Giải thích cơ chế sinh bệnh của lóet dạ dày ta trang 2.. CO’ CHE BENH SINH CUA LOET DA DAY TA TRANG Vai trò của thuốc kháng viêm không steroid ANH HUONG TOAN THAN †.TĂNG TIẾT ACDE DA D
Trang 1SINH LY dal TAYE CUONG
CHUC NANG TIEU HOA
ThS Bs DO MINH QUANG
Trang 2Mục Tiêu
1 Giải thích cơ chế sinh bệnh của lóet
dạ dày ta trang
2 Giai thích bốn cơ chế gây tiêu chày
3 Giải thích cơ chế của các roi loan
aN 4 Vales cycle da toatl hed aha |
kem hap thu
\
Trang 3CO’ CHE BENH SINH CUA LOET DA DAY TRANG
Sự cân bằng giữa các yêu tô huỷ hoại và các yêu tô bảo vệ
z x x a t a
F K 4 > a
Trang 4Tăng sinh tệ bao
Lớp đưới kiêu mô
Lưu lượng máu
Bach câu
| eek ~~ Prostaglandins
“1 “7 `
Trang 5Cơ chế kích thích và ức chế tiết acide HCI
Trang 6¢ Vacuolating cytotoxin (vacA)
¢ Cytotoxin-associated gene (cagA)
e Adhesins (BabA)
¢ Outer inflammatory protein A (oipA
Trang 7
urease, LPS, cytotoxin, HSP6O,
Trang 8CO’ CHE BENH SINH CUA LOET DA DAY TATRANG
Vai tro cua Helicobacter pylori
Cơ chế Hp gay ton thương niễm mạc
Trang 9
Adhesins Vi Tri Nhiém Hp Enzymes Đán Ứng Viém
Di Truyeén ? (urease, vac A, cag A, etc.)
Viém Da Day Man Tinh
Loét Da Day Ta Trang Lymphoma MALT & Da Day ling Thu Da Day
Trang 10
CO’ CHE BENH SINH CUA LOET DA DAY TATRANG
Vai tro cua Helicobacter pylori
Cac hau qua cua tinh trang nhiém H pylori
Mic PO SAN XUAT ACID CAO
Viém hang
Nhiém Hp Viéen da diy Whiém Hpylon
Niém mac da day binh thorénme khénez_ teo
e& than vi viem teo DD —~a Loét Da Day
Nhizm H pylori TT GF Chauyén San Rudt
cắp tính
S GQ) 0: San
SS
Mic PO SAN XUAT ACID THAP Ung Thr Da Day
man tinh toàn bộ “- Ehôrtg Triệu Clrtrtc
Trang 11Ở tá tràng
Y
NV
Tăng lưu lượng acide đô vào tá tràng gây chuyển
Trang 12CO’ CHE BENH SINH CUA LOET DA DAY TA TRANG
Vai trò của thuốc kháng viêm khong steroid
Phospholipide màng tế bào
| Phospholipase A2
‘Arachidonic acid
Da day a Đại thực bào
Tiểu cầu Nguyên bào sợi
Bảo vệ niêm mac da dày ruột | Viêm
Kết tập tiểu cầu Tăng sinh tế bào
Các chức năng khác
Hinh 20.4: So dé chuyén héa Prostaglandine
Trang 13CO’ CHE BENH SINH CUA LOET DA DAY TA TRANG
Vai trò của thuốc kháng viêm không steroid
ANH HUONG TOAN THAN
†.TĂNG TIẾT ACDE DA DAY
UCCHE WW, | Prostaglandins —» | sảN XUẤT CHẤT NHẢY &
| LUU LUONG MAU
NSAID
TBIEULO CAC | † KẾT DINH BC TON THUONG NEM
‘ PHAN TU KET DINH HAT TRUNG MAC DO CAC COC TU LIEN BAO OTE => TINHVAOTB —* DO VA PROTEASE
BAO NOI MAC NOI MAC DUOC BC HAT TRUNG MACH MAU MACH MAU TINH TAO RA
Trang 14CO’ CHE BENH SINH CUA LOET DA DAY TA TRANG
Vai trò của thuốc kháng viêm không steroid
‘TON THUONG TAI CHO
LONG DA DAY TE BAO NIEM MAC DA DAY
Trang 15CO’ CHE BENH SINH CUA LOET DA DAY TA TRANG
Vai trò của thuốc kháng viêm khong steroid
Ảnh hưởng lên nội mạc: Ảnh hưởng lên biểu môt( do thiếu PGs):
- Ứ trệ dẫn đến thiếu máu cục bộ - Tăng tiết HCL
- Giảm tiết chất nhày
- Giảm tiết bicarbonate
- Giảm tiết phospholypide hoạt động bề
Trang 16CO’ CHE BENH SINH CUA LOET DA DAY TA TRANG
Vv
GIAM YEU TO BAO VE
BỆNH LÝ LOÉT DẠ DÀY TÁ TRÀNG
Trang 17
CO’ CHE SINH BENH CUA TIEU CHAY THANG BANG DICH BINH THUONG O' RUOT
Bữa ăn (2L) Dịch tiêu hóa (7L) -
Dich ngoai bao Dịch ruột (9L)
Trang 18Câu trúc vi nhung mao ruột
Trang 19Cơ chế hấp thu Natri
ở tê bào nhung mao ruột non
Trang 20Cơ chê tiết dịch ở tê bào hẻm tuyên
QUÁ TRÌNH BÀI XUẤT ION CT- LONG RUO®
Trang 21Cơ chế sinh bệnh của tiêu chảy
Định nghĩa:
Tiêu chảy là tình trạng bệnh lý xây ra
khi có một hay nhiêu yếu tổ sau:
¡ Sự gia tăng bãt thường của lượng
phân hãng ngày
2 Su gia tang bat thudng cua lượng
\ 3 Su gia tang bat thucng so lan di
tiêu
Trang 22CO’ CHE SINH BENH CUA TIEU CHAY
Bốn cơ chế chính gây tiêu chày
¡ Tiêu chảy thẩm thấu
2, Tieu chay tiết dịch
4 Tiêu chảy do tổn thương niêm mac |
Trang 23Tiêu chảy thẩm thấu là
do sự hiện diện trong
Trang 24Tiêu chảy thâm thâu(tt)
=m Nước mất nhiêu hơn Na” nên có
khuynh hưỡng làm tang Na” mau
» Su phan tich dich phan cho thay, co
khoang trồng thầm thầu (độ thầm
thầu của dịch phần cao hơn đồ thầm
thâu của cac điện giải trong phan)
VD:
- Các thuốc nhuận trường MgSO4, thuốc antacid Mg(OH)2
- Bệnh nhân thiểu men lactase tiê
chay khi uống sửa
/
Trang 25Tiêu chảy tiết dịch:
- _ Tiêu chay tiết dịch là do sự bài tiết nước và điện
giải bất thuong vào lòng ruột
Ap lực thẩm thấu của dịch ruột bằng với áp lực thẩm thấu của ĐO) áo: tương
Các nguyên nhân gây tiêu chảy tiết dịch thông qua các chất trung gian nội bào:
1 AMP vòng nội bào:
a.tang tinh tham cua mang te bao hẻm tuyến đổi
Trang 26Các tác nhân gây tiêu chảy tiết dịch
Enterotoxin của vi trùng
Cac hormone:
- Vasoactive intestinal Peptide (VIP) va
Prostaglandin E1 kích thích hệ adenylcyclase
Serotonin, chất P, cholinergic muscarinic agonist
gay su tang tiet dich bang cach tang Ca noi bao
Trang 27Cholera toxin E col _ ody C2 df/zŒ ÚC CHÉ HÁP THU
(hằšat-labile] (HS) toxin Mat and Cl-
Trang 28Tiêu cháy do tăng nhụ động ruột
Co che:
-Nhu dong ruot tang lam giam thoi gian tiếp xúc giữa tế bào niêm mạc
va dịch ruột VD:
-Hội chứng đại tràng chức năng
- J0 uống terfngrl De dirt
cường giáp
\
Trang 29Cơ chế:
-Sự hấp thu các chất giảm VITRUNG — núpTHụ DỊCH TIẾT
sut do tế bào niêm mac bị KINNrHNG
-Qua trinh viêm làm tiết dịch
viêm,tăng độ thâm thấu dịch
ruột
-Các hóa chất trung gian
._ gâyviêm(PGE2,histamin)gây
\ tăng tiết dịch chủ đông
ARS bani galing nhiễm salmonella TA“
UNGTHƯ
\
Trang 30Rồi loạn nước và điện giải
trong tiêu chảy
Trang 31TÁC RUỘT
Hai nguyên nhân
1 Tắc ruột cơ học: do dây dính, thoát vi khối u, xoắn ruột
2 Tac rudt cd nang hay liệt ruột
Trang 34
HOÀNH THOÁT VỊ
Trang 36- Phía dưới chỗ tắc nhu
động bị ức chế -Phía trên chỗ tắc tăng
Trang 37Dịch:
-12h dau:giam hap
thu,tang tiet dich
-Tắc ruột kéo dài:hấp
thu ngưng lại,tiết dich
Trang 38Vi trùng phát triển
qua mức gây:
- Tổn thương niêm mạc
- Tạo ra một lượng hơi
- Thoai biến các chất dinh dưỡng
Trang 39HƠIU0 MÁTMƯỚC NUỐTVÀO — &ĐIỆNGIẢI
- Tặc ruột kèm tặc nghẽn
mach mau:Nhung mao bị
tốn thương, tế bào niêm
El qu ` [ÍCHLỦY Mứmu pres g a te na
: : : DỊCH FTD| Ử lên ti MAT RAO CAN
+ ie) loa Fy Cale q no trinh &GRAMÂM Ws VITRUNG “it: —whliip0C MAU
van chuyền cơ ban ở A
rẹv ? ` ` ` [Ứ
+ Mat kha nang lam rao h ` L NHƯ ĐỌNG ae TT | _SBUBONG RUOT
g L) Nn L) Dl IN | HUAN `2 CŨ TÁC NGHEN
+ Hoai tu ruot, thung MACH MAU
ruot
Trang 40-Mất nước và điện giải