1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giao an hoa 9

114 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 114
Dung lượng 1,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kỹ năng: - HS biết được những hiểu biết về tính chất hóa học để giải thích một số hiện tượng thường gặp trong đời sống sản xuất - Biết vận dụng những tính chất hóa học của oxit, axit đ[r]

Trang 1

Ngày soạn : 5/8/2013 Ngày dạy : ………

Tiết 1: ÔN TẬP ĐẦU NĂM

- Rèn luyện kỹ năng viết PTHH

- Rèn luyện kỹ năng tính toán theo PTHH

Hoạt động 1: Ôn tập một số nội dung , khái niệm hóa học ở lớp 8:

GV: Tổ chức cho học sinh chơi trò chơi ô chữ Chia lớp thành 4 nhóm Thông báoluật chơi: Ô chữ gồm 8 hàng ngang là các khái niệm hóa học Đoán được từ hàngngang được 10 điểm Mỗi từ hàng ngang có 1 đến 2 chữ trong từ chìa khóa Đoánđược từ chìa khóa được 20 điểm

* Hàng ngang 1: Có 13 chữ cái: Đây là khái niệm: Chất có những tính chất vật lý vàhóa học nhất định

Chữ trong từ chìa khóa: C, H

* Hàng ngang 2 : Có 7 chữ cái: : Đây là khái niệm : Là những chất được tạo nên từ 2NTHH trở lên

Chữ trong từ chìa khóa: H,H

* Hàng ngang 3: Có 6 chữ cái: : Đây là khái niệm Là hạt đại diện cho chất Gồmmột số nguyên tử liên kết với nhau và có đầy đủ tính chất hóa học của chất

Chữ trong từ chìa khóa: P

* Hàng ngang 4: Có 8 chữ cái: : Đây là khái niệm :Là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa

về điện

Chữ trong từ chìa khóa: N,Ư

* Hàng ngang 5: Có 8 chữ cái: Là tập hợp các nguyên tử cùng loại có cùng số p tronghạt nhân

Chữ trong từ chìa khóa: N

* Hàng ngang 6: Có 6 chữ cái: Là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tửhoặc nhóm nguyên tử

Chữ trong từ chìa khóa: O, A

* Hàng ngang 7: Có 14 chữ cái: Hiện tượng chất biến đổi mà vẫn giữ nguyên là chấtban đầu

Chữ trong từ chìa khóa: G

*Hàng ngang 8 : Có 14 chữ cái: Dùng để biểu diễn chất gồm 1,2 hay 3 KHHH và chỉ

số ở mỗi chân ký hiệu

Chữ trong từ chìa khóa: O, A

Trang 2

Gợi ý từ chìa khóa: Quá trình làm biến đổi từ chất này thành chất khác.

Từ chìa khóa: PHẢN ỨNG HÓA HỌC

Hoạt động 2: Ôn luyện viết PTHH, các khái niệm oxit, axit, bazơ, muối:

Na2O + H2O 2NaOH ( P/ư hóa hợp)2Al(OH)3   t0 Al2O3 + 3H2O ( P/ư phân hủy)

Hoạt động 3: Bài tập

GV : Yêu cầu HS tóm tắt đề :

? Đề bài yêu cầu tính gì?

HS làm việc cá nhân

Gọi một học sinh làm bài

Hòa tan 8,4 g Fe bằng dung dịch HCl10,95%(vừa đủ)

a Tính thể tích khí thu được ở (đktc)

b Tính khối lượng axit cần dùng

c Tính nồng độ % của dd sau phản ứngGiải:

5 oxit bazơ

Trang 3

GV chấm bài của một số học sinh.

10,95 100mdd = = 100 (g) 10,95

mdd sau phản ứng = 8,4 + 100 - 0,3 =108,1(g)

CHƯƠNG I: CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ

Tiết 2: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT

KHÁI NIỆM VỀ SỰ PHÂN LOẠI OXIT

I

MỤC TIÊU:

- Kiến thức:

Trang 4

- HS biết được những tính chất hóa học của oxit axit, oxit bazơ, và dẫn ra dược nhữngtính chất hóa học tương ứng với mỗi tính chất.

- Học sinh hiểu được cơ sở phân loại các hợp chất oxit axit và oxit bazơ, là dựa vàotính chất hóa học của chúng

- Kỹ năng:

- Rèn luyện kỹ năng viết PTHH

- Rèn luyện kỹ năng tính toán theo PTHH

-Thái độ:

Giáo dục lòng yêu thích say mê môn học

II CHUẨN BỊ:

- Dụng cụ :

- Hóa chất: CuO , CO2, P2O5 , H2O , CaCO3 , P đỏ

HS : CaO, Kiến thức đã học ở lớp 8

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

A.Kiểm tra bài cũ: không

B Bài mới:

Hoạt động 1: Tính chất hóa học của oxit

? Em hãy nhớ lại TN khi cho CaO tác

dụng với nước ( Hiện tượng và kết luận)

? Hãy viết PTHH

quan sát và nhận xét hiện tượng?

Cho một ít CuO vào ống nghiệm

? Hãy quan sát trạng thái màu sắc của

GV: Mô tả lại thí nghiệm CaO; BaO tác

? Hãy viết PTHH

GV: Một số oxit bazơ tác dụng oxit axit

tạo thành muối Đó là oxit bazơ tương

ứng với bazơ tan

Trang 5

? Quan sát hiện tượng ? Viết PTHH?

? Quan sát hiện tượng ? Viết PTHH?

cũng có phản ứng tương tự

GV: Từ tính chất của oxit bazơ em có kết

luận gì?

? Hãy viết các PTHH minh họa?

? BT : Hãy điền tiếp nội dung vào ô trống

c Tác dụng với oxit bazơ:

SO2 + BaO BaSO3

Oxit axit tác dụng với một số oxit bazơ tạo thành muối

Hoạt động 2: Khái quát về sự phân loại oxit:

GV: Yêu cầu HS tham khảo SGK

? Vậy căn cứ vào đâu để người ta phân

* CO, NO là oxit không tạo muối ( oxit

trung tính) không có tính chất của oxit

axit cũng không có tính chất của oxit

Trang 6

- Kiến thức:

- Học sinh biết được những tính chất của CaO và viết đúng PTHH cho mỗi phản ứng

- Biết được những ứng dụng của CaO trong đời sống và trong sản xuất

- Biết được phương pháp điều chế CaO trong PTN và trong công nghiệp và nhữngphản ứng hóa học làm cơ sở cho phương pháp điều chế

- Kỹ năng:

- Rèn luyện kỹ năng viết PTHH

- Vận dụng những kiến thức về CaO để làm BT tính toán theo PTHH

- Thái độ:

Rèn luyện lòng yêu thích say mê môn học

II CHUẨN BỊ:

- Hóa chất: CaO; HCl ; H2SO4 ; CaCO3 ; H2O

- Tranh ảnh , sơ đồ nung vôi công nghiệp và thủ công

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

A Kiểm tra bài cũ:

1 Hãy nêu tính chất hóa học của oxit bazơ ? Viết PTHH?

2 Hãy nêu tính chất hóa học của oxit axit ? Viết PTHH?

B Bài mới: Can xi oxit

? Hãy cho biết CTHH của canxi oxit

? Can xi oxit thuộc loại hợp chất nào?

Ho t ạ độ ng 1: Can xi oxit có nh ng tính ch t n o? ữ ấ à

? Hãy nêu tính chất vật lý của Canxi oxit?

? Nhắc lại những tính chất hóa học của

oxit bazơ?

GV: Hướng dẫn HS làm thí nghiệm:

Cho CaO tác dụng với nước

? Quan sát hiện tượng và nêu nhận xét?

GV: Để CaO lâu ngày trong không khí

? Dựa vào tính chất hóa học của Canxi

oxit, hãy nêu ứng dụng của CaO?

- Dùng trong công nghiệp luyện kim,công nghiệp hóa học

- Dùng khử chua đất trồng, xử lý nước

Trang 7

thải sinh hoạt, nước thải công nghiệp, sáttrùng…

Ho t ạ độ ng 3: S n xu t Canxi oxit nh th n o? ả ấ ư ế à

? Nêu nguyên liệu của sản xuất vôi

HS: Quan sát H1.4 ; H1.5

? Nêu qui trình sản xuất CaO bằng lò CN

? Nêu những ưu nhược điểm của lò nung

vôi thủ công và lò nung vôi công nghiệp

GV: Thông báo các phản ứng xảy ra

trong quá trình nung vôi

? Hãy viết các PTHH

? ở địa phương em sản xuất vôi bằng

phương pháp nào?

2 Các phản ứng xảy ra trong quá trìnhnung vôi:

3 Dặn dò: Học bài cũ và đọc bài mới

được những tác hại của chúng với môi trường và sức khỏe con người

phản ứng hóa học làm cơ sở cho phương pháp điều chế

- Kỹ năng:

- Rèn luyện kỹ năng viết PTHH

-Thái độ:

- Rèn luyện lòng yêu thích say mê môn học

II CHUẨN BỊ:

- Hóa chất: H2SO4 ; CaCO3 ; Na2SO3 ; S ; Ca(OH)2 ; H2O

cồn

Trang 8

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

A Kiểm tra bài cũ:

1.Nêu tính chất hóa học của CaO, viết PTHH minh họa

? Nhắc lại những tính chất hóa học của

oxit axit?

GV: Hướng dẫn HS làm thí nghiệm:

? Quan sát hiện tượng và nêu nhận xét?

? Hãy viết các PTHH?

là nguyên nhân gây ra mưa axit

Kết luận: Lưu huỳnh đioxit là oxit axit

Hoạt động 2: Lưu huỳnh đioxit có những ứng dụng gì:

? Nêu những ứng dụng của lưu huỳnh

đioxit?

- Làm chất tẩy trắng bột gỗ trong côngnghiệp giấy, dùng làm chất diệt nấmmốc…

Hoạt động3: Điều chế lưu huỳnh đioxit như thế nào?

Trang 9

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

A Kiểm tra bài cũ:

1.Viết PTHH thực hiện dãy biến hóa:

Nhỏ một giọt dd HCl lên giấy quì

? Quan sát hiện tượng và nêu nhận xét

GV: hướng dẫn HS làm thí nghiệm:

Cho một ít kim loại Al (Zn) vào đáy ống

nghiệm Thêm vào ống nghiệm 1- 2ml dd

HCl Quan sát hiện tượng và nhận xét?

Viết PTHH?

- Y/c HS đọc chú ý (sgk)

GV: hướng dẫn HS làm thí nghiệm:

DD axit làm quì tím chuyển thành màu

H2SO4 + Cu(OH)2 CuSO4+ 2H2O

Trang 10

Thêm vào ống nghiệm 1- 2ml dd H2SO4

? Quan sát hiện tượng và nhận xét?

? Viết PTHH? Hãy viết PTHH khác ?

GV: hướng dẫn HS làm thí nghiệm:

Cho một ít CuO vào đáy ống nghiệm

? Quan sát hiện tượng và nhận xét?

- Ngoài ra axit còn tác dụng với muối (sẽ học ở bài 9)

xảy ra trong các công đoạn

- Biết vận dụng những tính chất hóa học của oxit, axit để làm các bài tập hóa học

- Thái độ:

- Rèn luyện lòng yêu thích say mê môn học

II CHUẨN BỊ:

- Hóa chất: H2SO4 đặc; quì tím ; Zn ; Al ; Fe; đường kính,BaCl2

sunfuric

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

A

Kiểm tra bài cũ:

1 Nêu tính chất hóa học của axit Viết PTHH minh họa

Trang 11

GV: Cho HS quan sát lọ đựng dd H2SO4

? Nhắc lại tính chất hóa học của một axit?

GV: Hướng dẫn làm lại từng thí nghiệm

Làm đổi màu chất chỉ thị

Tác dụng kim loại

Tác dụng với bazơ

Tác dụng với oxit bazơ

HS làm thí nghiệm, quan sát hiện tượng,

? Quan sát hiện tượng và nêu nhận xét

GV : Làm thí nghiệm biểu diễn: Cho ít

đường vào ốmg nghiệm rót từ từ 2-3ml

? Quan sát hiện tượng và nêu nhận xét?

1 Axit sunfuric loãng có những tính chấthóa học của một axit:

- Làm đổi màu quì tím thành đỏ

- Tác dụng với nhiều kim loại tạo thành

tạo thành muối nhưng không giải phóng

GV: Thuyết trình về các công đoạn sản

 

t0 SO2

2SO2 + O2 V 2 O 5 2SO3

SO3 + H2O H2SO4

Ho t ạ độ ng 5: Nh n bi t axit sunfuric v mu i sunfat ậ ế à ố

GV:Trình bày cách nhận biết axit

sunfuric và muối sunfat Viết PTHH

minh họa

sunfat hoặc axit sunfuric

Trang 12

muôi sắt.

BaCl2

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

A Kiểm tra bài cũ:

1 Nêu tính chất hóa học của oxit bazơ

2 Nêu tính chất hóa học của oxit axit

3 Nêu tính chất hóa học của axit

B Bài thực hành :

Hoạt động 1: Tính chất hóa học của oxit.

GV hướng dẫn HS làm thí nghiệm theo

nhóm:

- Cho một mẩu CaO vào ống nghiệm,

thêm vào 1-2 ml nước

- Quan sát và nhận xét hiện tượng?

- Tiếp tục thả vào đó một mẩu giấy quỳ

tím

- Quan sát và nhận xét hiện tượng, màu

của giấy quỳ thay đổi như thế

Phản ứng của Canxi oxit với nước

*Kết luận: CaO tác dụng với nước tạo

Trang 13

- Thử dd thu được bằng quỳ tím.

- Quan sát, nhận xét hiện tượng xảy ra?

Viết PTPƯ?

nước tạo thành dd axit

P2O5 + 3H2O 2H3PO4

Hoạt động 2: Nhận biết các dung dịch.

- Phân loại và gọi tên 3 dd H2SO4,

axit, mẫu nào xuất hiện kết tủa trắng là H2SO4

H2SO4 + BaCl2    BaSO4 + 2HCl

- Mẫu cũn lại là HCl

C.

- Hướng dẫn HS làm bản tường trỡnh rồi thu và chấm

- Thu dọn dụng cụ, hóa chất, chựi rửa phũng thực hành

- Nhận xét ý thức thái độ buổi thực hành

D Dặn dũ:

Chuẩn bị tiết sau luyện tập

_Ngày dạy: 29/9/2012

Trang 14

- Bảng phụ, bảng nhóm, bút dạ.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Các nhóm báo cáo kết quả

GV : chuẩn kiến thức Đưa thông tin phản hồi phiếu học tập

(1) (2)

+ H2O ( 4) + H2O (5)

2 Tính chất hóa học của axit

GV: Đưa ra sơ đồ câm

Đại diện các nhóm báo cáo

GV: Đưa thông tin phản hồi phiếu học tập

+ Kim loại + Quì tím

1 4

2 3

+ oxit bazơ + Bazơ

GV: Tổ chức trò chơi: Chia lớp làm 2 nhóm: Đại diện các nhóm lên thực hiện tròchơi tiếp sức

GV Cho các PTHH thiếu Yêu cầu các nhóm điền tiếp vào chỗ trống:

Trang 15

2NaOH+ SO2 Na2SO3 +H2O NaOH+ SO2 NaHSO3 2NaOH+ CO2 Na2CO3 +H2O NaOH+ CO2 NaHCO3

Bài tập 2: Để phân biệt các dd Na2SO4 và dd

A BaCl2 B HCl C AgNO3 D NaOHGiải thích sự lựa chọn đó và viết PTHH

Trang 17

Tính nồng độ hoặckhối lượng các chấttrong phản ứng.

- Viết phương trỡnh húahọc nhận biết dung dich axit sunfuric

1 câu

2 điểm = 20%

½ câu 1,5 điểm

½ câu 0,5 điểm

4 câu

10 đ = 100% 3,5 điểm = 35 % 3,5 điểm = 35% 3 điểm = 30%

III Đề kiểm tra:

biết các chất trên bằng phương pháp hóa học Viết phương trỡnh húa học ( nếu cú )

Câu 4: (4 điểm)

Cho khối lượng mạt sắt dư vào 200 ml dung dịch HCl Phản ứng xong thu được 4,48lít khí (ở đktc)

a Viết phương trỡnh hoỏ học

b Tính khối lượng mạt sắt đó tham gia phản ứng

c Tính nồng độ mol của dung dịch HCl đó dựng

IV Đáp án, biểu điểm:

1(2điểm)

- Hợp chất thuộc oxit axit: SO2, CO2, P2O5

0,750,750,250,25

2(2điểm)

(1) S + O2

o t

Trang 18

0,50,5 0,50,5

4(4điểm)

a PTHH: Fe + 2HCl   FeCl2 + H2 (1)

b Theo đề ra ta có: n H2 = 4,48 : 22,4 = 0,2 ( mol) Theo phản ứng (1): nFe = n H2 = 0,2 ( mol)

Vậy khối lượng sắt tham gia phản ứng là:

mFe = 0,2 x 56 = 11,2 (g)

c Theo phản ứng (1): nHCl = 2n H2 = 2 x 0,2 = 0,4 (mol) Nồng độ dung dịch HCl đó dựng là:

Đổi: 200ml = 0,2 lít

C M HCl=

HCl HCl

n

0,50,50,50,75

0,50,50,75

- Học sinh vận dụng những hiểu biết của mình về những tính chất hóa học của bazơ

để giải thích những hiện tựơng thường gặp trong đời sống và sản xuất

- Vận dụng những tính chất của bazơ để làm các bài tập định tính và định lượng

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

A

B Bài mới:

Trang 19

Ho t ạ độ ng 1: Tác d ng c a baz v i ch t ch th m u: ụ ủ ơ ớ ấ ỉ ị à

GV: Hướng dẫn HS làm thí nghiệm

- Nhỏ 1 giọt NaOH lên mẩu quì tím

Quan sát hiện tượng

- Nhỏ 1 giọt phenolfalein không màu vào

ống nghiệm có sẵn NaOH Quan sát hiện

tượng

HS các nhóm báo cáo

GV: dựa vào tính chất này có thể phân

biệt dd kiềm với các dd khác

Dung dịch bazơ làm đổi màu quì tímthành xanh, dd phenolftalein không màuthành đỏ

Ho t ạ độ ng 2: Tác d ng c a dd baz v i oxit axit: ụ ủ ơ ớ

? Nhắc lại những tính chất hóa học của

bazơ?

? Viết các PTHH minh họa?

DD bazơ kiềm tác dụng với oxit axit tạothành muối và nước

SO2 + 2NaOH Na2SO3 + H2O

P2O5 + 3Ba(OH)2 Ba3(PO4)2 + 3H2O

Ho t ạ độ ng 3: Tác d ng c a baz v i axit: ụ ủ ơ ớ

? Nhắc lại tính chất hóa học của axit?

GV: Giới thiệu bao gồm cả bazơ tan và

bazơ không tan

? Phản ứng giữa bazơ và axit là phản ứng

gì?

? VD minh họa

GV: Yêu cầu HS lấy VD cả bazơ tan và

bazơ không tan

Bazơ tác dụng với axit tạo thành muối vànước

Fe(OH)2 + 2HCl FeCl2 + 2H2OCa(OH)2 +2HNO3 Ca(NO3)2 +2H2O

Ho t ạ độ ng 4: Baz không tan b nhi t phân h y: ơ ị ệ ủ

GV: Hướng dẫn HS làm thí nghiệm đun

Quan sát hiện tượng

GV: kết luận? Viết PTHH

GV: Giới thiệu T/c dd bazơ tác dụng với

muối sẽ học ở bài sau

Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy tạo thành oxit và nước

Cu(OH)2   t0 CuO+ H2O

a Gọi tên và phân loại các chất

Trang 20

- Học sinh biết được những tính chất vật lý, hóa học của NaOH và viết được nhữngPTHH tương ứng cho mỗi tính chất.

- Biết phương pháp sản xuất NaOH trong công nghiệp

- Các ứng dụng của NaOH

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

A

Kiểm tra bài cũ:

1 Nêu tính chất hóa học của bazơ

? Nêu tính chất vật lý của NaOH

GV: Gọi HS đọc bổ sung trong SGK

- NaOH là chất rắn không màu, tan nhiềutrong nước và tỏa nhiều nhiệt

- Dung dịch NaOH có tính nhờn làm bụcgiấy, vải và ăn mòn da do vậy khi sửdụng phải cẩn thận

Ho t ạ độ ng 2: Tính ch t hóa h c ấ ọ

NaOH thuộc loại hợp chất nào?

Nhắc lại những tính chất hóa học của

bazơ tan?

? Hãy viết các PTHH minh họa

- DD NaOH làm quì tím chuyển màuxanh, dd phenolftalein không màu thànhmàu đỏ

- Tác dụng với axit tạo thành muối vànước

NaOH+ HNO3 NaNO3 + H2O

- Tác dụng với oxit axit tạo thành muối

? Nêu những ứng dụng của NaOH

- SX xà phòng, chất tẩy rửa, bột giặt…

- SX tơ sợi, sx giấy, sx nhôm

- Chế biến dầu mỏ…

Hoạt động 4: Sản xuất Natri hiđroxit

GV: yêu cầu HS quan sát hình vẽ sản

xuất NaOH bằng NaCl Qiới thiệu quá

Trang 21

Na Na2O NaOH NaCl NaOH Na2SO4

NaOH Na3PO4

2 Hướng dẫn làm các bài tập còn lại

3 Dặn dò: Đọc trước bài Canxi hiđroxit

PTHH tương ứng cho mỗi tính chất

- Biết ý nghĩa của độ PH

- Kỹ năng: Tiếp tục rèn luyện kỹ năng viết các PTHH và khả năng làm các bài tập

định tính và định lượng

-Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận , trình bày khoa học.

II CHUẨN BỊ:

sứ; giấy PH, giấy lọc

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

A

Kiểm tra bài cũ:

1 Nêu tính chất hóa học của NaOH Viết PTHH minh họa

2 Làm BT 1

B Bài mới:

Ho t ạ độ ng 1: Tính ch t ấ

- Hòa tan một ít Ca(OH)2 trong nước

được một chất màu trắng có tên là vôi

nước hoặc vôi sữa

- Dùng phễu lọc lấy chất lỏng trong suốt

của bazơ tan

? Nhắc lại những tính chất hóa học của

bazơ tan

1 Pha chế dd canxi hiđroxit

- Hòa tan một ít Ca(OH)2 trong nướcđược một chất màu trắng có tên là vôinước hoặc vôi sữa Lọc vôi sữa lấy chất

2 Tính chất hóa học

xanh, dd phenolftalein không màu thànhmàu đỏ

b Tác dụng với axit tạo thành muối vànước (p/ư trung hòa)

Ca(OH)2+ 2HNO3    Ca(NO3)2+ 2H2O

c DD tác dụng với oxit axit tạo thànhmuối và nước:

Trang 22

- Khử chua đất trồng trọt

- Khử độc các chất thải công nghiệp, diệttrùng chất thải sinh hoạt và xác chết độngvật

Ho t ạ độ ng 2: Thang PH

GV giới thiệu thang PH: Dùng thang PH

để biểu thị dộ axit hoặc bazơ của dung

- Học sinh biết được những tính chất hóa học của muối

- Nắm được định nghĩa phản ứng trao đổi Biết đk xảy ra phản ứng trao đổi

CuSO4; Na2CO3 ; Ba(OH)2 ; các kim loại : Cu ; Fe

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

A

Kiểm tra bài cũ:

? Quan sát hiện tượng nêu nhận xét

Đại diện các nhóm báo cáo

? Hãy viết PTHH => Nhận xét và kết

luận

1 Muối tác dụng với kim loại:

Dung dịch muối có thể tác dụng với kim loại tạo thành muối mới và KL mới

Cu+ 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag

Fe+ CuSO4 FeSO4 + Cu

2 Muối tác dụng với axit:

Trang 23

GV: Hướng dẫn làm thí nghiệm theo

nhóm

Quan sát nêu hiện tượng

Đại diện các nhóm báo cáo Viết PTHH

Quan sát nêu hiện tượng

Đại diện các nhóm báo cáo Viết PTHH

Quan sát nêu hiện tượng

Đại diện các nhóm báo cáo Viết PTHH

=> Nhận xét và kết luận

GV: Nhiều muối bị phân hủy ở nhiệt độ

? Hãy viết PTHH

H2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2HClMuối có thể tác dụng với axit sản phẩm làmuối mới và axit mới

3 Muối tác dụng với muối:

AgNO3 + NaCl AgCl + NaNO3

Hai dd muối có thể tác dụng được với nhau tạo thành 2 muối mới

4.Muối tác dụng với bazơ:

CuSO4 + 2NaOH Cu(OH)2 + Na2SO4

dd muối có thể tác dụng với dd bazơ tạo

ra muối mới và bazơ mới

2KClO3   t0 2KCl + 3O2

CaCO3   t0 CaO + CO2

Ho t ạ độ ng 2: Ph n ng trao ả ứ đổ i trong dung d ch ị

? Hãy nêu nhận xét về các phản ứng hóa

học của muối?

? Các phản ứng trên là phản ứng trao đổi

vậy phản ứng trao đổi là gì?

GV:Yêu cầu các nhóm làm thí nghiệm

Có sự trao đổi các thành phần với nhautạo ra hợp chất mới

2 Phản ứng trao đổi:

Phản ứng trao đổi là phản ứng hóa họctrong đó 2 hợp chất tham gia phản ứngtrao đổi với nhau những thành phần cấutạo để tạo ra hợp chất mới

3 Điều kiện để xảy ra phản ứng trao đổi:

Để phản ứng xảy ra sản phẩm tạo thành

có chất kết tủa hoặc bay hơi

C Củng cố – dặn dò:

1 Nhắc lại những tính chất hóa học của muối

2 GV bổ sung đầy đủ tính chất hóa học của axit, bazơ

3 GV hướng dẫn sử dụng bảng tính tan để lựa chọn chất tham gia phản ứng

4 Hướng dẫn làm bài tập về nhà

Ngày 13 tháng 10 năm 2012

Trang 24

- Học sinh biết tính chất vật lý, tính chất hóa học của muối NaCl

- Trạng thái thiên nhiên, cách khai thác muối NaCl

- Những ứng dụng của muối NaCl

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

A

Kiểm tra bài cũ:

1 Nêu tính chất hóa học của muối Viết PTHH minh họa

2 Định nghĩa phản ứng trao đổi Điều kiện để phản ứng trao đổi xảy ra

B B i m i: à ớ

? Trong tự nhiên muối NaCl có ở đâu?

HS đọc phần thông tin trong SGK

GV: Đưa tranh vẽ ruộng muối

? Hãy trình bày cách khai thác NaCl từ

1 Viết PTHH thực hiện chuỗi biến hóa:

Cu CuSO4 CuCl2 Cu(OH)2 CuO Cu

Cu(NO3)2

a, Tính khối lượng chất kết tủa thu được

b, Tính nồng độ phần trăm của dd thu được sau phản ứng

Trang 25

- Học sinh biết: Phân bón hóa học là gì?

- Biết công thức hóa học của một số phân bón thông thường và hiểu một số tính chấtcủa các phân bón đó

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

A

Kiểm tra bài cũ:

1 Nêu trạng thái tự thiên và cách khai thác muối NaCl

2 Chữa bài tập số 4 SGK

B Bài mới:

GV giới thiệu:

? Thế nào là phân bón đơn?

- GV phát mẫu phân bón cho các nhóm

I Những nhu cầu của cây trồng (giảm tải)

II Những phân bón hóa học thường dùng

1 Phân bón đơn:

Chỉ chứa 1 trong 3 nguyên tố dinh dưỡng chính là N, P, K

a Phân đạm:

b Phân lân:

trong nước, tan chậm trong đất chua

- Supe photphat: Ca(H2PO4)2 tan

c Phân kali: KCl, K2SO4 dễ tan

2 Phân bón kép: Chứa 2 hoặc cả 3nguyên tố dinh dưỡng N, P, K

VD: NPK

3 Phân bón vi lượng:

- Chỉ chứa một số ít các nguyên tố hóahọc dưới dạng hợp chất cần cho cây pháttriển như Bo; Zn; Mn …

C Củng cố – dặn dò :

Trang 26

2 Một loại phân đạm có tỷ lệ về khối lượng các nguyên tố như sau: % N = 35%;

%O = 60%; còn lại là của H Xác định CTHH của lọai phân đạm nói trên

- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng viết các PTHH

- Rèn luyện các kỹ năng tính toán các bài tập hóa học

- Thái độ:

- Giáo dục tính cẩn thận, trình bày khoa học

II CHUẨN BỊ:

- Bảng phụ, bảng nhóm, phiếu học tập

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

a Điền vào ô trống các loại chất thích hợp

b Chọn các chất thích hợp để thực hiện sự chuyển hóa đó

1 Oxit bazơ + axit ( oxit axit )

2 Oxit axit + dd bazơ ( oxit bazơ )

3 Oxit bazơ + nước

4 Phân hủy bazơ không tan

6 dd bazơ + dd muối ( axit, oxit axit )

Muối

Muối

Trang 27

7 dd muối + dd bazơ

8 Muối + axit

9 Axit + bazơ ( oxit bazơ, muối hoặc kim loại)

HS các nhóm làm việc HS các nhóm chấm chéo GV thu bài để chấm lại

Ho t ạ độ ng 2: Nh ng ph n ng minh h a ữ ả ứ ọ

GV: Lấy kết quả của phiếu học tập

Gọi HS lên bảng ghi lại một số phản ứng

Viết PTHH minh họa

- Hóa chất : dd NaOH ; FeCl3 ; CuSO4 ; HCl ; BaCl2 ; Na2SO4 ; H2SO4; Fe

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

A

Kiểm tra bài cũ:

1 Nêu tính chất hóa học của bazơ?

2 Nêu tính chất hóa học của muối?

B Bài thực hành:

Hoạt động 1: Kiểm tra tình hình chuẩn bị PTN

Ho t ạ độ ng 2: Ti n h nh thí nghi m ế à ệ

- GV hướng dẫn HS làm thí nghiệm theo

nhóm Y/c HS nhận xét màu sắc, trạng

thái chất trước p/ư, dự đoán hiện tượng

1 Tính chất hóa học của bazơThí nghiệm 1: NaOH t/d với muốiNhỏ 1 vài giọt dd NaOH vào ống nghiệm

Trang 28

Kết luận về tchh của muối?

- GV chốt lại kiến thức Nhấn mạnh thêm

đk xảy ra p/ư

PTHH :

Nhỏ 1 vài giọt dd HCl vào ống nghiệm có

PTHH : Cu(OH)2 + 2HCl    CuCl2 + 2H2O

2 Tính chất hóa học của muối

Ngâm đinh sắt sạch trong ống nghiệm

PTHH : CuSO4 + Fe    FeSO4 + Cu

PTHH : BaCl2 + Na2SO4    BaSO4  + 2NaCl

PTHH : BaCl2 + H2SO4    BaSO4  + 2HCl

Hoạt động 3: Viết bản tường trình

Y/c HS l m t à ườ ng trình theo m u v thu l i ẫ à ạ để ch m l y i m th c h nh (15p) ấ ấ đ ể ự à

1

2

Hoạt động 4: Thu dọn vệ sinh

Y/C HS thu dọn dụng cụ, hóa chất, rửa đồ TN, lau chùi phòng thực hành

Trang 29

- Học sinh đựơc ôn tập để hiểu kỹ về tính chất của các loại hợp chất vô cơ và mốiquan hệ giữa chúng Viết các PTHH thực hiện sự chuyển hóa giữa cac loại hợp chất

vô cơ đó

- Kỹ năng:

- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng viết các PTHH, kỹ năng phân biệt các loại hợp chất

- Rèn luyện các kỹ năng tính toán các bài tập hóa học

- Thái độ:

- Giáo dục tính cẩn thận, trình bày khoa học

II CHUẨN BỊ:

- Bảng phụ, bảng nhóm, phiếu học tập

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

A

1 Phân loại các hợp chất vô cơ

GV: Đưa ra sơ đồ trống Phát phiếu học tập cho các nhóm

? Hãy điền các chất vô cơ vào ô trống cho phù hợp? Lấy VD một số chất cụ thể?

GV: Đưa thông tin phản hồi phiếu học tập:

2 Tính chất hóa học của các loại hợp chất vô cơ:

? Qua sơ đồ hãy nhắc lại những tính chất hóa học của các hợp chất vô cơ?

Bổ sung thêm tính chất hóa học của muối?

Axit Không

có oxi

Bazơ tan

Bazơ không tan

Muối trung hòa

Muối axit

Muối

Trang 30

GV nhận xét, cho điểm HS Chốt kiến

Mg(OH)2 t MgO + H2O

3 Axit: Fe + 2HCl    FeCl2 + H2

FeO + H2SO4 FeSO4 + H2ONaOH + HNO3 NaNO3 + H2OBaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2HCl

4 Muối CaCO3 +2HCl CaCl2 + H2O + CO2

BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl

Cu +2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag2KClO3 t 2KCl + 3O2

Bài tập 2: Trình bày phương pháp hóahọc để nhận biết 5 lọ dd bị mất nhãn mà

Giải: Lấy quì tím cho vào 5 mẫu thử :

lọ nào quì tím giữ nguyên màu là lọđựng KCl Lọ nào quì tím chuyển thànhxanh là lọ đựng KOH và

dụng vừa đủ với 200ml dd HCl sinh ra0,448 l khí ở ĐKTC

a.Tính nồng độ mol của dd HCl đã dùngb.Tính % theo khối lượng của mỗi muốitrong hh ban đầu

Trang 31

HS khác nhận xét, GV bổ sung, cho điểm

Hiểu được tính chất hoá học củaCa(OH)2 để nhận biết chất

Giải bài toán tính theo phương trỡnh hoỏ học có sử dụng C%

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1câu 2,5đ

1/2 câu 0,5đ

1 câu 2đ

2,5 5đ 50%

Hiểu được tính chất hoá học của muối để nhận biết chất

và lập PTHH

Xác định CTHH của muối dựa vào PTHH

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1/2 câu 0,5đ

1,5 3đ

1 câu 1đ

3 câu 4,5đ 45%

Phân bón

hoá học

Biết phân bón kép là gỡ

Trang 32

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1/2 câu 0,5đ

1/2câu 0,5đ 5%

T số câu

T số điểm

Tỉ lệ%

2 câu 3,5đ 35%

2 câu 3,5điểm 35%

1 câu 2điểm 20%

1 câu 1điểm 10%

6 câu 10đ 100%

III ĐỀ KIỂM TRA:

Câu I ( 2,5 điểm) Nêu tính chất hố học của bazơ? Viết phương trỡnh hoỏ học minh

pháp hĩa học Viết phương trỡnh húa học (nếu cĩ)

vừa đủ)

a Tính khối lượng muối thu được

( Cho: Mg = 24 ; S = 32; O = 16 ; H = 1)

Cãu VI (1 điểm)

được một chất kết tủa trắng, sau khi sấy khơ cĩ khối lượng 2,65 gam Xác định cơng thức của muối sắt clorua

(Cho: Ag = 108 ; O = 16 ; N = 14 ; Fe = 56; Cl = 35,5)

IV ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM

Câu I (2,5đ) - Đổi màu chất chỉ thị:

Dung dịch bazơ làm quỡ tớm hoỏ xanh, dung dịch phenolphtalelin khụng màu chuyển thành màu đỏ

2NaOH + CO2    Na2CO3 + H2O

Muối mới và bazơ mới

0,5 điểm0,5 điểm0,5 điểm

0,5 điểm0,5 điểm

Trang 33

Cu(OH)2   t0 CuO + H2O

- Phân bón kép là phân bón chứa 2 hoặc 3 nguyên tố dd chính: N,P,K

0,5 điểm0,5 điểm

Câu III (2đ) 1) AgNO3 + HCl    AgCl + HNO3

2) BaCl2 + Na2SO4    BaSO4 + 2NaCl

3) CuCl2 + 2KOH    Cu(OH)2 + 2KCl

4) 2KClO3 t0 2KCl + 3O2

0,5 điểm0,5 điểm0,5 điểm0,5 điểm

Câu IV

(1,5đ)

- Lấy mỗi chất 1 ít làm mẫu thử, đánh số thứ tự Dựng quỡ tớm cho vào 3 mẫu thử, nếu mẫu thử nào làm quỡ

cũn lại không có hiện tượng gỡ là NaCl

BaCl2 + Na2SO4    BaSO4 + 2NaCl

0,5 điểm

0,5 điểm0,5 điểm

PTHH: FeClx + xAgNO3    xAgCl + Fe(NO3)x

(56 + 35,5x)g x(108 + 35,5)g 1g 2,65g

Trang 34

- Một số ứng dụng của kim loại trong đời sống và sản xuất.

- Biết tính chất hóa học của kim loại: Kim loại tác dụng với phi kim

- Hóa chất: Lọ O2, lọ Cl2, Na, dây thép

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

A

Bài mới:

Ho t ạ độ ng 1: Tính ch t v t lí c a kim lo i ấ ậ ủ ạ

GV hướng dẫn HS làm thí nghiệm:

- Dùng búa đập vào dây nhôm

- Dùng búa đập vào mẫu than

HS làm thí nghiệm theo nhóm

Đại diện các nhóm báo cáo

? Hãy giải thích hiện tượng Quan sát

giấy gói kẹo bằng nhôm

? Nêu ứng dụng của tính dẫn nhiệt?

I Tính chất vật lí của kim loại

1 Tính dẻo

Kim loại có tính dẻo

Nhờ có tính dẻo, kim loại được rèn, kéo sợi, dát mỏng tạo ra các đồ vật khác nhau

2 Tính dẫn điệnKim loại có tính dẫn điện Kim loại dẫn điện tốt nhất là bạc

Một số kim loại được dùng làm dây dẫn điện

3 Tính dẫn nhiệtKim loại có tính dẫn nhiệt Kim loại nào dẫn điện tốt thường cũng dẫn nhiệt tốt.Một số kim loại được dùng làm dụng cụ đun nấu

4 ánh kimKim loại có ánh kim Nhờ t/c này, một số kim loại được dùng làm đồ trang sức và các vật dụng trang trí khác

Trang 35

GV: Nhiều kim loại khác cũng có phản

ứng với oxi tạo thành oxit

GV: Làm thí nghiệm, yêu cầu HS quan

sát: Đốt Na nóng chảy trong bình đựng

GV: Sản phẩm là muối NaCl? PTHH?

S cho sản phẩm là CuS; FeS; MgS

? Hãy viết PTHH?

=> Kết luận

II Tính chất hóa học của kim loại

1 Phản ứng của kim loại với phi kim

a Tác dụng với oxi

3Fe + 2O2  t0 Fe3O4

Hầu hết các kim loại ( trừ Au, Ag, Pt… ) phản ứng với oxi ở nhiệt độ thường hoặc nhiệt độ cao tạo ra oxit

b Tác dụng với phi kim khác

- Tiến hành thí nghiệm, nhớ lại kiến thức của lớp 8, từ phản ứng của một số kim loại

cụ thể, khái quát hóa để rút ra những tính chất hóa học của kim loại

- Viết PTHH biểu diễn tính chất hóa học của kim loại

Trang 36

- Hóa chất: H2SO4loãng ; dd CuSO4; Fe; dây Zn

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

A

Kiểm tra bài cũ:

1 Hãy nêu tính chất vật lý của kim loại?

2 Làm bài tập số 4

B Bài mới:

Ho t ạ độ ng 1: Ph n ng c a kim lo i v i dung d ch axit ả ứ ủ ạ ớ ị

? Nhắc lại tính chất hóa học của axit?

? Viết PTHH minh họa?

Một số kim loại tác dụng với dd axit như

GV: Cho HS làm thí nghiệm theo nhóm

? Hãy quan sát hiện tượng, viết PTHH

Đại diện các nhóm báo cáo

GV: Đưa thông tin chuẩn

- Học sinh biết được dãy hoạt động hóa học của kim loại

- Học sinh hiểu được ý nghĩa của dãy hoạt động hóa học của kim loại

- Kỹ năng:

Trang 37

- Biết cách tiến nghiên cứu một số thí nghiệm đối chứng để rút ra kim loại hoạt độngmạnh, yếu và sắp xếp theo từng cặp từ đó rút ra cách sắp xếp theo dãy.

- Biết rút ra ý nghĩa của dãy hoạt động hóa học của một số thí nghiệm và các phảnứng

- Viết được các PTHH chứng minh cho từng ý nghĩa của dãy hoạt động hóa học củacác kim loại

- Bước đầu vận dụng ý nghĩa của dãy hoạt động của kim loại để xét phản ứng cụ thểcủa kim loại với các chất khác có xảy ra hay không

-Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, trình bày khoa học, ý thức bảo vệ kim loại.

II Chuẩn bị:

- Bảng phụ, bảng nhóm

- Dụng cụ : giá ống nghiệm, ống nghiệm, đèn cồn, cốc thủy tinh, kẹp gỗ

III Tiến trình dạy học:

A

Kiểm tra bài cũ:

1 Hãy nêu tính chất hóa họa của kim loại?

2 Làm bài tập số 3

B Bài mới:

Hoạt động 1: Dãy hoạt động hóa học của kim loại được xây dựng như thế nào?

GV treo b ng ph : h ả ụ ướ ng d n các b ẫ ướ c ti n h nh thí nghi m: ế à ệ

- Cho một lá đồng vào ống nghiệm 2 đựng 2ml dd HCl

phenolftalein

- Cho chiếc đinh sắt vào cốc 2 cũng đựng nước cất có thêm vàigiọt phenolftalein

GV: Yêu c u các nhóm l m thí nghi m theo h ầ à ệ ướ ng d n V ho n th nh v o phi u h c t p ẫ à à à à ế ọ ậ

TN1

TN2

TN3

TN4

Đại diện các nhóm báo cáo kết quả của từng thí nghiệm

GV đưa ra chuẩn kiến thức:

TN1 - ống nghiệm1: Có

chất rắn màu đỏ

bám ngoài đinh sắt,

- ở ống nghiệm1: Sắt đẩy đượcđồng ra khỏi dd

Fe + CuSO4

Fe hoạt độnghóa học mạnhhơn Cu Xếp Fe

Trang 38

màu xanh của dd

dd muối

- ở ống nghiệm2: Bạc khôngđẩy được đồng

ra khỏi dd muối

Cu(NO3)2 + 2Ag

Cu hoạt độnghóa học mạnhhơn Ag Xếp Cuđứng trước Ag

- ở ống nghiệm2: Đồng khôngđẩy được hiđro

ra khỏi dd axit

FeCl2 + H2

Xếp Fe đứngtrước H, Cuđứng sau H

phenolphtaleinđổi sang màu đỏ

2NaOH + H2

Na hoạt độngmạnh hơn sắt.Xếp Na đứngtrước Fe

GV: Thông báo dãy hoạt động hóa học

của một số kim loại

Dãy hoạt động hóa học của một số kimloại:

K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, H, Cu, Ag, Au

Ho t ạ độ ng 2: Dãy ho t ạ độ ng hóa h c c a kim lo i có ý ngh a nh th n o? ọ ủ ạ ĩ ư ế à

GV: treo ý nghĩa của dãy hoạt động hóa

học của một số kim loại và giải thích

GV lấy VD, y/c HS viết PTHH

ý nghĩa của dãy hoạt động hóa học củamột số kim loại:

- Mức độ hoạt động của kim loại giảmdần từ trái qua phải

- Kim loại đứng trước Mg phản ứng vớinước ở điều kiện nhiệt độ thường tạo

- Kim loại đứng trước H phản ứng với

- Kim loại đứng trước ( trừ Na, K, Ca,Ba…) đẩy được kim loại đứng sau rakhỏi dd muối

C Củng cố –dặn dò:

Trang 39

1 Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Độ hoạt động của kim loại sắp xếp theo chiều giảm dần:

- Kiến thức: Sau bài học học sinh biết:

- Tính chất vật lý của kim loại nhôm: Nhẹ, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt

- Tính chất hóa học của nhôm: Có những tính chất chung của kim loại

- Biết dự đoán tính chất hóa học của nhôm từ tính chất chung của kim loại nói chung

- Dụng cụ : giá ống nghiệm, ống nghiệm, đèn cồn, cốc thủy tinh, kẹp gỗ, lọ nhỏ

III Tiến trình dạy học:

A

Kiểm tra bài cũ:

1 Hãy nêu tính chất hóa học chung của kim loại?

2 Dãy hoạt động hóa học của kim loại được sắp xếp như thế nào? Nêu ý nghĩa củadãy hoạt động hóa học của kim loại?

B Bài mới:

Ho t ạ độ ng 1: Tính ch t v t lý ấ ậ

GV yêu cầu HS quan sát mẫu nhôm

Hãy liên hệ thực tế, nêu tính chất vật lý

Hãy cho biết nhôm có những tính chất

hóa học nào? Tại sao?

GV: Hướng dẫn HS làm thí nghiệm theo

nhóm:

Rắc bột nhôm trên ngọn lửa đèn cồn

? Quan sát hiện tượng và viết PTHH?

GV: ở ĐK nhiệt độ thường nhôm phản

ứng với oxi tạo thành lớp Al2O3 bền

vững, lớp oxit này bảo vệ nhôm không

1 Nhôm có những tính chất hóa học của

kim loại không?

a Phản ứng của nhôm với phi kim

4Al + 3O2 t 2Al2O3

2Al + 3Cl2 t 2AlCl3

Trang 40

tác dụng trực tiếp với oxi trong không

GV: Hướng dẫn học sinh làm thí nghiệm

theo nhóm: Cho một dây nhôm vào ống

nghiệm đựng dd HCl

? Nêu hiện tượng và viết PTHH xảy ra?

Kết luận? GV thông báo phần chú ý

GV: Hướng dẫn học sinh làm thí nghiệm

theo nhóm: Cho một dây nhôm vào ống

? Hãy nêu hiện tượng quan sát được

GV: Vậy nhôm có tính chất hóa học khác

là phản ứng với dd kiềm

GV: Chốt kiến thức về tính chất hóa học

của nhôm

Kết luận: Nhôm phản ứng với oxi tạo

thành oxit, phản ứng với nhiều phi kimkhác tạo thành muối

b Phản ứng với dung dịch axit

2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2

Nhôm + dd axit (HCl, H2SO4 loãng )

 

Chú ý: Nhôm không phản ứng với

c Phản ứng với dung dịch muối

2Al + 3CuCl2 2AlCl3 + 3Cu

Muối mới + KL mới

2 Nhôm có tính chất hóa học nào khác không?

Nhôm phản ứng với dd kiềm

Hoạt động 4: Sản xuất nhôm

? Nêu nguyên liệu sx nhôm? Phương

pháp?

? Viết PTHH?

- Nguyên liệu: Quặng boxit

- Phương pháp: Điện phân nóng chảy

- PTHH:

2Al2O3 criolỉtĐFNC 4Al + 3O2

C Luyện tập - củng cố:

1 Yêu cầu học sinh nhắc lại nội dung chính của bài

hoàn toàn Sau phản ứng thu được mg chất rắn Tính m?

Ngày đăng: 21/07/2021, 09:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w