1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

giao an toan 9 tu tiet 51

38 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiết 51: Công Thức Tính Độ Dài Đường Tròn
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2013
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 827,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hs đợc luyện kỹ năng phân tích đề bài, áp dụng các công thức tính diện tích xung quanh, diÖn tÝch toµn phÇn, thÓ tÝch cña h×nh nãn cïng c¸c c«ng thøc suy diÔn cña nã?. - Cung cÊp cho H[r]

Trang 1

GV: Thớc thẳng, compa, tấm bìa hình tròn, MTBT, bảng phụ.

HS : Ôn bài Tấm bìa hình tròn.

III Tiến trình bài dạy.

HĐ1: KTBC (5')

- Nêu định nghĩa đờng

tròn ngoại tiếp, đờng

tròn nội tiếp đa giác?

-Viết công thức tính

cạnh của hình vuông,

lục giác đều, tam giác

đều nội tiếp đờng

+ Đo tiếp đờng kính

của đờng tròn rồi điền

vào bảng sau

? Tính tỉ số

C d

C = d.3,14

- Hs: Nghe giới thiệu và ghi công thức

- Hs: Thực hành với hình tròn mang theo

- Đo tiếp đk của hình tròn và nêu kq’

Trang 2

hd của Gv

- Một Hs lên bảng

điền kq’, dới lớp

điền bút chì vào Sgk

- Hs: trả lờia) n0 = 600

R = 2dm

l = ? b) d = 650dm

C = ?

HS đứng tại chỗ trả

lời

HS nghe GV giới thiệu và ghi vào vở

5 8

C

-Quân nhị: lại chia đôi

5 8.2

C

=> đợc đờng kính của đờng tròn:

d =

5 16

C

Ngày dạy: 08/ 03/ 2013

I Mục tiêu

1- Kiến thức: Củng cố công thức tính độ dài đờng tròn, độ dài cung tròn

2- Kĩ năng: Rèn luyện cho Hs kĩ năng áp dụng công thức tính độ dài đờng tròn, độ dài

cung tròn và các công thức suy luận của nó

+ Nhận xét và rút ra đợc một số đờng cong chắp nối Biết cách tính độ dài các ờng cong đó

đ-+ Giải một số bài toán thực tế

3- Thái độ: Hình thành thói quen làm việc cẩn thận, chính xác, khoa học Phát triển t

duy logic, sáng tạo, khả năng phán đoán

II Chuẩn bị

- Gv : Bảng phụ, compa, êke, thớc thẳng, MTBT.

- Hs : Ôn bài, nắm vững các công thức có liên quan

l

n 

R

O

Trang 3

III Tiến trình bài dạy.

HS1 : Chữa bài 69 (Sgk-95)

HS2 : Chữa bài 70 (Sgk-95)

- HS: Phát biểu

1 Chữa bài 69 (Sgk-95)

Chu vi bánh sau: d1 = .1,672 (m)Chu vi bánh trớc:  d2 = 0,88 (m)Quãng đờng xe đi đợc:

.1,672.10 (m)

Số vòng lăn của bánh trớc là:

.1.672.10 0,88

- Tính các nửa đờng tròn

- C.m miệng

- Giải thích vì sao:

AB + BC = AC

- Hs: hoạt động nhóm

- Đại diện một nhóm trình bày cáchvẽ

- Nhận xét bài làm trên bảng

1 Bài 68 (Sgk-95)

Độ dài nửa đờng tròn (O1):C1 =

2

AC

Độ dài nửa đờng tròn (O2):C2 =

2

AB

Độ dài nửa đờng tròn (O3):C3 =

2

1 cm D

G

H

F E

C B A

Trang 4

số đo của cung đó

- Một Hs lên bảng trình bày theo gợi ý của Gv

- Hs: theo dõi đề bài

và tính theo gợi ý của Gv

360

AB

l n

2224 360

2- Kĩ năng: + Biết cách tính diện tích hình quạt tròn.

+ Có kỹ năng vận dụng các công thức đã học vào giải toán

3- Thái độ: Hình thành thói quen làm việc cẩn thận, chính xác, khoa học Phát triển t

duy logic, sáng tạo, khả năng phán đoán

B Chuẩn bị

- Gv : Thớc thẳng, compa, MTBT, bẩng phụ.

- Hs : Ôn lại các công thức đã học

C Tiến trình bài dạy.

Hoạt động của GV Hoạt động của

Cả lớp theo dõi và nhận xét

Chữa bài 76 (Sgk-96)

lAmB =

2 3

R

Độ dài AOB = 2R

2 3

Trang 5

S = .R2.

* Bài 77 (Sgk-98)

Có: d = AB = 4 cm

=> R = 2 cmDiện tích hình tròn là:

.

- Thực hiện ?

- Hs lên điền vào bảng phụ

l R

- Một Hs đọc to đềbài và tóm tắt dới dạng kí hiệu

R = 6 cm

n0 = 360

Sq = ?

- Lên bảng trình bày bài giải

Trang 6

2 2

6

- Hai Hs lên bảng

điền câu b, c

- Cả lớp thực hiện ,Nhận xét

HS nghe và ghi chép để về nhà thực hiện

Trang 7

1- Kiến thức: Củng cố công thức tính diện tích hình tròn, diện tích hình quạt tròn

2- Kĩ năng:Hs đợc củng cố kĩ năng vẽ hình ( các đờng cong chắp nối ) và kĩ năng vận

dụng công thức tính diện tích hình tròn, diện tích hình quạt tròn vào giải toán

+ Hs đợc giới thiệu khái niệm hình viên phân, hình vành khăn và cách tính diệntích các hình đó

3- Thái độ: Hình thành thói quen làm việc cẩn thận, chính xác, khoa học Phát triển t

duy logic, sáng tạo, khả năng phán đoán

B Chuẩn bị

- Gv : Bảng phụ, compa, êke, thớc thẳng, MTBT.

- Hs : Ôn bài, nắm vững các công thức có liên quan

C Tiến trình bài dạy.

nhận xét

HS hoạt động cá

nhân chữa bài 78

- Cả lớp thực hiện bài ,rồi nhận xét

Công thức tính hình tròn:

S = .R2.Công thức tính hình quạt tròn:

+ Đờng thẳng IH tại M

- Hs tại chỗ nêu cáchtính

- Một Hs trình bàycách tính

- Tính bán kính vàdiện tích

Bài 83 (Sgk-99) a) Cách vẽ.

A O

m 60

R B

A O

4 cm

4 cm

O'

B A

O

Trang 8

- Gv: Giới thiệu khái

- Ta lấy diện tích hìnhquạt tròn AOB trừ đidiện tích AOB

- Một Hs lên bảngtrình bày

- Vẽ hình vào vở vànghe Gv trình bày

- Tại chỗ trình bàycách tính

- Một Hs lên bảngtính, dới lớp trình bàyvào vở

- Một Hs lên bảng vẽhình

- BOD là  đều

- Hs lên bảng trình bàycách tính

- Có diện tích bằngnhau

Diện tích quạt tròn AOB là:

C

n F D

m

B

A

O

Trang 9

1- Kiến thức: Hs đợc ôn tập hệ thống hoá các kiến thức của chơng về số đo cung, liên hệ

giữa cung và dây, các loại góc với đờng tròn, tứ giác nội tiếp, đờng tròn ngoại tiếp, đờngtròn nội tiếp, đờng tròn nội tiếp đa giác đều, cách tính độ dài đờng tròn, cung tròn, diệntích hình tròn, quạt tròn

2- Kĩ năng: Luyện kĩ năng đọc hình, vẽ hình, làm 1 số bài toán tơng ứng

3- Thái độ: Hình thành thói quen làm việc cẩn thận, chính xác, khoa học Phát triển t

duy logic, sáng tạo, khả năng phán đoán

b Chuẩn bị

- Gv : Thớc thẳng, compa, bảng phụ ghi baì tập.

- Hs : Trả lời các câu hỏi phần ôn tập chơng

C Tiến trình bài dạy.

HĐ1: KTBC (xen vào bài)

C

B A

Trang 10

? Vậy trong một đờng tròn

hay trong hai đờng tròn

bằng nhau, hai cung bằng

nhau khi nào? cung này lớn

hơn cung kia khi nào

? Phát biểu định lý liên hệ

giữa cung và dây

- Gv: Vẽ hình và hỏi

? Hãy điền dấu => ; <=>

vào sơ đồ dới đây đề đợc

? Phát biểu hệ quả áp dụng

? So sánh AOB với ACB

? Phát biểu định lý góc có

đỉnh ở trong đờng tròn

? Phát biểu định lý góc có

đỉnh ở ngoài đờng tròn

? So sánh AEB với ACB

? Phát biểu quỹ tích cung

? Thế nào là tứ giác nội tiếp

? Tứ giác nội tiếp có tính

- Phát biểu đ lý

- Một Hs lên bảng vẽ

- Hs dới lớp lần lợt trả lời theo câu hỏi của Gv

và tính số đo cácgóc

- ACB = ABt

- Quỹ tích cung chứa góc

- Là đờng tròn

đk AB

- Một Hs lên bảng điền kq’

đúng hay sai

- HS: Phát biểu

c) ABnhỏ > CDnhỏ khi nào ?Khi a0 > b0 hoặc AB > CD

2 Liên hệ giữa cung và dây

AB CD  

4 Quỹ tích cung chứa góc.

- Quỹ tích cung chứa góc 

- Quỹ tích cung chứa góc 900

5 Đúng hay sai

Tứ giác ABCD nội tiếp đợc trong đờng tròn khi có một trong các điều kiện sau:

a, DAB + BCD = 1800 (Đ)

b, A, B, C, D cách đều điểm I (Đ)

c, DAB = BCD (S)

d, ABD = ACD (Đ)e,Góc ngoài tại đỉnh B bằng góc D (Đ)

f, ABCD là hình thang cân (Đ)

g, ABCD là hình thang vuông (S)

i, ABCD là hình chữ nhật (Đ)

6 Cho (O;R), vẽ lục giác đều, hình

vuông, tam giác đều nội tiếp (O) Nêu cách tính độ dài các cạnh đa giác đó theo R

H O

D C

B A

a3

a4a R O

Trang 11

- Gv: Nêu đề bài

? Thế nào là đa giác đều

? Thế nào là đờng tròn

ngoại tiếp đa giác

? Thế nào là đờng tròn nội

tiếp đa giác

- Trả lời các câu hỏi lý thuyết sau

đó lên bảng làm bài tập

- Ghi công thức tính các cạnh của đa giác đều theo R

+ C = 2R+ l = 180

Trang 12

Tiết 56

A Mục tiêu

1- Kiến thức; Hs đợc ôn tập hệ thống hoá các kiến thức của chơng về số đo cung, liên hệ

giữa cung và dây, các loại góc với đờng tròn, tứ giác nội tiếp, đờng tròn ngoại tiếp, đờngtròn nội tiếp, đờng tròn nội tiếp đa giác đều, cách tính độ dài đờng tròn, cung tròn, diệntích hình tròn, quạt tròn

2- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức vào việc giải bài tập về tính toán các đại lợng liên

quan tới hình tròn, đờng tròn.Rèn kỹ năng làm các bài tập về chứng minh.Rèn cách trìnhbày bài cho Hs

3- Thái độ: Hình thành thói quen làm việc cẩn thận, chính xác, khoa học Phát triển t

duy logic, sáng tạo, khả năng phán đoán

B Chuẩn bị

- Gv : Thớc thẳng, compa, MTBT, bảng phụ.

- Hs : Thớc, compa, MTBT

C Tiến trình bài dạy.

HĐ1: KTBC (7’)

Các câu sau đúng hay sai? Nếu

sai hãy giải thích lý do

Trong một đờng tròn:

a, Các góc nội tiếp bằng nhau

chắn các cung bằng nhau

b, Góc nội tiếp có số đo bằng

nửa số đo của góc ở tâm cùng

chắn một cung

c, Nếu hai cung bằng nhau thì

các dây căng hai cung đó song

song với nhau

d, Đờng kính đi qua trung điểm

của một dây thì đi qua điểm

chính giữa của cung căng dây

- Đọc đề bài

- Số răng khớp nhau phải bằng nhau

- HS : 60 20 = 1200 răng1200:40 =30 vòng

- Một em lên bảng trình bày phần b

- Suy nghĩ tìm lời giải

- Vẽ hình vào vở

1 Bài 93 (Sgk-104)

a) Số vòng bánh xe B quay là:

=> RA = 3.RC = 3.1 = 3 (cm)

Tơng tự ta có:

RB = 2.RC = 2.1 = 2 (cm)

2 Bài 95 (Sgk-105)

a) Cm: CD = CECó: CAD + ACB = 900

E

A'

H B'

D

C B

A

O

Trang 13

? Còn cách cm nào khác.

? Hãy cm BHD cân

? Cm: CD = CH

- Gv: Đa thêm câu hỏi

d, Cm: A’HB’C nội tiếp

e, Cm: AB’A’B nội tiếp

? M có liên hệ gì với đoạn AO

? Vậy M di chuyển trên đờng

nào

- Yêu cầu Hs trình bày cm

thuận

- Phần đảo: Lấy M’đờng tròn

đk AO, nối AM’ cắt (O) tại B’

Hãy cm M’ là trung điểm AB’

- Trình bày cm

- Nêu các cách cm

- Hai phần:

+ Thuận+ Đảo

đ- CH = CDd) Cm: A’HB’C là tứ giác nội tiếp

Có: CA’H = 900 (gt) HB’C = 900 (gt)

Lấy M’ bất kỳ  đờng tròn đk

AO, AM’ cắt (O) tại B’

B' B

Trang 14

- Ôn kỹ lại kiến thức của

ch-ơng, thuộc các định lý, định

nghĩa, dấu hiệu nhận biết, các

công thức

- Xem lại các dạng bài tập: trắc

nghiệm, tính toán, chứng minh

Kết luận: Quỹ tích điểm M cầntìm là đờng tròn đk AO

2- Kĩ năng: Nắm chắc và biết sử dụng công thức tính diện tích xung quanh, diện tíchtoàn phần và thể tích của hình trụ

3- Thái độ: Hình thành thói quen làm việc cẩn thận, chính xác, khoa học Phát triển t

duy logic, sáng tạo, khả năng phán đoán

II Chuẩn bị

- Gv : Thớc thẳng, phấn màu, bảng phụ

Thiết bị quay hình chữ nhật ABCD để tạo nên hình trụ

Hai mẫu hình trụ có thể cắt đợc ( củ cà rốt )

- Hs : Thớc kẻ, bút chì, MTBT

Mỗi bàn Hs mang một vật hình trụ

III Tiến trình bài dạy.

đều Những hình này, các mặt của nó đều là một phần mặt phẳng

Trong chơng này ta sẽ học về hình trụ, hình nón, hình cầu, là những hình không gian có những mặt là mặt cong.

Để học tốt chơng này ta cần tăng cờng quan sát thực tế, nhận xét hình dạng, làm một số thí nghiệm đơn giản và ứng dụng những kiến thức đã học vào thực tế.

Trang 15

+ Cách tạo nên hai đáy

+ Cách tạo nên mặt xung quanh

+ Đờng sinh, trục, đờng cao

- Gv: Thực hành quay hình chữ

nhật ABCD quanh trục CD cố

định bằng mô hình

- Cho Hs làm ?1

+ Gv: đa vật mẫu cho Hs quan

sát và cho biết đáy, mặt xung

quanh, đờng sinh

- Một Hs đọc

to ?1

- Từng bàn Hs quan sát vật hìnhtrụ mang theo vàcho biết đâu là

đáy, đâu là mặt xung quanh, đâu

+ Độ dài đờng sinh là chiều cao của hình trụ

+ AB ; EF: Đờng sinh+ DC: Trục của hình trụ

?1

* Bài 1 (Sgk-110)

? Khi cắt hình trụ bởi một mặt

phẳng song song với đáy thì

mặt cắt là hình gì

? Khi cắt hình trụ bởi một mặt

phẳng song song với trục CD

thì mặt cắt là hình gì

- Gv: Cắt trực tiếp trên hai hình

trụ để minh hoạ

- Gv: Yêu cầu Hs quan sát hình

2 Cắt hình trụ bởi một mặt phẳng.

- Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song song với đáy thì mặt cắt là hình tròn

- Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song song với trục CD thì mặt cắt là hình chữ nhật

?2

- Đa hình 75 (Sgk) lên bảng

- Giới thiệu diện tích xung

quanh của hình trụ nh Sgk

? Hãy nêu cách tính diện tích

xung quanh đã học ở tiểu học

? Cho biết bán kính đáy và

chiều cao của hình trụ ở hình

77

? áp dụng tính diện tích xung

quanh của hình trụ

- Gv: Giới thiệu diện tích toàn

- Muốn tính diệntích xung quanh của hình trụ ta lấy chu vi đáy nhân với chiều cao

Sxq = 2r.h

Diện tích toàn phần:

Stp = Sxq + 2Sđ

Trang 16

V = r2h 3,14.52.11 863,5 (cm3)

- Hs: đọc VD Sgk

4 Thể tích hình trụ

- V = r2hr: bán kính đáyh: chiều cao hình trụ

VD: (Sgk-111)

HĐ3: Củng cố (7p)

- Gv: Đa đề bài lên bảng phụ

- Yêu cầu Hs chỉ ra chiều cao

và bán kính đáy của mỗi hình

- Hoạt động theonhóm

- Đại diện nhómtrình bày

1-Kiến thức : Thông qua bài tập Hs hiểu kĩ hơn các khái niệm về hình trụ

2- Kĩ năng :Hs đợc luyện kĩ năng phân tích đề bài, áp dụng các công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của hình trụ cùng các công thức suy diễn của nó

3-Thái độ : Cung cấp cho Hs một số kiến thức thực tế về hình trụ

Trang 17

chiếm một thể tích trong lòng nớc làm n-

ớc dâng lên

Thể tích của tợng đá

bằng thể tích của phần nớc hình trụ đã

dâng lên

- Trình bày

- Hoạt động theo nhóm

b, Thể tích của hình trụ là:

V = r2h = .52.8 = 200  628 (mm3)

1 Bài 11 (Sgk-112)

Thể tích của tợng đá bằng thể tíchcủa phần nớc hình trụ dâng lên nên:

V = Sđ.h = 12,8.0,85 = 10,88 (cm3)

- Lớp nhận xét bài làm

- Hai Hs lên bảng

điền hai dòng đầu,

d-ới lớp làm bài vào vở

- Một Hs lên bảng trình bày

4 Bài 13 (Sgk-113)

Thể tích của tấm kim loại là:

V1 = 5.5.2 = 50 (cm3)Thể tích một lỗ khoan hình trụ là:

d = 8 mm => r = 4 mm = 0,4

cm

V2 = r2h = .0,42.2 1,005 (cm3)

Trang 18

Diện tích xung quanh cộng với diện tích một đáy của hình trụ là:Sxq + Sđ = 2. r.h + r2 = r (2h + r)

Kĩ năng :- Nắm chắc và biết sử dụng công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của hình nón, hình nón cụt

Thái Độ : Nghiêm túc học tập

II Chuẩn bị.

-Gv : Một số vật có dạng hình nón

Thớc thẳng, compa, phấn màu, bút viết bảng, êke

-Hs : Ôn công thức tính độ dài cung tròn, diện tích xung quanh và thể tích hình chóp

đều.Thớc kẻ, compa, MTBT

III.Tiến trình dạy học.

Hoạt đông 1: Kiểm tra 5p

một tam giác vuông, quay tam

giác vuông AOC một vòng

quanh cạnh góc vuông OA cố

định, ta đợc một hình nón

- Gv: Vừa thực hiện quay tam

giác vuông vừa giới thiệu

- Đa hình 87 (Sgk-114) lên

bảng để Hs quan sát

- Đa chiếc nón để Hs quan sát

và yêu cầu Hs thực hiện ?1

- Yêu cầu Hs quan sát các vật

hình nón mang theo và chỉ rõ

các yếu tố của hình nón

- Hãy nêu các vật có dạng

hình nón

- Hs: Nghe Gv trình bày và quan sát thực

tế, hình vẽ

- Hs quan sát chiếc nón

- Một Hs lên bảng chỉ rõ các yếu tố của hình nón

- Thực hành quan sát theo nhóm

- Lấy VD

1 Hình nón

- Đáy là một hình tròn tâm O

- Cạnh AC quét nên mặt xung quanh của hình nón

+ AC, AD: Đờng sinh+ A: Đỉnh của hình nón+ AO: Đờng cao của hình nón

- Gv: Thực hành cắt mặt xung

quanh của hình nón dọc theo

một đờng sinh rồi trải ra

- Quan sát Gv thực hành

- Hình khai triển mặt

2 Diện tích xung quanh hình nón

Trang 19

? Hình khai triển mặt xung

xung quanh của hình nón

? Vậy diện tích xung qaunh

của hình nón ta tính ntn

? Tính diện tích toàn phần của

hình nón ntn

? Hãy nêu công thức tính diện

tích xung quanh của hình

? Hãy tính độ dài đờng sinh

? Tính diện tích xung quanh

của hình nón

xung quanh của một hình nón là hình quạttròn

- Squạt bằng độ dài cung tròn nhân bán kính chia 2

- Độ dài cung AA’A chính là độ dài đờng tròn (O;r), vậy bằng 2

r

Squạt =

2 2

r l rl

- Công thức tính Sxq của hn cũng tơng tự

nh công thức tính Sxqcủa hc đều, đờng sinhchính là trung đoạn của hc đều khi số cạnh của đa giác đáy gấp đôi lên mãi

- Tại chỗ trình bày cách tính

* Diện tích xung quanh của hình nón là:

Sxq = rl

trong đó: r là bán kính đáy hình nón

l là độ dài đờng sinh

* Diện tích toàn phần của hình nón là:

Stp = Sxq + Sđ = rl + r2

* VDSxq hình nón =?

Sxq = rl = .12.20 = 240(cm2)

- Yêu cầu Hs lên đo chiều cao

của cột nớc này và chiều cao

4 Hình nón cụt.

- Đa hình 92 (Sgk-116) lên

bảng và giới thiệu 5 Diện tích xung quanh và thể tích của hình nón cụt

Trang 20

+ Các bán kính đáy.

+ Độ dài đờng sinh

+ Chiều cao của hình nón cụt

* Diện tích xung quanh của hình nón cụt là:

- Thông qua bài tập Hs hiểu kỹ hơn về khái niệm hình nón

- Hs đợc luyện kỹ năng phân tích đề bài, áp dụng các công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của hình nón cùng các công thức suy diễn của nó

- Cung cấp cho Hs một số kiến thức thực tế về hình nón

Ngày đăng: 22/07/2021, 16:40

w