1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

TÊN các PHẢN ỨNG ĐỊNH TÍNH

2 35 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 28,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÊN CÁC PHẢN ỨNG ĐỊNH TÍNHNâu đỏ →Vàng nâu Đỏ nâu → Vàng 1.. Phản ứng định tính chung penicillin:  Pứ với dd hydroxylamine 1M, dd NaOH 1M, acid acetic, dd Cu2  Pứ định tính phân biệt:

Trang 1

TÊN CÁC PHẢN ỨNG ĐỊNH TÍNH

Nâu đỏ →Vàng nâu

Đỏ nâu → Vàng

1 Phản ứng định tính chung penicillin:

 Pứ với dd hydroxylamine 1M, dd NaOH 1M, acid acetic, dd Cu2

 Pứ định tính phân biệt:

 Amoxicillin: màu vàng

 Penicillin: màu vàng nhạt

Pứ với formaldehyde/ acid H2SO4đđ:

 Amoxicillin: màu vàng nhạt

 Penicillin: màu nâu đỏ

Pứ với thuốc thử Fehling:

 Amoxicillin: màu đỏ tím

 Penicillin: màu xanh dương

H2SO4 HCHO/ H2SO4 Fehling

Nâu đỏ

Đỏ tím

2 Định lượng dùng chất chỉ thị màu:

 Phèn sắt amoni

3 Tổng hợp sulfacetamid

 Chuẩn bị nồi cách thủy

 Cho 5g Sulfanilamic vào erlen

 Chuyển tủa vào erlen

1

Trang 2

 Điều chỉnh nhiệt độ nồi cách thủy 45oC

 Đặc erlen vào cách thủy ở 45oC

 Trung hòa sản phẩm bằng HCl 10%

 Lọc dưới áp suất giảm

Nguyên tắc:

 Sulfacetamic được điều chế từ Sulfanilamic bằng phản ứng acetyl hóa & thủy phân không hoàn toàn

4 Nguyên tắc tổng hợp acid benzoic

 Acid benzoic được điều chế từ sự oxy hóa benzyl alcol bằng kalipermanganat trong môi trường trung tính

 Trong công nghiệp acid benzoic được điều chế từ sự oxy hóa trực tiếp toluen bằng KMnO4, K2CrO4, HNO3 dưới áp suất cao

5 Tính chất của acid benzoic?

 Tinh thể hình kim hay mảnh không màu or bột kết tinh trắng, không mùi or thoáng mùi cánh kiến trắng

 Ít tan trong H2O, tan trong H2O sôi, dễ tan trong ethanol 96o , ether, chloroform, dầu béo

 Acid benzoic bắt đầu thăng hoa ở 100oC

6 Định lượng acid benzoic:

Chuẩn độ bằng pp acid – base

 Dung môi hòa tan là ethanol

 Chất chỉ thị là phenophtalein

 Chất chuẩn độ là: NaOH 0,1N

7 Định lượng INH:

Chuẩn độ bằng pp acid - base

8 PƯ nào không phải Pư định tính tetracyclin

9 PƯ định tính INH?

10.Pứ định tính phân biệt nhóm cyclin là dùng chất gì?

11.Pứ xác định muối hydrochloric dùng dd gì?

12.Bạc nitrate ( AgNO3)

13.Tại sao V mẫu trắng > V mẫu thử

14.Tại sao không đạt dược 50ml

15.HCl + Iod là Pư tỏa nhiệt

 50-Vthử = VIode

 50- Vtrắng = Vchất khử

2

Ngày đăng: 29/07/2021, 21:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w