- GV chốt: Vạch dấu trước để cắt được - HS nêu các bước cắt vải theo đường vạch chính xác.. - Vạch dấu trên vải - HS quan sát hình 1 a, 1b và nêu cách vạch - GV đính vải lên bảng, gọi HS[r]
Trang 1TUẦN 3: Thứ hai ngày 9 thỏng 9 năm 2013
Toán: TCt 11 : triệu và lớp triệu ( tt).
I.Mục tiêu : Giúp hs ôn tập về:
- Biết đọc , viết các số đến lớp triệu
- Củng cố thêm về hàng và lớp
- Củng cố cách dùng bảng thống kê số liệu
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ kẻ sẵn 9 hàng của 3 lớp đã học
III.Các hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ:5’
- Gv viết lên bảng: 87 235 215
- Yêu cầu hs đọc số , nêu tên các hàng
trong từng lớp
- Gv nhận xét
2.Bài mới:30’
a.Giới thiệu bài
b.Gv h ớng dẫn cách đọc và viết số
- GV đa bảng phụ đã chuẩn bị
- Gv hớng dẫn cách đọc số:
+Nêu lại cách đọc số?
c.Thực hành:
Bài 1: Viết và đọc theo bảng
- Tổ chức cho hs làm bài cá nhân , viết
các số tơng ứng vào vở và đọc số đó
- Chữa bài, nhận xét
Bài 2:Đọc các số sau
- GVviết các số lên bảng
- Gọi HS nối tiếp đọc các số
- Chữa bài, nhận xét
Bài 3:Viết các số sau
- GVđọc từng số cho HS viết vào bảng
con
- GV nhận xét
Bài 4 : Đọc bảng số liệu
- Gọi HS đọc đề bài
+Nêu cách đọc bảng số liệu?
a.Số trờng THCS là bao nhiêu?
b.Số HS tiểu học là bao nhiêu?
c.Số GV THPT là bao nhiêu?
- Gv chữa bài, nhận xét
3.Củng cố dặn dò:2’
- Hệ thống nội dung bài
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- 2 hs đọc số phân tích các hàng
- Hs theo dõi
- Hs qua sát , đọc nội dung các cột trong bảng
- Tách thành từng lớp
Đọc từ trái sang phải
- Hs viết lại các số đã cho trong bảng ra bảng lớp 342 157 413
- 1 HSđọc đề bài
- HS viết và đọc các số:
32 000 000 843 291 712
352 516 000 308 150 705
32 516 497 700 000 231
- 1 HS đọc đề bài
- HS nối tiếp , mỗi em đọc 1 số
- 1 HS đọc đề bài
- 2 HS lên bảng viết số, lớp viết vào bảng con
a.10 250 214 b.253 564 888 c.400 036 105 d.700 000 231
- 1 HS đọc đề bài
- Đọc tên từng cột và nội dung cột theo hàng ngang
+9873 trờng +8 350 191 học sinh +98 714 giáo viên
Tập đọc : Tct 5 : th thăm bạn
I.Mục tiêu :
1.Đọc lá th lu loát , giọng đọc thể sự thông cảm với ngời bạn bất hạnh bị trận lũ lụt
cớp mất ba
2.Hiểu tình cảm của ngời viết th : Thơng bạn, muốn chia sẻ đau buồn cùng bạn
3.Nắm đợc tác dụng của phần mở đầu và phần kết thúc của bức th
II.Đồ dùng dạy học : Tranh minh hoạ bài đọc trong sgk.
III.Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ :5’
GV nhận xột ,ghi điểm
2.Bài mới:30’
a.Giới thiệu bài
- Tranh vẽ gì?
- 2 HS đọc thuộc lòng bài thơ,trả lời câu hỏi của bài
- HS quan sát tranh minh hoạ , nêu nội dung tranh
Trang 2b.H ớng dẫn luyện đọc
- Tổ chức cho HS đọc bài, luyện đọc từ
khó, giải nghĩa từ
- GV đọc mẫu cả bài
c.Tìm hiểu bài:
- Bạn Lơng có biết bạn Hồng từ trớc
không?
- Bạn Lơng viết th cho bạn Hồng để làm
gì?
- Nêu ý đoạn 1?
- Tìm những câu cho thấy bạn Lơng rất
thông cảm với bạn Hồng?
- Tìm những câu cho thấy bạn Lơng rất
biết an ủi bạn Hồng?
- Nêu ý 2?
- Nêu tác dụng của dòng mở đầu và dòng
kết thúc bức th?
- Nêu nội dung chính của bài
d H ớng dẫn đọc diễn cảm:
- GV HD đọc diễn cảm toàn bài
- HD đọc diễn cảm đoạn 1 - 2
- GV đọc mẫu
3.Củng cố dặn dò:2’
- Qua bài đọc giúp các em hiểu điều gì?
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- 1 HS đọc toàn bài
- HS nối tiếp đọc từng đoạn trớc lớp
Lần 1: Đọc + đọc từ khó
Lần 2: Đọc + đọc chú giải
- HS luyện đọc theo cặp
- 1HS đọc cả bài
- Không, Lơng chỉ biết Hồng khi đọc qua báo
- Để chia buồn với bạn
- Lý do viết th
- " Hôm nay …….ra đi mãi mãi."
- Khơi gợi trong lòng Hồng niềm tự hào về ngời cha…
Khuyến khích Hồng học tập ngời cha vợt qua nỗi đau
Làm cho Hồng yên tâm là bên cạnh Hồng còn có rất nhiều ngời
- Lời chia sẻ an ủi , thăm hỏi bạn
- Nói về địa điểm , thời gian viết th và lời chào hỏi
Dòng cuối: Ghi lời chúc hoặc lời nhắn nhủ, cảm ơn, hứa hẹn ,kí tên
- HS nêu
- 3 HS thực hành đọc 3 đoạn
- HS theo dõi
- HS luyện đọc diễn cảm theo cặp
- HS thi đọc diễn cảm
- HS nêu lại nội dung chính
LỊCH SỬ : TCt 3 : nớc văn lang
i.m ục tiêu: Học xong bài này HS biết:
- Văn Lang là nớc đầu tiên trong lịch sử nớc ta.Nhà nớc này ra đời khoảng 700
năm trớc công nguyên
- Mô tả sơ lợc về tổ chức xã hội thời Hùng Vơng
- Mô tả đợc những nét chính về đời sống vật chất và tinh thần của ngời Lạc Việt
II.Đồ dùng dạy học: Hình trong sgk Lợc đồ Bắc và Trung bộ
III.Các hoạt động dạy học :
1.Giới thiệu bài.1’
2.
H ướng dẫn tỡm hiểu bài 32’
HĐ1: Làm việc cả lớp
+GV yờu cầu HS quan sỏt lợc đồ
+GVvẽ trục thời gian lên bảng, giới thiệu:
0 là năm công nguyên
Bên trái: trớc công nguyên
Bên phải: sau công nguyên
- Nớc Văn Lang ra đời ở đâu và vào thời
gian nào?
HĐ2: Thảo luận cả lớp
- Tổ chức cho hs điền tổ chức xã hội của
thời Vua Hùng vào khung của sơ đồ
+Xã hội Văn Lang có những tầng lớp
nào?Vẽ sơ đồ thể hiện?
- Cho hs trình bày sơ đồ
- 2 hs nêu
- HS quan sát , theo dõi, xác định địa phận của nớc Văn Lang
- 2 HS lên chỉ bản đồ địa phận nớc văn Lang
- ở khu vực sông Hồng, sông Mã và sông Cả vào khoảng 700 năm trớc công nguyên
- Nhóm 4 hs thảo luận hoàn thành sơ đồ Vua
Lạc hầu Lạc tớng
Trang 3- Gv nhận xét.
HĐ3:Làm việc cá nhân:
- Mô tả những nét chính về đời sống, tinh
thần, vật chất của ngời Lạc Việt?
- Địa phơng em còn lu giữ những tục lệ
nào của ngời Lạc Việt?
3.Củng cố dặn dò:2’
- Hệ thống nội dung bài
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
Lạc dân Nô tì
- Nghề chính : làm ruộng Làm thêm các nghề : trồng dâu, nuôi tằm, dệt vải
ở nhà sàn để tránh thú dữ
Phong tục : thờ thần Đất , Thần Mặt Trời Nhuộm răng đen , ăn trầu , búi tóc…
Lễ hội : Đua thuyền , đấu vật…
- HS nêu
đạo đức: TCt 3: vợt khó trong học tập ( t1 ).
I.Mục tiêu : Học xong bài này HS có khả năng:
1.Nhận thức đợc : Mỗi ngời đều có thể gặp khó khăn trong cuộc sống và trong học tập, cần phải quyết tâm và tìm cách vợt qua khó khăn
2.Quý trọng và học tập những tấm gơng biết vợt khó trong cuộc sống và trong học tập
II.Tài liệu và ph ơng tiện : Sgk đạo đức.
- Các mẩu chuyện, tấm gơng về vợt khó trong học tập
III.Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra:5’
- Vì sao chúng ta phải trung thực trong học tập?
GV nhận xột
2.Bài mới:28’
a Giới thiệu bài
b.Hướng dẫn tỡm hiểu truyện
HĐ1: Kể chuyện hs nghèo vợt khó.
- GV kể chuyện kèm tranh minh hoạ
- Gọi HS tóm tắt lại câu chuyện
HĐ2: Thảo luận nhóm.
- Tổ chức cho HS thảo luận nhóm các câu hỏi
cuối bài
- Gọi HS trình bày
*GV kết luận: Bạn Thảo đã gặp nhiều khó khăn
trong HT và LĐ, trong cuộc sống nhng Thảo đã
biết cách khắc phục, vợt qua và vơn lên học
giỏi Chúng ta cần học tập Thảo
HĐ3: Thảo luận cặp.
- Gv nêu yêu cầu thảo luận
- Tổ chức cho HS thảo luận nhóm đôi
- GV ghi tóm tắt lên bảng ý kiến của từng
nhóm
- GV kết luận cách giải quyết tốt nhất
HĐ4:Làm việc cá nhân
- Tổ chức cho HS đọc các tình huống, làm việc
cá nhân tìm cách giải quyết
+Em chọn cách giải quyết nào? Tại sao?
- GV kết luận:
Cách giải quyết tích cực : ý a ; b ; đ
- 2 HS nêu
- HS theo dõi
- HS nghe GV kể chuyện
- 1 -> 2 HS tóm tắt câu chuyện
- Nhóm 4 HS thảo luận, ghi kết quả vào phiếu học tập
- Đại diện nhóm trình bày trớc lớp
- HS thảo luận nhóm 2
- Đại diện nhóm trình bày cách giải quyết
- Cả lớp trao đổi cách giải quyết của từng nhóm
- HS đọc từng tình huống, làm bài cá nhân
- 3 -> 4 HS trình bày
- 2 HS nêu ở ghi nhớ
Trang 4+Qua bài học các em rút ra đợc điều gì?
- GV nói về quyền đợc học tập của các em
3.Củng cố dặn dò:2’
- Thực hành bài học vào thực tế
Thứ ba ngày 10 thỏng 9 năm 2013 Toán: TCt 12: luyện tập
I.Mục tiêu :
- Củng cố cách đọc , viết số đến lớp triệu
- Nhận biết đợc giá trị của từng chữ số trong một số
II Đồ dùng dạy học :
III.Các hoạt động dạy học :
1 Giới thiệu bài.
2.H
ướng dẫn luyện tập :
- Nêu tên các hàng đã học theo thứ tự từ
bé đến lớn?
- Các số đến lớp triệu có thể có mấy chữ
số?
Bài 1: Viết theo mẫu
- Gọi HS khá phân tích mẫu
- Yêu cầu HS làm bài vào vở , đọc kết
quả
- Gv nhận xét
Bài 2: Đọc các số sau
- Gọi HS nối tiếp đọc các số đã cho
- Chữa bài , nhận xét
Bài 3: Viết các số sau
- Gv đọc từng số
- Cho HS viết vào nhỏp , 2 hs lên bảng
- GV nhận xét
Bài 4:Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi
số
- Tổ chức cho HS làm bài cá nhân vào vở
- Gọi 1 số HS nêu miệng kết quả
- Chữa bài, nhận xét
3.Củng cố dặn dò:2’
- Hệ thống nội dung bài
- Về nhà làm bài, chuẩn bị bài sau
- HS theo dõi
- Đơn vị ,chục , trăm , nghìn , chục nghìn, trăm nghìn , triệu , chục triệu , trăm triệu
- 1 HS đọc đề bài
- HS làm bài vào vở, 2 HS lên bảng chữa bài
315 700 860 403 210 715
850 304 900
Hs phân tích hàng trong từng số
- 1 HS đọc đề bài
- Hs nối tiếp , mỗi em đọc 1 số
- 1 HS đọc đề bài
- HS viết
a.613 000 000 b 131 405 000
c 512 326 103 d 86 004 702 e.800 004 720
- HS đọc đề bài
- HS lên bảng làm bài
a.Chữ số 5 thuộc hàng nghìn nên có giá trị
là 500 000 b.Chữ số 5 thuộc hàng nghìn nên có giá trị
là 5 000
c.Chữ số 5 thuộc hàng trăm nên có giá trị
là 500
chính tả:tCt 3
nghe-viết: cháu nghe câu chuyện của bà.
I.Mục tiêu :
1.Nghe - viết đúng chính tả,trình bày đúng bài thơ lục bát " Cháu nghe câu chuyện của bà" 2.Làm đúng các bài tập , phân biệt những tiếng có âm đầu ch / tr ; dấu hỏi / dấu ngã
Trang 5II.Đồ dùng dạy học :
- Chép sẵn bài tập 2a vào bảng nhóm cho hs làm bài tập
III.Các hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ:5’
- Gọi 1 HS đọc các tiếng có âm đầu l / n cho
cả lớp viết
- GV nhận xét
2.Bài mới:28’
a Giới thiệu bài
b.H ớng dẫn nghe - viết:
- GV đọc bài viết
+ Nội dung bài thơ nói lên điều gì?
- Tổ chức cho hs luyện viết từ khó, GV đọc
từng từ cho HS viết
- Gv đọc từng câu thơ cho HS viết bài vào
vở
- GV đọc cho HS soát bài
- Thu chấm 5 - 7 bài
c.H ớng dẫn làm bài tập:
Bài 2a: Điền vào chỗ trống tr hay ch
- Gọi HS đọc đề bài
- Tổ chức cho HS làm bài cá nhân,3 HS làm
vào bảng nhóm
- Gọi HS đọc câu chuyện đã điền hoàn
chỉnh
+Câu chuyện có ý nghĩa ntn?
- Chữa bài, nhận xét
3.Củng cố dặn dò:2’
- Hệ thống nội dung bài
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- 2 HS lên bảng, lớp viết vào nháp
- HS theo dõi
- HS theo dõi, đọc thầm
- Tình thơng của hai bà cháu dành cho một cụ già lạc đờng về nhà
- HS luyện viết từ khó vào bảng con
- HS viết bài vào vở
- Đổi vở soát bài theo cặp
1 HS đọc đề bài
- HS làm bài vào vở, 3 HS đại diện chữa bài
Các từ cần điền : tre ; chịu ; trúc ; tre ; tre ; chí ; chiến ; tre
- 1 HS đọc to đoạn văn đã điền hoàn chỉnh
Tre trung hậu , bất khuất , kiên cờng, chung thuỷ … chính ngời dân Việt nh Nam ta.Tre là bạn thân thiết của dân Việt ta
Luyện từ và câu: TCt 5: từ đơn và từ phức.
I Mục tiêu :
1.Hiểu đợc sự khác nhau giữa tiếng và từ:Tiếng dùng để tạo nên từ , cón từ dùng để tạo nên câu Tiếng có thể có nghĩa, có thể không có nghĩa
2.Phân biệt đợc từ đơn và từ phức
3.Bớc đầu làm quen với từ điển để tìm hiểu về từ
II.Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ kẻ sẵn nội dung bài tập 1
III.Các hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ:5’
- Dấu hai chấm có tác dụng gì? Nêu ví
dụ?
- GV nhận xét, cho điểm
2.Bài mới:30’
a- Giới thiệu bài:
b.Phần nhận xét
- GVyêu cầu hs thảo luận nhóm nội dung
- 2 HS nêu
- HS theo dõi
- HS nối tiếp đọc các yêu cầu
- Nhóm 4 hs thảo luận
- Đại diện nhóm nêu kết quả
Trang 6bài tập
- Gọi HS chữa b i.à
- GV nhận xét
*.Ghi nhớ:
- Gọi HS đọc ghi nhớ
c.Hớng dẫn HS làm bài tập
Bài 1: Dùng dấu gạch chéo để phân cách
các từ
- Tổ chức cho HS làm bài cá nhân
- Chữa bài, nhận xét
Bài 2:Tìm trong từ điển:
+Tổ chức cho HS mở từ điển tìm từ theo
yêu cầu
- GVnhận xét, chữa bài
Bài 3:Đặt câu
- Tổ chức cho HS làm bài vào vở
- Gọi HS nối tiếp đọc câu đặt đợc
- GV nhận xét, chữa bài
3.Củng cố dặn dò:2’
- Hệ thống nội dung bài
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
+Từ đơn : nhờ, bạn, lại , có , chí, nhiều , năm , liền, Hạnh , là
+Từ phức: giúp đỡ , học hành, học sinh , tiên tiến
+Tiếng dùng để cấu tạo nên từ
+Từ dùng để biểu thị sự vật và để cấu tạo câu
- 2 HS đọc ghi nhớ
- HS đọc đề bài
- HS làm bài theo nhóm 2
- HS nối tiếp nêu miệng kết quả Rất /công bằng/rất/ thông minh Vừa / độ lợng/ lại/đa tình / đa mang
- 1 HS đọc đề bài
- HS thảo luận theo nhóm 2, trình bày kết quả trớc lớp
+Ngời : công nhân , nhân dân , nhân loại , nhân tài
+Từ đơn: buồn , đẫm , hũ , mía … +Từ phức: hung dữ , anh dũng , băn khoăn
- 1 HS đọc đề bài
- HS đặt câu , nêu miệng kết quả câu vừa
đặt đợc
KHOA HỌC: TCt 5 : vai trò của chất đạm và chất béo.
I.
Mục tiêu : Sau bài học HS có khả năng:
- Kể tên một số thức ăn có chứa nhiều chất đạm và một số thức ăn chứa nhiều chất béo
- Nêu vai trò của chất đạm và chất béo đối với cơ thể
- Xác định đợc nguồn gốc của những thức ăn chứa nhiều chất đạm và chất béo
II.Đồ dùng dạy học : Hình trang 11 ; 12 sgk.
III Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:5’
- Nêu các cách phân loại thức ăn?
- Nêu vai trò và nguồn gốc của thức ăn
chứa nhiều chất bột đờng?
2.Bài mới: a.Gi ới thiệu bài,ghi đầu bài
b.Hướng dẫn tỡm hiểu bài
HĐ1: Tìm hiểu vai trò của chất đạm và
chất béo
B1: Làm việc theo cặp
- Yêu cầu HS quan sát , nói tên những
thức ăn chứa nhiều đạm, nhiều chất béo
có trong hình vẽ trang 11 ; 12
B2: Thảo luận cả lớp
- Kể tên các thức ăn có nhiều chất đạm
trong hình trang 12?
- Kể tên các thức ăn có nhiều chất đạm
em ăn hàng ngày hoặc em thích ăn?
- Tại sao hàng ngày chúng ta cần ăn nhiều
thức ăn chứa chất đạm?
- Nói tên những thức ăn chứa nhiều chất
béo trong hình trang 13?
- Kể tên các thức ăn chứa nhiều chất béo
em ăn hàng ngày?
- 2 HS nêu
- HS quan sát tranh, nói tên các thức ăn chứa nhiều đạm theo nhóm 2
- Đậu nành; thịt lợn ; trứng gà, vịt quay ; tôm ; cua ; ốc ; thịt bò ; cá…
- Hs nêu theo thực tế ăn uống của mình hàng ngày
- Chất đạm tham gia xây dựng và đổi mới cơ thể , rất cần cho sự phát triển của trẻ em
- Dầu ăn ; vừng ; dừa ; mỡ lợn ; lạc
- Hs nêu
Trang 7- Nêu vai trò của thức ăn chứa nhiều chất
béo?
B3: GV nêu kết luận : SGV
HĐ2:Xác minh nguồn gốc của thức ăn
chứa nhiều chất đạm , chất béo
B1:GV phát phiếu học tập
- Yêu cầu HS đọc nội dung phiếu
- Hoàn thành bài tập theo nhóm
B2: Chữa bài tập
- Gọi HS đọc nội dung phiếu
B3: GV kết luận:Thức ăn chứa nhiều chất
đạm, chất béo đều có nguồn gốc từ động
vật , thực vật
3.Củng cố dặn dò:2’
- Hệ thống nội dung bài
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- Chất béo giàu năng lợng và giúp cơ thể hấp thu các chất vi ta min: A , D ,E , K
- Hs theo dõi
- Nhóm 4 HS hoàn thành nội dung phiếu học tập
Nguồn gốc
Thức ăn chứa nhiều chất đạm:
Thịt lợn- Động vật Cá- động vật
Đậu nành-Thực vật Thức ăn chứa nhiều chất béo:
Dầu ăn- Thực vật
Mỡ lợn- Động vật
KĨ THUẬT : TCT: 3 CẮT VẢI THEO ĐƯỜNG VẠCH ĐẬM ( tiết 1)
I.Mục tiờu:
- Biết cỏch vạch dấu trờn vải và cắt vải theo đường vạch dấu
- Vạch được đường dấu trờn vải ( vạch đường thẳng , đường cong ) và cắt được vải theo đường vạch dấu Đường cắt cú thể mấp mụ
Với học sinh khộo tay : Cắt được vải theo đường vạch dấu Đường cắt ớt mấp mụ
II Chuẩn bị:
- Mẫu vải đó vạch dấu đường thẳng, đường cong bằng phấn, cắt 1 đoạn 7- 8cm
- Kộo cắt vải, phấn vạch trờn vải, thước
III Cỏc hoạt động dạy va fhọc chủ yếu:
1 Kiểm tra :Việc chuẩn bị của HS
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài :
b Bài giảng : + Hoạt động 1 : Quan sỏt,
nhận xột mẫu
- GV giới thiệu mẫu
- GV gợi ý tỏc dụng của đường vạch dấu
- GV chốt: Vạch dấu trước để cắt được
chớnh xỏc
+ Hoạt động 2: Thao tỏc kĩ thuật
- Vạch dấu trờn vải
- GV đớnh vải lờn bảng, gọi HS thực hiện
thao tỏc trờn bảng đỏnh dấu hai điểm cỏch
nhau 15cm, vạch dấu nối hai điểm
- Cắt vải theo đường vạch dấu
- GV nhận xột, bổ sung
- HS đọc phần ghi nhớ
* Lưu ý:
+ Tỡ kộo lờn mặt bàn để cắt cho chuẩn.
+ Luồn lưỡi kộo nhỏ hơn xuống mặt vải để cắt
theo đỳng đường vạch dấu.
Hoạt động 3: HS thực hành
- Kiểm tra việc chuẩn bị vật liệu dụng cụ
- Hỏt
- HS nhắc lại
- HS quan sỏt, nhận xột hỡnh dạng cỏc đường vạch dấu, đường cắt vải theo đường vạch dấu
- HS nờu cỏc bước cắt vải theo đường vạch dấu
- HS nhận xột
- HS quan sỏt hỡnh 1 a, 1b và nờu cỏch vạch dấu đường thẳng, đường cong trờn vải
- 1 HS thực hiện thao tỏc vạch dấu đường cong lờn mảnh vải
Trang 8- Nờu thời gian và yờu cầu thực hành.
- Mỗi 2 HS vạch 2 đường dấu thẳng, mỗi
đường dài 15cm, 2 đường cong, khoảng
cỏch giữa hai đường 3 –4cm Sau đú cắt
theo đường vạch dấu
Hoạt động 4: Đỏnh giỏ kết quả học tập
- Tổ chức cho HS trỡnh bày sản phẩm
thực hành
- Nờu cỏc tiờu chuẩn đỏnh giỏ kẻ cắt ,
đường cắt thời gian
- Nhận xột
- HS quan sỏt hỡnh 2a, 2b và nờu cỏch cắt vải theo đường vạch dấu
- 1, 2 HS đọc ghi nhớ
- HS thực hành
HS dựa vào cỏc tiờu chuẩn trờn tự đành giỏ sản phẩm thục hành
3 củng cố dặn dũ:
- GV nhận xột sự chuẩn bị , tinh thần học tập
và kết quả thực hành
- Hướng dẫn HS đọc trước và chuẩn bị vật liệu
Thứ tư ngày 11 thỏng 9 năm 2013 Toán: TCt 13: luyện tập
I.Mục tiêu :
- Cách đọc viết số đến lớp triệu.Thứ tự các số.Cách nhận biết giá trị của từng chữ số theo hàng và lớp
- RKN: đọc viết số tự nhờn cú nhiều chữ số
II Các hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ:5’
2.Bài mới.28’
a Giới thiệu bài
b.Thực hành:
Bài 1: Đọc các số nêu giá trị của chữ số 3
và chữ số 5 trong mỗi số đó
- Tổ chức cho HS nêu miệng kết quả
- Chữa bài, nhận xét
Bài 2: Viết số.
- Gv đọc từng số cho HS viết vào giấy nhỏp,
2 HS lên bảng lớp viết
- GV chữa bài, nhận xét
Bài 3: Bảng số liệu.
- Tổ chức cho HS làm bài vào vở, đọc kết
quả
+Nớc nào có số dân nhiều nhất?
+Nớc nào có số dân ít nhất?
b.Viết tên các nớc có số dân từ ít đến nhiều?
- GV chữa bài , nhận xét
Bài 4: Viết theo mẫu.
- Tổ chức cho HS làm bài vào vở, nêu miệng
kết quả
- GV nhận xét
Bài 5: Đọc lợc đồ.
- Tổ chức cho HS đọc lợc đồ nối tiếp
- GV nhận xét
3.Củng cố dặn dò:2’
- Hệ thống nội dung bài
- Về nhà học bài , chuẩn bị bài sau
- HS theo dõi
- 1 HSđọc đề bài
- HS nối tiếp đọc số và nêu :
- HS đọc đề bài
- HS viết số
5 760 342 5 706 342
50 076 342 57 364 002
- 1 HS đọc đề bài
- HS nối tiếp đọc bảng số liệu
- ấn Độ ( 989 200 000)
- Lào ( 5 300 000 )
- Lào ; Cam pu chia ; Việt Nam ; Liên Bang Nga ; Hoa Kì ;ấn Độ
- HS đọc đề bài
- HS nối tiếp nêu miệng kết quả
1 000 000 000 gọi là một tỉ
5 000 000 000 gọi là năm tỉ
315 000 000 000 gọi là ba trăm mời năm tỉ
3 000 000 000 gọi là ba tỉ
- 1 HS đọc đề bài
- HS quan sát lợc đồ
- HS nối tiếp đọc lợc đồ nêu số dân của các tỉnh
Hà Giang: 48 100 dân………
Trang 9THỂ DỤC: TCT5: ĐI ĐỀU,ĐỨNG LẠI, QUAY SAU
TRề CHƠI"KẫO CƯA LỪA XẺ"
I.Mục tiờu:
- Bước đầu biết cỏch đi đều, đứng lại và quay sau
- Trũ chơi"Kộo cưa lừa xẻ" yc biết cỏch chơi và tham gia chơi được trũ chơi
II.Sõn tập,dụng cụ: Sõn tập sạch sẽ, đảm bảo an toàn,1 cũi
III.Tiến trỡnh thực hiện:(N i dung v phộ à ương phỏp t ch c d y h c)ổ ứ ạ ọ
Nội dung Lượng Định PH/phỏp và hỡnh thức tổ chức 1.Chuẩn bị:
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung yờu cầu bài học
* Trũ chơi"Làm theo hiệu lệnh"
- Đứng tại chỗ vỗ tay hỏt một bài
1-2p 2-3p 1-2p
X X X X X X X X
X X X X X X X X
2.Cơ bản:
- ễn đi đều, đứng lại, quay sau
+Lần 1 và 2: Tập cả lớp do GV điều khiển
+Lần 3 và 4: Tập theo tổ, do tổ trưởng điều khiển
GV quan sỏt, nhận xột, sửa chữa sai sút cho HS
+Cho cỏc tổ lờn thi đua trỡnh diễn GV quan sỏt, nhận
xột, đỏnh giỏ, biểu dương cỏc tổ
+Tập cả lớp do GV điều khiển để củng cố
- Trũ chơi"Kộo cưa lừa xẻ"
GV tập hợp HS theo đội hỡnh chơi, nờu tờn trũ chơi,
giải thớch cỏch chơi và luật chơi, sau đú cho cả lớp cựng
chơi
8-10p
2 lần 8-10p
X X X X X X X X
X X X X X X X X
X X
X X
X O O X
X X
X X
3.Kết thỳc:
- Cho cả lớp chạy đều nối tiếp nhau thành một vũng
trũn
- Nhảy thả lỏng, cỳi người thả lỏng
- GV cựng HS hệ thống bài
- GV nhận xột, đỏnh giỏ kết quả giờ học và giao bài về
nhà
1-2p 1-2p 1-2p
X X
X X
X X
X X
X X
X X
X X
Tập đọc: TCt 6 :
ngời ăn xin
Trang 10i m ục tiêu :
1.Đọc lu loát trôi chảy toàn bài
2.Hiểu ý nghĩa của bài : Ca ngợi cậu bé có tấm lòng nhân hậu, biết đồng cảm , thơng xót trớc nỗi bất hạnh của ông lão ăn xin nghèo khổ
II.đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ bài đọc trong sgk
- Bảng phụ viết câu cần hớng dẫn đọc
III.Các hoạt động dạy học :
1.Bài cũ:5’
- Gọi hs đọc bài " Th thăm bạn"
- GV nhận xét , cho điểm
2.Bài mới:30’
a.Giới thiệu bài qua tranh
- Tranh vẽ gì?
b.Hớng dẫn luyện đọc:
- Tổ chức cho HS đọc bài, luyện đọc từ khó,
giải nghĩa từ
- GV đọc mẫu cả bài
c.Tìm hiểu bài:
- Hình ảnh ông lão ăn xin đáng thơng ntn?
- Hành động và lời nói ân cần của cậu bé
chứng tỏ tình cảm của cậu đối với ông lão ăn
xin ntn?
- Em hiểu cậu bé đã cho ông lão cái gì?
- Theo em cậu bé đã nhận đợc gì từ ông lão?
- Nêu nội dung chính của bài
d Hớng dẫn đọc diễn cảm:
- GV HD đọc diễn cảm toàn bài
- HD + đọc mẫu diễn cảm theo cách phân
vai
- Tổ chức cho HS đọc bài
3.Củng cố dặn dò:2’
- Hệ thống nội dung bài
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- 2 HS đọc nêu ý nghĩa của bài
- HS quan sát tranh minh hoạ , nêu nội dung tranh
- 1 HS đọc toàn bài
- HS nối tiếp đọc từng đoạn trớc lớp
Lần 1: Đọc + đọc từ khó
Lần 2: Đọc + đọc chú giải
- HS luyện đọc theo cặp
- 1 HS đọc cả bài
- Ông lão lọm khọm , đôi mắt đỏ đọc , quần
áo tả tơi…
- Hành động:Rất muốn cho ông lão một thứ gì đó, nắm chặt tay ông…
Lời nói: Xin ông lão đừng giận ->chứng tỏ cậu thơng xót , tôn trọng ông lão rất chân thành
- Tình thơng ,sự thông cảm , lời xin lỗi chân thành
- Lòng biết ơn , sự đồng cảm
- HS nêu
- 3 HSthực hành đọc cả bài
- HS theo dõi
- HS luyện đọc diễn cảm theo cặp
- HS thi đọc diễn cảm
Kể chuyện: TCt 3:
kể chuyện đã nghe , đã đọc
i.
Mục tiêu :
1 Rèn kỹ năng nói:
- Kể tự nhiên bằng lời của mình một câu truyện ( đoạn truyện , mẩu truyện) đã nghe, đó đọc
- Hiểu truyện, trao đổi đợc với các bạn về ý nghĩa câu chuyện
2.Rèn kỹ năng nghe:
- Học sinh chăm chú nghe lời bạn kể , nhận xét đúng lời kể của bạn
II.Đồ dùng dạy học :
- 1 số truyện về lòng nhân hậu
III.Các hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ:5’
- Gọi HS kể lại câu chuyện: Nàng tiên ốc
- GV nhận xét, cho điểm
2.Bài mới.28’
a Giới thiệu bài
b H ớng dẫn kể chuyện và trao đổi về ý
- 2 HS kể , nêu ý nghĩa câu chuyện
- HS theo dõi