1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

NBV TUYỂN tập đề ôn TNTHPTQG 2020 mức độ 5 6 điểm (đề số 6 đến đề số 10)

116 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 116
Dung lượng 3,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?... Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?... Cho hàm s

Trang 1

5 đề này được mình trích từ các đề sau:

1 Chuyên Lê Hồng Phong – Nam Định (đề số 6)

2 Chuyên Lê Quý Đôn – Quảng Trị (đề số 7)

3 Chuyên Lương Văn Chánh – Phú Yên (đề số 8)

4 Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm – Quảng Nam (đề số 9)

5 Chuyên Thái Bình – Lần 3 (đề số 10)

ĐỀ SỐ 6 Câu 1 Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

Câu 5 Cho hàm số f x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

TUYỂN TẬP ĐỀ MỨC ĐỘ 5-6 ĐIỂM ÔN THI TNTHPTQG 2020

• ĐỀ SỐ 6 ĐẾN ĐỀ SỐ 10

Trang 2

V  B V 4a3 C

3

43

a

2

43

a

Câu 19 Cho hàm số yf x ( )có bảng biến thiên như sau

Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình f x ( )  m có ba nghiệm phân biệt

Trang 3

Câu 20 Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm M(5; 1;3) trên mặt phẳng Oyzcó

12

 

Câu 26 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A(1; 2; 2) và B(2; 1; 4) và mặt phẳng

( ) :Q x2y   Phương trình mặt phẳng ( )z 1 0 P đi qua hai điểm A và B , đồng thời vuông

Trang 4

https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

A

2 45

Câu 30 Cho hàm số yf x( ) xác định và liên tục trên  và có bảng xét dấu đạo hàm như sau

Hàm số yf x( ) có mấy điểm cực đại?

Câu 32 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Số nghiệm thực của phương trình 5f x   130 là

1

(t 1)e dt

3 t 0

1

e dt

1 t 0

e dt

1

t 0

0

+

3 1

0

-∞

f'(x) x

Trang 5

Hỏi khẳng định nào sau đây sai?

A F x( )G x( ) là một nguyên hàm của hàm số của hàm số f x( )g x( )

B k F x là một nguyên hàm của hàm số của hàm số ( ) ( ) k f x ( với k là hằng số thực)

C F x( )G x( )là một nguyên hàm của hàm số của hàm số ( )f xg x( )

D F x G x là một nguyên hàm của hàm số của hàm số ( ) ( )( ) ( ) f x g x .

Câu 2 Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Trang 6

2 a. B 2 log a2 . C log a2 . D 2 log a2

Câu 12 Tập xác định của hàm số ylogx1 là

Câu 17 Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi các đường yx y, 0, x1 và x 3 Khi quay D quanh

trục hoành, ta thu được khối tròn xoay với thể tích V được tính bởi công thức

Trang 7

Số nghiệm của phương trình   3

4

Câu 22 Cho hàm số f x  có bảng xét dấu f x như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

 Bằng cách đổi biến số tlnx, tích phân đang xét trở thành:

Trang 8

Câu 4 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình bên dưới Hàm số đã cho đồng biến trên

khoảng nào dưới đây?

Trang 9

Câu 7 Số điểm cực trị của hàm số 5 1

2

x y x

Câu 9 Cho hàm số yf x( ) có bảng biến thiên như hình sau:

Số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là

Câu 14 Cho hàm số f x liên tục trên 3; 2 và có bảng biến thiên ở hình dưới Gọi M m lần lượt là giá ,

trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của f x  trên 3; 2 Tính Mm

Trang 10

Câu 21 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số yf x  đạt cực đại tại điểm

Trang 11

Số nghiệm của phương trình f x  5  là

e dx

e 

 Nếu đặt te x1 thì

1

x x

e dx

Câu 30 Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y  3 , y  0 , x x  0x  4 Mệnh đề

nào sâu đây đúng?

Câu 32 Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD, ABa AC, 2a Khi quay hình chữ nhật ABCD

quanh cạnh AD thì đường gấp khúc ABCD tạo thành một hình trụ Diện tích xung quanh của hình trụ đó bằng

a

C 4 a 2 D 2 3 a 2

Trang 12

A Hàm số đồng biến trên khoảng  1;  B Hàm số nghịch biến trên khoảng  1; 

C Hàm số đồng biến trên khoảng 1; D Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;0

Câu 2 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Mệnh đề nào dưới đây sai?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 2- B Hàm số đồng biến trên khoảng 2; 

Trang 13

C Hàm số nghịch biến trên khoảng 0; 2 D Hàm số đồng biến trên khoảng ; 0

Câu 10 Một tổ gồm 5 học sinh nam và 3 học sinh nữ Có bao nhiêu cách chọn cùng lúc 3 học sinh trong

tổ đi tham gia chương trình tình nguyện?

Trang 14

https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

1

x y

11

x y x

 

x y x

Câu 18 Trong không gian Oxyz cho hai điểm , A ( 1; 2;1), (2;1; 0)B Mặt phẳng đi qua A và vuông góc

với đường thẳng AB có phương trình là

Trang 15

Câu 27 Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc

với mặt đáy và SAa 3 Tính thể tích V của khối chóp S ABCD

A

3

36

a

V  B Va3 3 C

3

34

a

3

33

Câu 30 Cho hàm số y 2x33x2 có đồ thị ( )1 C như hình vẽ

Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2x33x2 2m có ba nghiệm phân 0biệt là

Trang 16

https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

A 8

715

 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số đã cho nghịch biến trên từng khoảng xác định

B Hàm số đã cho nghịch biến trên 

C Hàm số đã cho nghịch biến trên tập ; 2  2;  

D Hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng xác định

Câu 2 Cho hàm số yf x  liên tục trên  có bảng biến thiên sau:

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số đạt cực đại tại x 3 B Hàm số đạt cực đại tại x 2

C Hàm số đạt cực đại tại x  2 D Hàm số đạt cực đại tại x 4

Câu 3 Giá trị nhỏ nhất của hàm số yx33x trên đoạn 4 0; 2 là

Câu 4 Hình bên là đồ thị của một hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hàm số đó

x y

Trang 17

Câu 9 Số giao điểm của đồ thị hàm số yx4x22020 và trục hoành là:

2 Hàm số yloga x đơn điệu trên khoảng 0; 

3 Đồ thị hàm số yloga x và đồ thị hàm số ya x đối xứng nhau qua đường thẳng yx

Trang 18

Câu 27 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng  P cắt ba trục tọa độ tại ba điểm phân biệt tạo thành một

tam giác có trọng tâm G3; 2; 1  Viết phương trình mặt phẳng  P

Trang 19

Câu 31 Biết F x là một họ nguyên hàm của hàm số   f x trên đoạn   a b và ;    x 1

6

Câu 34 Quay tam giác ABC vuông tại B với AB2,BC 1 quay quanh trục AB Tính thể tích khối

tròn xoay thu được

Câu 35 Cho tứ diện OABCOA OB OC đôi một vuông góc và , , OA1,OB2,OC12 Tính thể

tích khối tứ diện OABC

Trang 20

https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

BẢNG ĐÁP ÁN

ĐỀ SỐ 1

Theo dõi Fanpage: Nguyễn Bảo Vươnghttps://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Hoặc Facebook: Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong

Tham gia ngay: Nhóm Nguyễn Bào Vương (TÀI LIỆU TOÁN)  https://www.facebook.com/groups/703546230477890/

 https://www.youtube.com/channel/UCQ4u2J5gIEI1iRUbT3nwJfA?view_as=subscriber

ĐỂ NHẬN TÀI LIỆU SỚM NHẤT NHÉ!

Trang 21

ĐỀ SỐ 6 Câu 1 Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên? 

 

A y x43x2.  B yx33x2  3 C yx43x2  1 D y x33x2  3

Lời giải  Chọn D

Đường cong trên là đồ thị của hàm bậc ba: yax3bx2cx d  với a 0 nên nó là đồ thị của hàm số y x33x2  3

Câu 2 Khối đa diện đều loại 3; 4 có tất cả bao nhiêu cạnh? 

Lời giải  Chọn B

Khối đa diện đều loại 3; 4 là khối mà mỗi mặt có 3 cạnh và mỗi đỉnh là đỉnh chung của 4 mặt, ta còn gọi là khối bát diện đều, khối này có 12 cạnh

Câu 3 Biết đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số  3

1

ax y x

Cách 1: Ta có  S :x2y2z28x2y20x4 2 y12z2 15 

Do đó tâm của mặt cầu là I4; 1;0 . 

TUYỂN TẬP ĐỀ MỨC ĐỘ 5-6 ĐIỂM ÔN THI TNTHPTQG 2020

• ĐỀ SỐ 6 ĐẾN ĐỀ SỐ 10

Trang 22

Cách 2: Phương trình mặt cầu dạng khai triển  S :x2y2z22ax2by2cz d 0 có tâm là I a b c  Do đó tâm của mặt cầu là  ; ;  I4; 1;0 . 

Câu 5 Cho hàm số f x  có bảng biến thiên như sau 

 Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? 

A 1; .  B 1;1.  C ;0.  D 0;1. 

Lời giải  Chọn A

Tìm điểm cực tiểu của hàm số yf x . 

A x 2.  B x 1.  C x 0.  D x  1. 

Lời giải  Chọn C

Đạo hàm đổi dấu từ âm sang dương tại x 0 và hàm số xác định tại x 0 nên x 0 là điểm cực tiểu của hàm số. 

Câu 9 Cho số phức  z  thỏa mãn  z  3 2i , điểm biểu diễn số phức  z  trên mặt phẳng tọa độ  Oxy có 

tọa độ là: 

Trang 23

A (3; 3)   B (3; 2).  C ( 3; 2)    D ( 3; 3)   

Lời giải  Chọn C

3 2

z   iz   3 2i

Vậy điểm biểu diễn số phức  z  trên mặt phẳng tọa độ có tọa độ  Oxy là ( 3; 2)   

Câu 10 Cho hai số phức z1  và 1 i z2 2 5i. Tính môđun của số phức z1z2. 

A z1z2 5.  B z1z2  5.  C z1z2  13.  D z1z2 1. 

Lời giải  Chọn A

Trang 24

V    B V 4a3.  C

3

43

a

2

43

a

Lời giải Chọn B 

Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng V 2 2a a2 4a3. 

Câu 19 Cho hàm số yf x ( )có bảng biến thiên như sau 

Trang 25

Ta có hình chiếu vuông góc của điểm M(5; 1;3) trên mặt phẳng Oyzcó tọa độ là  0; 1;3  . 

Câu 21 Cho hình nón có đường sinh l2a và bán kính đáy ra. Diện tích xung quanh của hình nón 

12

x

f x   xC

Lời giải  Chọn B

Trang 26

 . 

Lời giải  Chọn D

S   

 . 

Câu 26 Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ  Oxyz ,  cho  hai  điểm  A(1; 2; 2)   và B(2; 1; 4)   và  mặt  phẳng 

( ) :Q x2y    Phương trình mặt phẳng  ( )z 1 0 P  đi qua hai điểm  A  và  B , đồng thời vuông 

góc với mặt phẳng  ( )Q  là 

A 15x7y z 270.   B 15x7y z 270. 

C 15x7y z 270.   D 15x7y z 270. 

Lời giải  Chọn A

Câu 27 Cho hai số phức z1 1 2i và z2   Phần ảo của số phức 3 i wz z1 22i bằng 

Lời giải Chọn D

Trang 27

Do // d nên ta chọn u  u d 4; 5; 2 

Suy ra phương trình tham số của đường thẳng  d  là 

2 45

Lời giải  Chọn A

Do hàm số yf x( ) xác định và liên tục trên  nên số điểm cực đại của hàm số là số lần đổi dấu từ dương sang âm của đạo hàm. Từ bảng xét dấu đạo hàm, hàm số có 2 điểm cực đại. 

0 0

0

+

3 1

0

-∞

f'(x) x

Trang 28

Ta có   

2 2

Trang 29

Nhìn vào bảng biến thiên ta thấy đồ thị hàm số yf x  cắt đường thẳng  13

5

y   tại một điểm. Vậy số nghiệm thực của phương trình 5f x   130 là 1. 

1

(t 1)e dt

3 t 0

1

e dt

1 t 0

e dt

1

t 0

(t 1)e dt

Lời giải Chọn B

Trang 30

Từ đồ thị suy ra a 0 và vì đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ dương nên c 0. 

Vì đồ thị có 2 điểm cực trị với hoành độ dương nên y 3ax22bx  có 2 nghiệm dương, suy 1

ra b 0. 

ĐỀ SỐ 7 Câu 1 Giả  sử  F x là  một  nguyên  hàm  của  hàm  số ( ) f x và ( ) G x   là  một  nguyên  hàm  của  hàm ( )

Ta có: F x G x( ) ( )F x G x( )  F x G x( ) ( ) f x G x( ) ( )F x g x( ) ( ) f x g x( ) ( ). 

Trang 31

Câu 2 Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như sau. 

 Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A (2;3) B ( 3; 2) C (2; ) D ( ; 3). 

Lời giải  Chọn B

Trang 32

Lời giải  Chọn C

2 2

Hình chiếu vuông góc của điểm A1; 2;1 trên trục Oy có tọa độ là 0; 2; 0. 

Câu 8 Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên? 

A y x42x2 1 B yx42x2 C y x42x2 D yx42x2. 

Lời giải  Chọn C

Từ đồ thị hàm số đã cho suy ra đây là đồ thị hàm số dạng yax4bx2c với a 0. Loại 

x y O

Trang 33

Vậy log 2a2 log2a

Câu 12 Tập xác định của hàm số ylogx1 là

A 0;  B  1;  C 1;  D 1; . 

Lời giải  Chọn C

Áp dụng công thức V LTB h  ta có chiều cao của khối lăng trụ là 

623

Trang 34

z z  ii   i i  i   i. Vậy phần ảo của số phức z z1 2 là 3. 

Câu 20 Có bao nhiêu cách chia 5 gói quà giống nhau cho 3 đứa trẻ, sao cho ai cũng có quà

Lời giải 

Trang 35

Chọn B

Số cách cần tìm là số nghiệm nguyên dương của phương trình x1x2x35. 

Xếp 5 gói quà thành một hàng ngang, giữa chúng có 4 chỗ trống. 

Số cách chia quà thỏa mãn điều kiện của đề bài chính là số cách đặt 2 “vách ngăn” vào 2 chỗ trống trong số 4 chỗ trống nói trên tức là bằng C 42 6 (cách). 

Hàm số đạt cực đại tại x  2, đạt cực tiểu tại x 2. Vậy hàm số có hai điểm cực trị. 

Câu 23 Tổng mô-đun các nghiệm phức của phương trình z26z250 bằng 

Lời giải  Chọn B

Trang 36

Ta có  2 2 2 2

zz   z    z  i , do đó phương trình có hai nghiệm phức z1 3 4 ,   i z2 3 4i

Giả sử hình hộp chữ nhật ABCD A B C D     có AB1,AD2 và AA 3. Khi đó, tâm mặt cầu ngoại tiếp ABCD A B C D     là trung điểm  I  của  A C  Do đó, bán kính của mặt cầu 

Trang 37

A P 2007 B P 2019 C P 2014 D P 2018.

Lời giải  Chọn D

Trang 39

 

2 2

12

2

x x

x x

Từ đồ thị hàm số yf x , ta suy ra đồ thị hàm số yf x  : 

 Dựa vào đồ thị hàm số yf x  suy ra đồ thị hàm số yf x   có 5 điểm cực trị. 

ĐỀ SỐ 8 Câu 1 Với a là số thực khác không tùy ý, log a  bằng3 2

A 2 log a 3 B 1log3

1log

2 a D 2 log a 3

Lời giải 

Chọn D

Trang 40

2 2

Câu 4 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình bên dưới.  Hàm số đã cho đồng biến trên 

khoảng nào dưới đây? 

 

A 2;   B 1; 2 C ; 2 D   1; 

Lời giải  Chọn A

Trang 41

A u 3 18 B u 3 6 C u 3 5 D u 3 8.

Lời giải Chọn A

Từ  BBT  ta  thấy  lim 2

Hình trụ tròn xoay có h l 5, r 3

Công thức tính diện tích xung quanh hình trụ: S xq 2 rl

Vậy diện tích xung quanh của hình trụ đã cho là: S xq 2 .3.5 30  

Trang 42

Câu 11 Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B 10 và chiều cao h 3. Thể tích của khối lăng trụ đã cho 

Trang 44

Vì 23 không nguyên nên  2 3

x   có nghĩa khi và chỉ khi x 0. Vậy tập xác định của hàm số là D 0; 

Câu 20 Khối lập phương có thể tích bằng 27 thì có cạnh bằng

Lời giải  Chọn C

Khối lập phương có cạnh bằng a thì có thể tích Va3. 

Suy ra khối lập phương có thể tích bằng 27 thì có cạnh bằng 327 3

Câu 21 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau: 

 Hàm số yf x  đạt cực đại tại điểm

A x  2 B x 0 C x 6 D x 2

Lời giải  Chọn A

Hàm  số  có  đạo  hàmf x   đổi  dấu  từ  dương  qua  âm  khi  qua  x  2  nên  đạt  cực  đại  tại 

Số nghiệm của phương trình  f x   5 chính là số giao điểm của đồ thị hàm số yf x  với đường thẳng y   5

Từ bảng biến thiên, đường thẳng y   cắt đồ thị hàm số tại đúng một điểm 5 x0;x2 nên số nghiệm của phương trình  f x   5 là một nghiệm

Câu 23 Có bao nhiêu cách sắp xếp 3 bạn  , ,A B C  vào một dãy ghế hàng ngang có  4  chỗ ngồi?

A 4 cách B 64cách C 6cách D 24 cách

Lời giải Chọn D

Trang 45

Câu 25 Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(3; 1; 2) trên mặt phẳng (Oxy) 

có tọa độ là:

A (0; 0; 2) B (3;0; 2) C (0; 1; 2) D (3; 1; 0)

Lời giải  Chọn D

e dx

e dx

x x

t e

Trang 46

Câu 29 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm  (3;1; 0)A ,  (1; 1; 2)B. Mặt phẳng trung trực đoạn  AB  

Câu 32 Trong  không  gian,  cho  hình  chữ  nhật  ABCDABa AC, 2a.  Khi  quay  hình  chữ  nhật 

ABCD   quanh  cạnh  AD thì  đường  gấp  khúc  ABCD  tạo  thành  một  hình  trụ.  Diện  tích  xung quanh của hình trụ đó bằng

a

C 4 a 2 D 2 3 a 2

Lời giải  Chọn D

Trang 47

 Khi quay hình chữ nhật ABCD  quanh cạnh  AD thì đường gấp 

Lời giải 

Trang 48

A Hàm số đồng biến trên khoảng  1; .  B Hàm số nghịch biến trên khoảng  1;  

C Hàm số đồng biến trên khoảng 1;.  D Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;0. 

Lời giải  Chọn C

Trang 49

A Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 2-.  B Hàm số đồng biến trên khoảng 2; . 

C Hàm số nghịch biến trên khoảng 0; 2.  D Hàm số đồng biến trên khoảng ; 0. 

Lời giải  Chọn A

Trên mặt phẳng tọa độ, số phức z a bi được biểu diễn bởi điểm M a b   ; 

Trang 50

Do đó số phứcz 4 3i được biểu diễn bởi điểm M4; 3  

Câu 6 Phần ảo của số phức z thỏa mãn  z 1 2ilà 

Lời giải  Chọn B

Ta có thể tích khối cầu  4  3 3

3 363

Ta có S xq 2rl2 .3 a a6a2. 

Câu 9 Tập nghiệm của bất phương trình 3x292x7 

A  ; 4.  B  5; .  C  ; 5.  D  4; . 

Lời giải  Chọn D

Ta có: 3x2 92x7 2 2 2 7

3x 3 x

  x24x14 x 4 Vậy S    4;  

Câu 10 Một tổ gồm 5 học  sinh nam và 3 học  sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn cùng lúc 3 học  sinh 

trong tổ đi tham gia chương trình tình nguyện? 

Lời giải  Chọn B

a

bD log2a2 log2b

Lời giải  Chọn D

Ngày đăng: 01/05/2021, 18:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm