Cập nhật ADA 2018 dành cho sinh viên y khoa hiểu biết thêm và cập nhật lại về chẩn đoán, điều trị Đái Tháo Đường mới nhất năm 2018 của ADA nguồn suu tầm trên mạng. chúc các bạn học tập tốt Gửi lời cảm ơn chân thành tới BS Khanh
Trang 1C p nh t ch n oán và i u tr
Trang 21 Ch n oán và phân lo i T ẩ đ ạ Đ Đ
Trang 3• A1C ph i ả đượ c chu n hóa theo các ph ẩ ươ ng pháp ã đ đượ c ch ng nh n b i NGSP và dung trong nghiên c u DCCT ứ ậ ở ứ B
• N u có s b t t ế ự ấ ươ ng h p áng k gi a A1C và glucose huy t t ợ đ ể ữ ế ươ ng, có th ngh ể ĩ đế n tr ườ ng h p b nh lý hemoglobin C n các ợ ệ ầ
k thu t xét nghi m A1c ít ph thu c vào b nh lý hemoglobin hay cân nh c vi c ch n oán T d a trên tiêu chí glucose ỹ ậ ệ ụ ộ ệ ắ ệ ẩ đ Đ Đ ự
huy t t ế ươ ng B
• Trong các tr ườ ng h p b nh lý rút ng n ợ ệ ắ đờ ố i s ng HC nh b nh lý Hemoglobin, mang thai (tam cá nguy t th hai và th ba), ư ệ ệ ứ ứ
b nh nhân l c th n, m i m t máu hay truy n máu, ang dùng erythropoietin, ch s d ng tiêu chí glucose huy t t ệ ọ ậ ớ ấ ề đ ỉ ử ụ ế ươ ng t nh ĩ
m ch trong ch n oán T ạ ẩ đ Đ Đ B
A1C: Khuy n cáo m i ế ớ
Trang 4• Nên dùng glucose huy t t ế ươ ng để ch n oán T típ 1 h n là dùng A1c ẩ đ Đ Đ ơ E
• T m soát T típ 1 b ng các t KT ch ầ Đ Đ ằ ự ỉ đượ c khuy n cáo dùng trong các nghiên ế
c u hay trên các ứ đố ượ i t ng trong gia ình có quan h tr c thu c v i b nh nhân đ ệ ự ộ ớ ệ
T típ 1
• Có l n h n hay b ng hai t KT d ớ ơ ằ ự ươ ng tính có giá tr tiên oán b nh TD típ 1 và ị đ ệ Đ Đ
có th dùng trong các th nghi m lâm sàng can thi p ể ử ệ ệ B
T típ 1: khuy n cáo
Trang 5• Để ch n oán T típ 2, H ói, H 2 gi sau 75-g OGTT, và A1c có giá tr t ẩ đ Đ Đ Đ đ Đ ờ ị ươ ng
Trang 62 ánh giá và theo dõi các b nh Đ ệ đồ ng m c ắ
Trang 7ánh giá b nh nhân T
Trang 8ánh giá b nh nhân T
Trang 9ánh giá b nh nhân T
* ≥65 years
Trang 10ánh giá b nh nhân T
Trang 11ánh giá b nh nhân T
†
May be needed more frequently in patients with known chronic kidney disease or with changes in medications that affect kidney function and serum potassium
# May also need to be checked after initiation or dose changes of medications that affect these laboratory values (i.e., diabetes medications, blood pressure medications, cholesterol medications, or thyroid medications),
˄In people without dyslipidemia and not on cholesterol-lowering therapy, testing may be less frequent.
Trang 133 M c tiêu ụ đườ ng huy t ế
Trang 14A1C : khuy n cáo ế
• Xét nghi m A1C ít nh t hai l n m t n m trên các b nh nhân ã ệ ấ ầ ộ ă ệ đ đạ t m c tiêu (và có ụ
Trang 15Glucose huy t trung bình ế đố i chi u v i A1C ế ớ
Trang 17Phân lo i h ạ ạ đườ ng huy t ế
Trang 184 Ti p c n i u tr b ng thu c ế ậ đ ề ị ằ ố
Trang 19i u tr b nh nhân T típ 1: Khuy n cáo
• B nh nhân T típ 1 nên ệ Đ Đ đượ đ ề c i u tr b ng ch ị ằ ế độ tiêm insulin n n-theo b a n ề ữ ă
(basal-bolus) A
• Đ a s b nh nhân T típ 1 nên dùng insulin analog nhanh tr ố ệ Đ Đ ướ c b a n ữ ă để ạ h n
ch nguy c h ế ơ ạ đườ ng huy t ế A
Trang 20• Cân nh c kh i tr insulin trên b nh nhân T típ 2 m i ch n oán có tri u ch ng rõ ắ ở ị ệ Đ Đ ớ ẩ đ ệ ứ
và/ho c có A1C ặ >10% và/ho c có glucose huy t t ặ ế ươ ng 300 mg/dL ≥ E
• Cân nh c kh i tr ph i h p hai thu c trên b nh nhân T típ 2 có A1C ắ ở ị ố ợ ố ệ Đ Đ >9% E
i u tr b nh nhân T típ 2: khuy n cáo
Trang 21• Trên b nh nhân không có b nh tim do x v a, n u ệ ệ ơ ữ ế đơ n tr hay k t h p hai thu c ị ế ợ ố
không đạ t hay duy trì m c tiêu A1c sau 3 tháng, c n k t h p ngay m t th thu c ụ ầ ế ợ ộ ứ ố
th ba hay insulin s m ứ ớ A
• H ướ ng đế n vi c l y b nh nhân làm trung tâm trong l a ch n thu c Cân nh c hi u ệ ấ ệ ự ọ ố ắ ệ
qu , nguy c h H, ti n s b nh tim m ch, tác ả ơ ạ Đ ề ử ệ ạ độ ng lên cân n ng, tác d ng ph , ặ ụ ụ
tác độ ng lên th n, giá thành, ậ đườ ng dùng và c s a chu ng c a b nh nhân ả ự ư ộ ủ ệ E
i u tr b nh nhân T típ 2: khuy n cáo
Trang 22B nh m ch vành: khuy n cáo ệ ạ ế
i u tr
Đ ề ị
• Trên b nh nhân T típ 2 và có b nh tim do x v a, nên kh i ệ Đ Đ ệ ơ ữ ở đầ đ ề u i u tr v i thay ị ớ đổ ố ố i l i s ng và metformin
và ti p t c v i các thu c ã ế ụ ớ ố đ đượ c ch ng minh làm gi m bi n c và t vong tim m ch (bao g m empagliflozin và ứ ả ế ố ử ạ ồ
liraglutide), sau khi cân nh c các y u t ắ ế ố đặ c hi u c a thu c và t ng b nh nhân ệ ủ ố ừ ệ A
• Trên b nh nhân T típ 2 và có b nh tim do x v a, sau l i s ng và metformin, có th cân nh c dùng ệ Đ Đ ệ ơ ữ ố ố ể ắ
canagliflozin để ả gi m bi n c tim m ch b t l i, sau khi cân nh c các y u t ế ố ạ ấ ợ ắ ế ố đặ c hi u c a thu c và t ng b nh ệ ủ ố ừ ệ
nhân C
Trang 23• Ti p t c ánh giá ch ế ụ đ ế độ đ ề i u tr và i u ch nh thu c thích h p ị đ ề ỉ ố ợ E
• Trên b nh nhân T típ 2 ch a ệ Đ Đ ư đạ t m c tiêu c n t ng c ụ ầ ă ườ ng i u tr và k t h p đ ề ị ế ợ
insulin s m không nên trì hoãn ớ B
• Metformin nên đượ c ti p t c dùng trong các k t h p thu c k c v i insulin, n u ế ụ ế ợ ố ể ả ớ ế
không có ch ng ch nh và dung n p t t ố ỉ đị ạ ố A
i u tr b nh nhân T típ 2: khuy n cáo
Trang 24i u tr T típ 2 ng i l n
Trang 25i u tr T típ 2 ng i l n
Trang 26i u tr T típ 2 ng i l n
Trang 27Khuyến cáo ADA 2018
Trang 28i u tr ph i h p insulin trên b nh nhân T típ 2
Trang 29Phân loại bệnh Đái tháo đường mới được đề nghị
Phân loại dựa trên 6 biến số: tuổi khởi phát, BMI, HOMA-IR, HOMA-β, HbA1c, GAD-Ab
Trang 30Năm típ ĐTĐ:
SAID, SIDD, SIRD, MOD, và MARD
Trang 31XIN CẢM ƠN