1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Tin học 7 tuần 10 đến 16

20 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 289,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giảng nội dung bài mới Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng + Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh làm bài tập 1: Điều Bài tập 1: 20’ chỉnh độ rộng côt, độ cao Điều chỉnh độ rộ[r]

Trang 1

 10 Ngày  12/10/2011

Bài  hành 4

I "* tiêu:

1

-

2

- HS

-

3 Thái

-.Thái

II ',- pháp:

- GV: Giáo án, sách giáo khoa, máy tính 5 ') phòng máy

- HS: Nghiên

III #0 12

- Phân nhóm Hs

-

- Gv quan sát,

IV  trình bài  hành:

1 6 72 89.

7A:

,.7B ,7C ,7D

2

3    dung bài #

+

trang tính và

-

Q tính Excel và 9 Q

tính có tên Danh sach lop

em

a) 7 B thi các môn

SGK trang 34

b)

J B tính B trung bình

c)Tính

cùng

bình

Bang diem lop em

+

\9 Q tính So theo doi

the luc

HS L nghe

- Start  All Program - Microsoft Excel  File Open

sach lop em  Open.

-HS 1 

- Ô F3

=(C3+D3+E3)/3

ô F4   F15

- Ô F16

=Average(F3:F15)

- File Save

Bài 1 (20’)

-

Q tính Excel và 9 Q

tính có tên Danh sach lop em

hành 1

a) L em  hình 30 SGK trang 34

b)

các trung bình

c)Tính

diem lop em

Bài 2 (20’)

\9 Q tính So theo doi the luc

BTH2 và tính bình, cân

Trang 2

BT4

trong L em

N trang tính sau khi S

yêu

- Start  All Program

Microsoft Excel  File Open

doi the luc  Open.

- Ô D15

=Average(D3:D14)

- Ô E15

=Average(E3:E14)

- File Save

các W trong L em

4 ,' - "/0 12 (4’)

- Giáo viên

-

File Save

Start  All Program Microsoft Excel  File Open 

luc  Open.

5

-

************************************************

Bài  hành 4

3 2 theo)

I "* tiêu:

1

-

2

- HS

-

3 Thái :

-.Thái

II ',- pháp:

- GV: Giáo án, sách giáo khoa, máy tính 5 ') phòng máy

- HS: Nghiên

III #0 12

- Phân nhóm Hs

-

- Gv quan sát,

IV  trình bài  hành:

1 6 72 89.

7A:

,.7B ,7C ,7D

2 Phân AB cho C nhóm  hành.

3 Bài E9

+

làm bài

Bài 3 (20’)

Trang 3

AVERAGE, MAX, MIN.

a) Hãy

tính LW các 4  Q S tính trong BT1

và so sánh # cách tính k công

b)

L trong dòng =B trung bình

c) Hãy

xác l B trung bình cao ? và

B trung bình ? ?

+

Hãy

thích

vùng

Q và tính giá +l &Q ,? trung

bình trong 6 m theo F ngành

&Q ,? N Q tính # tên Giá

trị sản xuát

=Averege(C3:E3)

-Ô C16

=Averege(C3:C15) -Ô D16

=Averege(D3:D15) -Ô E16

=Averege(E3:E15) -Ô F17

=Max(F3:F15) -Ô F18

=Min(F3:F15)

* -C giá +l &Q ,? vùng <

theo F m

-Ô E4

=Sum(B4:D4)

ô E5   E9

* Giá +l &Q ,? trung bình trong 6 m theo F ngành &Q

,?

-Ô B10

=Average (B4:B9)

ô C10, D10

MAX, MIN

a) Hãy

B tính LW các 4  Q S tính trong BT1 và so sánh # cách tính

b) tính B trung bình F môn

=B trung bình

c) Hãy

B xác l B trung bình cao ? và B trung bình

? ?

Bài 4 (20’)

Hãy hàm thích

+l &Q ,? vùng < theo F

giá +l &Q ,? trung bình trong 6 m theo F ngành

&Q ,? N Q tính #

tên Giá trị sản xuát

4 ,' - "/0 12 (3’)

- Giáo viên

GV

- HS

-

5

- HO trình Q tính là gì

- Các thành

-************************************************

G !" TRA 1  I

I "* tiêu

Trang 4

-

3 - - trung, nghiêm túc trong khi làm bài 4B tra

II- ',- pháp: HS làm bài trên ?

III #0 12 JK GV và HS

1

2

IV

Ma 4N 7M

4Q  BE Câu 1, Câu 2 Câu 3, Câu 5

Câu 7

Câu 4, Câu 6, Câu 8

I ' 4Q  BE (4 7PE?

1

2

3  NO P tính Q các giá A trong các ô C2 và D4, sau U nhân R# giá A trong ô B2 Công

4 Cho  ? W" ' hàm =Average(4,10,16)?

5 Cho hàm =Sum(A5:A10)

A10

6 Cho ![ 0" trong các Ô sau A1= 19; A2 = 12; A3 = 5 = SUM (A1: A3) có ? W" là:

7

a) H/ File/Save b) H/ File/Close

c) H/ File/Open d) H/ File/New

8  NO trong các ô d A1  A10 có các giá A 6e  d 1  10, hàm

=SUM(A1,A2,A6)

a) 55 b) 43

c) 9 d) Không

II '  8N (6 7PE?

1 Em hãy nêu khái

trình Q tính?

2 Em hãy nêu cách

3 Cho Q tính sau:

Trang 5

4 2 7B 13 9

Hãy

a)

………

b) Trung bình có bao nhiêu

………

3 / án 1P 7PE

I ' 4Q  BE (4 7PE?

"Z câu 0.5 7PE

II '  8N =U7?

Câu 1: =RS7?

L5 có trong Q 

a) Màn hình làm

b) Ip L5

c) 8Q m tính toán và &' dung hàm có &

d)

e) -W B ~

Câu 2: =RS7?

-

-

-

-

Câu 3: =F7?

a = SUM (B3,C3,D3)

= SUM (B4,C4,D4)

b = AVERAGE(E3, E4)

************************************************

THAO TÁC

I "* tiêu:

1

-

-

2  :

- Rèn

3 Thái :

- Thái

II ',- pháp:

-

-III #0 12

Trang 6

IV  trình lên 89.

1 6 72 89.

7A:

,.7B ,7C ,7D

2

Bg R< >

JK < và 7< cao hàng, Chèn thêm ` xoá < và hàng

3    dung bài #

; 7< JK HS

+ ; 7< 1: Tìm B cách @

hàng.(19p)

GV

quá dài

quá

5 các kí 5 # #

nào?

=B thay C  cao hàng em làm 

nào?

%, ý: Nhấy đúp chuột trên vạch

phân cách cột hoặc hàng sẽ điều

chỉnh độ rộng cột, độ cao hàng vừa

khít với dữ liệu có trong cột và hàng

+ ; 7< 2: Tìm B cách chèn

thêm

GV cho Hs quan sát H38

* Chèn thêm

-

ntn? H39

-

- =B chèn thêm . hàng em làm 

nào?

-

vào bên trên hàng

%, ý: Nếu chọn trước nhiều cột hay

nhiều hàng, số cột hoặc số hàng mới

được chèn thêm đúng bằng số cột

hoặc hàng em đã chọn.

* Xoá < ` hàng:

phím delete, em

các ô trên

Cho Hs quan sát hình 41

-

 nào?

-

- Kéo Q sang Q B 9 +.

hay sang trái B thu †

-

 m cách hai hàng

- Kéo cao

- Nháy

- columns

- Nháy

- L5 Rows

-

1 M ^ 7< 4< JK < 7< cao hàng:

a)

- cách hai

- Kéo Q sang Q B 9 +. hay sang trái B thu †

b)

- cách hai hàng

- Kéo

2 Chèn thêm ` xoá < hàng:

a) Chèn thêm

- Nháy

- columns

- Nháy

- L5 Rows

c) Xoá

-

4 ,' - "/0 12 (4’)

- Em hãy nêu cách

Trang 7

HS:

a) Điều chỉnh độ rộng của cột:

-

- Kéo Q sang Q B 9 +. hay sang trái B thu †

b) Điều chỉnh độ cao của hàng:

-

- Kéo

5

-

**********    **********

THAO TÁC

3 2 theo)

I "* tiêu:

1

-

-

2  :

- Rèn

3 Thái :

- Thái

II ',- pháp:

-

-

III #0 12

-IV  trình lên 89.

1 6 72 89.

7A:

,.7B ,7C ,7D

2

Bg R< >

chép và di

3    dung bài #

; 7< JK HS

+ ; 7< 1: Tìm B cách sao

chép và di

* Sao chép 7. dung ghi Q ô tính:

- =B sao chép 7. dung ghi Q ô

tính em làm  nào?

tránh sao

-

em q sao chép

- Nháy nút copy trên thanh công

- H/ ô em q * thông tin

- Nháy nút Paste trên thanh công

3 Sao chép và di

a) Sao chép * dung ghi   tính

-

em q sao chép

- Nháy nút copy trên thanh công

- H/ ô em q * thông

- Nháy nút Paste trên thanh công

b) Di

Trang 8

* Di

GV: Di

tính &‚ sao chép 7. dung ghi Q ô

tính vào ô tính khác và xoá 7. dung

ghi Q 9 ô ban A 

tính em làm  nào?

+ ; 7< 2: Tìm B cách sao

chép công

* Sao chép 7. dung ghi Q các ô

có công

Cho

hình 45a và 45b

? 8  L

* Di

có công

Khi di

ô có

Cut và Paste, các

công

-

em

- Nháy nút cut trên thanh công

- H/ ô em q * thông tin

Nháy nút Paste trên thanh công

-

W 9 sách giáo khoa theo yêu

- Khi sao chép . ô có 7.

dung ghi

ô tính:

-

em

- Nháy nút cut trên thanh công

- H/ ô em q * thông

Nháy nút Paste trên thanh công

4 Sao chép công i

a) Sao chép * dung ghi   các ô có công

Khi sao chép . ô có 7. dung ghi

các nguyên quan 5 O q #@ #l

so

b) Di

Khi di các nút L5 Cut và Paste,

4 ,' - "/0 12 (4’)

Em hãy nêu cách sao chép

HS:

a) Sao chép nội dung ô tính

-

- Nháy nút copy trên thanh công

-

- Nháy nút Paste trên thanh công

b) Di chuyển nội dung ô tính:

-

- Nháy nút cut trên thanh công

-

Nháy nút Paste trên thanh công

5

*****    *****

Trang 9

 12 Ngày  20/10/2011

BÀI k'

I "* tiêu:

1

-

2  :

- HS

-

3 Thái :

- Thái

II ',- pháp:

-

-

III #0 12

-

-

IV  trình lên 89.

1 6 72 89.

7A:

,.7B ,7C ,7D

2 GPE tra bài l) (5 phút)

- Hãy nêu các

3 Bài E9

; 7< JK HS

+

HOÁ =ˆ7 ix‰- NGÀY

Ngày:….…

Tên khách hàng: 7 Œ 3m Minh

LJ =O giá Thành @

a.Tính

GV

+

8- Žx THI -- 72j‘: :’ THÔNG TRUNG “H

ghi Q bài  vào #9

bài giáo viên

máy tính theo yêu

Trang 10

STT / tên Ngày

Tính

GV

4 #J m (3 phút)

- Giáo viên  xét và  giá

5 ;,9 n AM nhà:(2 phút)

-

************************************************

BÀI k'

I "* tiêu:

1 G i

- Giúp

- Ôn

- Các thao tác

2

3 Thái 7<

- Có thái

-

-

III #0 12

-

-

IV  trình lên 89.

1 6 72 89.

7A:

,.7B ,7C ,7D

2 GPE tra bài J 8  J trong   &'* bài 

3 Bài E9

; 7< JK GV & HS

- GV: Ra yêu

- HS : Ghi chép

- GV :

công

- HS : -+Q bài

- Yêu

- GV: =* ra 4  Q

a) 56.12

b) 11.57

c) -706

d) 4425.143

- HS : Làm bài  trên máy

- HS: So sánh 4  Q) &'*   sai

1 Bài 1

a) 152 :4 b) (2 + 7)2: 7 c) (32 - 7)2 - (6 + 5)3

d) (188 - 122) :7

2 Bài 2

Cho

b 7PE 89 7A

Trang 11

- GV: Ra yêu

-

- HS: Quan sát và

* 2J ý:

HS

SUM

AVERAGE

MAX

MIN

a) b)

?

c) d) Thê

Bw

4 #J m (3 phút)

- Giáo viên  xét và  giá

5 ;,9 n AM nhà:(2 phút)

-

************************************************

Bài  hành 5

I "* tiêu:

1

-

thêm

2  :

-

3 Thái :

-.Thái

II ',- pháp:

- Phân nhóm Hs

-

- Gv quan sát,

III #0 12

-IV  trình bài  hành:

1 6 72 89.

7A:

,.7B ,7C ,7D

2

Bg R< >

Trong bài

3    dung bài #

$%&  ' GV $%&  ' HS * dung ghi  

+

chỉnh độ rộng côt, độ cao

hàng, chèn thêm hàng và cột,

sao chép và di chuyển dữ liệu

-

tính Excel và 9 Q tính

Bang diem lop em

Bài N 1: (20’)

cao

và di

Trang 12

trong bài

a) Chèn thêm

W trên hình 48a

b) Chèn thêm các hàng +q

B có trang tính O 1 

trên hình 48a

c) Trong các ô

b=B trung bình) có công

HS Hãy

trong các ô < B   sau khi

chèn thêm

có còn  không? =@

d) Di

 hình 48b N Q tính

+

làm bài  2: Tìm hiểu các

trường hợp tự điều chỉnh của

công thức khi chèn thêm cột

mới

a) Di

D

và xoá

thích J B tính B trung

bình ba môn

tiên trong ô F5 và sao chép

công

bình

b) Chèn thêm

công

bình có còn  không? -F

< hãy rút ra 4  L thêm #@

thay vì

a) Insert  Column

b) H/ hàng 1 Insert  Row

- H/ hàng 3 Insert  Row

- c) Sau khi thêm thay C  4  Q #  

Công

=average(C5,D5,E5,F5) Công

chèn thêm 1 là:

=average(C5,E5,F5,G5)

8  Q B trung bình sau khi chèn thêm

- vào Edit  Delete

a) Cut

Paste

Ô F5 có công

=AVERAGE(C5:E5) công cho

không

InsertColumn

-Sao chép

- Công

Bài N 2: (20’)

Tìm B các +• J 1 chèn thêm

4 ,' - "/0 12 (3’)

- Giáo viên

5

-

Trang 13

Bài  hành 5

3 2 theo)

I "* tiêu:

1

-

thêm

2  :

-

3 Thái

- Thái

II ',- pháp:

- Phân nhóm Hs

-

- Gv quan sát,

III #0 12

-IV  trình bài  hành:

1 6 72 89.

7A:

,.7B ,7C ,7D

2  tra bài  :

Bg R< >

Trong bài

hành sao chép và di chuyển công thức và dữ liệu Thực hành chèn và điều chỉnh độ rộng cột, độ cao hàng

3    dung bài #

$%&  ' GV $%&  ' HS * dung ghi  

+

hành sao chép và di chuyển

công thức và dữ liệu.

a) -W trang tính  hình 50

trang 47 SGK

b)

tính C các &q trong các ô

A1, B1 và C1

c) Sao chép công

ô D1 vào các ô D2, E1, E2,

E3 Quan sát các 4  Q

vào ô G1 và công

ô D2 vào ô G2 Quan sát các

d) Ta nói +k sao chép .

dung

4qT vào . 4q có  s*

nháy nút Copy, ta

Hs

a)

b) Công

=Sum(A1:C1) 4  Q là 6

c) Công

=Sum(A2:C2) 4  Q là 15 Công

=Sum(B1:D1) 4  Q là 11 Công

=Sum(B2:D2) 4  Q là 26 Công

=Sum(B3:D3) 4  Q là 0 d)+Khi

dung

Bài N 3: (20’)

công

Trang 14

+Sao chép . dung ô A1

vào 4q H1:J4;

+Sao chép 4q A1:A2 vào

các 4q sau: A5:A7; B5:B8;

C5:C9

Quan sát các 4  Q 

em

+

làm bài  4: Thực hành

chèn và điều chỉnh độ rộng

cột, độ cao hàng.

- \9 Q tính So theo doi

the luc

thao tác chèn thêm hàng,

thêm

hang và

 hình 51 SGK trang 48

chép vào / ô trong 4q

làm

vào L O ? nhiêu LA 4q

Bài N 4 (20’)

4 ,' - "/0 12 (3’)

- Giáo viên

5

-

-

************************************************

I "* tiêu:

1

-

-

II ',- pháp:

- GV: Giáo án, sách giáo khoa, máy tính 5 ' b  có)

- HS: Nghiên

III #0 12

-

-

IV  trình lên 89.

1 6 72 89.

7A:

,.7B ,7C ,7D

2  tra bài  :

Bg R< >

Trang 15

Trong bài

hiểu cách định dạng màu chữ

Em có

nhau

3    dung bài #

+ ; 7< 1: Tìm hiểu cách

định dạng phông chữ, cỡ chữ và

kiểu chữ

Em có

*

Yêu

=> nêu các

GV  xét và C sung: Ngoài

thao tác dùng nút L5 trên thanh

công

* Thay

nào?

* Thay

nghiên

các nút L5

Nêu các

Ta có

nút

4  J

+ ; 7< 2: Tìm hiểu cách

định dạng màu chữ

B l màu gì?

? Nêu cách

màu

HS chú ý L nghe => ghi  4 

-

- Nháy } tên 9 ô Font

-

+ Ta

-

- Nháy } tên 9 ô Font size

-

+ Các

-

- Nháy vào nút Bold, Italic Underline

nghiên

HS chú ý L nghe => Ghi 

+ B l màu 

-

- Nháy vào nút

Font Color

- Nháy

+

1 2  phông hR z h

và {P h) (15’)

a) Thay

-

- Nháy } tên 9 ô Font

-

b) Thay

+ Ta

-

- Nháy } tên 9 ô Font size

-

c) Thay

+ Các

-

- Nháy vào nút Bold, Italic Underline

nghiên

2 2  màu h (12’)

-

- Nháy vào nút

nút Font Color

- Nháy

3 #p 8M trong ô tính: (13’)

Trang 16

+ ; 7< 3: Tìm hiểu cách căn

lề trong ô tính.

Giáo viên

trong ô tính

- Nháy vào nút Center Right

4 ,' - "/0 12 (4’)

? Em hãy nêu cách

-

- Nháy vào nút

- Nháy

5

-

-

************************************************

3 2 theo)

I "* tiêu

1

-

- %  cách 4š • biên và tô màu @ cho ô tính

2 (> ? 

- Rèn

3 (> thái 

- Thái

II ',- pháp:

- GV: Giáo án, sách giáo khoa, máy tính 5 '

- HS: Nghiên

III #0 12 JK GV và HS

1

2

IV

1 6 72 89.

7A:

,.7B ,7C ,7D

2

Bg R< > (2’)

Trong bài

Tìm hiểu cách tô màu nên và kẻ đường biên của các ô tính

Em có

nhau

3    dung bài #

$%&  ' GV $%&  ' HS * dung ghi  

GV: 2 5 # HS . &q +•

4 p ` bE m h m N phân

JK h 8B m (18’)

...

1 6 72  89.

7A:

,.7B ,7C ,7D

2 GPE tra l) (5 phút)

- Hãy nêu

3 Bài E9

; 7& lt; JK HS

+

HOÁ =? ?7 ix‰-... 72  89.

7A:

,.7B ,7C ,7D

2

Bg R< >

chép di

3    dung #

; 7& lt;... trình lên 89.

1 6 72  89.

7A:

,.7B ,7C ,7D

2

Bg R< >

JK < 7& lt; cao hàng, Chèn thêm `

Ngày đăng: 31/03/2021, 18:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w