1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Cap nhat ADA 2018 hoi nghi BS khanh

31 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cập Nhật ADA 2018 Hội Nghị BS Khánh
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 2,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ánh giá b nh nhân T† May be needed more frequently in patients with known chronic kidney disease or with changes in medications that affect kidney function and serum potassium.. # May al

Trang 1

C p nh t ch n oán và i u tr

Trang 2

1 Ch n oán và phân lo i T ẩ đ ạ Đ Đ

Trang 3

• A1C ph i ả đượ c chu n hóa theo các ph ẩ ươ ng pháp ã đ đượ c ch ng nh n b i NGSP và dung trong nghiên c u DCCT ứ ậ ở ứ B

• N u có s b t t ế ự ấ ươ ng h p áng k gi a A1C và glucose huy t t ợ đ ể ữ ế ươ ng, có th ngh ể ĩ đế n tr ườ ng h p b nh lý hemoglobin C n các ợ ệ ầ

k thu t xét nghi m A1c ít ph thu c vào b nh lý hemoglobin hay cân nh c vi c ch n oán T d a trên tiêu chí glucose ỹ ậ ệ ụ ộ ệ ắ ệ ẩ đ Đ Đ ự

huy t t ế ươ ng B

• Trong các tr ườ ng h p b nh lý rút ng n ợ ệ ắ đờ ố i s ng HC nh b nh lý Hemoglobin, mang thai (tam cá nguy t th hai và th ba), ư ệ ệ ứ ứ

b nh nhân l c th n, m i m t máu hay truy n máu, ang dùng erythropoietin, ch s d ng tiêu chí glucose huy t t ệ ọ ậ ớ ấ ề đ ỉ ử ụ ế ươ ng t nh ĩ

m ch trong ch n oán T ạ ẩ đ Đ Đ B

A1C: Khuy n cáo m i ế ớ

Trang 4

• Nên dùng glucose huy t t ế ươ ng để ch n oán T típ 1 h n là dùng A1c ẩ đ Đ Đ ơ E

• T m soát T típ 1 b ng các t KT ch ầ Đ Đ ằ ự ỉ đượ c khuy n cáo dùng trong các nghiên ế

c u hay trên các ứ đố ượ i t ng trong gia ình có quan h tr c thu c v i b nh nhân đ ệ ự ộ ớ ệ

T típ 1

• Có l n h n hay b ng hai t KT d ớ ơ ằ ự ươ ng tính có giá tr tiên oán b nh TD típ 1 và ị đ ệ Đ Đ

có th dùng trong các th nghi m lâm sàng can thi p ể ử ệ ệ B

T típ 1: khuy n cáo

Trang 5

• Để ch n oán T típ 2, H ói, H 2 gi sau 75-g OGTT, và A1c có giá tr t ẩ đ Đ Đ Đ đ Đ ờ ị ươ ng

Trang 6

2 ánh giá và theo dõi các b nh Đ ệ đồ ng m c ắ

Trang 7

ánh giá b nh nhân T

Trang 8

ánh giá b nh nhân T

Trang 9

ánh giá b nh nhân T

* ≥65 years

Trang 10

ánh giá b nh nhân T

Trang 11

ánh giá b nh nhân T

May be needed more frequently in patients with known chronic kidney disease or with changes in medications that affect kidney function and serum potassium

# May also need to be checked after initiation or dose changes of medications that affect these laboratory values (i.e., diabetes medications, blood pressure medications, cholesterol medications, or thyroid medications),

˄In people without dyslipidemia and not on cholesterol-lowering therapy, testing may be less frequent.

Trang 13

3 M c tiêu ụ đườ ng huy t ế

Trang 14

A1C : khuy n cáo ế

• Xét nghi m A1C ít nh t hai l n m t n m trên các b nh nhân ã ệ ấ ầ ộ ă ệ đ đạ t m c tiêu (và có ụ

Trang 15

Glucose huy t trung bình ế đố i chi u v i A1C ế ớ

Trang 17

Phân lo i h ạ ạ đườ ng huy t ế

Trang 18

4 Ti p c n i u tr b ng thu c ế ậ đ ề ị ằ ố

Trang 19

i u tr b nh nhân T típ 1: Khuy n cáo

• B nh nhân T típ 1 nên ệ Đ Đ đượ đ ề c i u tr b ng ch ị ằ ế độ tiêm insulin n n-theo b a n ề ữ ă

(basal-bolus) A

• Đ a s b nh nhân T típ 1 nên dùng insulin analog nhanh tr ố ệ Đ Đ ướ c b a n ữ ă để ạ h n

ch nguy c h ế ơ ạ đườ ng huy t ế A

Trang 20

• Cân nh c kh i tr insulin trên b nh nhân T típ 2 m i ch n oán có tri u ch ng rõ ắ ở ị ệ Đ Đ ớ ẩ đ ệ ứ

và/ho c có A1C ặ >10% và/ho c có glucose huy t t ặ ế ươ ng 300 mg/dL ≥ E

• Cân nh c kh i tr ph i h p hai thu c trên b nh nhân T típ 2 có A1C ắ ở ị ố ợ ố ệ Đ Đ >9% E

i u tr b nh nhân T típ 2: khuy n cáo

Trang 21

• Trên b nh nhân không có b nh tim do x v a, n u ệ ệ ơ ữ ế đơ n tr hay k t h p hai thu c ị ế ợ ố

không đạ t hay duy trì m c tiêu A1c sau 3 tháng, c n k t h p ngay m t th thu c ụ ầ ế ợ ộ ứ ố

th ba hay insulin s m ứ ớ A

• H ướ ng đế n vi c l y b nh nhân làm trung tâm trong l a ch n thu c Cân nh c hi u ệ ấ ệ ự ọ ố ắ ệ

qu , nguy c h H, ti n s b nh tim m ch, tác ả ơ ạ Đ ề ử ệ ạ độ ng lên cân n ng, tác d ng ph , ặ ụ ụ

tác độ ng lên th n, giá thành, ậ đườ ng dùng và c s a chu ng c a b nh nhân ả ự ư ộ ủ ệ E

i u tr b nh nhân T típ 2: khuy n cáo

Trang 22

B nh m ch vành: khuy n cáo ệ ạ ế

i u tr

Đ ề ị

• Trên b nh nhân T típ 2 và có b nh tim do x v a, nên kh i ệ Đ Đ ệ ơ ữ ở đầ đ ề u i u tr v i thay ị ớ đổ ố ố i l i s ng và metformin

và ti p t c v i các thu c ã ế ụ ớ ố đ đượ c ch ng minh làm gi m bi n c và t vong tim m ch (bao g m empagliflozin và ứ ả ế ố ử ạ ồ

liraglutide), sau khi cân nh c các y u t ắ ế ố đặ c hi u c a thu c và t ng b nh nhân ệ ủ ố ừ ệ A

• Trên b nh nhân T típ 2 và có b nh tim do x v a, sau l i s ng và metformin, có th cân nh c dùng ệ Đ Đ ệ ơ ữ ố ố ể ắ

canagliflozin để ả gi m bi n c tim m ch b t l i, sau khi cân nh c các y u t ế ố ạ ấ ợ ắ ế ố đặ c hi u c a thu c và t ng b nh ệ ủ ố ừ ệ

nhân C

Trang 23

• Ti p t c ánh giá ch ế ụ đ ế độ đ ề i u tr và i u ch nh thu c thích h p ị đ ề ỉ ố ợ E

• Trên b nh nhân T típ 2 ch a ệ Đ Đ ư đạ t m c tiêu c n t ng c ụ ầ ă ườ ng i u tr và k t h p đ ề ị ế ợ

insulin s m không nên trì hoãn ớ B

• Metformin nên đượ c ti p t c dùng trong các k t h p thu c k c v i insulin, n u ế ụ ế ợ ố ể ả ớ ế

không có ch ng ch nh và dung n p t t ố ỉ đị ạ ố A

i u tr b nh nhân T típ 2: khuy n cáo

Trang 24

i u tr T típ 2 ng i l n

Trang 25

i u tr T típ 2 ng i l n

Trang 26

i u tr T típ 2 ng i l n

Trang 27

Khuyến cáo ADA 2018

Trang 28

i u tr ph i h p insulin trên b nh nhân T típ 2

Trang 29

Phân loại bệnh Đái tháo đường mới được đề nghị

Phân loại dựa trên 6 biến số: tuổi khởi phát, BMI, HOMA-IR, HOMA-β, HbA1c, GAD-Ab

Trang 30

Năm típ ĐTĐ:

SAID, SIDD, SIRD, MOD, và MARD

Trang 31

XIN CẢM ƠN

Ngày đăng: 19/07/2021, 08:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w