1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

BT Toan 11 Chuong 1 2

88 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 88
Dung lượng 1,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Chứng minh SBC vuông góc SAB và SCD vuông góc SAD b Tính góc giữa SCD và ABCD Câu 10: Hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại C , mặt bên SAC là tam giác đều và vuông góc ABC.[r]

Trang 1

CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN

 sin2  cos2  1;  sin2   1 cos2 , cos2   1 sin2

tan (a+b)= tan a+tan b

1 − tan a tan b ⇒ tan 2 a= 2 tan a

1− t2

¿{ {

Công thức nhân đôi:

sin 2 a=2 sin a cosa

cos 2 a=cos2a −sin2a

= 2 cos2a −1

= 1− 2sin2a

CT nhân 3:

cos 3 a=4 cos3−3 cos a

sin 3 a=3sin a− 4 sin3

Công thức chuyển đổi qua lại giữa sin và cos

cos (a+b)=cos a cos b −sin a sin b

cos (a −b)=cos a cos b+sin a sin b

sin(a+b)=sin a cos b+cos a sin b

sin(a− b)=sin a cos b − cos a sin b

CT biến đổi tổng thành tích

cos a+cosb=2 cos ( a+b 2 ) cos ( a− b 2 )

cosa − cos b=−2 sin ( a+b 2 ) sin ( a − b 2 )

sin a+sin b=2 sin ( a+b 2 ) cos ( a −b 2 )

Phần 1 ÔN TẬP LƯỢNG GIÁC LỚP 10

Bài 1: Tính

Trang 2

1) sin 7 π

12 =

-2) tan 750 =¿

-

-3) 96 √ 3 sin π 48 cos π 48 cos π 24 cos π 12 cos π 6 = ¿

-

-4) cos 2 π 7 +cos 4 π 7 +cos 6 π 7 = ¿ ( Nhân 2 vế cho sin 2 π 7 ¿

-5) A=sin π 8 cos π 4 cos π 8

-6) D = sin100 sin300 sin500 sin700

-Bài 2 Rút gọn: 1) A=sin ( x + π 4 ) − cos ( π 4 − x )

-2) B= 2sin 2 a −sin 4 a 2 sin 2 a+sin 4 a = ¿

Trang 3

-3)

3 cot( 2 ) cos( ) cos( 2 ) 2sin( )

2

-4) 3 2 sin( ) sin(5 ) sin( ) cos( ) 2 2 2 B  x    x    x   x

-5) 2sin sin 5  sin 3 cos 2 2 2 C  x   x    x  x      

-Bài 3 Viết thành dạng tích: 1) 1 + sinx 2) 1-2sinx

-Bài 4 Chứng minh: 1) sin a(1+cos 2 a)=sin 2 a cos a

-2) 2 2 cot x(1 - sinx) = 1 + cot x 1 + sinx sin x.cos x

-3) sin x + sin3x = 2sinx 1 + cos2x

Trang 4

-4) 1 – cot4x = 2

sin2x −

1 sin4x

-5 Thu gọn các biểu thức: A = 1 1 sin x cos x 2  2 B = 1 3 cos x sin x 2  2 C = 1 1 cos x sin x 2  2 D = 3 1 sin x cos x 2 2 E = 3 1 cos x sin x 2 2

-Bài 6 Cho sinx + cosx = 1 2 Tính sin2x

-Bài 7 a/ Cho sin x= 1 5 với ( π 2 < x<π ¿ .Tính cosx, tanx; cotx ?

b/ Chứng minh: 4(cos2x.sinx – sin3x.cosx) = sin4x ? c/ Định m để pt: (m + 2)x2 – 2(m – 1)x + 4 = 0 có hai nghiệm phân biệt?

Trang 5

-Bài 8 a/ Cho sin x= − 4

5 ( π <x <

3 π

2 ) .Tính sin

x

2

-Bài 9.Rút gọn: a) cos2x + cos2x.tg2x b) sin2x.cotg2x + sin2x c) 2 cos2a − 1 sin a+cos a

-d) 2 sin2a −1 sin a −cos a e) √ sin2a(1+cot ga)+cos2a(1+tga)

-f) √ cos2a(1 − tg2a)+sin2a (1− cot g2a) g) 1+sin2a 1 −sin2a −2 tg 2 a

Trang 6

-Bài 10 Rút gọn : A = √ 1+sin a 1 −sin a −1 −sin a 1+sin a víi 0 < a < π 2 B = √ 1+cos a 1 −cos a −1− cos a 1+cos a víi π 2 < a < 

C = cos a √ 2 √ 1 1+cos a + 1 1 −cos a víi 0 < a < π 2 D = cos a √ 2 √ 1 1− sin a + 1 1+sin a víi π 2 < a < 3 π 2

-Bài 11 Chứng minh: a) 1+sin2a 1 −sin2a =2 tg 2 a+1 b) cos a 1+sin a +tga= 1 cos a

-c) sin a 1+cos a + 1+cos a sin a = 2 sin a d) tga 1 − tg2a . cot g2a− 1 cot ga =1

Trang 7

-e) 1+cos2a 1 −cos2a =1+2 cot g 2 a f) sin a 1+cos a +cot ga= 1 sin a

-g) cot g2a− 1 cot ga = 1 − tg2a tga i) 1 sin a − sin a 1+cos a =cot ga

-j) cos a 1+sin a + 1+sin a cos a = 2 cos a k) sin2a sin a −cos a + sin a+cos a 1− tg2a =sin a+cos a

-l) sin4a + cos4a = 1 – 2sin2a.cos2a m) sin6a + cos6a = 1 – 3.sin2a.cos2a

Trang 8

-Bài 12 Cho tgx = 3 Tính: A = sin x −3 cos x sin x+2cos x B = 4+cos2x 3 − sin2x

-B = sin2x −6 sin x cos x+2cos2x sin2x −2 sin x cos x C = tgx −2 cot g2x 1 −cot gx −cot g2x

-E = sin x cos x 1+cos2x F = sin 4x + cos4x

Trang 9

-G = sin6x – cos6x H = sinx.cosx –cos2x

-Bài 13 Cho sina + cosa = √ 2 Tính : P = sina.cosa Q = sin4a + cos4a

-R = sin3a + cos3a S = sin5a + cos5a

-T = tg2a + cotg2a U = cotg3a + tg3a

Trang 10

-BÀI 14 Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức A =

1 cot 2 cot

-BÀI TẬP RÈN LUYỆN 1 Bài 1: Rút gọn: a) cos2x + cos2x.tg2x

b) sin2x.cotg2x + sin2x

c) 2 cos2a − 1 sin a+cos a d) 2 sin2a −1 sin a −cos a

e) √ sin2a(1+cot ga)+cos2a(1+tga) f) √cos2a(1 − tg2a)+sin2a (1− cot g2a) g) 1+sin2a 1 −sin2a −2 tg 2 a Bài 2 Rút gọn: A = √ 1 −sin a 1+sin a −1 −sin a 1+sin a víi 0 < a < π 2 B = √1+ cosa 1 −cos a −1− cos a 1+cos a víi π 2 < a <  C = cosa √ 2 √ 1 1+cos a + 1 1 −cos a víi 0 < a < π 2 D = √2 cos a √ 1 1− sin a+ 1 1+sin a víi π 2 < a < 3 π 2 Bài 3:Chứng minh: a) 1+sin2a 1 −sin2a =2 tg 2 a+1 b) cos a 1+sin a +tga= 1 cos a c) sin a 1+cos a + 1+cos a sin a = 2 sin a

d) tga

1 − tg2a .

cot g2a− 1

cot ga =1 e) 1+cos2a

1 −cos2a =1+2 cot g

2

a

Trang 11

l) sin4a + cos4a = 1 – 2sin2a.cos2a

m) sin6a + cos6a = 1 – 3.sin2a.cos2a

Bài 4: Tính các giá trị lượng giác

a) sinx = 3

5 và

π

2 < x <  b) tgx = 3 và  < x < 3 π

B = sin2x −6 sin x cos x+2cos2x

sin2x −2 sin x cos x

Trang 12

A = sin( a) cos 2 a cot( a) cot 2 a

          

B =

3

C =

D =

3

2

E =

3

Cho P = sin( + ) cos( – ) và

Q sin cos 2 2                  Tính P + Q 2 Thu gọn các biểu thức: a sinxcosx b x x sin cos 2 2 c sin3xcos3x d sin150cos750 e cos2150 – sin2150 f 2sin22x – 1 g 2 0 t 1 tan 15 0 an15  h 2 2sin x 1 4          3 Thu gọn các biểu thức: a cos4x – sin4x b 3cos2x – 4sinxcosxsin2x – 1 c cos 4x 1 cot x tan x   d 1 s 1 cos 4x s in4x cos4x in4x     Chương 1 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC – PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC Bài 1 HÀM SỐ LỰƠNG GIÁC Câu 1 Xét tính chẳn, lẻ của các hàm số: 1/ y= cos 2 x x 2/ y=x −sin 3 x 3/ y=tan x − 4 sin 2 x 4/ y=cos x +sin2x 5/ y=1 −cos x 6/ y=sin22 x+1 7/ y=cos2x −sin2x 8/ y=cos2x +sin2x 9/ y=cos (x − π 4 ) 10/ y=tan | x |

Trang 15

-BÀI 2 CÁC DẠNG PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CĂN BẢN Dạng 1 PT lượng giác cơ bản: Câu 1 Giải các phương trình: 1) sin2x = 0 2) 2 sin3 x + √ 3=0 3) sinx = sin 2x

-4) 2 sin(2 x − π 4 ) +1=0 5) 2sin( π 4 − x ¿ √ 2=0 6) cos2x=1

-Câu 2 Giải các phương trình : 1) sin2x+1=0 2) 2 cos x 2 + √ 3=0 3) cos x 2 −2=0

-4) cosx = sinx 5) cos ( x − π 6 )=sin 2 x 6) sin( π 4 − x )=cos x

Trang 16

-7) sinx = – cosx 8) cos2x + cos3x = 0 9) cos22 x −2=0

-10) cos2x+cos23 x=3 11) cos 2 x=−cos (3 x+ π 4 ) 12) cos2x+cos22 x=2

-Câu 3 giải các phương trình: 1) tan2x – 1 = 0 2) tan3x = tanx

-2) tan( – x ) = cotan(2x) 4) cot(x − π 3 ) − 1=0

-5) tanx = cot( π 6 − x ¿ 6) cot 2 x =−cot(x + π 4 )

-Tìm TXĐ của các hàm số sau :

Trang 17

1/ y=tan(x − π

-3/ y=tan(2 x+ π 4 ) 4/ y=cos ( x +2 x −1 )

-5/ y=sin 1 x2−1 6/ y= 3 sin2x − cos2x

-7/ y= sin 2 x+1 cos 2 x 8/ y=sinx+3

-9/ y=cos6 x − x2 10/ y= cot x 2 sin x

Trang 18

-11/ y= tan x sin x −1 12/ y=cos x +3 2− sin x

-II – PT THUẦN NHẤT dạng “AsinX +BcosX = C” Câu 1 Giải các phương trình: 1) cos x − sin x= √ 2 2) cos2x + sin2x = – 1

-3) cos 3 x −3 sin 3 x=− √ 2 4) sin 2 x +3 sin 2 x= √ 3

-III – PT BẬC 2, BẬC 3 ĐỐI VỚI 1 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC “ A sin2X +B sin X+C=0 Câu 1 Giải các phương trình sau: 1) cos2x+sin x+1=0 2) cos 2 x+3 cos x+2=0

Trang 19

-3) 2 sin3x +cos 2 x=sin x 4) 2 cos 2 x −8 cos x +7= 1 cos x

-5) 1 sin2x + cot x −3=0 6) sin3x +3sinx + 2 = 6cos 2x

-IV – PT TỔNG – TÍCH “ a.(sinx + cosx) +bsinx.cosx + c =0” Câu 1.Giải các phương trình: 1) 3.( sinx + cosx ) + 2sin2x + 3 = 0 2) 4.(sinx – cosx ) +3.sinx.cosx – 7 2 =0

-3) sinx – cosx = 2 √ 6 sin x cos x 4) sin x − sin2 x= 1 2 − cos x

Trang 20

-5) 1 cos x + 1 sin x =2 √ 2 6)

-V - PT ĐẲNG CẤP BẬC 2 , BẬC 3 Dạng “ a cos2x+ b sin x cos x+c sin2x=d ” Câu 1 giải các phương trình: 1) 3 sin2x +8 sin x cos x +4 cos2x=0 2) 4 sin2x +33sin 2 x − 2cos2x =4

-3) cos3x +sin x −3 sin2x cos x=0 4) sin x − 4 sin3x +cos x=0

Trang 21

-VI – CÁC DẠNG PT KHÁC “ TỔNG HỢP” Câu 1 Giải các phương trình :

1) sin x+sin2 x +sin 3 x=0 2) cos x +cos 3 x+cos 5 x=0

-3) sin x+sin2 x +sin 3 x=cos x +cos 2 x+cos 3 x

-4) sin x+sin2 x +sin 3 x+sin 4 x=0 5) sin x+sin2 x +sin 3 x=1+cos x+cos 2 x

-Câu 2 Giải các phương trình: 1) sin 4 x sin 7 x=cos 3 x cos 6 x 2) cos 5 x cos x=cos 4 x

Trang 22

-3) sin x cos 2 x=cos 3 x sin 2 x − 1

1) 4 sin x cos x cos 2 x cos 4 x=−1 2) sin x cos x cos 2 x cos 4 x= 1

8 sin 5 x -

3) cos x cos 2 x cos 4 x= 1

16 sin x 4) cos x cos2 x cos 4 x cos8 x=

1 16 -5) 4 √ 3 sin x cos x cos 2 x=sin 8 x 6) 4 cos x cos 2 x cos3 x=cos6 x

-

Trang 23

Bài 3 Giải các phương trình:

1) 2sin2x - cos2x - 4sinx + 2 = 02) 3) 9cos2x - 5sin2x - 5cosx + 4 = 03) 5sinx(sinx - 1) - cos2x = 3 4) cos2x + sin2x + 2cosx + 1 = 0

Trang 24

Bài 4 Giải các phương trình sau:

cos7 cos5 x x  3 sin 2 x   1 sin 7 sin 5 x x

4) cos7 x  3 sin 7 x  2

5) 2 2(sin x  cos )cos x x   3 cos2 x Bài

Bài 6 Giải các phương trình

1) sin2x + 2sinxcosx + 3cos2x - 3 = 0

2) sin2x – 3sinxcosx + 1 = 0

3) 4 3sinxcosx + 4cos2x = 2sin2x +

5

2.5) a)

7) 6sin2x + sinxcosx – cos2x = 2

8) sin2x + 2sinxcosx - 2cos2x = 0

9) 4sin2x + sinxcosx + 3cos2x - 3 = 0

10) sin x - 4 3sinxcosx 5cos x = 5 2  2

.Bài 7 Giải các phương trình sau:

2) 6(sinx – cosx) – sinxcosx = 6

3) 3(sinx + cosx) + 2sinxcosx + 3 = 0

4) sinx – cosx + 4sinxcosx + 1 = 0

5) sin2x – 12(sinx – cosx) + 12 = 0

Bài 8 Giải các phương trình:

1) 2(sinx + cosx) - sinxcosx = 1.

2) (1 – sinxcosx)(sinx + cosx) = 2

2

6) (1 2)(sinx cos ) 2sin cosxx x 1 2

10) sinxcosx + 2sinx + 2cosx = 2

11) 2sin2x – 2(sinx + cosx) +1 = 0

Bài 9 Giải các phương trình sau:

1) sin3x =

1

2 11) sin(2x - 3) = sin(x + 1)

2) cos2x = -

2 212) tan(3x + 2) + cot2x = 03) tan(x + 60o) = - 313) sin3x = cos4x

5) sin2x = sin

3 4

ox

Bài 10 Giải các phương trình:

1) sin2x =

1 211) sin2x + sin22x = sin23x2) cos23x = 1

Trang 25

2 ) = 0 4) sinx + cosx = 1

14) sinx + sin2x + sin3x = 0

10) cosx + cos2x + cos3x = 0

20) cosx - cos2x + cos3x =

1 2

Bài 11 Giải các phương trình:

5) 2sin17x + 3cos5x + sin5x = 0

6) cos7x - sin5x = 3(cos5x - sin7x)

7) 4sinx + 2 cosx = 2 + 3tanx

Bài 13 Giải các phương trình:

1) 2(sinx + cosx) - 4sinxcosx - 1 = 02) sin2x - 12(sinx + cosx) + 12 = 03) sinx - cosx + 4sinxcosx + 1 = 0 4) cos3x + sin3x = 1

5) 3(sinx + cosx) + 2sin2x + 2 = 0 6) sin2x - 3 3(sinx + cosx) + 5 = 0

7) 2(sinx - cosx) + sin2x + 5 = 0 8) sin2x + 2sin(x - 45o) = 1

9) 2sin2x + 3|sinx + cosx| + 8 = 0

Bài 14 Giải các phương trình

1) sin2x - 10sinxcosx + 21cos2x = 0 2) cos2x - 3sinxcosx + 1 = 0

3) cos2x - sin2x - 3sin2x = 1

4) 3sin2x + 8sinxcosx + (8 3 - 9)cos2x = 0 5) 4sin2x + 3 3sin2x - 2cos2x = 4

7) 2sin2x - 3sinxcosx + cos2x = 0 8) cos22x - 7sin4x + 3sin22x = 3

Bài 8 Giải các phương trình

6) 2

1 cos x + 3cot2x = 5

Bài 16 Giải các phương trình

1) sin2x + sin2xsin4x + sin3xsin9x = 12) cos2x - sin2xsin4x - cos3xcos9x = 13) cos2x + 2sinxsin2x = 2cosx

4) cos5xcosx = cos4xcos2x + 3cos2x + 15) cos4x + sin3xcosx = sinxcos3x

1) (1 - cos2x)sin2x = 3sin2x2) sin4x - cos4x = cosx

Trang 26

6) 2(sin3x + cos3x) + sin2x(sinx + cosx) = 2

7) cosx(1 - tanx)(sinx + cosx) = sinx

8) (1 + tanx)(1 + sin2x) = 1 + tanx

9) (2sinx - cosx)(1 + cosx) = sin2x

Bài 18 Giải các phương trình

1) sinx + cosx -

sin2x

3 - 1 = 0 3) tanx + tan2x = tan3x

4)

1 cosx sinx

=

x 1 - cosx cos

2

Bài 15 Giải các phương trình

1)(1 + tanx)cos3x + (1 + cotx)sin3x = 2sin2x

11) cosx.cos2x.cos4x.cos8x =

1 1613) sin2xcosx =

1

4 + cos3xsinx14) sin6x + cos6x = cos4x

16)

sinxcot5x

= 1 cos9x

17) sin3xcos3x + cos3xsin3x = sin34x

18) 2sin3x -

1 sinx = 2cos3x +

1 cosx19) cos3xcos3x + sin3xsin3x =

2 420)

22) cosx - sinx = 2cos3x

25) (2cosx - 1)(sinx + cosx) = 1

 

 

  + cos4

x 3

 

 

  =

5 82) 4sin3x + 3cos3x - 3sinx - sin2xcosx = 03) cos3x - sin3x - 3cosxsin2x + sinx = 0

6) cos6x + sin6x =

7 16

Bài 20 Giải các phương trình

1)

cos 2 + 3cot2x + sin4x

= 2 cot 2 - cos2x

x x

5) cos2x + sin2x 2cosx + 1 = 0 6) sin3x + 2cos2x - 2 = 0

7) cos2x + cos22x + cos23x + cos24x =

3

2 8) 2 + cos2x + 5sinx = 0

9) 3(tanx + cotx) = 2(2 + sin2x) 10) 4cos3x + 3 2sin2x = 8cosx

Bài 22 Giải phương trình lượng giác

2) 3sin3x - 3cos9x = 1 + 4sin33x3) cos7xcos5x - 3sin2x = 1 - sin7xsin5x

4) 4sin2x - 3cos2x = 3(4sĩnx - 1) 5) 4(sin4x + cos4x) + 3sin4x = 2

6) 4sin3x - 1 = 3sinx - 3cos3x

7) 3sin2x + cos2x = 2

8) 2 2(sinx + cosx)cosx = 3 + cos2x

9) cos2x - 3sin2x = 1 + sin2x

Bài 21 Giải các phương trình (biến đổi đưa về

dạng tích)

1) sin3x -

2

3sin2x = 2sinxcos2x

Trang 27

2) sin22x + cos28x =

1

2 cos10x3) (2sinx + 1)(2sin2x - 1) = 3 - 4cos2x

5) tanx + tan2x - tan3x = 0

6) cos3x + sin3x = sinx - cosx

7) (cosx - sinx)cosxsinx = cosxcos2x

8) (2sinx - 1)(2cos2x + 2sinx + 1) = 3 - 4cos2x9) 2cos3x + cos2x + sinx = 0

10) sin3x - sinx = sin2x

15) 2sin3x + cos2x = sinx

16) sin2x + sin22x + sin23x =

3 217) cos3x + sin3x = sinx - cosx

18) sin3x + cos3x = 2(sin5x + cos5x)

19) sin2x = cos22x + cos23x

20) sin23x - sin22x - sin2x = 0

21) 1 + sinx + cosx = sin2x + cos2x = 0 22) 2sin3x - sinx = 2cos3x - cosx + cos2x23) 2sin3x - cos2x + cosx = 0

24) cosx + cos2x + cos3x + cos4x = 0

25) 2cos2x = 6(cosx - sinx)

26) 4cos3x + 3 2sin2x = 8cosx

27) sin3x + sin2x = 5sinx

Bài 23 Giải các phương trình

π

2 < x < 3

Trang 28

Bài 24 Tìm giả trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của:

1) y = 2sin2x + 3sinxcosx + 5cos2x

44) y = sinx - cos2x +

1 2

Bài 25 (Các đề thi ĐH, CĐ mới)

1) A_02 Giải phương trình: 5

cos3x + sin3x sin +

2) D_02 Tìm các nghiệm thuộc [0; 14] của phương trình:

cos3x - 4cos2x + 3cosx - 4 = 0

3) A_03 Giải phương trình: cotx - 1 =

cos2x

1 + tanx + sin2x -

1

2 sin2x4) D_03 Giải phương trình: sin2(

6) A_05 Giải phương trình: cos23xcos2x - cos2x = 0

7) D_05 Giải phương trình: cos4x + sin4x + cos(x -

π

4) - 3cosx - sinx = 0 10) D_05_dự bị 1 Giải pt: tan(

11) D_05_dự bị 2 Giải pt: sin2x + cos2x - 3sinx - cosx - 2 = 0

12) A_06_dự bị 1 Giải pt: cos3xcos3x - sin3xsin3x =

2 + 3 2 813) A_06_dự bị 2 Giải pt: 4sin3x + 4sin2x + 3sin2x + 6cosx = 0

14) B_06_dự bị 1 Giải pt: (2sin2x - 1)tan22x + 3(2cos2x - 1) = 0

15) B_06_dự bị 2 Giải pt: cos2x + (1 + 2cosx)(sinx - cosx) = 0

16) D_06_dự bị 1 Giải pt: cos3x + sin3x + 2sin2x = 1

17) D_06 Giải pt: cos3x + cos2x - cosx - 1 = 0

18) A_07 Giải phương trình: (1 + sin2x)cosx + (1 + cos2x)sinx = 1 + sin2x19) B_07 Giải phương trình: 2sin22x + sin7x - 1 = sinx

21) D_07 Giải phương trình: (sin2

Trang 29

24) B_08 Giải phương trình: sin3x - 3cos3x = sinxcos2x - 3sin2xcosx25) D_08 Giải phương trình: 2sinx(1 + cos2x) + sin2x = 1 + 2cosx26) CĐ_08 Giải pt: sin3x - 3cos3x = 2sin2x

10) (sinx - cosx)2 + ( 2 + 1)(sinx - cosx) + 2 = 0

2)

4sin 2x + 6sin x - 9 - 3cos2x

= 0 cosx

1) cosx + 3sinx = 3 -

3 cosx + 3sinx + 112) sinx + sin2x + sin3x + sin4x + sin5x + sin6x = 0

4)

(1 - cosx) + (1 + cosx) 1 + sinx

- tan xsinx = + tan x

24) sin3x + cos3x + sin3xcotx + cos3xtanx = 2sin2x

2) (1 + 2)(sinx + cosx) - sin2x - ( 1 + 2) = 0

6) 2sin2x + (3 + 3)sinxcosx + ( 3 - 1)cos2x = 1

1) (2  2)(sinx + cosx) – 2sinxcosx = 2 2 + 1

4)

5 2

Trang 30

-a) 1 cái áo? b) 2 cái áo khác màu nhau? c)3 cái áo khác màu nhau?

-Bài 3 Có bao nhiêu số tự nhiên thỏa:

Trang 31

-Bài 4 Trong 1 lớp có 20 học sinh nữ, 15 học sinh nam Hỏi có bao nhiêu cách chọn?

-a) 1 bạn làm lớp trưởng? b) 1 đôi song ca nam – nữ?

-Bài 5 Có bao nhiêu số tự nhiên thỏa:

Trang 32

-Bài 6 Từ các số: 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9 Lập được bao nhiêu số tự nhiên thỏa:

-a) có 4 chữ số mà trong đó không có chữ số 1 và 2?

b) Có 4 chữ số mà trong đó không có chữ số 1?

c) Có 4 chữ số mà trong đó phải có chữ số nhưng không có chữ số 2?

-Bài 7 Có bao nhiêu số tự nhiên thỏa:

-a) có 4 chữ số và lớn hơn 2000? b) Có 4 chữ số khác nhau thuộc đoạn [2000; 5000]?

-

Trang 33

-Bài 8 Giữa 2 TP A và B có 10 con dường đi Hỏi có bao nhiêu cách đi từ A đến B rồi trở về A mà không đi

lại đường cũ?

-Bài 9 Lớp có 40 học sinh giỏi ít nhất nhất 1 trong 2 môn Toán và Lý Trong đó có 20 hs giỏi Toán và 30 hs

-giỏi Lý Hỏi có bao nhiêu em -giỏi cả 2 môn?

-Bài 10 Một lớp có 15 hs giỏi toán; 20 hs giỏi Văn; 10 hs Giỏi cả Toán và Văn Hỏi lớp đó có bao nhiêu hs?

-Biết rằng tất cả các học sinh đều giỏi ít nhất 1 trong 2 môn đó?

-

-GIẢI TRÍ TOÁN VUI:

“ Tom gửi quà SINH NHẬT cho Jerry 3 hộp trái cây; mỗi hộp đựng 2 quả như sau:cam – cam ; quýt – quýt ; và cam – quýt Nhưng khi dán nhãn xong Tom mới sực nhớ là đã dán các nhãn : C – C ; Q –

Q ; C – Q không có nhãn nào đúng với hộp tương ứng cả Để đánh trống lãng với Jerry, Tom bèn gọi điện đố Jerry rằng: “ chỉ cần mở 1 hộp và lấy ra duy nhất 1 quả thì Jerry à,bạn có thể kết luận chính xác mỗi hộp trong đó đựng gì không?

Sau 1 phút 30 giây suy nghĩ,Jerry nói: “ chuyện nhỏ; tôi đã có kết quả - Jerry cảm ơn món quà thật thú vị của Tom nhé!”

Theo bạn Jerry đã làm như thế nào?

Trang 34

-5) Lớp có 45 hs gồm trong đó có 20 hs nam Có bao nhiêu cách chọn?

a) Chọn ra 5 hs bất kì thi hs giỏi? b)Chọn ra 5 học phải có 2 nữ

-được bao nhiêu số tự nhiên thỏa?

a) Gồm 9 chữ số trong đó chữ số 1 xuất hiện 5 lần?

b) Gồm 9 chữ số trong đó chữ số 1 xuất hiện 5 lần đồng thời các chữ số 1 đứng kề nhau?

-

Trang 35

nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau

nhưng không chia hết cho 10?

-14) Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số

khác nhau và số đó chia hết cho 10?

d) Có bao nhiêu số có 3 chữ số trong đó có 2

chữ số giống nhau? ( mỗi chữ số như thế chỉ

được lấy ra 1 lần đối với mỗi tập hợp)

-và 4 nhà vật lý NAM Lập 1 đoàn công tác

có cả nam và nữ trong đó cần có cả 3 lĩnh vực chuyên môn Có thể lập được bao nhiêu cách thỏa:

a) Đoàn có 3 người?

b) Đoàn có 4 người?

-17) Từ các chữ số 1,2,3,4,5,6,7 lập được bao

-nhiêu số tự nhiên gồm 10 chữ số trong đó chữ số 1 xuất hiện ba lần, chữ số 2 xuất hiện hai lần còn các chữ số khác xuất hiện một lần?

-

Trang 36

-18) Cho A { 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9} Từ các

phần tử của tập A lập được bao nhiêu số

gồm 3 chữ số khác nhau sao cho:

Trang 38

-19) Trên kệ sách có 2 cuốn sách toán khác nhau, 4 cuốn sách văn khác nhau và 6 cuốn sách tiếng anh trong đó

có 2 cuốn tiếng anh giống nhau.Có tất cả bao nhiêu cách xếp các cuốn sách đó theo từng môn?

-20) Tổ 1 có 7 hs, tổ 2 có 9 hs ,tổ 3 có 10 hs Có bao nhiêu cách chọn ra 8 học sinh:

-a) Phải có hs của tổ 1 và tổ 2 nhưng không có hs của tổ 3? b)Có cả hs của 3 tổ?

-21) Từ các số 1, 2, 3, 4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số sao cho phải có đủ mặt các chữ số

-đó

-

Trang 39

-Bài 2 Dùng 5 chữ số 2,3,4,6,8 để viết thành số gồm 5 chữ số khác nhau Hỏi:

a Bắt dầu bởi chữ số 2 b Bắt đầu bởi chữ số 36 c Bắt đầu bởi chữ số 482

-

C4n 1

C5n= 1

C6n

-

Trang 40

-e) C n4

=C n8 f) A56n+6

A54n+3=3080

-

-g) 55 ( An2+2 An1) =12Cn+ 34 A n3− A n2=12

-BÀI TẬP RÈN LUYỆN: Giải các PT sau:

-1) 0 !+1 !+x !=3 2) n !=2!(n −1)! 3) A n2=72

-

-4) An4=30 An2 5) 3 An2− A2 n2 = − 42 6) Cn5=17 Cn4

-

Ngày đăng: 22/07/2021, 21:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w