÁI NĂM HỌC 2011 – 2012)

Ngày đăng: 03/08/2021, 16:30

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w