1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Hóa học lớp 9 cả năm

20 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 489,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS: Lµm thÝ nghiÖm HCl t¸c dông víi quú tÝm GV: Cho HS kiÓm tra mµu HS: Thấy được quỳ tím -> đỏ GV: Cho nhãm hs lµm thÝ nghiÖm HCl t¸c dông víi Al HS: Lµm thÝ nghiÖm, quan s¸t hiÖn tượng[r]

Trang 1

Ngày soạn: 18/8/2012

Ngày giảng: 22/8/2011

Tiết 1 ôn tập lớp 8

I Mục tiờu bài hoc

1 Kiến thức:

-HS

2 Kỹ năng

-Rốn

3 Thỏi độ

- HS tớch

cỏc &) ' mà GV + ra, Qua đó thêm yêu thích bộ môn

II Chuẩn bị

1.GV O  P tài Q1   R2

2.HS ễn

III Tiến trỡnh bài dạy

1.Ổn định tổ chức ( 1’)

2.Kiểm tra bài cũ

Xen trong bài

3.Bài mới

Cỏc ho ạt động của thầy và trũ T/g N ội dung

Ho ạt động 1: Đặt vấn đề

Ho ạt động 2: Lý thuyết

-GV: Nờu cỏch lp CTHH ca ch)t

khi bit hoỏ trV ca nguyờn t ?

-HS: Tr lWi

-GV cht li cho hs cỏch lp CTHH

-GV: Hóy nhXc li cỏc tớnh ch)t hoỏ

hc ca O2?

-Hs : nờu li cỏc tớnh ch)t hoỏ hc

ca O2

-GV cho hs vit PTHH minh ho

-GV : Hóy nhXc li tớnh ch)t hoỏ hc

ca H2?

-hs : nờu li cỏc tớnh ch)t hoỏ hc

ca H2

-GV cho hs tho lun nhúm, vit pt

phn ng minh ho

-Gv : NhXc li tớnh ch)t hoỏ hc ca

h p ch)t H2O

-HS nờu tớnh ch)t hoỏ hc ca H2O,

vit PTHH minh ho

1’

19’

I Lý thuy ết

1 L ập CTHH của chất khi biết húa trị

c ủa thành phần cấu tạo chất

x y CTHH Y

X

B A B

A    

VD : Al III O IICTHH   Al2O3

2 Tớnh ch ất hoỏ học của Oxi

O2 + kim loi  t0 Oxit Baz

O2 + Phi kim  t0 Oxit Axit

O2 + h p ch)t t0 nhi'u ch)t m!i

3 Tớnh ch ất húa học của H2

H2 + phi kim  H p ch)t khớ

H2 + mAt s oxit kim loi Kim loi +

H2O

VD : H2 + Cl2  2HCl

H2 + CuO  Cu + H2O

4 Tớnh ch ất hoỏ học của H2O

H2O + kim loi ki'mdd ki'm + H2

H2O + Oxit baz ki'm dd Ki'm

H2O + oxit axit  dd axit4

Trang 2

-GV nhn xét và cht li cho HS

Ho ạt động 3: Các công thức chuyển

đổi lượng chất

-GV: vit li các công thc tính s

mol các trng thái rXn, dd, khí ?

-HS nh! li và lên bng vit li công

thc

-GV nhn xét và g i ý cho hs vit

công thc tính s mol ch)t khí

ktc và i'u kiQn thWng

-HS nh! li các công thc 3 làm bài

tp

10’

II Các công th ức chuyển đổi lượng

ch ất

n = ; nkhí ktc= ;

M

m

4 , 22

khi

V

nkhí k thWng= ;

24

khi

V

n = s ht vi mô : N ( N = 6 1023 );

dA/B = ; CM = (M);

B

A

M

M

dd

V n

dd

ct

m

m 100.

100

2O H

ct

m m

= mct + mdung môi; = Vml D

dd

4.Luy ện tập ( 7 ’ )

Bài 1: Hãy ch] ra các CTHH úng và s^a li các CTHH sai trong các công thc

d!i ây : AlCl2; Fe2O3; HSO4 ; Na(OH)2

CTHH úng : Fe2O3

CTHH sai : AlCl2; HSO4 ; Na(OH)2

s^a li : AlCl3; H2SO4 ; NaOH

Bài 2: Cho lu_ng khí H2 kh^ bAt CuO nhiQt A cao thu  c 19,2 gam mAt ch)t

rXn màu ` gch Hãy tính khi l ng ca CuO ã bV kh^?

Bài gii Theo bài ra ta có nCu = 19,2 : 64 = 0, 3 mol

Ta có PTPa : H2 + CuO   0 Cu + H2O

t

T] lQ pt : 1 1 1 1( mol)

t] lQ p/ : 0,30,3 0,3 0,3 ( mol)

Theo t] lQ phn ng ta có nCuO = 0,3 mol => mCuO = 0,3 80 = 24 (g)

5.C ủng cố (5’)

GV cho Hs nghiên cu li toàn bA các kin thc vba ôn tp, vn dPng làm các bài tp trong sgk 8

HS xem li kin thc vba hc và vn dPng làm các bài tp trong sgk 8

IV H ướng dẫn học tập ở nhà ( 2 ’ )

1 Đánh giá kết thúc bài học

-Nhn xét ý thc hc tp ca hc sinh

-Cho i3m tit hc

2.Giao vi ệc cho học sinh

- Hc bài cD, vn dPng làm li các bài tp trong SGK l!p 8, xem tr!c bài m!i

Trang 3

Ngày giảng:

Ch ương I: CÁC LOẠI HỢP CHẤT Vễ CƠ

Tiết 2: TÍNH CH ẤT HểA HỌC CỦA OXIT- KHÁI QUÁT

V Ề SỰ PHÂN LOẠI OXIT

I Mục tiêu bài học

a.Kiến thức

học minh hoạ

- Học sinh biết phân loại oxit dựa vào tính chất hoá học của nó

b.Kĩ năng

hoá học của oxit

c Thái độ

- Có hứng thú , say mê học tập bộ môn này

II.Chuẩn bị:

1.Chuẩn bị của Giáo viên:

+ Bộ thí nghiệm gồm: ống nghiệm, cốc, CaO, CuO, HCl, ddCa(OH)2

2 Chuẩn bị của học sinh: Kiến thức bài cũ , đọc (V bài mới ở nhà

III Tiến trình bài giảng.

1- ổn định lớp: 1'

2- Kiểm tra : 5 ’

Câu 1: Trìng bày tính chất hoá học của

H2

Câu 2: Hãy gọi tên các oxit sau: CaO,

Fe2O3,CuO, SO2, P2O5

Câu1:

H2O + Oxit bazơkiềm dd kiềm

H2O + kim loạikiềm dd kiềm + H2

H2O + Oxit axit dd axit Câu 2:

Cao: Canxi oxit , Fe2O3: Sắt III oxit CuO: đồngII oxit

SO2: V huỳnh tri oxit

P2O5 : ddiphotpho penta oxit

3 Bài mới

Trang 4

*Hoạt động : Đặt vấn đề

*Hoạt động 1: Tính chất hoá học

của oxit.

GV: có mấy loại oxit đã UVW phân

loại ở lớp 8

HS: Có 2 loại

GV: Nêu tính chất hoá học của oxit

mà em đã học

HS: Tác dụng với H2O

GV : cho hs nghiên cứu tính chất

hoá học cảu oxit bazơ

HS: Nghiên cứu tài liệu

HS: viết V minh hoạ

GV: Chốt lại kiến thức bằng tính

chất tổng quát chung

GV: Cho nhóm hs làm thí nghiệm

CuO tác dụng với ddHCl

HS; làm thí nghiệm, quan sát hiện

HS: viết V

GV: Chốt lại kiến thức bằng tính

chất tổng quát chung

HS: ghi nhớ

GV: Cho nhóm hs làm thí nghiệm

CO2 tác dụng với dd Ca(OH)2 và

P2O5 với H2O

HS: làm thí nghiệm, quan sát hiện

quan sát UVW

giải thích

HS: viết V

GV: Chốt lại kiến thức bằng tính

chất tổng quát chung

HS: ghi nhớ tính chất tổng quá

*Hoạt động 2: Phân loại oxit.

GV: cho hs nghiên cứu sgk

HS :Nghiên cứu sgk tìm ra kiến

thức mói

GV: cho hs phát biểu hiện ý kiến về

1’

20’

3’

I.Tính chất hoá học của oxit.

1 Tính chất hoá học của oxit bazơ.

a Tác dụng với H2O

Vd1 CaO + H2O Ca(OH)2 Vd2 CuO + H2O Không có V TQ: Oxit bazơkiềm + H2O dd kiềm

b Tác dụng với Axit

Vd1 : CuO + 2HCl CuCl2 + H2O

Al2O3 + H2SO4 loãng Al2(SO4)3 +

H2O TQ: oxit bazơ + Axit Muối + H2O

c, Tác dụng với oxit axit

Vd1 : CaO + CO2 CaCO3 Vd2: CuO + SO2 Không có V TQ: oxit bazơ kiềm + oxit axit M uối

2 Tính chất hoá học của oxit axit

a Tác dụng với H2O

Vd : SO3 + H2O H2SO4 Vd2: CO2 + H2O H2CO3

TQ: oxit axit + H2O dd axxit

b Tác dụng với dung dich Bazơ

Vd1: SO3 + 2NaOH Na2SO4 + H2O Vd2: CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O TQ:

oxit axit + bazơkiềm Muối + H2O

c Tác dụng với oxit bazơ kiềm

Vd1 : CO2 + CaO CaCO3 Vd2: SO2 + CuO Không có V TQ: oxit axit + oxit bazơ kiềm Muối

II Phân loại oxit.

1 Oxit bazơ: CaO ,CuO, Fe2O3…

2 Oxit axit : SO2 ,CO2 , SO3….

2O3, ZnO, Cr2O3…

Trang 5

4 Luyện tập.( 7’)

Bài tập số 1/ sgk- 6:

a Tác dụng với H2O: CaO + H2O Ca(OH)2

SO3 + H2O H2SO4

b Tác dụng với oxit axit HCl : CaO + 2HCl CaCl2 + H2O

Fe2O3 + 6HCl 2 FeCl3 + 3H2O

a Tác dụng với NaOH : SO3 + 2NaOH Na2SO4 + H2O

5 Củng cố ( 3’)

GV: Cho học sinh xem lại toàn bộ kiến thức của bài vừa học ,

HS: Xem lại bài, vận dụng kiến thức để làm số 3 trong sgk

IV Đánh giá, kết thúc bài học, giao việc cho học sinh học tập ở nhà (5’)

1 Đánh giá , kết thúc bài học

a, GV yêu cầu hs làm bài tập sau để đánh giá tiết học

Viết ptpư khi cho các chất SO2 , MgO, P 2 O 5 tiếp xúc lần lượt với H2 O

b Đánh giá và kết thúc bài học

-ý thức học tập ở nhà và tinh thần học tập của học sinh trên lớp

2 Giao việc cho học sinh học tập ở nhà

- Học bài cũ, vận dụng kiến thức làm các bài tập còn lại trong sgk và trong sách bài tập

- Đọc (V bài học mới

Ngày soạn :

Ngày giảng:

Tiết 3 : Một số oxit quan trọng

Canxi oxit : CaO

I Mục tiêu bài học

a.Kiến thức

- HS biết UVW tính chất hoá học của oxit bazơ, cụ thể là CaO

- Biết ứng dụng của CaO trong cuộc sống, cách điều chế

- Trọng tâm: Tính chất hoá học và phản ứng điều chế CaO

b.Kĩ năng

- Dự đoán, kiểm tra và kết luận UVW về tính chất hoá học của oxit bazơ , viết UVW

c Thái độ

- Có hứng thú , say mê học tập bộ môn Hoá

- Biết tiết kiệm , giữ gìn vệ sinh chung

phân loại oxit

HS: Có 4 loại oxit

GV: cơ sởi chia thành 4 loại oxit

HS : Dựa vào tính chất hoá học của

oxit

4 Oxit trung tính: CO NO

Trang 6

II.Chuẩn bị:

1.Chuẩn bị của Giáo viên:

2 Chuẩn bị của học sinh: Kiến thức bài cũ , đọc (V bài mới ở nhà

III Tiến trình bài giảng.

1- ổn định lớp: 1’

2- Kiểm tra : 5’

cho CaO , MgO Tác dụng lần VW với

HCl , CO2 ,H2O

Câu1:

CaO + H2O Ca(OH)2 CaO + CO2 CaCO3 CaO + 2HCl CaCl2 + H2O MgO + 2HCl MgCl2 + H2O

3.Bài mới

*Hoạt động : Đặt vấn đề

*Hoạt động 1: Tính chất hoá học

của Canxi oxit

GV: Dự đoán tính chất hoá học của

CaO?

HS: Có 3 tính chất của oxit Bazơ

GV: cho hs làm thí nghệm CaO tác

dụng với H2O

HS: Làm thí nghiệm CaO tác dụng

với H2O

GV: cho hs kiểm tra bằng quỳ tím

Hs: Nghiên cứu sự đổi mầu của quỳ

tím

HS: viết V CaO Với H2O

GV: Cho nhóm hs làm thí nghiệm

CaO tác dụng với ddHCl

HS: làm thí nghiệm, quan sát hiện

HS: viết V

GV: Chốt lại kiến thức bằng tính

chất tổng quát chung

HS: ghi nhớ

GV: Cho nhóm hs đọc tài liệu và

viết V giữa CaO với các Oxit axit

1’

20’ I.Tính chất hoá học của Canxi oxit.

1 Tác dụng với H 2 O.

Vd CaO + H2O Ca(OH)2 Canxi hiđroxit

2 Tác dụng với Axit

Vd1:

CaO + 2HCl CaCl2 + H2O CaO + H2SO4 loãng CaSO4 + H2O

3 Tác dụng với oxit axit

Trang 7

HS; đọc tài liệu và viết V

GV: Chốt lại kiến thức bằng tính

chất tổng quát chung

HS: ghi nhớ tính chất tổng quát

*Hoạt động 2: ứng dụng của CaO

GV: cho hs nghiên cứu sgk

HS :Nghiên cứu sgk tìm ra kiến

thức mới

GV: cho hs phát biểu hiện ý kiến về

ứng dụng của CaO

HS: phát biểu hiện ý kiến về ứng

dụng của CaO

* Hoạt động 3 : Sản xuất CaO

GV: cho hs nghiên cứu sgk về

nguyen liệu sản xuất CaO

Hs :Nghiên cứu sgk về nguyen liệu

sản xuất CaO

HS: phát biểu hiện ý kiến về về

nguyen liệu sản xuất CaO

GV: Giảng giải về các phản ứng

xảy ra trong lò nung vôi

HS: ghi nhớ để vận dụng

5’

3’

Vd1: CaO + CO2 CaCO3 Vd2: CaO + SO2 CaSO3

Nhận xét: CaO có đủ tính chất hoá học của oxit bazơ

II ứng dụng của CaO

- Dùng trong công nghiệp luyện kim

- Làm nguyên liệu cho công nghiệp hoá học

- Khử chua đất trồng

III Sản xuất CaO

1.Nguyên liệu

Đá vôi: CaCO3 Chất đốt: Than ( C ) , Củi

2.Các phản ứng xảy ra trong lò nung vôi.

*Phản ứng cấp nhiệt:

C + O2 CO2

* Phản ứng phân huỷ:

CaCO3 CaO + CO2

4 Luyện tập.( 7’)

Bài tập số 1/ sgk- 9

Cho cả hai mẫu thử tác dụng với khí CO2

CaO + CO2 CaCO3

Na2O + CO2 Na2CO3

thành dung dịch thì đó là Na2CO3 2O, chất còn lại là CaO

5 Củng cố ( 3’)

GV: Cho học sinh xem lại toàn boọ kiến thức của bài vừa học ,

HS: Xem lại bài , vận dụng kiến thức để làm số 1.a trong sgk/9

IV Đánh giá , kết thúc bài học , giao việc cho học sinh học tập ở nhà (5’)

1 Đánh giá , kết thúc bài học

a GV yêu cầu hs làm bài tập sau để đánh giá tiết học

Viết ptpư khi cho các chất SO2 , MgO, P 2 O 5., HCl tiếp xúc lần lượt với CaO

b Đánh giá và kết thúc bài học

- ý thức học tập ở nhà và tinh thần học tập của học sinh trên lớp

Trang 8

2 Giao việc cho học sinh học tập ở nhà

- Học bài cũ, vận dụng kiến thức làm các bài tập còn lại trong sgk và trong sách bài tập

- Đọc (V bài học mới “ V huỳnh đi oxit”

Ngày soạn :

Ngày giảng:

Tiết 4 Một số oxit quan trọng V huỳnh đioxit : SO 2

I Mục tiêu bài học

a.Kiến thức

- HS biết UVW tính chất hoá học của oxit bazơ, cụ thể là SO2

- Biết ứng dụng của SO2 trong cuộc sống, cách điều chế

- Trọng tâm: Tính chất hoá học và phản ứng điều chế SO2

b.Kĩ năng

- Dự đoán, kiểm tra và kết luận UVW về tính chất hoá học của oxit bazơ , viết UVW

2 trong hỗn hợp

c Thái độ

- Có hứng thú , say mê học tập bộ môn Hoá

- Biết tiết kiệm , giữ gìn vệ sinh chung

II.Chuẩn bị:

1.Chuẩn bị của Giáo viên:

2 và thí nghiệm SO2 tác dụng với Ca(OH)2 Quỳ tím

2 Chuẩn bị của học sinh: Kiến thức bài cũ , đọc (V bài mới ở nhà

III Tiến trình bài giảng.

1.ổn định lớp: 1 ’

2 Kiểm tra : 5 ’

Câu 1: Hoàn thành bài tập 4 trong

sgk/9

Câu1: ta có : nCO2 = 2,24 : 22,4 = 0,1 (mol) Ba(OH)2 + CO2 BaCO3 + H2O

tỉ lệ: 0,1 0,1 0,1 (mol)

b CM Ba(OH)2 = 0,1 : 0,2 = 0,5 M

c mBaCO3 = 0,1 x 197 = 19,7 (gam)

3 Bài mới

Trang 9

*Hoạt động : Đặt vấn đề

*Hoạt động 1: Tính chất hoá học

của V huỳnh đioxit

GV: Dự đoán tính chất hoá học của

SO 2

HS: Có 3 tính chất của oxit axit

GV: cho hs làm thí nghệm SO2 tác

dụng với H2O

Hs: Làm thí nghiệm SO2 tác dụng

với H2O

GV : cho hs kiểm tra bằng quỳ tím

HS: Nghiên cứu sự đổi mầu của quỳ

tím

HS: viết V SO2 Với H2O

GV: Cho nhóm hs làm thí nghiệm

SO2 tác dụng với dd Ca(OH)2

HS: làm thí nghiệm, quan sát hiện

HS: viết V

GV: Chốt lại kiến thức bằng tính

chất tổng quát chung

HS: ghi nhớ

GV: Cho nhóm hs đọc tài liệu và

viết V giữa SO2 với các Oxit

bazơ

HS: đọc tài liệu và viết V

GV: Chốt lại kiến thức bằng tính

chất tổng quát chung

HS: ghi nhớ tính chất tổng quát

*Hoạt động 2: ứng dụng của SO2

GV: cho hs nghiên cứu sgk

Hs :Nghiên cứu sgk tìm ra kiến

thức mói

GV: cho hs phát biểu hiện ý kiến về

ứng dụng của SO2

HS: phát biểu hiện ý kiến về ứng

dụng của SO2

* Hoạt động 3: Điều chế SO2

GV: cho hs nghiên cứu sgk về hoá

chất điều chế SO2 trong phòng thí

nghiệm

Hs :Nghiên cứu sgk về một số V

điều chế SO2

HS: phát biểu hiện ý kiến về hoá

1’

13’

3’

7’

I.Tính chất hoá học của (Y huỳnh

đioxit

1 Tác dụng với H 2 O

Vd SO2 + H2O H2SO3 Axit sunfurơ

2 Tác dụng với bazơ kiềm Vd1 :

SO2 + Ca(OH)2 CaSO3 + H2O Canxi sunfit

SO2 + 2NaOH Na2 SO3 + H2O Natri sunfit

3 Tác dụng với oxit kiềm Vd1 : CaO + SO2 CaSO3 Vd2: K2O + SO2 K2SO3

Nhận xét: SO2 có đủ tính chất hoá học của oxit axit

II ứng dụng của SO 2

( nội dung trong sgk trang 9)

III Điều chế SO 2

1 Trong phòng thí nghiệm

K2SO3 + 2HCl 2KCl + SO2 + H2O CaSO3 + H2SO4 CaSO4+ SO2 +

H2O

*TQ:

Trang 10

chất điều chế SO2 trong phòng thí

nghiệm

GV: Chốt kiến thức cho học sinh

HS: Ghi nhớ

GV: Cho hs tìm hiểu cách điều chế

SO2 trong công nghiệp

HS: Tìm kiến thức trong sgk

HS: phát biểu hiện ý kiến về hoá

chất điều chế SO2 trong công

nghiệp

GV: Chốt kiến thức cho học sinh

Muối sunfit + Axit Muối + SO2 +H2O

2.Trong công nghiệp

a Đốt cháy S

S + O2 SO2

b Đốt cháy quặng pirit sắt: FeS2 4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2

4 Luyện tập.( 7’)

Bài tập số 1/ sgk 9/ tr11

1 S + O2 SO2 2 CaO + SO CaSO3

3 SO2 + H2O H2SO3 4 H2SO3 + Na2O Na2CO3 +

H2O

5 Na2O + CO2 Na2CO3

6 Na2SO3 + 2HCl 2NaCl + SO2 + H2O

5 Củng cố ( 3 ’ )

GV: Cho học sinh xem lại toàn bộ kiến thức của bài vừa học ,

HS: Xem lại bài , vận dụng kiến thức để làm số 2.b trong sgk/9./11

IV Đánh giá , kết thúc bài học , giao việc cho học sinh học tập ở nhà (5’)

1 Đánh giá , kết thúc bài học

a GV yêu cầu hs làm bài tập sau để đánh giá tiết học

Viết ptpư khi cho các chất CaO, MgO, P2 O 5. NaOH tiếp xúc lần lượt với SO2

b Đánh giá và kết thúc bài học

- ý thức học tập ở nhà và tinh thần học tập của học sinh trên lớp

2 Giao việc cho học sinh học tập ở nhà

- Học bài cũ , vận dụng kiến thức làm các bài tập còn lại trong sgk và trong sách bài tập

- Đọc (V bài học mới sgk trang 12

-Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tiết 5 TÍNH CHẤT Hoá HỌC CỦA AXIT

I Mục tiêu bài học

1 Kiến thức

- Học sinh biết phân loại, ứng dụng, cách nhận biết axit HCl, H2SO4 loãng và

... học

- ý thức học tập nhà tinh thần học tập học sinh lớp

2 Giao việc cho học sinh học tập nhà

- Học cũ , vận dụng kiến thức làm tập lại sgk sách tập

- Đọc (V học. ..

-ý thức học tập nhà tinh thần học tập học sinh lớp

2 Giao việc cho học sinh học tập nhà

- Học cũ, vận dụng kiến thức làm tập lại sgk sách tập

- Đọc (V học

Ngày...

GV: Cho học sinh xem lại toàn boọ kiến thức vừa học ,

HS: Xem lại , vận dụng kiến thức để làm số 1.a sgk /9

IV Đánh giá , kết thúc học , giao việc cho học sinh học tập nhà

Ngày đăng: 01/04/2021, 02:37

w