1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

ÔN tập SINH lý TUẦN HOÀN

8 40 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 317,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hormon sau đây có tác dụng làm co mạch, tăng huyết áp, NGOẠI TRỪ: a.. Thần kinh đối giao cảm gây tăng nhịp tim, giãn mạch, làm giảm huyết áp.. Các hormon sau có tác dụng gây co mạch

Trang 1

PLANT YG41 ÔN TẬP

SINH LÝ TUẦN HOÀN

1 Trị số huyết áp co

a >180 mmHg b >240 mmHg c ≤ 80 mmHg d ≤ 50 mmHg

2 Trong quá trình hình thành điện thế hoạt động ở màng tế bào, Na+ di chuyển ồ ạt vào trong tế bào gây hiện tượng:

3 Các hormon sau đây có tác dụng gây giãn mạch, tăng tính thấm thành mạch:

a Renin, angiotensin

b Histamin, prostaglandin

c Vasopressin, serotonin

d Aldosteron, cortisol

4 Các hormon sau đây có tác dụng làm co mạch, tăng huyết áp, NGOẠI TRỪ:

a ADH

b Renin – Angiotensin

c Calcitonin

d Catecholamin

5 Khi nghỉ ngơi, người khoẻ mạnh,tim bơm bao nhiêu lít trong một phút?

6 Độ nhớt máu tuỳ thuộc vào yếu tố nào sau đây:

a Dung tích hồng cầu lắng đọng

b Hình dạng tế bào máu

c Lượng protein trong huyết tương

d Tất cả đều đúng

7 Yếu tố làm tăng huyết áp động mạch, CHỌN CÂU SAI:

a Kháng lực ngoại biên tăng

b Cung lượng tim giảm

c Độ nhớt máu tăng

d Tất cả đều sai

8 Phản xạ áp cảm thụ quan có tác dụng:

a Nhịp tim chậm, gây giãn mạch

b Nhịp tim nhanh, gây giãn mạch

c Nhịp tim nhanh, gây co mạch

d Nhịp tim không thay đổi, huyết áp giảm

9 Phản xạ hoá cảm thụ quan có tác dụng:

a Co mạch

b Giãn mạch

c Không có tác dụng trên hệ mạch

d Ức chế trung tâm vận mạch

10 Đặc điểm của chu kỳ tim, NGOẠI TRỪ:

a Mỗi chu kỳ tim dài 0.8 giây

b Gồm các giai đoạn: tâm nhĩ thu, tâm thất thu và giai đoạn tâm trương

c Giai đoạn tâm thất thu gồm: thời kỳ tăng áp và thời kỳ tống máu

d Tất cả đều đúng

11 CHỌN CÂU SAI:

a Vận tốc là khoảng cách máu di chuyển trong một đơn vị thời gian (mm/giây)

b Lưu lượng là vận tốc máu di chuyển trong một giây (ml/s)

c Ở mao mạch có vận tốc máu thấp nhất

d Ở động mạch chủ có vận tốc máu cao nhất

12 Đặc tính sinh lý của động mạch, CHỌN CÂU ĐÚNG:

a Tính đàn hồi: động mạch giãn ra lúc tâm thu và co lại lúc tâm trương

b Tính co thắt: thành động mạch có cơ trơn co lại làm hẹp lòng mạch máu

c Tất cả đều đúng

d Tất cả đều sai

13 Điều hoà tuần hoàn ngoại biên, CHỌN CÂU ĐÚNG:

a Thần kinh giao cảm gây co mạch làm tăng huyết áp

b Thần kinh đối giao cảm gây tăng nhịp tim, giãn mạch, làm giảm huyết áp

c Tất cả đều đúng

d Tất cả đều sai

14 Sự trao đổi các chất dinh dưỡng và khí giữa máu và mô xảy ra tại:

a Động mạch

b Tiểu động mạch

c Mao mạch

d Tĩnh mạch

15 Đóng van nhĩ thất được khởi đầu bởi quá trình:

a Co nhĩ

b Co cơ cột

c Giãn thất

d Áp suất máu trong tâm thất cao hơn tâm nhĩ

16 Nút xoang bình thường là nút tạo nhịp cho toàn tim vì lý do nào sau đây?

a Tạo các xung thần kinh

b Nhịp xung cao hơn các nơi khác

c Chịu sự kiểm soát của hệ thần kinh thực vật

d Gần nút nhĩ - thất

17 Khi nghỉ ngơi, ở người khỏe mạnh, tim bơm bao nhiêu lít trong một phút?

Trang 2

PLANT YG41 ÔN TẬP

18 Sự trao đổi các chất dinh dưởng và khi giữa máu và mô xảy ra tại

a Động mạch

b Tiểu động mạch

c Mao mạch

d Tĩnh mạch

19 Cảm thụ quan nào sau đây tham gia vào việc điều hòa huyết áp của máu:

a Hóa cảm thụ quan (Chemoreeceptor)

b Áp cảm thụ quan (Baroreceptor)

c Cảm thụ quan Thermoreceptor ở não

d Cảm thụ quan nằm trên tâm nhĩ

20 Các hormon sau đây có tác dụng gây giãn mạch, tăng tính thấm thành mạch:

a Renin, angiotensin

b Histamin, prostaglandin

c Vasopressin, serotonin

d Aldosteron, cortisol

21 Tính chất sinh lý của cơ tim đảm bảo cho tim không bị co cứng khi kích thích liên tục:

a Tính hưng phấn

b Tính trơ có chu kỳ

c Tính nhịp điệu

d Tính dẫn truyền

22 Tính hưng phấn của cơ tim là khả năng đáp ứng với kích thích:

a Theo qui luật “tất hoặc không”

b Theo qui luật tương quan cường độ kích thích và cường độ đáp ứng

c Ngay cả khi cơ tim đang co

d Khi cơ đã giãn ra tối đa

23 Tính nhịp điệu của cơ tim là khả năng:

a Tự phát nhịp cùa tất cả cơ tim cùng một lúc

b Tự phát nhịp của một bộ phận cơ tim gọi là chủ

nhịp

c Dẫn truyền xung động của tất cả cơ tim

d Dẫn truyền xung động cùa hệ thống dẫn truyền

24 Trong thì tâm nhĩ thu:

a Áp suất trong tâm nhĩ nhỏ hơn trong tâm thất

b Van nhĩ thất đang đóng

c Tổng nốt lượng máu còn lại trong tâm nhĩ xuống tâm thất

d Chiếm phần lớn thời gian của chu chuyển tim

25 Trong thì tâm trương toàn bộ:

a Áp suất trong tâm nhĩ lớn hơn trong tâm thất

b Van nhĩ thất đã mở sẵn từ trước

c Tổng nốt lượng máu còn lại trong tâm nhĩ xuống tâm thất

d Chiếm ít thời gian nhất trong chu chuyển tim

26 Định luật Frank – Starling:

a Lực co cơ tim tỷ lệ thuận chiều dài sợi cơ tim trước khi co

b Lực co cơ tim tỷ lệ nghịch chiều dài sợi cơ tim trước khi co

c Máu về tâm nhĩ phải nhiều sẽ gây kích thích nút xoang,

d Co kéo các tạng trong ổ bụng khi phẫu thuật có thể gây ngừng tim

27 Huyết áp trung bình:

Trang 3

PLANT YG41 ÔN TẬP

a Là trung bình cộng của huyết áp tâm thu và tâm trương

b Phản ánh sự ứ trệ tuần hoàn khi bị kẹp

c Bằng 1/3 hiệu áp cộng huyết áp tối đa

d Phản ánh hiệu lực làm việc thật sự của tim trong một chu kỳ

28 Các yếu tố ảnh hưởng làm tăng huyết áp:

a Tần số tim >140 lần/ phút

b Độ nhớt của máu tăng

c Đường kính mạch tăng

d Trương lực thành mạch giảm

29 Đặc điểm của hormon tác dụng theo cơ chế hoạt hóa hệ thống gen tế bào là:

a Hormon tan được trong nước và có receptor nằm trong tế bào

b Hormon tan được trong lipit và có receptor nằm trong tế bào

c Hormon tan được trong nước và có receptor nằm trên màng tế bào

d Hormon tan được trong lipit và có receptor nằm trên màng tế bào

30 Các hormon làm tăng tổng hợp protein, NGOẠI TRỪ:

a GH

b Insulin

c Glucagon

d T3, T4 thời kì tăng trưởng

31 Các hormon sau có tác dụng gây co mạch, tăng huyết áp NGOẠI TRỪ:

a ADH

b Renin, angiotensin

c Calcitonin

d Catechotamin

32 Nhóm hormon sau có đặc điểm chung gây giữ muối và nước

33 Tăng bài tiết Aldosteron của vỏ thượng thận gây tăng:

a Nồng độ Na+ trong nước tiểu

b Nồng độ K+ trong máu

c Nồng độ Cl- trong nước tiểu

d Nồng độ H+ trong nước tiểu

34 Hiệu lực tác dụng của Noradrenalin mạnh hơn Adrenalin trên:

35 Đúng vào lúc nghe tim thai thì:

a Thất bắt đầu dãn, nhĩ đang dãn

b Thất đã dãn hoàn toàn, nhĩ đang co

c Thất chưa dãn, nhĩ đang co

d Thất đang co, nhĩ bắt đầu giãn

36 Tiếng tim thứ 2 sinh ra do:

a Đóng van nhĩ thất

b Tống máu vào động mạch

c Đóng van tổ chim

d Hút máu xuống tâm thất

37 Tế bào cơ tim ở pha khử cực nhanh:

a Na+ di chuyển ồ ạt vào trong tế bào

b K+ di chuyển ra ngoài tế bào

c Na+ và Ca++ di chuyển vào trong tế bào

d Bơm Na+ - K+ - ATPase bắt đầu hoạt động

38 Thể tích tâm thu = 52ml, tần số tim = 80 lần/phút, tính lưu lượng tim:

Trang 4

PLANT YG41 ÔN TẬP

a 1,32 lít/phút b 1,54 lít/phút c 2,80 lít/phút d 4,16 lít/phút

39 Quy luật Starling thể hiện hoạt động điều hòa tim của:

a Hệ thần kinh thực vật

b Các phản xạ vận mạch

c Các hormon

d Cơ chế tự điều hòa của tim

40 Huyết áp trung bình là:

a Trung bình cộng của huyết áp tối đa và huyết áp tối thiểu

b Trung bình cộng của nhiều lần đo huyết áp

c Hiệu số của huyết áp tối đa và huyết áp tối thiểu

d Tổng của huyết áp tối thiểu và 1/3 hiệu áp

41 Sức cản ngoại vi của mạch máu tăng khi:

a Tăng lưu lượng tim

b Dãn mạch

c Tăng thể tích máu

d Tăng độ nhớt của máu

42 Các chất sau đây gây dãn mạch, NGOẠI TRỪ:

a Bradykynin b Angiotensin c Histamin d Prostalandin

43 Yếu tố gây giảm huyết áp:

a Áp suất máu trong quai động mạch chủ tăng

b Áp suất máu trong xoang động mạch cảnh giảm

c Nồng độ O2 trong máu động mạch giảm

d Nồng độ O2 tại trung tâm vận mạch giảm

44 Khi bệnh nhân ăn nhạt trong nhiều tháng, kết quả là:

a Ống lượn gần vẫn tái hấp thu 65% Na+ được

lọc

b K+ máu tăng

c Ống lượn xa và ống góp tăng tái hấp thu Na+

d Tất cả đúng

45 Thuốc lợi tiểu có thể làm tăng K + máu:

a Ức chế men CA (carbonic anhydrase)

b Ức chế tái hấp thu Na+ ở quai Henle

c Ức chế tái hấp thu Na+ ở ống lượn xa

d Ức chế Aldosteron

46 Chọn câu ĐÚNG:

a Aldosteron làm tăng tái hấp thu Na+ ở ống lượn gần

b Aldosteron làm giảm bài tiết K+ ở ống lượn xa và ống góp

c ADH làm tăng tính thấm đối với nước ở ống lượn xa và ống góp

d Parathyroid hormone làm tăng tái hấp thu PO43- ở ống lượn gần

47 Bình thường hoạt động - vị trí của nephron ngăn ngừa tình trạng quá tải các phần sau của ống thận mỗi khi lưu lượng lọc tăng là:

a Tái hấp thu Na+ và nước ở quay Henle

b Tái hấp thu Na+ và nước ở ống lượn gần

c Tái hấp thu 50% urevà nước ở ống lượn gần

d Tái hấp thu 80% ure và phần nước ở ống góp vùng tủy thận

Trang 5

PLANT YG41 ÔN TẬP

48 Toan kiềm của cơ thể, CHỌN CÂU SAI:

a Cơ thể luôn đứng trước mối nguy cơ nhiễm toan sinh học

b PaCO2 chỉ được điều chỉnh bởi hệ hô hấp

c Thận bổ sung lượng HCO3- trong cơ thể bằng cách hoán đổi 1 H+ lấy 1 Na+ và 1 HCO3

-d Tất cả sai

49 Thuốc ức chế men chuyển có tác dụng sau đây, NGOẠI TRỪ:

a Giảm tiết Angiotensin

b Tăng tiết ADH

c Giãn mạch

d Tăng lượng nước tiểu bài xuất

50 Tái hấp thu HCO 3 - tăng trong các trường hợp sau, NGOẠI TRỪ:

a Tăng K+ máu

b Tăng CO2 máu

c Giảm lượng Cl- huyết tương

d Cường Aldosteron (Mineralocorticoid)

51 Bài tiết NH 3 :

a Nước tiểu acid, thận giảm bài tiết NH3

b NH4 khuếch tán dễ dàng từ tế bào ống thận vào lòng ống

c Được bài xuất dạng NH4

d Bài tiết NH3 tăng, khi pH nước tiểu giảm

52 Khi tăng ANP (Atrial natriureic peptid)

a Thận giảm lọc và bài tiết muối nước

b Kích thích tăng tiết Aldosteron

c Thận tăng hấp thu nước

d Giảm hấp thu nước do ức chế tiết ADH

53 Angiotensin II gây tác dụng nào sau đây:

a Làm giảm tái hấp thu muối nước ở thận

b Ức chế bài tiết ADH

c Ức chế bài tiết Aldosteron

d Làm tăng thể tích dịch ngoại bào

54 Tác nhân làm giảm áp suất lọc:

a Tăng huyết áp

b Giảm áp suất keo huyết tương

c Sỏi niệu quản

d Hội chứng thận hư

55 Liên quan đến ANP (Atrial Natriureic Peptid):

a Làm thận giảm bài tiết Na+, nước

b Được tăng tiết khi tăng thể tích dịch ngoại bào

c Kích thích vỏ thượng thận tiết Aldosteron

d Tất cả các ý trên

56 Đáp ứng nào sau đây của cơ thể khi tăng thể tích dịch ngoại bào, ngoại trừ:

a Ức chế trung khu khát

b Giảm lượng ADH trong máu

c Thận giảm lượng nước tiểu bài xuất

d Giảm bài tiết Aldosteron

57 Hai phương thức giúp thận tham gia điều hòa toan kiềm của cơ thể là:

a Bài tiết H+ hoán đổi với Na+ hấp thu b Một H+ bài tiết và một HCO3- được hấp thu

Trang 6

PLANT YG41 ÔN TẬP

c Tái hấp thu HCO3- được lọc và bổ sung HCO3

-mới

d Bài tiết H+ kèm theo bài tiết NH3

58 Yếu tố nào sau đây điều động sự tiết NH 3 ở thận:

a CO2 máu

b Lượng H+ trong lòng ống thận

c Tốc độ dòng chảy của dịch trong ống

d Ion K+ trong lòng ống thận

59 Để tránh tình trạng toan nước tiểu nghịch lý do thận điều chỉnh trạng thái kiềm chuyển hóa, cần bổ sung ion nào sau đây:

60 Nhóm thuốc nào sau đây có thể nhiễm toan:

a Ức chế men CA

b Ức chế chất chuyên chở bộ ba Na+, K+, 2Cl- ở nhánh bên quay Henle

c Ức chế Aldosteron

d Ức chế tái hấp thu Na+ ở đỉnh quay Henle

61 Hệ thống bài tiết các sản phẩm chuyển hóa, tham gia điều hòa bằng tính nội môi, gồm:

a Hệ hô hấp, hệ tiết niệu, hệ tiêu hóa, da

b Hệ hô hấp, tim, hệ mạch, hệ tiêu hóa

c Hệ hô hấp, hệ tiêu hóa, gan, hệ niệu

d Hệ hô hấp, hệ tim mạch, hệ tiêu hóa, gan

62 Phù trong bệnh suy tim là do yếu tố nào sau đây:

a Giảm áp suất thủy tĩnh trong mô kẽ

b Giảm áp suất keo trong huyết tương

c Tăng áp suất thủy tĩnh trong mao mạch

d Kết hợp ba yếu tố trên

63 Chức năng của hệ thống bạch huyết, CHỌN CÂU SAI:

a Vận chuyển mỡ được hấp thu vào tuần hoàn máu

b Bạch cầu lymphocyte tái tuần hoàn máu

c Vận chuyển Protein và dịch kẽ trở lại hệ thống tuần hoàn

d Tham gia điều hòa thể tích và áp suất máu

64 Dịch và thành phần trong ngăn dịch của cơ thể:

a Về mặt khối lượng, chất điện giải chiếm ưu thế trong huyết tương

b Do chiếm ưu thế nên chất điện giải quyết định tính thẩm thấu của dịch cơ thể

c Protein trong huyết tương tạo một phần áp suất thẩm thấu của dịch cơ thể, nhưng quyết định sự phân phối nước của cơ thể

d Cả ABC đều sai

65 Lưu lượng tim

a Lưu lượng tim hoàn toàn tỉ lệ thuận với nhịp tim

b Lưu lượng tim = thể tích tâm thu x nhịp tim

c Lưu lượng tim người lớn, lúc nghỉ ngơi là 10-12 lít/phút

d Lưu lượng tim là thể tích máu 2 tâm thất bơm được/phút

66 Định luật Starling của tim:

a Không còn khi cắt các dây thần kinh chi phối tim

b Nói lên ảnh hưởng của hệ giao cảm lên tim

c Nói lên ảnh hưởng của hormone lên tim

d Thể hiện sự điều hòa hoạt động của tim

67 Trị số thấp nhất của huyết áp tĩnh mạch đo được ở:

a Tĩnh mạch phổi

b Tĩnh mạch chủ bụng

c Tâm nhĩ trái

d Tâm nhĩ phải

Trang 7

PLANT YG41 ÔN TẬP

68 Hormon có tác dụng gây co mạch mạnh nhất:

a Adrenalin b Angietensin

II

c Vasopressin

d Serotonin

69 Bệnh nhân sốt xuất huyết, dịch thoát ra ngoài lòng mạch gây trụy mạch Người ta truyền dung dịch cao

phân tử để kéo nước trở lại mạch máu nhờ hiện tượng:

a Thẩm thấu

b Điện thấu

c Vận chuyển tích cực nguyên phát

d Vận chuyển tích cực thứ phát

70 Huyết áp động mạch giảm xuống khi

a Áp suất máu trong quai động mạch chủ tăng

lên

b Áp suất máu trong xoang động mạch giảm

c Tăng sức cản của hệ tuần hoàn

d Thở ra

71 Bộ máy tuần hoàn gồm tim và các mạch máu có nhiệm vụ CHỌN CÂU SAI

a Vận chuyển các chất nuôi dưỡng cơ thể

b Đưa các chất đào thải đến cơ quan đào thải

c Điều hòa nồng độ các thành phần của dịch cơ thể

d Điều hòa thân nhiệt và thể dịch

72 Phần màng của vách gian thất ngắn cách:

a Tâm nhĩ trái với tâm nhĩ phải

b Tâm thất phải với tâm thất trái

c Tâm nhĩ phải với tâm thất trái

d Tâm nhĩ phải với tâm thất phải

73 Về tim CHỌN CÂU ĐÚNG NHẤT:

a Có tác dụng như một cái bơm vừa hút vừa đẩy máu

b Có hai tâm nhĩ, hai tâm thất

c Vách gian nhĩ, vách gian thất, vách nhĩ thất ngăn cách các buồng tim

d Tất cả đều đúng

74 Thành của tim được cấu tạo gồm

75 Khi kích thích vào xoang cảnh làm tim đập chậm lại bởi vì

a Làm giảm tác dụng của hệ giao cảm trên nút xoang

b Tăng tác dụng của thần kinh X trên nút xoang

c Tăng tác dụng của thần kinh X trên dẫn truyền từ nhĩ đến thất

d Giảm tác dụng của hệ giao cảm trên dẫn truyền từ nhĩ đến thất

e Tăng thời kỳ trơ của tâm thất

76 Tiếng tim thứ tư tạo ra do yếu tố chính nào sau đây

a Đóng van động mạch chủ và động mạch

phổi

b Rung thành tâm thất trong kỳ tâm thu

c Khi máu về tâm thất

d Đóng van 2 lá và van 3 lá

e Do dòng màu dội ngược lên tĩnh mạch chủ

77 Sức co bóp của thất trái lớn hơn thất phải bởi vì thất trái có đặc điểm

a Thể tích máu bơm ra mỗi lần tim co bóp

lớn hơn

b Tiền tải lớn hơn

c Hậu tải lớn hơn

d Thành tâm thất dày hơn

e Sự co thắt chậm hơn

78 Những yếu tố nào sau đây KHÔNG gây tăng nhịp tim

a Kích thích hệ giao cảm tim

b Nhiễm độc tuyến giáp

c Cắt dây thần kinh số IX, X

d Khi hít vào

e Tiêm Norephinephrine

79 Tăng tác dụng giao cảm gây tăng mạch có đặc điểm

a Không có tác dụng đối với mạch máu cơ xương

b Thường có kèm theo bài tiết hormon tủy thượng thận

c Khi có nối thông động tĩnh mạch

d Khi hoạt động gắng sức

e Khi có sự gia tăng bài tiết epinephrine ở hậu hạch neuron

80 Bệnh nhân u tủy thượng thận (Pheochromocytoma) sẽ bài tiết 1 lượng lớn epinephrine vào tuần hoàn có tác dụng

a Làm tăng áp suất máu, kích thích vào cảm thụ quan ở quai động mạch chủ và xoang động mạch cảnh kết quả làm tăng nhịp tim

b Tăng nhịp tim vì epinephrine có tác dụng trực tiếp lên tim

Trang 8

PLANT YG41 ÔN TẬP

c Tăng nhịp tim vì làm cường phó giao cảm

d Làm tăng áp suất máu, kích thích cảm thụ quan ở quai động mạch chủ và xoang động mạch cảnh kết quả làm giảm nhịp tim

e Giảm nhịp tim vì làm cường phó giao cảm

81 Vasopressin tiết ra có tác dụng

a Tăng áp suất thất phải

b Giảm áp suất thất phải

c Tăng áp suất nhĩ phải

d Giảm áp suất nhĩ phải

e Tăng áp suất động mạch chủ

82 Cảm giác khát do: CHỌN CÂU ĐÚNG

a Tăng áp suất thẩm thấu và thể dịch huyết tương

b Tăng áp suất thẩm thấu và giảm thể dịch huyết tương

c Giảm áp suất thẩm thấu và tăng thể dịch huyết tương

d Giảm áp suất thẩm thấu và thể dịch huyết tương

e Chích Vasopressin vào hạ đồi

83 Mỗi bệnh nhân trong các câu hỏi từ 50 đến 53 có huyết áp = 94/40mmHg Hãy chọn câu xử lý thích hợp sau:

a Tiêm dopamin

b Truyền albumin nồng độ cao

c Truyền nước muối sinh lý đẳng trương

d Tiêm epinephrine

e Truyền máu

84 Ngoại tâm thu là một co bóp của cơ tim để đáp ứng với kích thích ở giai đoạn tim dang:

a Co

b Giãn

c Co và giãn

d Tất cả đểu sai

Ngày đăng: 03/08/2021, 13:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w