1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

giao an CKTKH tUAN 7

46 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 102,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quan s¸t tranh Bài 2: Treo bản đồ địa lí, yêu cầu: - HS hoạt động nhóm: Tìm và viết lại các + Tìm nhanh các tên danh lam thắng tên đó đúng chính tả.. c¶nh, thµnh phè níc ta.[r]

Trang 1

Tuần 7

Ngày soạn: 29/ 9 /2012

Ngày giảng: Thứ hai ngày 1 tháng 10 năm 2012

Tiết 1: Hoat động đầu tuần

(Lớp trực tuần thực hiện)

Tiết 2: Tiếng Anh

(GV chuyên soạn, giảng)

Tiết 3: Toán

Luyện tập

I Mục tiêu:

- Có kĩ năng thực hiện phép cộng, phép trừ và biết cách thử lại phép cộng, trừ

- Biết tìm một thành phần cha biết trong phép cộng, phép trừ

- Làm đợc bài tập 1; 2; 3 HS khá, giỏi hoàn thành hết bài 4; 5

+ HS thử lại: 7580 – 2416 = 5164

b HS làm phép tính: 35 462 + 27 519 vàthử lại

35 462 Thử lại 63 081 + 27 519 - 27 519

Trang 2

b) Yêu cầu HS tính và thử lại với các

- GV theo dõi, hớng dẫn thêm HS yếu

- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

4025 5901 7521

- Chữa bài vào vở

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS nêu+ 3 HS làm bảng lớp, HS làm vào vở

- HS nêu yêu cầu của bài

6 839 -

482

6 357

4 025 - 312

3 713

7 521 - 98

5 901 -

638

5 263

Trang 3

5 Dặn dò:

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

* Phần điều chỉnh, bổ sung:

Tiết 4: Tập đọc

trung thu độc lập

I Mục đích, yêu cầu:

- Đọc l loát, rõ ràng, rành mạch Bớc đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn phù hợp

với nội dung

- Hiểu nội dung: Tình thơng yêu các em nhỏ của anh chiến sĩ; mơ ớc của anh

về tơng lai đẹp đẽ của các em và của đất nớc

- HS yêu thích môn học

II Chuẩn bị:

- Tranh

- Bảng phụ viết câu dài

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ :

? Đọc bài “Chị em tôi”

- GV nhận xét, cho điểm

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài

b Luyện đọc.

- GV giới thiệu giọng đọc toàn bài

? Bài có thể chia thành mấy đoạn?

- Đọc nối tiếp đoạn

- Hớng dẫn HS đọc ngắt nghỉ hơi đúng

câu văn dài

- 2 HS đọc nối tiếp bài

- HS khác theo dõi, nhận xét

- HS nghe

- 1 HS khá đọc bài

- 3 đoạn:

+ Đoạn 1: Từ đầu thân thiết

+ Đoạn 2: Anh nhìn trăng vui tơi + Đoạn 3: Phần còn lại

- 3 HS đọc nối tiếp đoạn:

+ Lần 1: Chỉnh sửa lỗi phát âm

* HS luyện đọc: Đêm nay anh dduwngd gác ở trại Trăng ngàn và gió núi bao la khiến lòng anh man mác nghĩ tới trung thu và nghĩ tới các em.

Trang 4

- GV đọc diễn cảm toàn bài.

c Tìm hiểu nội dung bài.

* Đoạn 1:

? Anh chiến sĩ nghĩ tới trung thu và các

em nhỏ vào thời điểm nào?

? Trăng trung thu độc lập có gì đẹp?

* Đoạn 2+3:

? Anh chiến sĩ tởng tợng đất nớc trong

những đêm trăng trong tơng lai ra sao?

? Cuộc sống hôm nay theo em có gì

giống và khác với mơ ớc của anh chiến sĩ

năm xa?

- GV chốt lại nội dung của bài

d Luyện đọc diễn cảm:

- Gọi HS đọc nối tiếp toàn bài

? Nêu gọng đọc từng đoạn

- GVhớng dẫn HS đọc diễn cảm đoạn 2

- GV nhận xét, cho điểm tuyên dơng

4 Củng cố:

? Nêu nội dung và ý nghĩa của bài.

- Chốt lại nội dung bài dạy.

- Nhận xét giờ học.

5 Dặn dò:

- Về nhà chuẩn bị bài sau

+ Lần 2: Giải nghĩa từ ( chú giải), vằng

vặc,

+ Lần 3: HS đọc theo cặp - 1 HS đọc lại bài - Nghe bài đọc mẫu - Vào thời điểm đứng gác ở trại - Trăng đẹp vẻ đẹp của núi sông đợc tự do, độc lập - Dới ánh trăng, dòng thác nớc đổ xuống làm chạy máy phát điện; giữa biển rộng, cờ đỏ sao vàng

+ Giống: Những ớc mơ năm xa đã trở thành hiện thực: nhà máy thuỷ điện, những con tàu lớn, nhà máy lớn,

+ Khác: Nhiều điều vợt quá cả ớc mơ của anh: Vi tính, giàn khoan dầu,… - 3 HS đọc nối tiếp đoạn và nêu cách đọc từng đoạn: Đ1,2 : Giọng đọc ngân dài, chậm rãi Đ3: Giọng nhanh vui hơn. + HS luyện đọc theo cặp và thi đọc diễn cảm đoạn văn * Nội dung ý nghĩa: Tình thơng yêu các em nhỏ của anh chiến sĩ; mơ ớc của anh về tơng lai đẹp đẽ của các em và của đất nớc * Phần điều chỉnh, bổ sung:

Trang 5

Buổi chiều Tiết 1: Khoa học

? Dấu hiệu của bệnh béo phì?

? Tác hại của bệnh béo phì?

- GV gọi đại diện các nhóm trình bày

+ Có nguy cơ bị: Tim mạch, huyết áp cao, tiểu đờng, bị sỏi mật,

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

2 Tìm hiểu về nguyên nhân và cách phòng bệnh béo phì.

+ Do thói quen không tốt về ăn uống, ănquá nhiều, ít vận động

+ Giảm ăn vặt, giảm lợng cơm, tăng thức

ăn ít năng lợng, ăn đủ lợng Vitamin, chấtkhoáng,

+ Vận động thờng xuyên

- Đại diện nhóm trình bày

Trang 6

* Hoạt động 3: (Nhóm 4)

- GV đa ra tình huống : Em của bạn Lan

có nhiều dấu hiệu bị béo phì Sau khi học

xong bài này, nếu là Lan, bạn sẽ làm gì

để giúp các em mình ?

- Giáo viên theo dõi, nhận xét, chốt lại ý

kiến đúng

4 Củng cố:

? Nêu tác hại của bệnh béo phì? cách

phòng chống bệnh béo phì?

- Nhận xét tiết học

5 Dặn dò:

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

3 Đóng vai:

- Thảo luận theo nhóm 4

- Các nhóm thảo luận, phân vai lời thoại

và diễn xuất

+ Các nhóm diễn

+ Lớp nhận xét

- HS phát biểu

* Phần điều chỉnh, bổ sung:

Tiết 2: Ôn toán Luyện tập cộng, trừ các số có nhiều chữ số I Mục tiêu :

- Giúp HS ôn tập, củng cố và khắc sâu thêm kiến thức về phép cộng, phép trừ,

và cách thử lại

- GD tính nhanh nhẹn, cẩn thận

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Nội dung:

* Ôn lại kiến thức cũ:

a.GV ghi phép tính lên bảng:

? Làm thế nào để biết phép tính này làm

- HS đọc

- HS tính vào giấy nháp và đọc kết quả

53 647

+ 12 408

65 055

Trang 7

Bài 1: Tính rồi thử lại :

- GV chữa bài, nhận xét, ghi điểm

Bài 2: Tìm x

- Yêu cầu HS nêu các thành phần cha biết

của các phép tính

- GV chữa bài, nhận xét, ghi điểm

Bài 3: Học sinh trường A trồng được

12376 cõy lấy gỗ Học sinh trường B

trồng ớt hơn trường A 1326 cõy lấy gỗ,

học sinh trưũng C trồng ớt hơn trường B

304 cõy lấy gỗ Hỏi học sinh ba trường

trồng được bao nhiờu cõy lấy gỗ?

- Yêu cầu HS tự làm bài

- GV chữa bài, nhận xét, ghi điểm

11 050 - 304 = 10 746 (cây)Cả ba trờng trồng đợc số cây là:

12 376 + 11 050 + 10 746 = 34 172(cây) Đáp số: 34 172 (cây)

Trang 8

- GV tổng kết giờ học, dặn HS về nhà làm

bài tập và chuẩn bị bài sau

* Phần điều chỉnh, bổ sung:

Tiết 3: Thể dục

Bài 13

( Giáo viên chuyên dạy)

Ngày soạn: 30/ 9 /2012

Ngày giảng: Thứ ba ngày 2 tháng 10 năm 2012

Tiết 1: Toán

Biểu thức có chứa hai chữ

I Mục tiêu:

- Nhận biết đợc biểu thức đơn giản chứa 2 chữ

- Biết tính giá trị một số biểu thức đơn giản có chứa 2 chữ

- Làm đợc các bài 1; 2(a b); 3( hai cột) HS khá, giỏi làm hết bài 4

- HS tích cực trong học tập

II Chuẩn bị:

- Bảng phụ đã viết sẵn VD SGK và kẻ bảng theo mẫu SGK

II Các hoạt động trên lớp :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ.

- Kiểm tra vở bài tập của lớp

3 Bài mới.

a Giới thiệu ghi đầu bài.

b Giới thiệu biểu thức có chứa hai chữ.

- GV viết ví dụ lên bảng

- Giải thích : mỗi chỗ ( ) chỉ số con cá

do anh ( hoặc em, hoặc cả hai anh em)

câu đợc

? Muốn biết cả hai anh em câu đợc bao

nhiêu con cá ta làm thế nào ?

- GV kẻ bảng số, vừa nói vừa viết vào

bảng : nếu anh câu đợc 3 con cá , em câu

đợc 2 con cá

- HS đọc ví dụ

+ Ta thực hiện phép tính cộng số con cá của anh câu đợc với số con cá của em câu đợc.

- HS quan sát

Trang 9

? Cả hai anh em câu đợc bao nhiêu con

cá ?

- GV viết 3+ 2 vào cột thứ 3

* Làm tơng tự với :

- Anh 4 con, em 0 con

- Anh 0 con, em 1 con

- GV nêu : Nếu anh câu đợc a con cá và

em câu đợc b con cá thì số cá mà hai anh

em câu đợc là bao nhiêu con ?

- GV giới thiệu : a + b đợc gọi là biểu

? Khi biết giá trị cụ thể của a và b muốn

tính giá trị của biểu thức a + b ta làm nh

1, 1 là một giá trị số của biểu thức a + b.+ Ta thay các số vào chữ a và b rồi thựchiện tính giá trị của biểu thức

a) Nếu a = 32 và b = 20 thì giá trị củabiểu thức a – b = 32 – 20 = 12

b) Nếu a = 45 và b = 36 thì giá trị củabiểu thức a – b = 45 – 36 = 9

- Ta tính đợc một giá trị của biểu thức

a b.

Trang 10

* Bài 3 :

- GV vẽ bảng số lên bảng

- GV nhận xét, cho điểm

* Bài 4 HS khá, giỏi làm

- GV nhận xét

4 Củng cố

- GV chốt lại nội dung của bài

- Nhận xét tiết học

5 Dăn dò

- Về làm bài trong vở bài tập- Chuẩn bị

bài sau

- HS yêu cầu của bài

- 3 HS tiếp nối lên bảng làm, lớp làm vở

a x b 36 112

- HS đọc yêu cầu của bài

- 3HS lên bảng làm, lớp làm BT vào vở

a 300 3 200 24678 54036

b 500 1 800 36805 31894

a + b 800 5 000 61492 85930

b + a 800 5 000 61492 85930

* Phần điều chỉnh, bổ sung:

Tiết 2: Luyện từ và câu CáCH viết tên ngời, tên địa lý việt nam I Mục đích, yêu cầu: - Nắm đợc quy tắc viết hoa tên ngời tên địa lý Việt Nam

- Biết vận dụng qui tắc đã học để viết đúng một số tên riêng VN( BT1, BT2, mục III) Tìm và viết đúng một vài tên riêng VN( BT3)

- HS khá, giỏi làm đợc đầy đủ bài tập 3( mục III)

- GD ý thức trong khi viết tên riêng

II Chuẩn bị :

- 3 tờ phiếu viết nd BT3 Bản đồ

- 1tờ phiếu khổ to ghi sẵn bảng sơ đồ họ , tên riêng, tên đệm của ngời

III Các hoạt động trên lớp :

1 ổn định tổ chức:

Trang 11

2 KT bài cũ : Nêu một số từ có tiếng

* Tìm hiểu quy tắc viết hoa tên ng ời tên

địa lý Việt Nam.

- Yêu cầu học sinh đọc yêu cầu đề

? Mỗi tên riêng đã cho gồm mấy tiếng?

? Chữ cái đầu mỗi tiếng đợc viết nh thế

+ Chữ cái đầu của mỗi tiếng đều đợc viếthoa

- 2- 3HS đọc phần ghi nhớ

- Đọc yêu cầu của bài

- HS viết tên mình và địa chỉ gia đình

- 2 HS lên bảng lớp viết, HS khác viếtvào vở và nhận xét đúng sai

Đặng Thanh Phơng thôn Vàng Thị Trấn Phong Thổ Lai Châu.

Khon Viết hoa các tên ngời, tên thôn, tênhuyện, tên tỉnh

- Không viết hoa các từ thôn, huyện, tỉnh

+ Vì nó là những danh từ chung

- HS đọc yêu cầu của bài

- Thảo luận cặp Đại diện cặp trình bày

- 2-3 HS viết bảng lớp , HS khác viết vào vở

+VD: thị trấn Phong Thổ, thị tứ Mờng

So, xã Ma- Li - Pho, xã Huổi Luông, xãDào San,

- HS nêu yêu cầu của bài

- thị xã Lai Châu

Trang 12

+ HS nhận xét bài

- HS nêu

* Phần điều chỉnh, bổ sung:

Tiết 3: Đạo đức

Tiết kiệm tiền của( Tiết 1)

I Mục tiêu:

- HS nêu đợc VD về tiết kiệm tiền của

- Biết đợc lợi ích của việc tiết kiệm tiền của

- Biết sử dụng tiết kiệm quần áo, sách vở, đồ dùng, trong cuộc sống hằngngày

- GD ý thức tiết kiệm trong cuộc sống

II Chuẩn bị:

- Ba tấm bìa màu: xanh, đỏ và trắng.

III Các hoạt động dạy học:

a. GV giới thiệu bài.

b Tìm hiểu nội dung:

*HĐ1: Làm việc theo cặp

- HS nêu và liên hệ thực tế bản thân ; lớptheo dõi và nhận xét

1 Thảo luận bày tỏ ý kiến, thái độ

- Yêu cầu học sinh xem thông tin trang

Trang 13

- Nêu các ý kiến:

a Tiết kiệm tiền của là keo kiệt bủn xỉn?

b Tiết kiệm tiền là ăn tiêu dè sẻn?

c Tiết kiệm tiền của là sử dụng tiền mội

cách hợp lí, có hiệu quả

d Tiết kiệm tiền của là ích nớc, lợi nhà

* Hoạt động 2: Cá nhân

? Liệt kê các việc nên làm và không nên

làm để tiết kiệm tiền của

- GV nhận xét nhắc nhở HS những việc

nên làm để tiết kiệm tiền của

+ Yêu cầu HS đọc ghi nhớ SGK

4 Củng cố:

- Chốt lại nội dung bài học

5 Dặn dò:

- Về nhà học bài, thực hiện theo bài học

+ HS bày tỏ thái độ đánh giá: theo các phiếu màu qui ớc

+ HS giải thích lí do lựa chọn của mình

- ý kiến : c, d là đúng

a, b là sai + HS thực hiện theo ý kiến đúng

2 Tìm hiểu các việc làm nên làm và không nên làm để tiết kiệm tiền của + Những việc nên làm: Giữ gìn đồ dùng, sách vở cẩn thận, quần áo về nhà phải

treo, gấp ngay ngắn,

+ Những việc không nên làm: Vẽ bậy, bôi bẩn ra sách vở; quên khoá vòi nớc, không tắt điện khi ra khỏi phòng. - HS suy nghĩ, liên hệ tới bản thân + 2 HS đọc, lớp đọc thầm ghi nhớ * Phần điều chỉnh, bổ sung:

Tiết 4: Kể chuyện. Lời ớc dới trăng

I Mục đích, yêu cầu.

- Nghe kể lại đợc từng đoạn câu chuyện theo tranh min họa(SGK); kể nối tiếp

đợc toàn bộ câu chuyện Lời ớc dới trăng( do GV kể)

- Hiểu đợc ý nghĩa câu chuyện: Những điều ớc cao đẹp mang lại niềm vui, niềm hạnh phúc cho mọi ngời

- GDBVMT: HS cảm nhận đợc giá trị của ánh trăng với cuộc con ngời(đem đến niềm hi vọng tốt đẹp)

- GD tấm lòng nhân hậu bao la, đem những điều tốt đẹp cho mọi ngời

II Chuẩn bị:

GV: Tranh minh hoạ truyện phóng to

III Các hoạt động trên lớp :

Trang 14

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Lời cô bé tò mò, hồn nhiên Lời chị Ngàn

hiền hậu, dịu dàng

- GV kể lần 2, vừa kể vừa chỉ vào tranh

* HS kể chuyện, trao đổi về ý nghĩa câu

chuyện.

- Yêu cầu HS đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS luyện kể theo cặp và trao

đổi về nội dung, ý nghĩa câu chuyện

- Yêu cầu HS thi kể từng đoạn

- Yêu cầu HS thi kể toàn bộ câu chuyện

- GV ghi tên HS kể và tên câu chuyện kể

của học sinh đó

- GV nhận xét, bình chọn bạn kể chuyện

hay nhất, hiểu truyện nhất, có dự đoán về

kết cục vui của câu chuyện hợp lý

* Tìm hiểu ý nghĩa câu chuyện:

? Cô gái mù trong câu chuyện cầu

- HS nghe

- HS xem tranh minh hoạ, đọc phần lời

d-ới mỗi tranh trong SGK

- 2HS đọc yêu cầu bài tập

- Nêu yêu cầu mục 3 và trả lời câu hỏitrong sách

- Cô gái mù trong câu chuyện cầu nguyệncho bác hàng xóm bên nhà đợc khỏi bệnh

- Hành động của cô cho thấy cô là ngờinhân hậu, sống vì ngời khác, có tấm lòngnhân ái bao la

- Vẻ đẹp và cuộc sống yên bình, hạnh phúc, sự may mắn

Trang 15

5 Dặn dò:

- Nhớ truyện về kể cho mọi ngời nghe và

chuẩn bị bài sau

* Phần điều chỉnh, bổ sung:

Buổi chiều Tiết 1: Ôn Tiếng Việt

Luyện tập xây dựng đoạn văn kể chuyện

I Mục đích , yêu cầu:

- HS dựa vào tranh và lời dẫn dới tranh kể lại đợc câu truyện Ba lỡi rìu

- Phát triển ý dới mỗi tranh thành một đoạn văn kể chuyện( nhân vật nói gì, nhân vật làm gì, ngoại hình của nhân vật)

- GD tính tự tin, sáng tạo trong học tập

II Chuẩn bị:

- GV : Tranh minh hoạ cốt truyện Ba lỡi rìu.

- 6 tờ phiếu viết nội dung 6 doạn văn

- HS : Chuẩn bị bài

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Hớng dẫn làm bài tập:

- Treo tranh minh hoạ

? Bức tranh minh hoạ cho truyện gì? kể

tóm tắt nội dung câu chuyện ?

- Nhận xét, chốt lời giải đúng

- Dựa vào cốt truyện Ba lỡi rìu hãy viết

thành câu truyện

- Cho HS thảo luận cặp đôi viết câu mở

đầu cho từng đoạn

- Nhận xét đoạn văn có câu mở đầu hay

? Viết một đoạn truyện miêu tả cụ thể

hành động, lời nói, ngoại hình của nhân

vật

- Khi kể, chú ý làm nổi bật ngoại hình của

- HS quan sát

- Truyện Ba lỡi rìu

- HS kể tóm tắt

- HS làm bài, viết câu mở đầu cho mỗi

đoạn văn

- 2HS viết bài vào phiếu

- HS trình bày bài

- 2HS làm bài trên phiếu, cả lớp viết bài vào vở

- VD: Có một chàng tiều phu nghèo đang

Trang 16

- Về nhà làm bài tập Chuẩn bị bài sau.

đốn củi thì lỡi rìu bị tuột khỏi cán, văng xuống sông Chàng chán nản nói: Gia

sản của ta chỉ có mỗi một lỡi rìu sắt, nay lại mất thì kiếm ăn bằng gì đây?”

Tiết 2: Âm nhạc

Ôn tập hai bài hát: - Em yêu hòa bình

- Bạn ơi lắng nghe

- Tđn số 1

Tiết 3: Hoạt động ngoài giờ lên lớp.

Chủ điểm: Chăm ngoan học giỏi

I Mục tiêu:

- HS có hiểu biết về ngày 20/10

- Giáo dục HS thi đua học tập tốt, làm nhiều việc tốt để chào mừng ngày 20/10

II Thời gian, địa điểm:

Trang 17

+ Tặng quà.

? Em tặng quà gì ?

+ Học thật giỏi để có những bông hoa điểm 9, điểm 10 dâng tặng bà , mẹ , chị…

VI Kết thúc hoạt động:

- Nhận xét tinh thần thái độ của HS

- Động viên khuyến khích các em biết quan tâm đến bà, mẹ, cô giáo

* Phần điều chỉnh, bổ sung:

Ngày soạn: 1/ 10 /2012

Ngày giảng: Thứ t ngày 3 tháng 10 năm 2012

Tiết 1: Tập đọc

ở VơNG QuốC TƯƠNG LAI

I Mục đích, yêu cầu:

- Đọc rõ ràng, rành mạch một đoạn kịch; bớc đầu biết đọc lời nhân vật với giọng hồn nhiên

- Hiểu nội dung: Ước mơ của các bạn nhỏ về một cuộc sống đầy đủ, hạnh phúc,

có những phát minh độc đáo của trẻ em( trả lời đợc các câu hỏi 1, 2, 3, 4- SGK)

- GD HS có những ớc mơ cao đẹp trong cuộc sống

II Chuẩn bị:

- Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn cần HDHS luyện đọc.

II Các hoạt động dạy - học:

1 ổn định tổ chức:

2 KT bài cũ: Đọc bài “Trung thu độc

lập”.

- GV nhận xét, cho điểm

3 Bài mới:

a GV giới thiệu bài

b Luyện đọc:

- Giới thiệu giọng đọc toàn bài

? Bài có thể chia thành mấy đoạn?

- 2 HS đọc và nêu nội dung bài , lớp theo dõi nhận xét

- HS nghe

- 1 HS đọc bài

- Chia đoạn: 3đoạn + Đ1: Lời đối thoại của Tin- tin với em

bé thứ nhất

+ Đ2: Lời đối thoại của Tin- tin và Mi-tin với em bé thứ hai

Trang 18

- HD luyện đọc nối tiếp đọan

- GVchốt: Ngày nay con ngời chinh phục

đợc vũ trụ, tạo ra những điều kì diệu,

d Luyện đọc diễn cảm:

- Gọi HS đọc nối tiếp toàn bài

? Nêu cách thể hiện giọng đọc toàn bài?

- HD đọc diễn cảm màn 2 theo vai

- 7HS nối tiếp nhau luyện đọc theo vai

- HS nêu cách thể hiện giọng đọc

- Nghe và nêu cách thể hiện giọng đọc

- 4 HS luyện đọc trong nhóm theo vai

- 2 nhóm thi đọc trớc lớp

* Ước mơ của các bạn nhỏ về một cuộc sống đầy đủ, hạnh phúc, có những phát minh độc đáo của trẻ em

Trang 19

* Phần điều chỉnh, bổ sung:

Tiết 2: Toán

Tính chất giao hoán của phép cộng

I Mục tiêu:

- Biết tính chất giao hoán của phép cộng

- Bớc đầu biết sử dụng tính chất giao hoán của phép cộng trong thực hành tính

- Làm đợc bài 1; 2 HS khá, giỏi làm đợc làm đợc bài 3

- HS yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ.

III Các hoạt động dạy học.

1 ổn định tổ chức:

2 KT bài cũ: Chữa bài tập 4

- GV nhận xét, cho điểm

3 Bài mới:

a GV giới thiệu bài

b Tìm hiểu nọi dung:

* Nhận biết tính chất giao hoán của

phép cộng.

- GV kẻ bảng nh SGK

- Yêu cầu HS tính các giá trị của a và b

rồi tính a + b ; b + a

? Em có nhận xét gì về kết quả của 2

phép tính a+ b và b + a

? Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng

thì tổng đó ntn?

- KL: Đó chính là tính chất giao hoán

của phép cộng.

c Thực hành.

Bài 1: (Miệng)

- HD: Căn cứ vào phép (+) ở dòng trên,

nêu kết quả phép cộng ở dòng dới

- GV nhận xét, chốt lại kết quả đúng

- 2HS lên bảng chữa bài + HS khác so sánh kết quả và nhận xét

- HS theo dõi bảng biểu và nêu đợc:

+ Cho a = 2, b = 3

a + b = 2 + 3 = 5

b + a = 3 + 2 = 5

+ Kết quả giống nhau

+ Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng không thay đổi

- 1 HS đọc yêu cầu bài 1

+ 1 HS nhắc lại tính chất giao hoán của phép cộng

+ HS nối tiếp nhau nêu kết quả:

Trang 20

Bài 2: ( Vở)

- GV hớng dẫn HS: Dựa vào tính chất

giao hoán của phép cộng để điền số

thích hợp vào chỗ chấm.

- GV nhận xét, chốt lại kết quả đúng

Bài 3 ( HS khá, giỏi):

- HD: Dựa vào tính chất giao hoán để so

sánh 2 biểu thức.

- GV nhận xét, chốt lại kết quả đúng

4 Củng cố:

?Nêu tính chất giao hoán của phép cộng?

? Chốt lại nội dung và nhận xét giờ học

5 Dặn dò:

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

468 + 379 = 847

379 + 468 = 847

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS làm vào vở, 2HS chữa bảng lớp:

48 + 12 = 12 + 48

m + n = n + m

84 + 0 = 0 + 84

a + 0 = 0 + a

- HS nêu yêu cầu của bài

- 2HS làm bảng lớp

2975 + 4017 = 4075 + 2975

8264 + 927 < 927 + 8300 + HS khác so sánh kết quả và nhận xét

- HS phát biểu

* Phần điều chỉnh, bổ sung:

Tiết 3: Tập làm văn.

LUYệN TậP XÂY DựNG ĐOạN VĂN Kể CHUYệN

I Mục đích, yêu cầu:

- Dựa vào hiểu biết về đoạn văn đã học, bớc đầu biết hoàn chỉnh một đoạn văn

của câu chuyện Vào nghề gồm nhiều đoạn( đã cho sẵn cốt chuyện)

- GD tính cẩn thận trình bày một bài văn viết

II Chuẩn bị:

- GV: + Tranh minh họa truyện : Ba lỡi rìu

+ 4 tờ phiếu khổ to : Mỗi tờ viết nôị dung cha hoàn chỉnh của một đoạn văn

III Các hoạt động trên lớp :

1 ổn định tổ chức:

2 KT bài cũ: Phát triển ý dới mỗi tranh

“Ba lỡi rìu” thành một đoạn văn hoàn

chỉnh

- 2 HS quan sát lại tranh truyện “Ba lỡi rìu” kể dới dạng 1 đoạn văn

+ HS khác nghe và nhận xét

Trang 21

- Nhận xét, ghi điểm.

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài.

b Tìm hiểu nội dung:

Bài 1: Yêu cầu HS đọc cốt truyện " Vào

nghề

- GV giới thiệu tranh minh hoạ và yêu

cầu học sinh nêu các sự việc chính trong

cốt truyện?

- GV: Trong cốt truyện trên Mỗi lần

xuống dòng đánh dấu 1 sự việc.

Bài 2:

- Yêu cầu HS đọc nội dung câu chuyện

Vào nghề.

- GV: Viết đoạn nào phải xem kĩ cốt

truyện của đoạn đó để hoàn chỉnh đoạn

đúng với cốt truyện cho sẵn

- Yêu cầu học sinh tự lựa chọn để hoàn

chỉnh một đoạn, viết vào vở

- GV phát phiếu cho 4 HS làm bài

- GV nhận xét, kết luận những bài hoàn

chỉnh đoạn văn nhất

4 Củng cố:

- Chốt lại ND bài và nhận xét giờ học

5 Dặn dò:

- Về nhà học bài và hoàn chỉnh lại bài

văn Chuẩn bị bài sau

* Đọc cốt truyện và tìm hiểu yêu cầu bài tập

- 1 HS đọc cốt truyện “ Vào nghề”, lớp theo dõi SGK

+ HS theo dõi và nêu:

+ SV1: Va- li- a mơ ớc trở thành diễn viên xiếc biểu diễn tiết mục phi ngựa

đánh đàn

+ SV2: Va- li- a xin học nghề ở rạp xiếc

và đợc giao việc quét dọn chuồng ngựa +SV3: Cậu dọn chuồng ngựa sạch sẽ và làm quen với chú ngựa diễn

+ SV4: Sau này cậu trở thành diễn viên giỏi

+ HS ghi nhớ

- HS nêu yêu cầu của bài

- 4 HS đọc nối tiếp 4 đoạn cha hoàn

chỉnh của truyện Vào nghề “ ”

- Tự lựa chọn để hoàn chỉnh một đoạn, viết vào vở

- 4 HS làm bài vào phiếu dán bảng

- HS nối tiếp nhau trình bày kết quả theo thứ tự từ 1  4

- 1- 2 HS bài làm

- Lớp theo dõi, nhận xét

* Phần điều chỉnh, bổ sung:

Trang 22

+ ý nghĩa của trận Bạch Đằng.

II Chuẩn bị:

- Bộ tranh vẽ diễn biến của trận Bạch Đằng Phiếu học tập.

III Các hoạt động day- học:

a Giới thiệu bài

b Tìm hiểu nội dung:

- HS làm việc vào phiếu

Trang 23

? Ngô Quyền đã dựa vào thuỷ triều để

làm gì ?

? Trận đánh diễn ra nh thế nào?

? Kết quả trận đánh ra sao?

? Hãy thuật lại diễn biến trận Bạch Đằng

? Sau khi đánh tan quân Nam Hán, Ngô

Quyền đã làm gì? Điều đó có ý nghĩa nh

đô hộ

* Phần điều chỉnh, bổ sung:

- Củng cố và rèn kĩ năng tính chất giao hoán của phép cộng

- áp dụng tính chất giao hoán của phép cộng để thử phép cộng và giải các bàitoán có liên quan

Ngày đăng: 26/07/2021, 18:54

w