DẠNG TOÁN 30: SỰ ĐỒNG BIẾN NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐSỰ ĐỒNG BIẾN NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ 1.. Giả sử K là một khoảng, một đoạn hoặc một nửa khoảng và y= f x là một hàm sốxác định trên K.. G
Trang 1DẠNG TOÁN 30: SỰ ĐỒNG BIẾN NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ
SỰ ĐỒNG BIẾN NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ
1 Định nghĩa 1.
Giả sử K là một khoảng, một đoạn hoặc một nửa khoảng và y= f x( )
là một hàm sốxác định trên K Ta nói:
đồng biến với u∈( )c d;
3 Định lí 1.
Giả sử hàm số f có đạo hàm trên khoảng K Khi đó:
a) Nếu hàm số đồng biến trên khoảng K thì f x'( ) ≥ ∀ ∈0, x K
b) Nếu hàm số nghịch biến trên khoảng K thì f x'( ) ≤ ∀ ∈0, x K
4 Định lí 2.
Trang 2Giả sử hàm số f có đạo hàm trên khoảng K Khi đó:
thì hàm số f không đổi trên K
Chú ý: Khoảng K trong định lí trên ta có thể thay thế bởi đoạn hoặc một nửa
khoảng Khi đó phải có thêm giả thuyết “ Hàm số liên tục trên đoạn hoặc nửa
khoảng đó’ Chẳng hạn:
Nếu hàm số f liên tục trên đoạn [ ]a b;
và f x'( ) > ∀ ∈0, x ( )a b;
thì hàm số f đồng biến trên đoạn [ ]a b;
Quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số.
Giả sử hàm số f có đạo hàm trên K
cx d
+
=+ Có TXĐ là tập D Điều kiện như sau:
+) Để hàm số đồng biến trên TXĐ thì y' 0,> ∀ ∈x D
+) Để hàm số nghịch biến trên TXĐ thì y' 0,> ∀ ∈x D
Trang 3+) Để hàm số đồng biến trên khoảng ( )a b;
00
a
b c
00
a
b c
(Đường thẳng song song hoặc trùng với trục Ox thì không đơn điệu)
II CÁC DẠNG BÀI TẬP TƯƠNG TỰ
Tìm các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số
Tìm điều kiện của m để hàm số đồng biến, nghịch biến trên một khoảng, đoạn hoặc nửa khoảng
BÀI TẬP MẪU Câu 30 (Minh họa 2021) Hàm số nào dưới đây đồng biến trên ¡ ?
Phân tích hướng dẫn giải
1 DẠNG TOÁN: Tìm sự đồng biến, nghịch biến của hàm số cho trước
Bài tập tương tự và phát triển:
Mức độ 1
Trang 4Câu 1. Cho hàm số
21
x y x
−
=+
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞ +∞; )
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên khoảng ( )0;2
2
x y
Trang 5Vậy hàm số đồng biến trên khoảng (0;+∞)
Câu 4. Cho hàm số
3 2 2 1
y x= − x + +x
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;+∞)
Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng
1
;13
÷
Câu 5. Cho hàm số y x= 4−2x2
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞ −; 2)
Trang 6, ( )0;1
Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng(−∞ −; 2)
.Cách 2: Dùng chức năng mode 7 trên máy tính kiểm tra từng đáp án
Câu 6. Cho hàm số
3
2 20193
x
y= − + +x x
A Hàm số đã cho đồng biến trên ¡
B Hàm số đã cho nghịch biến trên (−∞;1)
y′ = −x x+ = −x ≥ ∀x
và y′ = ⇔ =0 x 1
(tại hữu hạn điểm)
Do đó hàm số đã cho đồng biến trên ¡
Câu 7. Hàm số
5 23
x y
x
−
=+ nghịch biến trên
Hàm số
5 23
x y
x
−
=+
có tập xác định là D=¡ \{ }- 3
.( )2
và (− +∞3; )
Trang 7
Câu 8. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên ¡
0
2
x y
.Vậy hàm số
Trang 8x x
Dựa vào bảng xét dấu ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng ( 3 ;+ ∞)
nên cũng đồng biến trên khoảng (3;+ ∞)
Mức độ 2
Câu 1. Hàm số
=+2
21
y x
nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên khoảng (0;+ ∞)
và đồng biến trên khoảng(0;+ ∞)
Câu 3. Cho hàm số
2 1
y= x −
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên khoảng (1;+∞)
B Hàm số nghịch biến trên
khoảng(−∞;0)
Trang 9
C Hàm số đồng biến trên khoảng (0;+∞)
D Hàm số đồng biến trên
(−∞ +∞; )
Lời giải Chọn A
Hàm số đồng biến trên khoảng (−1;3)
x y x
=
Lời giải Chọn A
y′ = ⇔ − x + x= ⇔ =x
hoặc x=2
.Xét dấu y′
Ta có: y′= −2f x′( ) = −2x2+4x> ⇔ ∈0 x ( )0; 2
Trang 10
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A Hàm số đồng biến trên khoảng (5;+∞)
B Hàm số đồng
biến trên khoảng (3;+∞)
C Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;1 )
D Hàm số
nghịch biến trên khoảng (−∞;3 )
Lời giải
Trang 11Ta có: f x′( ) =0
02
x x
=
⇔ =
.Đồng thời f x′( ) <0⇔ ∈x ( )0;2
nên ta chọn đáp án theo đề bài là ( )0; 1
Ta có:
Trang 12+) TXĐ: D=¡
+) y'= −3x2−2mx+4m+9
.Hàm số nghịch biến trên (−∞ +∞; )
A
12
m m
m m
khi và chỉ khi y′ ≤0
, ∀ ∈x ¡2
Trang 13Ta có:
y′ = +x mx+
.Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞ +∞; )
Lời giải Chọn C
⇔ < <
Mà m∈¢
nên có 3 giá trị thỏa mãn
Câu 8. Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số
4
x y
x m
+
=+ đồngbiến trên khoảng (−∞ −; 7)
Tập xác định: D=¡ \{- m}
Trang 14
Ta có: ( )2
4
m y
x m
−
′ =+.Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (−∞ −; 7) ⇔ >y′ 0
Từ bảng biến thiên ta thấy m≤2
Trang 156
13
2 6
1( ) 3
Dựa vào BBT ta có m≥ −4, suy ra các giá trị nguyên âm của tham số m là4; 3; 2; 1
− − − −
Trang 16Câu 2. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số
12
32
Lời giải Chọn B
Trang 17• Tập xác định:D=¡ \ 2{ }
.Hàm số đã cho đồng biến trên mỗi khoảng xác định của nó khi và chỉ khi:' 0,
y ≥ ∀ ∈x D 1 ( )2 0,
2
m
x D x
x y
x m
−
=
− nghịch biếntrên khoảng
;2
Điều kiện: cos x m≠
m m
Trang 18Đặt t= − 6−x
vì x∈ −( 8;5) ⇒ ∈ −t ( 14; 1− )
và t= − 6−x
đồng biến trên (−8;5)
.{ 9, 8, 7, 6, 5, 4, 1,0, 4,5,6,7,8,9}
Tập xác định : D=¡ .
3
2
32
Trang 19Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi x=1
Do đó ( )
( ) ( )0;
m= −
.Vậy có hai giá trị nguyên âm của tham số m thỏa mãn điều kiện bài ra
Câu 7. Cho hàm số
ln 4
ln 2
x y
−
=
− với m là tham số Gọi S là tập hợp các giá trịnguyên dương của m để hàm số đồng biến trên khoảng ( )1;e
Tìm số phần
tử của S
Lời giải Chọn C
, điều kiện t∈( )0;1( ) t 24
2 42
Trang 20Để hàm số f x( )
đồng biến trên ( )1;e
thì hàm số g t( )
đồng biến trên ( )0;1( ) 0, t ( )0;1
g t′
2 4
0, 0;12
Câu 8. Tìm m để hàm số
cos 2cos
−
=
−
x y
A
22
D − <1 m<1Lời giải
Yêu cầu bài toán ⇔ =y′ 3x3−9x+2m+ ≥ ∀ ∈15 0, x (0;+∞)
và dấu bằng xảy ra tại
Trang 21Ta có: y′ =(3x2−2x m+ ).2x3− + +x2 mx 1.ln 2
Hàm số đồng biến trên ( )1;2 ⇔ ≥y′ 0
, ∀ ∈x ( )1; 2(3x2 2x m).2x3− + +x2 mx 1.ln 2 0
, ∀ ∈x ( )1; 22
3x 2x m 0
, ∀ ∈x ( )1; 22
.Xét hàm số f x( ) = −3x2+2x
, với x∈( )1;2
Ta có: f x′( ) = − +6x 2
.Cho f x′( ) =0⇔ − + =6x 2 0 ⇔ =x 13
.Bảng biến thiên:
Vậy m≥ −1
thỏa yêu cầu bài toán