B- ĐDDH: Tranh minh hoạ bài học: Từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói. HS nhìn bảng phát âm. HS đánh vần: Cá nhân, đồng thanh. GV sửa lỗi. - HS quan sát ở bảng xem các chữ viết mấy ly?[r]
Trang 1Thứ hai ngày 14 tháng 9 năm 2009
TIẾNG VIỆT
Bài 8: ÂM L H
A- MĐYC:
- HS đọc và viết được l, h, lê, hè
- Đọc được câu ứng dụng: Ve ve ve, hè về
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Le le
- Giáo dục HS yêu thích môn học
B- ĐDDH: Tranh minh hoạ bài học: Từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói.
Chữ ê, v viết thường
+ GV viết bảng: lê, và đọc: lê HS đọc: lê.
+ HS trả lời về vị trí: Trong tiếng lê, có âm l ghép với âm ê Âm l đứng trước,
âm ê đứng sau.
- GV đánh vần: lờ - ê - lê HS đánh vần: Cá nhân, đồng thanh GV sửa lỗi
b) Dạy âm h: Tiến hành tương tự âm l.
- Phát âm: Hơi ra từ họng, xát nhẹ
c) Hướng dẫn viết chữ: - GV viết mẫu ở bảng.
- Nhận diện chữ: GV đưa chữ mẫu l viết thường cho HS quan sát GV tô lại chữ l đó và nói: Chữ l gồm 2 nét: Nét khuyết trên và 1 nét móc ngược.
? Trong các chữ đã học, chữ l giống chữ nào nhất? (giống chữ b)
+ So sánh l với b: Giống: Đều có nét khuyết trên
Khác: Chữ b có thêm nét thắt
* Chữ h gồm 1 nét khuyết trên và 1 nét móc hai đầu.
+ So sánh h với l: Giống: nét khuyết trên
Khác: h có nét móc hai đầu, l có nét móc ngược
- HS quan sát ở bảng xem các chữ viết mấy ly?
- HS viết vào bảng con GV theo dõi, sửa sai
TUẦN 3
Trang 2d) Đọc tiếng ứng dụng:
- GV chép bảng các tiếng ứng dụng
- HS đọc tiếng ứng dụng: cá nhân, đồng thanh
- GV nhận xét và sửa lỗi phát âm cho HS
- HS quan sát vở tập viết xem các chữ viết mấy ly?
- GV viết bảng và hướng dẫn HS viết vào vở: l h lê hè GV theo dõi, uốn nắn.
c) Luyện nói:
- HS đọc yêu cầu của bài: Le le
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi:
? Trong tranh em thấy gì? Hai con vật đang bơi trông giống con gì?
+ Vịt, ngan được con người nuôi ở ao (hồ) Nhưng có loài vịt sống tự dokhông có người chăn gọi là vịt gì? (vịt trời.)
+ Trong tranh là con le le Con le le hình dáng giống con vịt trời nhưng nhỏhơn, chỉ có ở một vài nơi ở nước ta
Trò chơi: Thi ghép nhanh các tiếng ứng dụng
III/ CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- HS đọc lại toàn bài, tìm chữ vừa học trong sách, báo
- GV nhận xét tiết học.VN học bài, làm bài tập, tìm chữ vừa học Xem trướcbài 9
Trang 3- HS đọc yêu cầu bài tập, nêu cách làm rồi làm bài.
- Chữa bài: HS đọc kết quả Lớp theo dõi, nhận xét
- Trò chơi: Thi đua nhận biết thứ tự các số
GV làm các tấm bìa ghi sẵn các số 1, 2, 3, 4, 5 Cho 5 HS lên, mỗi HS lấy 1
tờ bìa rồi xếp theo thứ tự từ bé đến lớn hoặc từ lớn đến bé Ai xếp nhanh vàđúng thì thắng Lớp theo dõi và hoan nghênh các bạn
CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- GV nhận xét tiết học
- VN tập đếm từ 1 đến 5, từ 5 đến 1, viết và đọc các số đó Xem trước bàisau
Trang 4ĐẠO ĐỨC
Bài 2: GỌN GÀNG, SẠCH SẼ (T1)
A- MỤC TIÊU: Giúp HS hiểu:
- Thế nào là ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
- Ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
HS biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ
B- TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN: Vở bài tập đạo đức Bài hát "Rửa mặt như
mèo" Bút chì màu Lược chải đầu
C- HĐDH:
HĐ1: HS thảo luận.
- GV yêu cầu HS tìm và nêu tên bạn nào trong lớp hôm nay có đầu tóc, quần
áo gọn gàng, sạch sẽ
- HS nêu tên và mời bạn có đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ lên trước lớp
- GV yêu cầu HS trả lời: Vì sao em cho là bạn đó gọn gàng, sạch sẽ?
- HS nhận xét về quần áo, đầu tóc của các bạn
+ Áo bẩn: giặt sạch
+ Áo rách: đưa mẹ vá lại
+ Cài cúc áo lệch: cài lại ngay ngắn
+ Quần ống thấp ống cao: sửa lại ống
+ Dây giày không buộc: thắt lại dây giày
+ Đầu tóc bù xù: chải lại tóc
- Quần áo đi học cần phẳng phiu, lành lặn, sạch sẽ, gọn gàng
- Không mặc quần áo nhàu nát, rách, tuột chỉ, đứt khuy, bẩn hôi, xộc xệch đếnlớp
CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- GV nhận xét tiết học, tuyên dương HS
- VN học bài, thực hiện theo những gì đã học và chuẩn bị bài sau (t2)
Trang 5- Đọc được câu ứng dụng: Bò bê có bó cỏ.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Vó bè
- Giáo dục HS yêu thích môn học
II/ BÀI MỚI:
1.GTB: - HS quan sát tranh: bò, cỏ Đọc và phân tích rút ra âm mới: o, c.
b) Dạy âm c: Tiến hành tương tự âm o.
- Phát âm: Gốc lưỡi chạm vào vòm mềm rồi bật ra, không có tiếng thanh
- HS quan sát ở bảng xem các chữ viết mấy ly?
- HS viết vào bảng con GV theo dõi, sửa sai: o c bò cỏ
d) Đọc tiếng ứng dụng:
Trang 6- GV chép bảng các tiếng ứng dụng.
- HS đọc tiếng ứng dụng: Cá nhân, đồng thanh
- GV nhận xét và sửa lỗi phát âm cho HS
- HS quan sát vở tập viết xem các chữ viết mấy ly?
- GV viết bảng và hướng dẫn hs viết vào vở: o c bò cỏ GV theo dõi, uốn nắn.
c) Luyện nói:
- HS đọc yêu cầu của bài: vó bè
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi:
+ Trong tranh em thấy những gì?
+ Vó bè dùng làm gì?
+ Vó bè thường đặt ở đâu? Quê em có vó bè không?
+ Em còn biết những loại vó nào khác?
Trò chơi: Thi ghép nhanh các tiếng ứng dụng
III/ CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- HS đọc lại toàn bài, tìm chữ vừa học trong sách, báo
- GV nhận xét tiết học.VN học bài, làm bài tập, tìm chữ vừa học Xem trướcbài 10
Trang 7II/ BÀI MỚI:
1 Nhận biết quan hệ bé hơn:
- GV hướng dẫn hs qsát để nhận biết số lượng của từng nhóm trong hai nhóm
đồ vật rồi so sánh các số chỉ số lượng đó
VD: Bên trái có mấy ô tô? (1) Bên phải có mấy ô tô? (2
? 1 ô tô có ít hơn 2 ô tô không? (1 ô tô ít hơn 2 ô tô)
Nhiều HS nhìn vào tranh và nhắc lại
GV hỏi tương tự với tranh còn lại: 1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông
GV: "1 ô tô ít hơn 2 ô tô; 1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông Ta nói 1 bé hơn 2
và viết như sau1 < 2" GV chỉ 1 < 2 và gọi HS đọc
+ GV làm tương tự với tranh bên phải để HS nhìn vào 2 < 3 đọc được "2 béhơn 3"
- GV viết bảng: 1 < 3; 2 < 5; 3 < 4; 4 < 5 rồi gọi HS đọc
- Lưu ý: Khi viết dấu bé hơn giữa hai số, bao giờ đầu nhọn cũng chỉ vào số bé
hơn
2 Thực hành:
Bài 1: GV hướng dẫn HS viết 1 dòng dấu < GV theo dõi, uốn nắn.
Bài 2: Viết (theo mẫu)
- HS nêu cách làm
- GV hướng dẫn mẫu: So sánh số lá cờ ở bên trái với số lá cờ ở bên phải rồiviết kết quả so sánh: 3 < 5 HS đọc: ba bé hơn năm
Bài 3: Tương tự bài 2.
Bài 4: Viết dấu < vào ô trống.
GV hướng dẫn HS làm bài: Viết dấu < vào ô trống rồi đọc kết quả
HS đọc bài làm của mình Lớp nhận xét
Bài 5: Trò chơi: "Thi nối nhanh"
GV nêu cách chơi: Nối mỗi ô vuông vào 1 hay nhiều số thích hợp
VD: Có 1 < thì nối ô vuông với 2 vì 1 < 2
HS nhắc lại cách chơi HS thi nối nhanh
GV chấm 1 số em nối nhanh và đúng nhất
III/ CỦNG CỐ, DẶN DÒ:- GV nhận xét tiết học.- VN viết lại dấu <, tự so
Trang 9Thứ tư ngày 16 tháng 9 năm 2009
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Le le
- Giáo dục HS yêu thích đọc bài, viết bài
B- ĐDDH:
Tranh minh hoạ bài học: Từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói
Chữ ô, ơ viết thường
I/ KTBC: 2 HS đọc và viết: o, c, bò, cỏ
2 HS đọc bài ở sgk GV nhận xét, chấm điểm
II/ BÀI MỚI:
1.GTB: - HS quan sát tranh: cô, cờ Đọc và phân tích rút ra âm mới: ô, ơ.
- GV ghi bảng HS đọc: ô, ơ
2 Dạy chữ ghi âm:
a) Dạy âm ô:
- Phát âm và đánh vần tiếng:
+ GV phát âm mẫu ô (miệng mở hơi hẹp hơn o, môi tròn) HS nhìn bảng phát
âm cá nhân, đồng thanh GV sửa lỗi
+ GV viết bảng: cô, và đọc: cô HS đọc: cô.
+ HS trả lời về vị trí: Trong tiếng cô, có âm c ghép với âm ô Âm c đứng trước, âm ô đứng sau.
- GV đánh vần: cờ - ô - cô HS đánh vần: Cá nhân, đồng thanh GV sửa lỗi
- HS ghép bảng chữ cô.
b) Dạy âm ơ: Tiến hành tương tự.
- Phát âm: Miệng mở trung bình, môi không tròn
c) Hướng dẫn viết chữ: - GV viết mẫu ở bảng.
- Nhận diện chữ: GV đưa chữ mẫu ô viết thường cho HS quan sát GV tô lại
chữ ô đó và nói: Chữ ô gồm chữ o và dấu mũ.
+ So sánh o với ô: Giống: Đều có chữ o
Khác: Chữ ô có thêm dấu mũ
* Chữ ơ gồm chữ o và 1 nét râu.
+ So sánh ơ với o: Giống: Đều có chữ o
Khác: ơ có thêm râu ở phía bên phải
- HS quan sát ở bảng xem các chữ viết mấy ly?
- HS viết vào bảng con GV theo dõi, sửa sai
Trang 10d) Đọc tiếng ứng dụng:
- GV chép bảng các tiếng ứng dụng
- HS đọc tiếng ứng dụng: Cá nhân, đồng thanh
- GV nhận xét và sửa lỗi phát âm cho HS
- HS quan sát vở tập viết xem các chữ viết mấy ly?
- GV viết bảng và hướng dẫn HS viết vào vở: ô ơ cô cờ GV theo dõi, uốnnắn
c) Luyện nói:
- HS đọc yêu cầu của bài: Bờ hồ
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi:
+ Trong tranh em thấy những gì?
+ Cảnh trong tranh nói về mùa nào? Tại sao em biết?
+ Bờ hồ trong tranh đã được dùng vào việc gì? (làm nơi nghỉ ngơi, vui chơisau giờ làm việc.)
+ Chỗ em có bờ không? Bờ hồ dùng vào việc gì?
+ Cảnh bờ hồ có những gì? Cảnh đó có đẹp ko? Các bạn nhỏ đang đi trên conđường có sạch sẽ ko? Nếu được đi trên con đường như vậy, em cảm thấy thếnào?
Trò chơi: Thi viết nhanh các chữ có âm ô, ơ
III/ CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- HS đọc lại toàn bài, tìm chữ vừa học trong sách, báo
- GV nhận xét tiết học.VN học bài, làm bài tập, tìm chữ vừa học Xem trướcbài 11
Trang 11I/ KTBC: HS viết dấu < Làm bài tập: Điền dấu: 3 5
II/ BÀI MỚI:
1 Nhận biết quan hệ lớn hơn:
- GV hướng dẫn HS qsát để nhận biết số lượng của từng nhóm đối tượng rồi
so sánh các số chỉ số lượng đó
VD: Bên trái có mấy con bướm? (2) Bên phải có mấy con bướm? (1)
? 2 con bướm có nhiều hơn 1 con bướm không?(2 con b Nhiều hơn 1 con b)Nhiều HS nhìn vào tranh và nhắc lại
GV hỏi tương tự với tranh còn lại: 2 hình tròn nhiều hơn 1 hình tròn
GV: "2 con bướm nhiều hơn 1 con bướm; 2 hình tròn nhiều hơn 1 hình tròn
Ta nói 2 lớn hơn 1 và viết như sau: 2 > 1" GV chỉ 2 > 1 và gọi HS đọc
+ GV làm tương tự với tranh bên phải để HS nhìn vào 3 > 2 đọc được "3 lớnhơn 2"
- GV viết bảng: 3 > 1, 3 > 2, 4 > 2, 5 > 3 HS đọc
- HS nhận xét sự khác nhau của dấu < và > (khác về tên gọi, khác về cách sửdụng) Chú ý: Đầu nhọn của 2 dấu bao giờ cũng chỉ vào số bé hơn
2 Thực hành:
Bài 1: GV hướng dẫn HS viết 1 dòng dấu > GV theo dõi, uốn nắn.
Bài 2: Viết (theo mẫu)
- HS nêu cách làm
- GV hướng dẫn mẫu: So sánh số quả bóng ở bên trái với số quả bóng ở bênphải rồi viết kết quả so sánh: 5 > 3 HS đọc: Năm lớn hơn ba
Bài 3: Tương tự bài 2.
Bài 4: Viết dấu > vào ô trống.
GV hướng dẫn HS làm bài: Viết dấu > vào ô trống rồi đọc kết quả
HS đọc bài làm của mình Lớp nhận xét
Bài 5: Trò chơi: "Thi nối nhanh"
GV nêu cách chơi: Nối mỗi ô vuông vào 1 hay nhiều số thích hợp VD: Có 2
> thì nối ô vuông với 1 vì 2 > 1
HS nhắc lại cách chơi HS thi nối nhanh
Trang 12Bài 3: NHẬN BIẾT CÁC VẬT XUNG QUANH
A- MỤC TIÊU: Giúp HS biết:
- Nhận xét và mô tả được 1 số vật xung quanh
- Hiểu được mắt, mũi, tai, lưỡi, tay (da) là các bộ phận giúp chúng ta nhận biếtđược các vật xung quanh
- HS có ý thức bảo vệ và giữ gìn các bộ phận đó của cơ thể
B- ĐDDH:
Các tranh minh họa bài Phiếu học tập
C- HĐDH:
Khởi động: Trò chơi "nhận biết các vật xung quanh".
Dùng khăn che mắt 1 bạn, lần lượt đặt vào tay bạn đó 1 số vật để bạn đó phảiđoán xem là cái gì? Ai đoán đúng tất cả là thắng cuộc
GV: Qua trò chơi chúng ta biết được (GV gtb)
HĐ
1 : Quan sát hình trong sgk hoặc vật thật.
* Mục tiêu: Mô tả được 1 số vật xung quanh
* Tiến hành:B1: Làm việc theo cặp
- GV hd: + 2 HS cùng quan sát và nói về hình dáng, màu sắc, sự nóng, lạnh,trơn, nhẵn hay sần sùi, mùi vị, của các vật xq mà các em đã nhìn thấy
- Từng cặp HS làm việc GV đi đến từng cặp và chỉ dẫn
B2: 1 số HS lên trước lớp chỉ và nói về từng vật (hình dáng, màu sắc và cácđặc iểm khác như nóng, lạnh, nhẵn, sần sùi, mùi vị, ) HS khác bổ sung
HĐ2: Thảo luận theo nhóm nhỏ.
* Mục tiêu: Biết vai trò của các giác quan trong việc nhận biết thế giới xq
* Tiến hành:B1: GV hướng dẫn HS cách đặt CH để thảo luận trong nhóm
?Nhờ đâu mà bạn biết được màu sắc của 1 vật? Nhờ đâu hình dáng vật?
? Nhờ đâu mùi ? Nhờ đâu vị của 1 vật?
? Nhờ đâu bạn nhận ra 1 vật là cứng, mềm; sần sùi, mịn, trơn, nhẵn?
? Nhờ đâu bạn nhận ra đó là tiếng chim hót hay tiếng chó sủa?
- HS tập đặt CH và TLCH HS thay nhau hỏi và trả lời
B2: HS xung phong đứng lên trước lớp để nêu 1 trong những ch các em đãhỏi nhau khi làm việc theo nhóm HS này có quyền chỉ định người TL ở nhómkhác Ai TL đúng và đầy đủ sẽ được tiếp tục đặt ra 1 CH khác và được quyền chỉđịnh 1 bạn khác TL
- GV nêu các ch cho lớp TL
? Điều gì sẽ xảy ra nếu mắt chúng ta bị hỏng? Điều gì tai điếc?
? Điều gì nếu mũi, lưỡi, da của chúng ta bị mất hết cảm giác?
Kl: Nhờ có mắt (thị giác), mũi (khứu giác), lưỡi (vị giác) và da (xúc giác) mà chúng ta nhận biết được mọi vật xq Nếu 1 trong những giác quan bị hỏng chúng
ta sẽ ko thể biết được đầy đủ về các vật xq vì vậy, chúng ta cần phải bảo vệ và giữ gìn an toàn cho các giác quan của cơ thể.
CC, DD: Về nhà học lại bài và xem bài sau
Trang 13Thứ năm ngày 17 tháng 9 năm 2009
- HS đọc các từ đơn (1 tiếng) do các tiếng ở cột dọc kết hợp với các dấu thanh
ở dòng ngang trong bảng ôn (b2)
- GV theo dõi, chỉnh sửa phát âm cho HS
c) Đọc từ ngữ ứng dụng:
- HS đọc các từ ngữ ứng dụng: Nhóm, cá nhân, lớp
- GV sửa phát âm cho HS và giải thích từ
d) Tập viết từ ngữ ứng dụng:
- GV viết bảng, HS quan sát và nhận xét xem các chữ viết mấy ly?
- HS viết vào bảng con
- GV theo dõi, sửa sai: Lò cò, vơ cỏ
Trang 14+ HS quan sát tranh và nhận xét về tranh minh hoạ.
+ HS đọc câu ứng dụng: Bé vẽ cô, bé vẽ cờ: Nhóm, lớp, cá nhân
+ GV sửa phát âm
+ GV đọc mẫu, 3 HS đọc Lớp nhận xét bạn đọc
b) Luyện viết:
- HS quan sát vở tập viết xem các chữ viết mấy ly?
- GV viết lại ở bảng lớp cho HS theo dõi
- HS viết vào vở GV theo dõi, sửa sai
c) Kể chuyện:
- GV kể diẫn cảm có tranh minh hoạ kèm theo (sgk)
Các nhóm cử đại diện lên kể lại chuyện Lớp nhận xét
T1: Hổ xin mèo truyền cho võ nghệ Mèo nhận lời
- GV nhận xét tiết học và tuyên dương HS
- VN ôn lại các âm đã học và xem trước bài sau
TOÁN
Bài 12: LUYỆN TẬP
A- MỤC TIÊU: Giúp HS:
- Củng cố những khái niệm ban đầu về bé hơn, lớn hơn; về sử dụng các dấu
>,< và các từ "bé hơn", "lớn hơn" khi so sánh 2 số
- Bước đầu giới thiệu quan hệ giữa bé hơn và lớn hơn khi so sánh 2 số
- Giáo dục HS ham thích học toán
Trang 15Chữa bài: GV và HS nhận xét kết quả làm bài trong từng cột: Có hai số khácnhau thì bao giờ cũng có 1 số lớn hơn và 1 số bé hơn (số còn lại) nên có hai cáchviết khi so sánh hai số đó.
- GV nêu từng cặp 2 số khác nhau VD: 1&5; 5&3; 4&2
HS sử dụng dấu >< để nối hai số đó và đọc kết quả
1 < 5; 5 > 1; 5 > 3; 3 < 5
Bài 2: Viết (theo mẫu).
- HS nêu cách làm từ bài mẫu: Phải xem tranh, so sánh số thỏ với số củ cà rốtrồi viết kết quả so sánh: 4 > 3; 3 < 4
- HS làm bài GV theo dõi, uốn nắn
- HS đọc bài làm của mình
Bài 3: Nối với số thích hợp.
- HS nêu cách làm rồi làm bài.: Nối với các số thích hợp
Sau mỗi lần nối ở bảng HS viết kết quả VD: 1 < 2; 1 < 6; 1 < 4; 1 < 5 Rồiđọc kết quả
1 2 3 4 5
1 < 2 < 3 < 4 <
III/ CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- GV nhận xét tiết học, tuyên dương HS
- VN xem lại bài và chuẩn bị bài sau
Trang 16Thứ sáu ngày 18 tháng 9 năm 2009
TIẾNG VIỆT
Bài 10: ÂM I, A
A- MĐYC:
- HS đọc và viết được i, a, bi, cá.
- Đọc được câu ứng dụng: Bé hà có vở ô li
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: lá cờ
- Giáo dục HS yêu thích đọc bài, viết bài
II/ BÀI MỚI:
1.GTB: - HS quan sát tranh: bi, cá Đọc và phân tích rút ra âm mới: i, a.
- GV ghi bảng HS đọc: i, a
2 Dạy chữ ghi âm:
a) Dạy âm i:
- Phát âm và đánh vần tiếng:
+ GV phát âm mẫu i (miệng mở hẹp hơn khi phát âm ê Đây là âm có độ mở
hẹp nhất) HS nhìn bảng phát âm cá nhân, đồng thanh GV sửa lỗi
+ GV viết bảng: bi, và đọc: bi HS đọc: bi.
+ HS trả lời về vị trí: Trong tiếng bi, có âm b ghép với âm i Âm b đứng trước, âm i đứng sau.
- GV đánh vần: bờ - i - bi HS đánh vần: Cá nhân, đồng thanh GV sửa lỗi
- HS ghép bảng chữ bi.
b) Dạy âm a: Tiến hành tương tự.
- Phát âm: Miệng mở to nhất, môi không tròn
c) Hướng dẫn viết chữ: - GV viết mẫu ở bảng.
- Nhận diện chữ: GV đưa chữ mẫu i viết thường cho HS quan sát GV tô lại chữ i đó và nói: Chữ i gồm: nét xiên phải và nét móc ngược Phía trên của i có
dấu chấm
+ So sánh: Chữ i giống cái cọc tre đang cắm xuống đất
* Chữ a gồm: 1 nét cong hở phải và 1 nét móc ngược.
+ So sánh a với i: Giống: Đều có nét móc ngược
Khác: a có thêm nét cong hở phải
- HS quan sát ở bảng xem các chữ viết mấy ly?
- HS viết vào bảng con GV theo dõi, sửa sai