- Kỹ năng: - HS biết được những hiểu biết về tính chất hóa học để giải thích một số hiện tượng thường gặp trong đời sống sản xuất - Biết vận dụng những tính chất hóa học của oxit, axit đ[r]
Trang 1Ngày soạn : 5/8/2013 Ngày dạy : ………
Tiết 1: ÔN TẬP ĐẦU NĂM
- Rèn luyện kỹ năng viết PTHH
- Rèn luyện kỹ năng tính toán theo PTHH
Hoạt động 1: Ôn tập một số nội dung , khái niệm hóa học ở lớp 8:
GV: Tổ chức cho học sinh chơi trò chơi ô chữ Chia lớp thành 4 nhóm Thông báoluật chơi: Ô chữ gồm 8 hàng ngang là các khái niệm hóa học Đoán được từ hàngngang được 10 điểm Mỗi từ hàng ngang có 1 đến 2 chữ trong từ chìa khóa Đoánđược từ chìa khóa được 20 điểm
* Hàng ngang 1: Có 13 chữ cái: Đây là khái niệm: Chất có những tính chất vật lý vàhóa học nhất định
Chữ trong từ chìa khóa: C, H
* Hàng ngang 2 : Có 7 chữ cái: : Đây là khái niệm : Là những chất được tạo nên từ 2NTHH trở lên
Chữ trong từ chìa khóa: H,H
* Hàng ngang 3: Có 6 chữ cái: : Đây là khái niệm Là hạt đại diện cho chất Gồmmột số nguyên tử liên kết với nhau và có đầy đủ tính chất hóa học của chất
Chữ trong từ chìa khóa: P
* Hàng ngang 4: Có 8 chữ cái: : Đây là khái niệm :Là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa
về điện
Chữ trong từ chìa khóa: N,Ư
* Hàng ngang 5: Có 8 chữ cái: Là tập hợp các nguyên tử cùng loại có cùng số p tronghạt nhân
Chữ trong từ chìa khóa: N
* Hàng ngang 6: Có 6 chữ cái: Là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tửhoặc nhóm nguyên tử
Chữ trong từ chìa khóa: O, A
* Hàng ngang 7: Có 14 chữ cái: Hiện tượng chất biến đổi mà vẫn giữ nguyên là chấtban đầu
Chữ trong từ chìa khóa: G
*Hàng ngang 8 : Có 14 chữ cái: Dùng để biểu diễn chất gồm 1,2 hay 3 KHHH và chỉ
số ở mỗi chân ký hiệu
Chữ trong từ chìa khóa: O, A
Trang 2Gợi ý từ chìa khóa: Quá trình làm biến đổi từ chất này thành chất khác.
Từ chìa khóa: PHẢN ỨNG HÓA HỌC
Hoạt động 2: Ôn luyện viết PTHH, các khái niệm oxit, axit, bazơ, muối:
Na2O + H2O 2NaOH ( P/ư hóa hợp)2Al(OH)3 t0 Al2O3 + 3H2O ( P/ư phân hủy)
Hoạt động 3: Bài tập
GV : Yêu cầu HS tóm tắt đề :
? Đề bài yêu cầu tính gì?
HS làm việc cá nhân
Gọi một học sinh làm bài
Hòa tan 8,4 g Fe bằng dung dịch HCl10,95%(vừa đủ)
a Tính thể tích khí thu được ở (đktc)
b Tính khối lượng axit cần dùng
c Tính nồng độ % của dd sau phản ứngGiải:
5 oxit bazơ
Trang 3GV chấm bài của một số học sinh.
10,95 100mdd = = 100 (g) 10,95
mdd sau phản ứng = 8,4 + 100 - 0,3 =108,1(g)
CHƯƠNG I: CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
Tiết 2: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT
KHÁI NIỆM VỀ SỰ PHÂN LOẠI OXIT
I
MỤC TIÊU:
- Kiến thức:
Trang 4- HS biết được những tính chất hóa học của oxit axit, oxit bazơ, và dẫn ra dược nhữngtính chất hóa học tương ứng với mỗi tính chất.
- Học sinh hiểu được cơ sở phân loại các hợp chất oxit axit và oxit bazơ, là dựa vàotính chất hóa học của chúng
- Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng viết PTHH
- Rèn luyện kỹ năng tính toán theo PTHH
-Thái độ:
Giáo dục lòng yêu thích say mê môn học
II CHUẨN BỊ:
- Dụng cụ :
- Hóa chất: CuO , CO2, P2O5 , H2O , CaCO3 , P đỏ
HS : CaO, Kiến thức đã học ở lớp 8
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
A.Kiểm tra bài cũ: không
B Bài mới:
Hoạt động 1: Tính chất hóa học của oxit
? Em hãy nhớ lại TN khi cho CaO tác
dụng với nước ( Hiện tượng và kết luận)
? Hãy viết PTHH
quan sát và nhận xét hiện tượng?
Cho một ít CuO vào ống nghiệm
? Hãy quan sát trạng thái màu sắc của
GV: Mô tả lại thí nghiệm CaO; BaO tác
? Hãy viết PTHH
GV: Một số oxit bazơ tác dụng oxit axit
tạo thành muối Đó là oxit bazơ tương
ứng với bazơ tan
Trang 5? Quan sát hiện tượng ? Viết PTHH?
? Quan sát hiện tượng ? Viết PTHH?
cũng có phản ứng tương tự
GV: Từ tính chất của oxit bazơ em có kết
luận gì?
? Hãy viết các PTHH minh họa?
? BT : Hãy điền tiếp nội dung vào ô trống
c Tác dụng với oxit bazơ:
SO2 + BaO BaSO3
Oxit axit tác dụng với một số oxit bazơ tạo thành muối
Hoạt động 2: Khái quát về sự phân loại oxit:
GV: Yêu cầu HS tham khảo SGK
? Vậy căn cứ vào đâu để người ta phân
* CO, NO là oxit không tạo muối ( oxit
trung tính) không có tính chất của oxit
axit cũng không có tính chất của oxit
Trang 6- Kiến thức:
- Học sinh biết được những tính chất của CaO và viết đúng PTHH cho mỗi phản ứng
- Biết được những ứng dụng của CaO trong đời sống và trong sản xuất
- Biết được phương pháp điều chế CaO trong PTN và trong công nghiệp và nhữngphản ứng hóa học làm cơ sở cho phương pháp điều chế
- Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng viết PTHH
- Vận dụng những kiến thức về CaO để làm BT tính toán theo PTHH
- Thái độ:
Rèn luyện lòng yêu thích say mê môn học
II CHUẨN BỊ:
- Hóa chất: CaO; HCl ; H2SO4 ; CaCO3 ; H2O
- Tranh ảnh , sơ đồ nung vôi công nghiệp và thủ công
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
A Kiểm tra bài cũ:
1 Hãy nêu tính chất hóa học của oxit bazơ ? Viết PTHH?
2 Hãy nêu tính chất hóa học của oxit axit ? Viết PTHH?
B Bài mới: Can xi oxit
? Hãy cho biết CTHH của canxi oxit
? Can xi oxit thuộc loại hợp chất nào?
Ho t ạ độ ng 1: Can xi oxit có nh ng tính ch t n o? ữ ấ à
? Hãy nêu tính chất vật lý của Canxi oxit?
? Nhắc lại những tính chất hóa học của
oxit bazơ?
GV: Hướng dẫn HS làm thí nghiệm:
Cho CaO tác dụng với nước
? Quan sát hiện tượng và nêu nhận xét?
GV: Để CaO lâu ngày trong không khí
? Dựa vào tính chất hóa học của Canxi
oxit, hãy nêu ứng dụng của CaO?
- Dùng trong công nghiệp luyện kim,công nghiệp hóa học
- Dùng khử chua đất trồng, xử lý nước
Trang 7thải sinh hoạt, nước thải công nghiệp, sáttrùng…
Ho t ạ độ ng 3: S n xu t Canxi oxit nh th n o? ả ấ ư ế à
? Nêu nguyên liệu của sản xuất vôi
HS: Quan sát H1.4 ; H1.5
? Nêu qui trình sản xuất CaO bằng lò CN
? Nêu những ưu nhược điểm của lò nung
vôi thủ công và lò nung vôi công nghiệp
GV: Thông báo các phản ứng xảy ra
trong quá trình nung vôi
? Hãy viết các PTHH
? ở địa phương em sản xuất vôi bằng
phương pháp nào?
2 Các phản ứng xảy ra trong quá trìnhnung vôi:
3 Dặn dò: Học bài cũ và đọc bài mới
được những tác hại của chúng với môi trường và sức khỏe con người
phản ứng hóa học làm cơ sở cho phương pháp điều chế
- Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng viết PTHH
-Thái độ:
- Rèn luyện lòng yêu thích say mê môn học
II CHUẨN BỊ:
- Hóa chất: H2SO4 ; CaCO3 ; Na2SO3 ; S ; Ca(OH)2 ; H2O
cồn
Trang 8III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
A Kiểm tra bài cũ:
1.Nêu tính chất hóa học của CaO, viết PTHH minh họa
? Nhắc lại những tính chất hóa học của
oxit axit?
GV: Hướng dẫn HS làm thí nghiệm:
? Quan sát hiện tượng và nêu nhận xét?
? Hãy viết các PTHH?
là nguyên nhân gây ra mưa axit
Kết luận: Lưu huỳnh đioxit là oxit axit
Hoạt động 2: Lưu huỳnh đioxit có những ứng dụng gì:
? Nêu những ứng dụng của lưu huỳnh
đioxit?
- Làm chất tẩy trắng bột gỗ trong côngnghiệp giấy, dùng làm chất diệt nấmmốc…
Hoạt động3: Điều chế lưu huỳnh đioxit như thế nào?
Trang 9III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
A Kiểm tra bài cũ:
1.Viết PTHH thực hiện dãy biến hóa:
Nhỏ một giọt dd HCl lên giấy quì
? Quan sát hiện tượng và nêu nhận xét
GV: hướng dẫn HS làm thí nghiệm:
Cho một ít kim loại Al (Zn) vào đáy ống
nghiệm Thêm vào ống nghiệm 1- 2ml dd
HCl Quan sát hiện tượng và nhận xét?
Viết PTHH?
- Y/c HS đọc chú ý (sgk)
GV: hướng dẫn HS làm thí nghiệm:
DD axit làm quì tím chuyển thành màu
H2SO4 + Cu(OH)2 CuSO4+ 2H2O
Trang 10Thêm vào ống nghiệm 1- 2ml dd H2SO4
? Quan sát hiện tượng và nhận xét?
? Viết PTHH? Hãy viết PTHH khác ?
GV: hướng dẫn HS làm thí nghiệm:
Cho một ít CuO vào đáy ống nghiệm
? Quan sát hiện tượng và nhận xét?
- Ngoài ra axit còn tác dụng với muối (sẽ học ở bài 9)
xảy ra trong các công đoạn
- Biết vận dụng những tính chất hóa học của oxit, axit để làm các bài tập hóa học
- Thái độ:
- Rèn luyện lòng yêu thích say mê môn học
II CHUẨN BỊ:
- Hóa chất: H2SO4 đặc; quì tím ; Zn ; Al ; Fe; đường kính,BaCl2
sunfuric
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
A
Kiểm tra bài cũ:
1 Nêu tính chất hóa học của axit Viết PTHH minh họa
Trang 11GV: Cho HS quan sát lọ đựng dd H2SO4
? Nhắc lại tính chất hóa học của một axit?
GV: Hướng dẫn làm lại từng thí nghiệm
Làm đổi màu chất chỉ thị
Tác dụng kim loại
Tác dụng với bazơ
Tác dụng với oxit bazơ
HS làm thí nghiệm, quan sát hiện tượng,
? Quan sát hiện tượng và nêu nhận xét
GV : Làm thí nghiệm biểu diễn: Cho ít
đường vào ốmg nghiệm rót từ từ 2-3ml
? Quan sát hiện tượng và nêu nhận xét?
1 Axit sunfuric loãng có những tính chấthóa học của một axit:
- Làm đổi màu quì tím thành đỏ
- Tác dụng với nhiều kim loại tạo thành
tạo thành muối nhưng không giải phóng
GV: Thuyết trình về các công đoạn sản
t0 SO2
2SO2 + O2 V 2 O 5 2SO3
SO3 + H2O H2SO4
Ho t ạ độ ng 5: Nh n bi t axit sunfuric v mu i sunfat ậ ế à ố
GV:Trình bày cách nhận biết axit
sunfuric và muối sunfat Viết PTHH
minh họa
sunfat hoặc axit sunfuric
Trang 12muôi sắt.
BaCl2
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
A Kiểm tra bài cũ:
1 Nêu tính chất hóa học của oxit bazơ
2 Nêu tính chất hóa học của oxit axit
3 Nêu tính chất hóa học của axit
B Bài thực hành :
Hoạt động 1: Tính chất hóa học của oxit.
GV hướng dẫn HS làm thí nghiệm theo
nhóm:
- Cho một mẩu CaO vào ống nghiệm,
thêm vào 1-2 ml nước
- Quan sát và nhận xét hiện tượng?
- Tiếp tục thả vào đó một mẩu giấy quỳ
tím
- Quan sát và nhận xét hiện tượng, màu
của giấy quỳ thay đổi như thế
Phản ứng của Canxi oxit với nước
*Kết luận: CaO tác dụng với nước tạo
Trang 13- Thử dd thu được bằng quỳ tím.
- Quan sát, nhận xét hiện tượng xảy ra?
Viết PTPƯ?
nước tạo thành dd axit
P2O5 + 3H2O 2H3PO4
Hoạt động 2: Nhận biết các dung dịch.
- Phân loại và gọi tên 3 dd H2SO4,
axit, mẫu nào xuất hiện kết tủa trắng là H2SO4
H2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2HCl
- Mẫu cũn lại là HCl
C.
- Hướng dẫn HS làm bản tường trỡnh rồi thu và chấm
- Thu dọn dụng cụ, hóa chất, chựi rửa phũng thực hành
- Nhận xét ý thức thái độ buổi thực hành
D Dặn dũ:
Chuẩn bị tiết sau luyện tập
_Ngày dạy: 29/9/2012
Trang 14- Bảng phụ, bảng nhóm, bút dạ.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Các nhóm báo cáo kết quả
GV : chuẩn kiến thức Đưa thông tin phản hồi phiếu học tập
(1) (2)
+ H2O ( 4) + H2O (5)
2 Tính chất hóa học của axit
GV: Đưa ra sơ đồ câm
Đại diện các nhóm báo cáo
GV: Đưa thông tin phản hồi phiếu học tập
+ Kim loại + Quì tím
1 4
2 3
+ oxit bazơ + Bazơ
GV: Tổ chức trò chơi: Chia lớp làm 2 nhóm: Đại diện các nhóm lên thực hiện tròchơi tiếp sức
GV Cho các PTHH thiếu Yêu cầu các nhóm điền tiếp vào chỗ trống:
Trang 152NaOH+ SO2 Na2SO3 +H2O NaOH+ SO2 NaHSO3 2NaOH+ CO2 Na2CO3 +H2O NaOH+ CO2 NaHCO3
Bài tập 2: Để phân biệt các dd Na2SO4 và dd
A BaCl2 B HCl C AgNO3 D NaOHGiải thích sự lựa chọn đó và viết PTHH
Trang 17Tính nồng độ hoặckhối lượng các chấttrong phản ứng.
- Viết phương trỡnh húahọc nhận biết dung dich axit sunfuric
1 câu
2 điểm = 20%
½ câu 1,5 điểm
½ câu 0,5 điểm
4 câu
10 đ = 100% 3,5 điểm = 35 % 3,5 điểm = 35% 3 điểm = 30%
III Đề kiểm tra:
biết các chất trên bằng phương pháp hóa học Viết phương trỡnh húa học ( nếu cú )
Câu 4: (4 điểm)
Cho khối lượng mạt sắt dư vào 200 ml dung dịch HCl Phản ứng xong thu được 4,48lít khí (ở đktc)
a Viết phương trỡnh hoỏ học
b Tính khối lượng mạt sắt đó tham gia phản ứng
c Tính nồng độ mol của dung dịch HCl đó dựng
IV Đáp án, biểu điểm:
1(2điểm)
- Hợp chất thuộc oxit axit: SO2, CO2, P2O5
0,750,750,250,25
2(2điểm)
(1) S + O2
o t
Trang 180,50,5 0,50,5
4(4điểm)
a PTHH: Fe + 2HCl FeCl2 + H2 (1)
b Theo đề ra ta có: n H2 = 4,48 : 22,4 = 0,2 ( mol) Theo phản ứng (1): nFe = n H2 = 0,2 ( mol)
Vậy khối lượng sắt tham gia phản ứng là:
mFe = 0,2 x 56 = 11,2 (g)
c Theo phản ứng (1): nHCl = 2n H2 = 2 x 0,2 = 0,4 (mol) Nồng độ dung dịch HCl đó dựng là:
Đổi: 200ml = 0,2 lít
C M HCl=
HCl HCl
n
0,50,50,50,75
0,50,50,75
- Học sinh vận dụng những hiểu biết của mình về những tính chất hóa học của bazơ
để giải thích những hiện tựơng thường gặp trong đời sống và sản xuất
- Vận dụng những tính chất của bazơ để làm các bài tập định tính và định lượng
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
A
B Bài mới:
Trang 19Ho t ạ độ ng 1: Tác d ng c a baz v i ch t ch th m u: ụ ủ ơ ớ ấ ỉ ị à
GV: Hướng dẫn HS làm thí nghiệm
- Nhỏ 1 giọt NaOH lên mẩu quì tím
Quan sát hiện tượng
- Nhỏ 1 giọt phenolfalein không màu vào
ống nghiệm có sẵn NaOH Quan sát hiện
tượng
HS các nhóm báo cáo
GV: dựa vào tính chất này có thể phân
biệt dd kiềm với các dd khác
Dung dịch bazơ làm đổi màu quì tímthành xanh, dd phenolftalein không màuthành đỏ
Ho t ạ độ ng 2: Tác d ng c a dd baz v i oxit axit: ụ ủ ơ ớ
? Nhắc lại những tính chất hóa học của
bazơ?
? Viết các PTHH minh họa?
DD bazơ kiềm tác dụng với oxit axit tạothành muối và nước
SO2 + 2NaOH Na2SO3 + H2O
P2O5 + 3Ba(OH)2 Ba3(PO4)2 + 3H2O
Ho t ạ độ ng 3: Tác d ng c a baz v i axit: ụ ủ ơ ớ
? Nhắc lại tính chất hóa học của axit?
GV: Giới thiệu bao gồm cả bazơ tan và
bazơ không tan
? Phản ứng giữa bazơ và axit là phản ứng
gì?
? VD minh họa
GV: Yêu cầu HS lấy VD cả bazơ tan và
bazơ không tan
Bazơ tác dụng với axit tạo thành muối vànước
Fe(OH)2 + 2HCl FeCl2 + 2H2OCa(OH)2 +2HNO3 Ca(NO3)2 +2H2O
Ho t ạ độ ng 4: Baz không tan b nhi t phân h y: ơ ị ệ ủ
GV: Hướng dẫn HS làm thí nghiệm đun
Quan sát hiện tượng
GV: kết luận? Viết PTHH
GV: Giới thiệu T/c dd bazơ tác dụng với
muối sẽ học ở bài sau
Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy tạo thành oxit và nước
Cu(OH)2 t0 CuO+ H2O
a Gọi tên và phân loại các chất
Trang 20- Học sinh biết được những tính chất vật lý, hóa học của NaOH và viết được nhữngPTHH tương ứng cho mỗi tính chất.
- Biết phương pháp sản xuất NaOH trong công nghiệp
- Các ứng dụng của NaOH
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
A
Kiểm tra bài cũ:
1 Nêu tính chất hóa học của bazơ
? Nêu tính chất vật lý của NaOH
GV: Gọi HS đọc bổ sung trong SGK
- NaOH là chất rắn không màu, tan nhiềutrong nước và tỏa nhiều nhiệt
- Dung dịch NaOH có tính nhờn làm bụcgiấy, vải và ăn mòn da do vậy khi sửdụng phải cẩn thận
Ho t ạ độ ng 2: Tính ch t hóa h c ấ ọ
NaOH thuộc loại hợp chất nào?
Nhắc lại những tính chất hóa học của
bazơ tan?
? Hãy viết các PTHH minh họa
- DD NaOH làm quì tím chuyển màuxanh, dd phenolftalein không màu thànhmàu đỏ
- Tác dụng với axit tạo thành muối vànước
NaOH+ HNO3 NaNO3 + H2O
- Tác dụng với oxit axit tạo thành muối
? Nêu những ứng dụng của NaOH
- SX xà phòng, chất tẩy rửa, bột giặt…
- SX tơ sợi, sx giấy, sx nhôm
- Chế biến dầu mỏ…
Hoạt động 4: Sản xuất Natri hiđroxit
GV: yêu cầu HS quan sát hình vẽ sản
xuất NaOH bằng NaCl Qiới thiệu quá
Trang 21Na Na2O NaOH NaCl NaOH Na2SO4
NaOH Na3PO4
2 Hướng dẫn làm các bài tập còn lại
3 Dặn dò: Đọc trước bài Canxi hiđroxit
PTHH tương ứng cho mỗi tính chất
- Biết ý nghĩa của độ PH
- Kỹ năng: Tiếp tục rèn luyện kỹ năng viết các PTHH và khả năng làm các bài tập
định tính và định lượng
-Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận , trình bày khoa học.
II CHUẨN BỊ:
sứ; giấy PH, giấy lọc
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
A
Kiểm tra bài cũ:
1 Nêu tính chất hóa học của NaOH Viết PTHH minh họa
2 Làm BT 1
B Bài mới:
Ho t ạ độ ng 1: Tính ch t ấ
- Hòa tan một ít Ca(OH)2 trong nước
được một chất màu trắng có tên là vôi
nước hoặc vôi sữa
- Dùng phễu lọc lấy chất lỏng trong suốt
của bazơ tan
? Nhắc lại những tính chất hóa học của
bazơ tan
1 Pha chế dd canxi hiđroxit
- Hòa tan một ít Ca(OH)2 trong nướcđược một chất màu trắng có tên là vôinước hoặc vôi sữa Lọc vôi sữa lấy chất
2 Tính chất hóa học
xanh, dd phenolftalein không màu thànhmàu đỏ
b Tác dụng với axit tạo thành muối vànước (p/ư trung hòa)
Ca(OH)2+ 2HNO3 Ca(NO3)2+ 2H2O
c DD tác dụng với oxit axit tạo thànhmuối và nước:
Trang 22- Khử chua đất trồng trọt
- Khử độc các chất thải công nghiệp, diệttrùng chất thải sinh hoạt và xác chết độngvật
Ho t ạ độ ng 2: Thang PH
GV giới thiệu thang PH: Dùng thang PH
để biểu thị dộ axit hoặc bazơ của dung
- Học sinh biết được những tính chất hóa học của muối
- Nắm được định nghĩa phản ứng trao đổi Biết đk xảy ra phản ứng trao đổi
CuSO4; Na2CO3 ; Ba(OH)2 ; các kim loại : Cu ; Fe
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
A
Kiểm tra bài cũ:
? Quan sát hiện tượng nêu nhận xét
Đại diện các nhóm báo cáo
? Hãy viết PTHH => Nhận xét và kết
luận
1 Muối tác dụng với kim loại:
Dung dịch muối có thể tác dụng với kim loại tạo thành muối mới và KL mới
Cu+ 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
Fe+ CuSO4 FeSO4 + Cu
2 Muối tác dụng với axit:
Trang 23GV: Hướng dẫn làm thí nghiệm theo
nhóm
Quan sát nêu hiện tượng
Đại diện các nhóm báo cáo Viết PTHH
Quan sát nêu hiện tượng
Đại diện các nhóm báo cáo Viết PTHH
Quan sát nêu hiện tượng
Đại diện các nhóm báo cáo Viết PTHH
=> Nhận xét và kết luận
GV: Nhiều muối bị phân hủy ở nhiệt độ
? Hãy viết PTHH
H2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2HClMuối có thể tác dụng với axit sản phẩm làmuối mới và axit mới
3 Muối tác dụng với muối:
AgNO3 + NaCl AgCl + NaNO3
Hai dd muối có thể tác dụng được với nhau tạo thành 2 muối mới
4.Muối tác dụng với bazơ:
CuSO4 + 2NaOH Cu(OH)2 + Na2SO4
dd muối có thể tác dụng với dd bazơ tạo
ra muối mới và bazơ mới
2KClO3 t0 2KCl + 3O2
CaCO3 t0 CaO + CO2
Ho t ạ độ ng 2: Ph n ng trao ả ứ đổ i trong dung d ch ị
? Hãy nêu nhận xét về các phản ứng hóa
học của muối?
? Các phản ứng trên là phản ứng trao đổi
vậy phản ứng trao đổi là gì?
GV:Yêu cầu các nhóm làm thí nghiệm
Có sự trao đổi các thành phần với nhautạo ra hợp chất mới
2 Phản ứng trao đổi:
Phản ứng trao đổi là phản ứng hóa họctrong đó 2 hợp chất tham gia phản ứngtrao đổi với nhau những thành phần cấutạo để tạo ra hợp chất mới
3 Điều kiện để xảy ra phản ứng trao đổi:
Để phản ứng xảy ra sản phẩm tạo thành
có chất kết tủa hoặc bay hơi
C Củng cố – dặn dò:
1 Nhắc lại những tính chất hóa học của muối
2 GV bổ sung đầy đủ tính chất hóa học của axit, bazơ
3 GV hướng dẫn sử dụng bảng tính tan để lựa chọn chất tham gia phản ứng
4 Hướng dẫn làm bài tập về nhà
Ngày 13 tháng 10 năm 2012
Trang 24- Học sinh biết tính chất vật lý, tính chất hóa học của muối NaCl
- Trạng thái thiên nhiên, cách khai thác muối NaCl
- Những ứng dụng của muối NaCl
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
A
Kiểm tra bài cũ:
1 Nêu tính chất hóa học của muối Viết PTHH minh họa
2 Định nghĩa phản ứng trao đổi Điều kiện để phản ứng trao đổi xảy ra
B B i m i: à ớ
? Trong tự nhiên muối NaCl có ở đâu?
HS đọc phần thông tin trong SGK
GV: Đưa tranh vẽ ruộng muối
? Hãy trình bày cách khai thác NaCl từ
1 Viết PTHH thực hiện chuỗi biến hóa:
Cu CuSO4 CuCl2 Cu(OH)2 CuO Cu
Cu(NO3)2
a, Tính khối lượng chất kết tủa thu được
b, Tính nồng độ phần trăm của dd thu được sau phản ứng
Trang 25- Học sinh biết: Phân bón hóa học là gì?
- Biết công thức hóa học của một số phân bón thông thường và hiểu một số tính chấtcủa các phân bón đó
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
A
Kiểm tra bài cũ:
1 Nêu trạng thái tự thiên và cách khai thác muối NaCl
2 Chữa bài tập số 4 SGK
B Bài mới:
GV giới thiệu:
? Thế nào là phân bón đơn?
- GV phát mẫu phân bón cho các nhóm
I Những nhu cầu của cây trồng (giảm tải)
II Những phân bón hóa học thường dùng
1 Phân bón đơn:
Chỉ chứa 1 trong 3 nguyên tố dinh dưỡng chính là N, P, K
a Phân đạm:
b Phân lân:
trong nước, tan chậm trong đất chua
- Supe photphat: Ca(H2PO4)2 tan
c Phân kali: KCl, K2SO4 dễ tan
2 Phân bón kép: Chứa 2 hoặc cả 3nguyên tố dinh dưỡng N, P, K
VD: NPK
3 Phân bón vi lượng:
- Chỉ chứa một số ít các nguyên tố hóahọc dưới dạng hợp chất cần cho cây pháttriển như Bo; Zn; Mn …
C Củng cố – dặn dò :
Trang 262 Một loại phân đạm có tỷ lệ về khối lượng các nguyên tố như sau: % N = 35%;
%O = 60%; còn lại là của H Xác định CTHH của lọai phân đạm nói trên
- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng viết các PTHH
- Rèn luyện các kỹ năng tính toán các bài tập hóa học
- Thái độ:
- Giáo dục tính cẩn thận, trình bày khoa học
II CHUẨN BỊ:
- Bảng phụ, bảng nhóm, phiếu học tập
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
a Điền vào ô trống các loại chất thích hợp
b Chọn các chất thích hợp để thực hiện sự chuyển hóa đó
1 Oxit bazơ + axit ( oxit axit )
2 Oxit axit + dd bazơ ( oxit bazơ )
3 Oxit bazơ + nước
4 Phân hủy bazơ không tan
6 dd bazơ + dd muối ( axit, oxit axit )
Muối
Muối
Trang 277 dd muối + dd bazơ
8 Muối + axit
9 Axit + bazơ ( oxit bazơ, muối hoặc kim loại)
HS các nhóm làm việc HS các nhóm chấm chéo GV thu bài để chấm lại
Ho t ạ độ ng 2: Nh ng ph n ng minh h a ữ ả ứ ọ
GV: Lấy kết quả của phiếu học tập
Gọi HS lên bảng ghi lại một số phản ứng
Viết PTHH minh họa
- Hóa chất : dd NaOH ; FeCl3 ; CuSO4 ; HCl ; BaCl2 ; Na2SO4 ; H2SO4; Fe
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
A
Kiểm tra bài cũ:
1 Nêu tính chất hóa học của bazơ?
2 Nêu tính chất hóa học của muối?
B Bài thực hành:
Hoạt động 1: Kiểm tra tình hình chuẩn bị PTN
Ho t ạ độ ng 2: Ti n h nh thí nghi m ế à ệ
- GV hướng dẫn HS làm thí nghiệm theo
nhóm Y/c HS nhận xét màu sắc, trạng
thái chất trước p/ư, dự đoán hiện tượng
1 Tính chất hóa học của bazơThí nghiệm 1: NaOH t/d với muốiNhỏ 1 vài giọt dd NaOH vào ống nghiệm
Trang 28Kết luận về tchh của muối?
- GV chốt lại kiến thức Nhấn mạnh thêm
đk xảy ra p/ư
PTHH :
Nhỏ 1 vài giọt dd HCl vào ống nghiệm có
PTHH : Cu(OH)2 + 2HCl CuCl2 + 2H2O
2 Tính chất hóa học của muối
Ngâm đinh sắt sạch trong ống nghiệm
PTHH : CuSO4 + Fe FeSO4 + Cu
PTHH : BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl
PTHH : BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2HCl
Hoạt động 3: Viết bản tường trình
Y/c HS l m t à ườ ng trình theo m u v thu l i ẫ à ạ để ch m l y i m th c h nh (15p) ấ ấ đ ể ự à
1
2
Hoạt động 4: Thu dọn vệ sinh
Y/C HS thu dọn dụng cụ, hóa chất, rửa đồ TN, lau chùi phòng thực hành
Trang 29- Học sinh đựơc ôn tập để hiểu kỹ về tính chất của các loại hợp chất vô cơ và mốiquan hệ giữa chúng Viết các PTHH thực hiện sự chuyển hóa giữa cac loại hợp chất
vô cơ đó
- Kỹ năng:
- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng viết các PTHH, kỹ năng phân biệt các loại hợp chất
- Rèn luyện các kỹ năng tính toán các bài tập hóa học
- Thái độ:
- Giáo dục tính cẩn thận, trình bày khoa học
II CHUẨN BỊ:
- Bảng phụ, bảng nhóm, phiếu học tập
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
A
1 Phân loại các hợp chất vô cơ
GV: Đưa ra sơ đồ trống Phát phiếu học tập cho các nhóm
? Hãy điền các chất vô cơ vào ô trống cho phù hợp? Lấy VD một số chất cụ thể?
GV: Đưa thông tin phản hồi phiếu học tập:
2 Tính chất hóa học của các loại hợp chất vô cơ:
? Qua sơ đồ hãy nhắc lại những tính chất hóa học của các hợp chất vô cơ?
Bổ sung thêm tính chất hóa học của muối?
Axit Không
có oxi
Bazơ tan
Bazơ không tan
Muối trung hòa
Muối axit
Muối
Trang 30GV nhận xét, cho điểm HS Chốt kiến
Mg(OH)2 t MgO + H2O
3 Axit: Fe + 2HCl FeCl2 + H2
FeO + H2SO4 FeSO4 + H2ONaOH + HNO3 NaNO3 + H2OBaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2HCl
4 Muối CaCO3 +2HCl CaCl2 + H2O + CO2
BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl
Cu +2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag2KClO3 t 2KCl + 3O2
Bài tập 2: Trình bày phương pháp hóahọc để nhận biết 5 lọ dd bị mất nhãn mà
Giải: Lấy quì tím cho vào 5 mẫu thử :
lọ nào quì tím giữ nguyên màu là lọđựng KCl Lọ nào quì tím chuyển thànhxanh là lọ đựng KOH và
dụng vừa đủ với 200ml dd HCl sinh ra0,448 l khí ở ĐKTC
a.Tính nồng độ mol của dd HCl đã dùngb.Tính % theo khối lượng của mỗi muốitrong hh ban đầu
Trang 31HS khác nhận xét, GV bổ sung, cho điểm
Hiểu được tính chất hoá học củaCa(OH)2 để nhận biết chất
Giải bài toán tính theo phương trỡnh hoỏ học có sử dụng C%
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1câu 2,5đ
1/2 câu 0,5đ
1 câu 2đ
2,5 5đ 50%
Hiểu được tính chất hoá học của muối để nhận biết chất
và lập PTHH
Xác định CTHH của muối dựa vào PTHH
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1/2 câu 0,5đ
1,5 3đ
1 câu 1đ
3 câu 4,5đ 45%
Phân bón
hoá học
Biết phân bón kép là gỡ
Trang 32Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1/2 câu 0,5đ
1/2câu 0,5đ 5%
T số câu
T số điểm
Tỉ lệ%
2 câu 3,5đ 35%
2 câu 3,5điểm 35%
1 câu 2điểm 20%
1 câu 1điểm 10%
6 câu 10đ 100%
III ĐỀ KIỂM TRA:
Câu I ( 2,5 điểm) Nêu tính chất hố học của bazơ? Viết phương trỡnh hoỏ học minh
pháp hĩa học Viết phương trỡnh húa học (nếu cĩ)
vừa đủ)
a Tính khối lượng muối thu được
( Cho: Mg = 24 ; S = 32; O = 16 ; H = 1)
Cãu VI (1 điểm)
được một chất kết tủa trắng, sau khi sấy khơ cĩ khối lượng 2,65 gam Xác định cơng thức của muối sắt clorua
(Cho: Ag = 108 ; O = 16 ; N = 14 ; Fe = 56; Cl = 35,5)
IV ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
Câu I (2,5đ) - Đổi màu chất chỉ thị:
Dung dịch bazơ làm quỡ tớm hoỏ xanh, dung dịch phenolphtalelin khụng màu chuyển thành màu đỏ
2NaOH + CO2 Na2CO3 + H2O
Muối mới và bazơ mới
0,5 điểm0,5 điểm0,5 điểm
0,5 điểm0,5 điểm
Trang 33Cu(OH)2 t0 CuO + H2O
- Phân bón kép là phân bón chứa 2 hoặc 3 nguyên tố dd chính: N,P,K
0,5 điểm0,5 điểm
Câu III (2đ) 1) AgNO3 + HCl AgCl + HNO3
2) BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl
3) CuCl2 + 2KOH Cu(OH)2 + 2KCl
4) 2KClO3 t0 2KCl + 3O2
0,5 điểm0,5 điểm0,5 điểm0,5 điểm
Câu IV
(1,5đ)
- Lấy mỗi chất 1 ít làm mẫu thử, đánh số thứ tự Dựng quỡ tớm cho vào 3 mẫu thử, nếu mẫu thử nào làm quỡ
cũn lại không có hiện tượng gỡ là NaCl
BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl
0,5 điểm
0,5 điểm0,5 điểm
PTHH: FeClx + xAgNO3 xAgCl + Fe(NO3)x
(56 + 35,5x)g x(108 + 35,5)g 1g 2,65g
Trang 34- Một số ứng dụng của kim loại trong đời sống và sản xuất.
- Biết tính chất hóa học của kim loại: Kim loại tác dụng với phi kim
- Hóa chất: Lọ O2, lọ Cl2, Na, dây thép
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
A
Bài mới:
Ho t ạ độ ng 1: Tính ch t v t lí c a kim lo i ấ ậ ủ ạ
GV hướng dẫn HS làm thí nghiệm:
- Dùng búa đập vào dây nhôm
- Dùng búa đập vào mẫu than
HS làm thí nghiệm theo nhóm
Đại diện các nhóm báo cáo
? Hãy giải thích hiện tượng Quan sát
giấy gói kẹo bằng nhôm
? Nêu ứng dụng của tính dẫn nhiệt?
I Tính chất vật lí của kim loại
1 Tính dẻo
Kim loại có tính dẻo
Nhờ có tính dẻo, kim loại được rèn, kéo sợi, dát mỏng tạo ra các đồ vật khác nhau
2 Tính dẫn điệnKim loại có tính dẫn điện Kim loại dẫn điện tốt nhất là bạc
Một số kim loại được dùng làm dây dẫn điện
3 Tính dẫn nhiệtKim loại có tính dẫn nhiệt Kim loại nào dẫn điện tốt thường cũng dẫn nhiệt tốt.Một số kim loại được dùng làm dụng cụ đun nấu
4 ánh kimKim loại có ánh kim Nhờ t/c này, một số kim loại được dùng làm đồ trang sức và các vật dụng trang trí khác
Trang 35GV: Nhiều kim loại khác cũng có phản
ứng với oxi tạo thành oxit
GV: Làm thí nghiệm, yêu cầu HS quan
sát: Đốt Na nóng chảy trong bình đựng
GV: Sản phẩm là muối NaCl? PTHH?
S cho sản phẩm là CuS; FeS; MgS
? Hãy viết PTHH?
=> Kết luận
II Tính chất hóa học của kim loại
1 Phản ứng của kim loại với phi kim
a Tác dụng với oxi
3Fe + 2O2 t0 Fe3O4
Hầu hết các kim loại ( trừ Au, Ag, Pt… ) phản ứng với oxi ở nhiệt độ thường hoặc nhiệt độ cao tạo ra oxit
b Tác dụng với phi kim khác
- Tiến hành thí nghiệm, nhớ lại kiến thức của lớp 8, từ phản ứng của một số kim loại
cụ thể, khái quát hóa để rút ra những tính chất hóa học của kim loại
- Viết PTHH biểu diễn tính chất hóa học của kim loại
Trang 36- Hóa chất: H2SO4loãng ; dd CuSO4; Fe; dây Zn
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
A
Kiểm tra bài cũ:
1 Hãy nêu tính chất vật lý của kim loại?
2 Làm bài tập số 4
B Bài mới:
Ho t ạ độ ng 1: Ph n ng c a kim lo i v i dung d ch axit ả ứ ủ ạ ớ ị
? Nhắc lại tính chất hóa học của axit?
? Viết PTHH minh họa?
Một số kim loại tác dụng với dd axit như
GV: Cho HS làm thí nghiệm theo nhóm
? Hãy quan sát hiện tượng, viết PTHH
Đại diện các nhóm báo cáo
GV: Đưa thông tin chuẩn
- Học sinh biết được dãy hoạt động hóa học của kim loại
- Học sinh hiểu được ý nghĩa của dãy hoạt động hóa học của kim loại
- Kỹ năng:
Trang 37- Biết cách tiến nghiên cứu một số thí nghiệm đối chứng để rút ra kim loại hoạt độngmạnh, yếu và sắp xếp theo từng cặp từ đó rút ra cách sắp xếp theo dãy.
- Biết rút ra ý nghĩa của dãy hoạt động hóa học của một số thí nghiệm và các phảnứng
- Viết được các PTHH chứng minh cho từng ý nghĩa của dãy hoạt động hóa học củacác kim loại
- Bước đầu vận dụng ý nghĩa của dãy hoạt động của kim loại để xét phản ứng cụ thểcủa kim loại với các chất khác có xảy ra hay không
-Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, trình bày khoa học, ý thức bảo vệ kim loại.
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ, bảng nhóm
- Dụng cụ : giá ống nghiệm, ống nghiệm, đèn cồn, cốc thủy tinh, kẹp gỗ
III Tiến trình dạy học:
A
Kiểm tra bài cũ:
1 Hãy nêu tính chất hóa họa của kim loại?
2 Làm bài tập số 3
B Bài mới:
Hoạt động 1: Dãy hoạt động hóa học của kim loại được xây dựng như thế nào?
GV treo b ng ph : h ả ụ ướ ng d n các b ẫ ướ c ti n h nh thí nghi m: ế à ệ
- Cho một lá đồng vào ống nghiệm 2 đựng 2ml dd HCl
phenolftalein
- Cho chiếc đinh sắt vào cốc 2 cũng đựng nước cất có thêm vàigiọt phenolftalein
GV: Yêu c u các nhóm l m thí nghi m theo h ầ à ệ ướ ng d n V ho n th nh v o phi u h c t p ẫ à à à à ế ọ ậ
TN1
TN2
TN3
TN4
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả của từng thí nghiệm
GV đưa ra chuẩn kiến thức:
TN1 - ống nghiệm1: Có
chất rắn màu đỏ
bám ngoài đinh sắt,
- ở ống nghiệm1: Sắt đẩy đượcđồng ra khỏi dd
Fe + CuSO4
Fe hoạt độnghóa học mạnhhơn Cu Xếp Fe
Trang 38màu xanh của dd
dd muối
- ở ống nghiệm2: Bạc khôngđẩy được đồng
ra khỏi dd muối
Cu(NO3)2 + 2Ag
Cu hoạt độnghóa học mạnhhơn Ag Xếp Cuđứng trước Ag
- ở ống nghiệm2: Đồng khôngđẩy được hiđro
ra khỏi dd axit
FeCl2 + H2
Xếp Fe đứngtrước H, Cuđứng sau H
phenolphtaleinđổi sang màu đỏ
2NaOH + H2
Na hoạt độngmạnh hơn sắt.Xếp Na đứngtrước Fe
GV: Thông báo dãy hoạt động hóa học
của một số kim loại
Dãy hoạt động hóa học của một số kimloại:
K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, H, Cu, Ag, Au
Ho t ạ độ ng 2: Dãy ho t ạ độ ng hóa h c c a kim lo i có ý ngh a nh th n o? ọ ủ ạ ĩ ư ế à
GV: treo ý nghĩa của dãy hoạt động hóa
học của một số kim loại và giải thích
GV lấy VD, y/c HS viết PTHH
ý nghĩa của dãy hoạt động hóa học củamột số kim loại:
- Mức độ hoạt động của kim loại giảmdần từ trái qua phải
- Kim loại đứng trước Mg phản ứng vớinước ở điều kiện nhiệt độ thường tạo
- Kim loại đứng trước H phản ứng với
- Kim loại đứng trước ( trừ Na, K, Ca,Ba…) đẩy được kim loại đứng sau rakhỏi dd muối
C Củng cố –dặn dò:
Trang 391 Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Độ hoạt động của kim loại sắp xếp theo chiều giảm dần:
- Kiến thức: Sau bài học học sinh biết:
- Tính chất vật lý của kim loại nhôm: Nhẹ, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt
- Tính chất hóa học của nhôm: Có những tính chất chung của kim loại
- Biết dự đoán tính chất hóa học của nhôm từ tính chất chung của kim loại nói chung
- Dụng cụ : giá ống nghiệm, ống nghiệm, đèn cồn, cốc thủy tinh, kẹp gỗ, lọ nhỏ
III Tiến trình dạy học:
A
Kiểm tra bài cũ:
1 Hãy nêu tính chất hóa học chung của kim loại?
2 Dãy hoạt động hóa học của kim loại được sắp xếp như thế nào? Nêu ý nghĩa củadãy hoạt động hóa học của kim loại?
B Bài mới:
Ho t ạ độ ng 1: Tính ch t v t lý ấ ậ
GV yêu cầu HS quan sát mẫu nhôm
Hãy liên hệ thực tế, nêu tính chất vật lý
Hãy cho biết nhôm có những tính chất
hóa học nào? Tại sao?
GV: Hướng dẫn HS làm thí nghiệm theo
nhóm:
Rắc bột nhôm trên ngọn lửa đèn cồn
? Quan sát hiện tượng và viết PTHH?
GV: ở ĐK nhiệt độ thường nhôm phản
ứng với oxi tạo thành lớp Al2O3 bền
vững, lớp oxit này bảo vệ nhôm không
1 Nhôm có những tính chất hóa học của
kim loại không?
a Phản ứng của nhôm với phi kim
4Al + 3O2 t 2Al2O3
2Al + 3Cl2 t 2AlCl3
Trang 40tác dụng trực tiếp với oxi trong không
GV: Hướng dẫn học sinh làm thí nghiệm
theo nhóm: Cho một dây nhôm vào ống
nghiệm đựng dd HCl
? Nêu hiện tượng và viết PTHH xảy ra?
Kết luận? GV thông báo phần chú ý
GV: Hướng dẫn học sinh làm thí nghiệm
theo nhóm: Cho một dây nhôm vào ống
? Hãy nêu hiện tượng quan sát được
GV: Vậy nhôm có tính chất hóa học khác
là phản ứng với dd kiềm
GV: Chốt kiến thức về tính chất hóa học
của nhôm
Kết luận: Nhôm phản ứng với oxi tạo
thành oxit, phản ứng với nhiều phi kimkhác tạo thành muối
b Phản ứng với dung dịch axit
2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2
Nhôm + dd axit (HCl, H2SO4 loãng )
Chú ý: Nhôm không phản ứng với
c Phản ứng với dung dịch muối
2Al + 3CuCl2 2AlCl3 + 3Cu
Muối mới + KL mới
2 Nhôm có tính chất hóa học nào khác không?
Nhôm phản ứng với dd kiềm
Hoạt động 4: Sản xuất nhôm
? Nêu nguyên liệu sx nhôm? Phương
pháp?
? Viết PTHH?
- Nguyên liệu: Quặng boxit
- Phương pháp: Điện phân nóng chảy
- PTHH:
2Al2O3 criolỉtĐFNC 4Al + 3O2
C Luyện tập - củng cố:
1 Yêu cầu học sinh nhắc lại nội dung chính của bài
hoàn toàn Sau phản ứng thu được mg chất rắn Tính m?