NGUYÊN NHÂN Mất nước nặng Viêm cầu thận cấp Viêm ống thận Tắc đài bể thận - Lượng – nước tiểu/24h Lượng tuyệt đối chất thải – nước tiểu VD: ure – thải qua nước tiểu/24h, phụ thuộc vào
Trang 1CHỨC NĂNG NỘI TIẾT
RENIN RAA - ổn định huyết áp
ERYTHROPOIETIN Tạo hồng cầu
Trang 3(Natri, nước, muối vô cơ…)
Phân tử lượng nhỏ qua lỗ lọc 40 A o
Năng lượng cơ học cho QT loc:
do TIM (lưu lượng và HA cầu thận)
Trang 4* Hoàn toàn : acid amin, glucose …
* Một phần : Na + , H 2 O/OLG
OLX và OG – ADH, aldosteron
Năng lượng ATP : từ ty lạp thể - tb ống thận
8
Trang 5QUAI HENLE
ỐNG LƯỢN XA
TB cầu thận tái sinh kém
(nghèo ty lạp thể)
- Phì đại bù CN STM
Trang 611
MÀNG LỌC CẦU THẬN
Toàn bộ diện tích vách mao mạch (18.000 cm 2 - lổ lọc 40 nm)
Tb nội mạc mạch máu
Màng đáy
Tb có chân
TB tiếp xúc mao mạch
Que Heidenhein
Chất độc enz hoại tử OT
Trang 7Đẩy dịch từ h.tương nang Bowmann
120 ml/p – 170 lít/ngày (20% HT qua cầu thận)
Trang 8▲ CHÊNH LỆCH hàm lượng oxy
● giữa máu ĐM (20 ml/p) và TM (14 ml/p) – CƠ THỂ 30%
THẬN: 8% lượng máu đến thận > nhu cầu oxy thận
Mục đích (Nuôi dưỡng + đào thải)
▲ THÍ NGHIỆM
Hạ dần HA con vật thận không lọc
– lượng oxy 1/6 ban đầu ( tối thiểu nuôi tb thận )
THẬN: 5/6 hay 6/7 tổng oxy thận – CHỨC NĂNG
● 15% - LỌC
● 85% - BÀI TIẾT, TÁI HẤP THU
↓ (hấp thu 1 mol Na + cần 0,04 mol oxy)
P mao mạch Cầu thận = x 2 mao mạch chung
p keo HT Ptt bowmann
Trang 9ĐẶC ĐIỂM CẤU TRÚC VÀ SINH LÝ THẬN
Năng lượng cơ học: p, LL do TIM
ĐẶC ĐIỂM CẤU TRÚC VÀ SINH LÝ THẬN
Trang 10Tắc nghẽn OT, đường tiết niệu
cô đặc máu - ↑ protein máu
giảm Pi (Pi > 0 – lọc) Kf: tỉ số lưu lượng lọc /p lọc
* HA < 70 mmHg thận ngừng lọc
* Tự điều hòa thứ phát:
+ Tăng áp – co mạch + Giảm áp – giãn mạch
* Yếu tố khác:
+ Thần kinh giao cảm + Hormon và chất vận mạch: Angiotensin II, Arginin, vasopressin, prostaglandin
ĐIỀU KIỆN LỌC - CT
Trang 11và đào thải chất - phì đại cầu thận CN đảm bảo
* Đủ 2 thận: chỉ 1 số Nephron h.đ
– số còn lại nghỉ
* Viêm cầu thận mạn: chỉ 30% Nephron hoạt động
● Không tích tụ Na + và nước ● Tăng: hợp chất nitơ (Creatinin, ure) creatinin – không tái hấp thu không lọc ↑ máu
● Cơ chế: sinh học, hóa lý (enzym)
● Yếu tố vật lý (lực)
Trang 1223
ĐẶC ĐIỂM CẤU TRÚC VÀ SINH LÝ THẬN
ĐẶC ĐIỂM CHỨC NĂNG
CHỨC NĂNG TÁI HẤP THU VÀ BÀI TIẾT
CƠ CHẾ SINH HỌC VÀ HÓA HỌC
CHỨC NĂNG TÁI HẤP THU VÀ BÀI TIẾT
CƠ CHẾ SINH HỌC VÀ HÓA HỌC
Ngược bậc thang [điện hóa]
VD vận chuyển: Na+, K+, Ca++
THỨ PHÁT
Chất mang Carrier
Chất nguyên phát mang theo chất thứ phát
VD: Na+ kéo theo G và aa
Mặt trong TB – OT:
chất VC – Enz thủy phânATP
Na+ K+ ATPase H+ ATPase H+ K+ ATPase Ca2+ ATPase
Trang 1325
ĐẶC ĐIỂM CẤU TRÚC VÀ SINH LÝ THẬN
ĐẶC ĐIỂM CHỨC NĂNG
CHỨC NĂNG TÁI HẤP THU VÀ BÀI TIẾT
CÁC LỰC THAM GIA VÀO
QUÁ TRÌNH HẤP THU
HIỆU SUẤT QT VẬN CHUYỂN
* VAI TRÒ p.thủy tĩnh
Ptt
● pTT mm quanh OT:
13 mmHg ↑ cản trở THT
● pTT ở dịch kẻ:
6 mmHg ↓ dễ bơm ra
Hiệu số > 7 cản trở hấp thu
26
BIỂU HIỆN BỆNH LÝ Ở NƯỚC TIỂU VÀ MÁU
NƯỚC TIỂU
THAY ĐỔI SỐ LƯỢNG NƯỚC TIỂU
BỆNH LÝ – NƯỚC TIỂU: THAY ĐỔI SL VÀ TP NGUYÊN NHÂN: TẠI HAY NGOÀI HỆ TIẾT NIỆU
THAY ĐỔI SỐ LƯỢNG NƯỚC TiỂU
LƯỢNG NƯỚC TIỂU
Trang 14- TB ống thận:
kém nhạy ADH
BỆNH TIỂU NHẠT (trung tâm)
- ADH giảm:
VDĐ và tuyến yên Kém sản xuất
- V/24h: 25 lít
ĐA NIỆU T.THẤU
- ↑ptt lòng ống cản trở HT nước
- Gặp:
● ĐTĐ ● Manitol ● Lợi tiểu tt
Trang 15- Viêm cầu thận ● Tb – OT sưng phù, bong ra
Trang 16NGUYÊN NHÂN
Mất nước nặng Viêm cầu thận cấp Viêm ống thận Tắc đài bể thận
- Lượng – nước tiểu/24h Lượng tuyệt đối chất thải – nước tiểu
VD: ure – thải qua nước tiểu/24h, phụ thuộc vào
+ Chế độ ăn: nhiều hay ít protid + Mức thoái biến protein + Bệnh lý thận
Trang 1835
BIỂU HIỆN BỆNH LÝ Ở NƯỚC TIỂU VÀ MÁU
NƯỚC TIỂU
THAY ĐỔI THÀNH PHẦN NƯỚC TIỂU
+ Protein niệu: alb – KT nhỏ
Sớm lọt qua (KT lỗ lọc thay đổi)
ỐNG THẬN - Protein nhỏ: lysozym, chuỗi nhẹ, β2-microglobulin
insulin, GH… thoát ra bt – CN hấp thu OT ↓
- Di truyền: cystinosis, Wilson, nhiễm toan OLG galactose- huyết …
- Mắc phải: kháng sinh, viêm thận kẻ, h.tử OT, ngộ độc kim loại nặng, cystic diseases…
CẦU THẬN
- Protein niệu dai dẳng: không triệu chứng
- H/C thận hư: mesangial, tối thiểu, xơ hóa ổ
- Viêm cầu thận
- Do u
- Do bẩm sinh
BIỂU HIỆN BỆNH LÝ Ở NƯỚC TIỂU VÀ MÁU
THAY ĐỔI THÀNH PHẦN NƯỚC TIỂU
PHÂN LOẠI PROTEIN NIỆU
Trang 19* Vi thể - KHV > đại thể - màu sắc nước tiểu
BIỂU HIỆN BỆNH LÝ Ở NƯỚC TIỂU VÀ MÁU
- Viêm: cầu, ống, kẽ thận HC – nước tiểu (trụ niệu, pro, BC niệu)
- Viêm mủ: nước tiểu (HC, BC, BC thoái hóa,tb mủ)
Trang 20ĐIỂU KIỆN XUẤT HIỆN
Lượng nước tiểu –
Trang 2141
BIỂU HIỆN BỆNH LÝ Ở NƯỚC TIỂU VÀ MÁU
THAY ĐỔI MÁU
TĂNG URÊ HUYẾT – HC TĂNG URÊ HUYẾT
TĂNG URÊ HUYẾT
+ Bệnh thận giảm lọc
+ Bình thường mỗi ngày: protein thoái hóa
Thải urê nội sinh, urê ngoại sinh (thức ăn)
Urê huyết: 0,20 – 0,30 g/L Tăng khi suy thận
42
BIỂU HIỆN BỆNH LÝ Ở NƯỚC TIỂU VÀ MÁU
THAY ĐỔI MÁU
TĂNG URÊ HUYẾT – HC TĂNG URÊ HUYẾT
HỘI CHỨNG URÊ HUYẾT
- HC lâm sàng: Nhiễm độc nặng – suy thận, hôn mê
- Nồng độc urê huyết tiên lượng hội chứng nhiễm độc – ure huyết
● Sp CH cuối của protein khác nhau Nitơ
“ nitơ không phải protein” hay “ nitơ phi protein”
creatinin, acid uric… cắt 2 thận - ↑ hàng chục lần 1-2w
● Ứ đọng sp acid lâm sàng HC ure huyết
● Cuối cùng: có + phenol, sulfat, phosphat, kali, base guanidin
Trang 2243
BIỂU HIỆN BỆNH LÝ Ở NƯỚC TIỂU VÀ MÁU
THAY ĐỔI MÁU
NHIỄM ACID MÁU
+ Một phần HC urê huyết
+ Thận: hàng đầu thải H+ tăng acid máu là hậu quả sớm bệnh thận
+ Suy thận nặng: nhiễm acid mất bù
THIẾU MÁU
+ Giảm HC biểu kiến do phù
+ Giảm HC: do thiếu erytropoietin
+ Mất protein thiếu máu nặng hơn
ĐO GIÁN TIẾP
LƯỢNG ĐÀO THẢI CHẤT – NƯỚC TIỂU 24H
* Thể tích nước tiểu 24h : 1 – 1,5 lít
* Chất đào thải : urê, creatinin, acid – H+ phụ thuộc vào
+ Chức năng thận
+ Nhiều yếu tố: chế độ ăn, cường độ CH – h.đ cơ bắp…
ĐO NỒNG ĐỘ CHẤT – MÁU (GIÁN TIẾP)
Trang 23ĐỘ LỌC CẦU THẬN - GFR Glomerular Filtration Rate
- Lưu lượng nước tính bằng ml/phút cầu thận – lọc ống thận
- Ý nghĩa: càng lọc nhiều nước càng loại trừ nhiều chất cặn bả
- ĐO GFR: thỏa các điều kiện
● PTL nhỏ - tự do qua cầu thận
● Hoàn toàn không bị phá hủy, hay biến đổi hóa học
● Hoàn toàn không được hấp thu khi qua OT
● Hoàn toàn không bài tiết thêm từ OT – nước tiểu
- KHÔNG có chất nội sinh nào thỏa mãn các điều kiện trên
- CHẤT NGOẠI SINH: Dextran sulphat, neutral dextran, DEAE, INULIN
- INULIN : thỏa 4 đk trên, glucid nhân tạo (5500)
Trang 2447
47
CÁC KỸ THUẬT ĐO GFR
Polymer của đường fructose trọng lượng phân
tử là 5500, chiết xuất từ phần củ của cây
Jerusalem artichoke, hoa hướng dương và cây
- Sau 1 giờ truyền tĩnh mạch, nồng độ inuline được đo trong máu và
trong nước tiểu để tính độ thanh lọc
- Kết quả cuối cùng sẽ là trung bình cộng của 4 lần đo
- Trị số bình thường của độ thanh lọc inuline:
Trang 25Tiêm INULIN liên tục vào máu - duy trì [ổn định], P(mg/ml)
Đo lượng INULIN – nước tiểu 24h: đo V.nước tiểu – 24h, V(ml)
Nồng độ inulin – U (mg/ml) U x V – lượng chất thải tb/phút
Trang 26- GFR : thể tích nước được cầu thận lọc sang OT trong 1 phút
- HSTL chất : Là thể tích huyết tương lọc sạch chất qua thận trong 1 phút
- GFR và HSTL chất như nhau khi: thỏa 4 điều kiện (INULIN)
● Chất thải được tái hấp thu 1 phần: Clearance < GFR (urê)
● Chất thải được bài tiết thêm: Clearance > GFR (H + , K + , PAH)
- Nội sinh: urê, creatinin
● LS thường sử dụng Ccreatinin: chỉnh cân nặng, tuổi, S da
52
THĂM DÒ CHỨC NĂNG THẬN
ÁP DỤNG
Bình thường chỉ cần thăm dò gián tiếp
Suy thận: Thăm dò trực tiếp – hệ số thanh lọc
Mức độ, giai đoạn suy thận áp dụng: thuốc lợi tiểu, thận nhân tạo, ghép thận Suy thận cấp: Triệu chứng quá rõ, nặng khẩn cấp
Gián tiếp
Suy thận mạn: trực tiếp, Ccreatinin
Trang 2753
SINH LÝ BỆNH CẦU THẬN VÀ ỐNG THẬN
VIÊM CẦU THẬN CẤP
Viêm cầu thận: Viêm mạch máu cầu thận
DiỄN TiẾN – TIÊN LƯỢNG – MƠ BỆNH CẤP VÀ MẠN
NGUYÊN NHÂN
RLMD : Trẻ em – NK kéo dài (họng, amidan, xoang mũi, da…)
Liên cầu tan huyết nhĩm A – Streptocci -tán huyết nhóm A
Viêm cầu thận hậu nhiễm liên cầu trùng
Do một số ít chủng Streptocci -tán huyết nhóm A
“gây viêm thận” (nephritogenic)
Trang 2855
Viêm cầu thận hậu nhiễm liên cầu trùng
Cùng BC hoạt hĩa bổ thể VIÊM hủy tb màng lọc
+ Sung huyết cầu thận
+ Ứ đọng HC, dịch chuyển chậm – ngừng
+ Thốt HT máu cơ đặc HC liên kết – vĩn thành khối
Cầu thận kém hoặc khơng h.động, thốt protein và tb lịng ống
Hiệu giá KT kháng liên cầu cao Bệnh sinh Phức hợp MD:
+ lưu hành trong HT + bám cầu thận + C3 cầu thận, (bổ thể HT giảm)
Viêm cầu thận – type III quá mẫn
Trang 2957
58
Trang 3161
KHÁNG NGUYÊN ĐÁP ỨNG MIỄN DỊCH GÂY VIÊM THẬN
TỔN THƯƠNG DO CÁC CHẤT TRUNG GIAN
VIÊM CẦU THẬN
+ Thiểu niệu hay vơ niệu
+ Nước tiểu: d cao, đuc, đỏ, protein, HC, BC, trụ hạt…
+ Máu: sp CH – hợp chất nito phi protein,
acid, muối vơ cơ-Na+, phosphat
HỘI CHỨNG TĂNG URE HUYẾT HƠN MÊ
TĂNG ÁP LỤC THẨM THẤU PHÙ
CẨU THẬN CẤP, NẶNG > ỐNG THẬN (d ↑↑)
Trang 3263 Điều trị viêm họng
64
SINH LÝ BỆNH CẦU THẬN VÀ ỐNG THẬN
VIÊM CẦU THẬN MẠN
NGUYÊN NHÂN
Viêm mạn tính – viêm mạch máu cầu thận – phản ứng phân triển tế bào
+ Tự miễn, quá mẫn typ III, bệnh hệ thống, tính gia đình
Viêm cấp tính mạn: ít
Thể phân triển từng ổ
Thể phân triển màng đáy
Thể viêm cầu màng Thể phân triển tb mesangial
Trang 33THỂ PHÂN TRIỂN TRÀN LAN
- TB màng lọc phân triển mạnh (tb nội mạc, Trung gian) lan tràn khắp thận
- Kết quả: cầu thận xơ hóa, teo và mất chức năng
- Giữa lớp màng lọc: lắng đọng phức hợp MD – IgG và bổ thể, không đặc hiệu
- Bằng chứng nhiễm khuẩn hay từ VCT cấp chuyển sang: HIẾM
- Thể nặng nhất suy thận hoàn toàn
Xơ chai cầu thận
Trang 34- Giống thể trên , nhưng NHẸ - đa số cầu thận bình thường
- Triệu chứng: HC và protein – Niệu – Vi thể
68
SINH LÝ BỆNH CẦU THẬN VÀ ỐNG THẬN
VIÊM CẦU THẬN MẠN
MÔ HỌC
THỂ PHÂN TRIỂN MÀNG ĐÁY
▲ Không rõ nguyên nhân, môt số là NK và DT
▲ Giảm hoạt tính bổ thể máu: “ yếu tố thận chống C3” – C3NeF
có khả năng gây hoạt hóa bổ thể con đường 2 – chỉ giảm C3
C1, C2, C4 bình thường THỂ VIÊM CẦU MÀNG
▲ Phân triển: màng cơ bản – lắng phức hợp MD (các lớp tb bình thường)
▲ Bệnh hệ thống và đang mắc: Giang mai, toxoplasmose,
Viêm gan (A,B), SR, carcinoma
▲ Có thể hồi phục
THỂ VIÊM CẦU PHÂN TRIỂN TB MESANGIAL
▲ Lắng phức hợp MD tại lớp tế bào này
THỂ VIÊM CẦU MÀNG
Trang 3569
SINH LÝ BỆNH CẦU THẬN VÀ ỐNG THẬN
VIÊM CẦU THẬN MẠN
MÔ HỌC BỆNH LUPUS BAN ĐỎ HỆ THỐNG - WHO
Nhóm I: không có tổn thương mô học thận
Nhóm II: Viêm thận tb mesangial do lupus (mesangial lupus nephritis)
Nhóm III: Viêm thận phân triển ổ (focal proliferation lupus nephritis)
Nhóm IV: Viêm thận p.triển tràn lan (diffuse proliferation lupus nephritis)
hay gặp nhất và nặng nhất Nhóm V: Viêm thận lupus màng (membranous lupus nephritis)
▲ Sau phân triển cầu thận xơ hóa, mất dần chức năng
hóa trong – hyalin hóa thoái hóa toàn bộ Nephron
▲ Tốc độ phân triển và xơ hóa tùy từng thể bệnh
+ Mất > 70% nephron biểu hiện LS
PO4, Na+, nước) Tiếp tục giảm
Phì đại nephron
Xơ hóa
Trang 36▲ Dịch lọc ↓ mức không chứa đủ lượng chất thải đọng máu
▲ Sớm nhất: creatinin và ure ↑ acid ↑ ứ Na + và nước
▲ ↓ chức năng thận HC tăng ure huyết: nhiễm độc nội sinh
Dãn mạch ↑ máu Phản ứng thích nghi
↑ lọc và phì đại cầu thận
Đẩy nhanh QT xơ hóa nghẹt cầu thận
Số nephron còn lại xơ hóa Suy thận không hồi phục (Thận teo nhỏ)
Trang 37↓ Nephron
↑ p tiểu ĐM cầu thận
Phì đại và dãn nephron Còn sống sót
60nm
25- 40nm
20-SINH LÝ BỆNH CẦU THẬN VÀ ỐNG THẬN
THẬN HƯ NHIỄM MỠ
▲ Giảm chức năng giữ protein và tế bào ống thận nhiễm mỡ
▲ Dưới KHV quang học: cấu trúc cầu thận bình thường
thoát albumin do thay đổi cấu hình
▲ Dưới KHV điện tử: viêm cầu thận siêu vi
▲ Tổn thương sớm: dãn rộng lỗ cầu thận thoát protein
mất protein HT (ăn và gan sx không đủ bù)
Trang 3875
SINH LÝ BỆNH CẦU THẬN VÀ ỐNG THẬN
THẬN HƯ NHIỄM MỠ
▲ Lượng protein nước tiểu phạm vi tổn thương cầu thận
▲ Dịch lọc cầu thận OT: bt không ứ đọng chất đào thải
▲ Phù: ↓ p keo (ko ↑ptt) CN – OT: bt
▲ Hậu quả do mất protein: phù, SDD, thiếu máu…
↑ lipid huyết ↑ lipid dịch lọc- tích mỡ bào tương OT – NHIỄM MỠ
+ Không nhiễm acid, không có hội chứng ure huyết
76
Trụ Bạch cầu Trụ sáp
Trang 392 Tiểu đạm do ống thận: nhẹ -> trung bình, protein trọng lượng phân tử thấp
3 HC Fanconi: OT khả năng tái hấp thu, tiểu đạm, đường, aminoacid,
phosphat, HCO3
-4 Toan hoá ống thận
sản xuất NH3, mất HCO3-, giảm tiết H+
5 Giảm khả năng cô đặc nước tiểu
6 Rối loạn điện giải :
- K do bài tiết K ở ống lượn xa
- Mất Na do không tái hấp thu Na
Trang 4079
SINH LÝ BỆNH CẦU THẬN VÀ ỐNG THẬN
VIÊM ỐNG THẬN CẤP
▲ Nhiều nguyên nhân và CHỈ có viêm cấp
▲ Nguyên nhân tổn thương và hoại tử OT 2 CƠ CHẾ
80
SINH LÝ BỆNH CẦU THẬN VÀ ỐNG THẬN
SUY THẬN
▲ Là hậu quả nhiều bệnh thận khác nhau
▲ Thận không thực hiện được đầy đủ chức năng
Đào thải ↓ ứ đọng các chất cặn bã và chất thừa khác
▲ Lâu dài cao huyết áp và thiếu máu
Trang 41vài giờ, vài ngày
Bệnh nhân bị nguy hiềm
STC
TẠI THẬN
STC SAU THẬN
Viêm kẽ thận cấp (penicillin, NSAIDs)
rò rỉ trở lại nước tiểu
↓ GFR
Trang 42(phï nÒ m« kÏ) (thiÕu m¸u thËn cÊp) (khuyÕch t¸n trë lai cña dÞch)
T¾c niÖu qu¶n V« niÖu Tan huyÕt cÊp
(do ph¶n x¹) T¾c èng thËn
T¾c m¹ch thËn Héi chøng gan thËn Viªm cÇu thËn cÊp
(thiÕu m¸u thËn cÊp) (thiÕu m¸u thËn cÊp) (gi¶m dÞch läc)
Trang 432, Giảm CLT
suy tim nặng,
chèn ép tim, RLNT nặng
3, Do tụt HA nặng và kéo dài Sốc, trụy TM, co thắt mạch thận đột ngột
4, Bệnh hệ thống RL điều hịa mạch thận
( ĐTĐ, cao HA, Thuốc ức hế Enz VC, NSAID)
S.thận cấp – cao tuối, tụt HA, thuốc UC sx prostaglandin
VD: Kháng viêm – S.thận cấp/mạn
TRƯỚC THẬN
55-60%
MẠCH MÁU THẬN VIÊM VI CẦU THẬN V ỐNG THẬN MÔ KẼ THẬN
DO THIẾU MÁU DO ĐỘC CHẤT DO SẮC TỐ
HỌAI TỬ ỐNG THẬN CẤP
TẠI THẬN 35-40%
SAU THẬN
<5%
SUY THẬN CẤPSUY THẬN CẤP
Trang 44cá trắm, mật cóc, tinh thể a.uric, tán huyết cấp, dâp nát cơ - myoglobin
RL vi tuần hoàn cầu thận - ống thận ↓ GFR (10-20% so chuẩn)
4, Do mạch máu lớn ● huyết khối – ĐM, TM ● Viêm mạch thận ● Xơ vữa ● HC tan huyết – vón Hb
-Tb ống thận: trương phù, hoại tử - bong ra lấp lòng ống, hoại tử - urine và máu
GFR giảm thấp (5 – 10 ml/phút)
88
thay đổi huyết động
TT – OT rối loạn chức năng
Tăng đưa Natri đến ống lượng xa (macula densa)
Rò rĩ lại creatinin, giảm độ lọc cầu thận hiệu quả
TT ống thận và ngăn chặn sự phục hồi của chức năng thận
Trang 4589
Schonlein Henock
Schonlein-Henoch ban xuất huyết là một
căn bệnh của da và các cơ quan khác
mà thường ảnh hưởng đến trẻ em
Trên da: ban xuất huyết (xuất huyết
nhỏ), thường đau khớp và đau bụng
Tắc đột ngột cả 2 bên thận
Hoặc tắc chỗ hợp nhất
U TLT hẹp cổ bàng Quang
Trang 47
BIẾU HIỆN + KHÁCH QUAN Giảm dần GFR
+ Tích đọng – sp CH chứa Nitơ Ure – BUN , creatinin (sp thoái hóa: creatin, sarcosin, methylguanidin
+ Tích đọng – sp CH khác acid guanido-succinic, uric, nhân phenol, a.amin Độc tố ure huyết
↓ Nhức đầu, buồn nôn, mệt mỏi, run cơ, ngứa, dị cảm - tiền triệu HC ure huyết
↓
+ Kali, natri, nước –
vẫn điều chỉnh
GFR < 10ml/p – b.lý
+ H + tăng dần – bù bởi kiềm (xương)
+ Không tái hấp thu: ure, creatinin – giá trị nhất
+ Tái hấp thu 1 phần: phosphat, urat, H +
+ Tái hấp thu mạnh: Na + , Cl - Kém giá trị
(mất 30% nephron – nước, Na + bt)