1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

On tap chuong 2ham so

2 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 57,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

14 d song song với đường phân giác thứ nhất và tạo với 2 trục toạ độ một tam giác có diện tích bằng 2.. Không cắt trục Ox.[r]

Trang 1

BÀI TẬP ÔN CHƯƠNG II Bài 1: Cho A(-1; 3) và B(2; 4) Tìm a và b của đường thẳng d: y ax b   biết d:

1) đi qua A và B 2) qua A và có hệ số góc bằng 4 3) qua A và song song với đường thẳng d1: 3x + y – 4 = 0 4) d đi qua B và vuông góc với đường thẳng d2 : 2x -6y + 1 = 0

5) d cắt Ox tại điểm có hoành độ bằng -3 và cắt oy tại điểm có tung độ bằng 5

6) d qua A và cắt đường thẳng y = - 4 tại điểm có hoành độ bằng 7

7) d qua B và giao điểm của đường thẳng d1: 3x + y – 4 = 0 với trục oy

8) d qua A và giao điểm của đường thẳng d3: 3x + y – 9 = 0 với trục ox

9) d đi qua O và tiếp xúc với (P): y x  2 2 x  4 10) d đi qua B và tiếp xúc (P): y x  2 4 x  1.

11) d qua B và tạo với chiều dương trục ox một góc 300

12) d qua A và cắt hai trục Ox, Oy tạo thành một tam giác vuông cân

13) d qua A và cắt Ox, Oy tại hai điểm M, N sao cho tam giác OMN có diện tích bằng

1

4 .

14) d song song với đường phân giác thứ nhất và tạo với 2 trục toạ độ một tam giác có diện tích bằng 2

15) d song song với đường thẳng y =2x + 4 và tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 4

Bài 2: Xác định parabol (P): y  ax2 c biết: 1) Đi qua điểm A(2;3) và có giá trị nhỏ nhất là -2.

2) Đỉnh là I(0;3) và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2

Bài 3: Xác định parabol (P):

2

y bx biết rằng (P): 1) Đi qua hai điểm M(1;2) và N(-1,3)

2) Đi qua điểm A(2;1) và có trục đối xứng

3 2

x 

3) Đi qua điểm B(-1;2), có tung độ đỉnh bằng

3 2

Bài 4: Xác định hàm số bậc hai (P):y  x2  bx c  biết rằng (P):

1) Có trục đối xứng là đường thẳng x=-1 và cắt trục tung tại điểm A(0,3)

2) Có đỉnh là I(-1;-2) 3) Có hoành độ đỉnh là 2 và đi qua điểm M(-1;2)

Bài 5: Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số sau

1) y = x2 – 4x + 1

2) y = –x2 + 2x –1

3) y = 4x2 – 4x + 1

4) y = –x2 -2x – 4

5) y = 2x2 + x + 1

6) y = –x2 + x – 1

Bài 6: Chứng minh đường thẳng:

1 y= - x+3 cắt (P):

2

y = -x  4x1 2 y= 2x

-5 tiếp xúc với (P):

2

y = x  4x4.

Bài 7: Cho hàm số:

y = x  2 mx m   m  3

Tìm giá trị của m để đồ thị hàm

số:

1 Không cắt trục Ox 2 Tiếp

xúc với trục Ox 3 Cắt trục Ox

tại 2 điểm phân biệt về bên phải

gốc O

Bài 8: Biện luận theo m số giao

điểm của (d): y=2x+m với (P):

2+x-6

Bài 9 : Cho (P): y x  2- 4x+3 Lập phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm A(4;1) biết d tiếp xúc với (P)

Bài 10: Lập phương trình tiếp

tuyến với (P): y x  2+x-1.1/

Tại điểm A(-2;1) 2/ Đi qua điểm B(-1;-5)

Bài 11: Cho (P):

2-3x+2

y x  Lập phương

trình tiếp tuyến của (P) biết rằng:

1/ Tiếp tuyến đó tạo với tia Ox một góc bằng 45 2/ Tiếp tuyến

đó song song với đường thẳng y=2x+1

3/ Tiếp tuyến đó vuông góc với đường thẳng

1 2 3

y x

Bài 12 : Xác định a,b,c biết

parabol y = ax2 + bx + c 1/ Đi qua ba điểm A(0; –1), B(1;

–1), C(–1; 1) 2/ Có đỉnh I(1;

4) và qua điểm D(3; 0)

3/ Có trục đối xứng x = 2, tung

độ của đỉnh bằng 9 và cắt trục tung tại điểm M(0; 5)

4/ Có trục đối xứng x = -4, tung

độ đỉnh bằng 3 và cắt Ox tại hai điểm có độ dài bằng 4

5/ Cắt Ox tại hai điểm E và F có hoành độ lần lượt bằng 1 và 3, cắt oy tại H sao cho OEF có diện tích bằng 3

6/ Đi qua A(3; 2) B(-2; 5) và có tung độ đỉnh bằng -2

Bài 13: Tìm (P): y = ax2 + bx + c biết rằng: 1/ (P) đi qua 3 điểm A(1;2) , B(2;0) , C(3;1)

2/ (P) có đỉnh S(2;1), cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3 3/ Hàm số đạt GTLN tại I(1;3)

và đi qua gốc tọa độ 4/ Hàm số đạt GTNN bằng 4 tại x = 2 và đi qua B(0; 6)

5/ Cắt Ox tại 2 điểm có hoành độ

là 1 và 2, cắt Oy tại điểm có tung độ bằng 2

Trang 2

Bài 14 : Cho hàm số y = x2 +

2mx + 2m  1 1/ Định m để đồ

thị hàm số đi qua gốc tọa độ

2/ Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị

(P) khi m = 1 3/ Tìm giao điểm

của đồ thị (P) với đường thẳng y

= x  1

4/ Tìm m để hàm số cắt Ox tại

hai điểm sao cho tổng bình

phương hai hoành độ bằng 5

5/ Tìm m để hàm số cắt Ox tại

hai điểm có độ dài bằng 4

Bài 15: Cho (P): y = x2  2 x  3

và (d): y = 3x + m 1 Khảo sát

và vẽ đồ thị (P)

2 Dựa vào đồ thị biện luận theo

m số nghiệm của phương trình :

x2  2 x  m + 1 = 0

3 Từ (P) vẽ đồ thị của (P’) : y = |

x2  2 x  1| 4 Tìm m để pt| x2 

2 x  1| = m có 4 nghiệm phân

biệt

5 Từ (P) vẽ đồ thị của (P’’) : y =

x2  2 | x | 1 6 Tìm m để x2  2

| x |  3 – m = 0 có hai nghiệm

phân biệt

7 Định m để (P) và (d) có 2

điểm chung phân biệt

y = + 2x - 3

4

2

x

và (d): x  2y + m = 0 Định m để

1 (P) và (d) cắt nhau tại hai

điểm phân biệt

2 (P) và (d) tiếp xúc nhau Xác

định tọa độ tiếp điểm của chúng

trong trường hợp đó

Bài 17 : Cho hàm số y =

2

x - mx - 3m + 5 = 0(Pm)

1) Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị

hàm số (P) ứng với m = 2

2) Dựa vào đồ thị hàm số (P) : a)

Tìm k để phương trình

2

x - 2x - k - 5 = 0 có hai

nghiệm phân biệt

b) Tìm p để bất phương trình

2

x - 2x + p - 2 0  với mọi x

thuộc R

c) Tìm GTLN – GTNN của hàm

số y = x - 2x -12 trên [-1 ; 3]

3) Viết phương trình đường

thẳng d : y =ax + b biết :

a) d qua đỉnh I và cắt Ox tại

điểm có hoành độ bằng 6

b) d cắt Oy tại điểm B có tung độ

bằng 3 và cắt Ox tại điểm C sao cho OBC có diện tích bằng 6

c) d đi qua điểm D(-1 ; -2) và

tiếp xúc với (P)

4) Tìm m để : a) Đường thẳng

(d1): y = (3 - m)x + 3m +1

không cắt (Pm)

b) Đt(d2)y = mx - m + 9 cắt

(Pm) tại 2 điểm pb có hoành độ

x1, x2 thỏa x1+1

x2 +

x2+1

x1 =

13 4

Bài 18: Cho (P) :

2

y = -x + 2x +1 1) Xét sự

biến thiên và vẽ đồ thị (P)

2) Tìm giao điểm của (P) và

đường thẳng a) (d1): y = -3x +7 b) (d2) : y = 3x + 3

Bài 19 Vẽ đồ thị các hàm số

sau : a) y x 12x 5 b)

c)

Bài 20 : Tìm điểm cố định của

hàm số sau : a) y = (-6m +1)x - 4m + 5 b) y = mx – 2 – 4m c)

y = 2mx – 3 – 4m

Bài 21: Tìm m để ba đường

thẳng sau đây phân biệt và đồng quy : a) (d1):y = x – 4 (d2): y = 2x+3 (d3): y = mx + m

b) (d1) : y = x +3 (d2) : y = - mx+1 (d3) : y = 2mx + m – 1 c) (d1): y = 2x – 1 (d2): y = mx-m (d3): y = 3x - m + 1

Bài 22 : cho (P) : y = 2x2 + x – 3

và đường thẳng (d) : y = mx a) CMR d luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt A, B

b) Tìm m để hai điểm A, B nằm bên trái Oy c) Tìm m để A, B nằm dưới Ox d) Tìm quĩ tích của trung điểm AB

Bài 23 : Cho hàm số y = mx2

-2mx -3m – 2 (m khác 0) có đồ thị (P) Tìm m biết : a) (P) qua A(-2 ; 3)

b) (P) cắt Ox tại hai điểm pb trong đó có một điểm bằng 2, tìm điểm còn lại c) (P) có đỉnh thuộc đt y = 3x -1

Bài 24 : Cho hàm số y = x2 – 2(m-1)x -2m – 3 (Pm) 1) Tìm m

để đồ thị (Pm) đi qua A(1 ; 5) 2) Tìm m để hàm số đồng biến trên [-2 ; 4) 3) Tìm m để hàm số nghịch biến trên (-3 ; 2]

4) CMR (Pm) luôn cắt Ox tại hai điểm phân biệt 5) Tim m để (P) cắt Ox tại hai điểm thỏa : a/ có hoành độ dương b/ có hoành độ âm c/ có hoành độ x1,

x2 thỏa x12x22 18 6) Tim m để (P) cắt Ox tại hai điểm cách nhau một khoảng bằng 2 13

Ngày đăng: 23/07/2021, 08:52

w