Underground water tank and manhole location / Vị trí bể chứa nước ngầm và nắp kiểm tra Water Tank / Bể nước Manhole / Hố kiểm tra Manhole / Hố kiểm tra... Water tank is automatic filled-
Trang 1WATER SUPPLY SYSTEM
HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
Trang 2CONTENT
NỘI DUNG
o WATER SUPPLY SYSTEM SCHEMATIC / SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ
HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
o INTRODUCTION / GIỚI THIỆU
INCOMING WATER POINT / ĐIỂM CẤP NƯỚC VÀO
WATER TANK / BỂ CHỨA NƯỚC
MANHOLE FOR MAINTENANCE WORK / HỐ GA CHO VIỆC BẢO DƯỠNG
PUMP / BƠM
o OPERATION / VẬN HÀNH
CHECKING / KIỂM TRA
OPERATING / VẬN HÀNH
o COMMON INCIDENT / SỰ CỐ THƯỜNG GẶP
o WARRANTY AND MAINTENANCE SCHEDULE / THỜI GIAN BẢO
HÀNH VÀ BẢO TRÌ
Trang 31 WATER SUPPLY SYSTEM SCHEMATIC / SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
( Refer attached drawing / Tham khảo bản vẽ đính kèm )
E
E
GV40
GV40
FJ 50
FJ 40
CV 40
FJ 50
CV 40
SENSOR (0-10BAR)
FJ 40
ELECTRICAL PUMP
Q = 100 l/min
E
H = 35 (m)
CHECK VALVE Y- STRAINER GATE VALVE FLEXIBLE JOINT IRRIGATOR
SGP PIPE
HDPE PIPE
GV50
GV50
REDUCING VALVE PRESSURE GAUGE
2
Trang 42 INTRODUCTION / GIỚI THIỆU :
The water supply system consists of / Hệ thống nước cấp gồm có :
INCOMING WATER POINT / ĐIỂM CẤP NƯỚC VÀO
Refer to attached drawing for it’s location / Tham khảo bản vẽ đính kèm vị trí.
M?T B?NG T? NG TH? TR?T MASTER GROUND PLAN
Tl: 1/400 SC: 1/400
1
2
5
4 3
WATER METER / ĐỒNG
Trang 5MANHOLE COVER / NẮP
HỘP ĐỒNG HỒ NƯỚC
GATE VALVE /
VAN CỔNG
WATER METER /
ĐỒNG HỒ NƯỚC
Trang 6WATER TANK / BỂ CHỨA NƯỚC
The water tank is underground / Bể chứa nước loại xây ngầm dưới lòng đất.
Tank’s dimension / kích thước bể nước : (19Mx7M)+(5Mx4M) x H.3.7M.
Refer below drawing for its location / Tham khảo bản vẽ vị trí bể nước bên dưới.
Underground water tank and manhole location / Vị trí bể chứa nước ngầm và nắp kiểm tra
Water Tank / Bể nước
Manhole / Hố kiểm tra
Manhole / Hố kiểm tra
Trang 7General tank volume is 480M3 / Dung tích tổng bể chứa là 480M3
Water tank is automatic filled-up from city water by level control valve up to design water level (3.4 m height from tank bottom to water level)./
Bể chứa tự động điền đầy nước từ nước thủy cục qua van kiểm soát mực nước cho đến khi mực nước trong bể đạt đến cao độ thiêt kế ( 3.4 m từ đáy bể đến mặt thoáng )
Level control valve and Bypass valve / Van kiểm soát mực nước và van chặn đường vòng
MANHOLE FOR MAINTENANCE WORK / HỐ GA HO VIỆC BẢO DƯỠNG:
6
Level Control Valve DN50 / Van
kiểm soát mực nước DN 50
Normal CLOSE / Thường đóng
Normal OPEN / Thường mở
Trang 8Manhole for accessing to water tank / Hố ga để đi xuống bể nước
Manhole location in Pump House / Vị trí hố ga trong nhà bơm
Manhole / Hố
ga kiểm tra
PUMP ROOM
/PHÒNG BƠM
Trang 9PUMP / BƠM:
1 set of Domestic water pump: 100 l/min x H35m x 0.75KW
1 bộ bơm nước sinh hoạt : 100 l/min x H35m x 0.75KW.
Application: supply water to / Sử dụng để cấp nước cho :
- all toilets / các nhà vệ sinh
- the others sanitary fixture / các thiết bị vệ sinh bên ngoài nhà vệ sinh
- garden faucet / vòi tưới sân vườn
- The others domestic usage… / và nhu cầu sử dụng nước sinh hoạt khác
Piping / Đường ống:
- Inside building: PPR material – grey color
- Ống bên trong tòa nhà : vật liệu PPr – màu xám.
- Under ground : HDPE material – black color
- Ống đi ngầm dưới mặt đất : vật liệu HDPE – màu đen.
- Inside pump room : GI ( Galvanized Iron ) – silver color
- Ống trong phòng bơm : sắt mạ kẽm – màu bạc.
8
Trang 10Indicator / Dấu nhận biết :
- Indicator with arrow to show direction of water flow / Dấu nhận biết với mũi tên chỉ hướng dòng chảy của nước.
- Water supply PPR pipe / Ống nước PPr:
- Water supply GI pipe / Ống nước sắt mạ kẽm:
Trang 11Refer below drawing for pump location in Pump house / Xem bản vẽ bên dưới để biết vị trí bơm trong phòng bơm
10
PUMP ROOM /
PHÒNG BƠM
DOMESTIC PUMP /
BƠM NƯỚC SINH HOẠT
Trang 123. OPERATION / VẬN HÀNH
CHECKING / KIỂM TRA
To start the water supply system, following steps is strictly recommend / Trước khi vận hành bơm, bắt buộc phải tiến hành các công việc sau:
- ll valve on the suction & discharge pipe of pumps must be opened / Tất cả các van trên đường ống hút và đẩy của bơm phải được mở.
Normal OPEN
/ Thường mở
Normal OPEN / THƯỜNG MỞ
Trang 13- Check power supply to the pumps by indicator lighting on control panel / Kiểm tra điện nguồn
đã cấp thông qua đèn báo trên tủ điện điều khiển
- Check the water level in the tank must be higher than the foot valve of pump / Kiểm tra mực nước trong bể chứa phải cao hơn van hút đáy.
- Check the suction & discharge pipe must be full of water / Kiểm tra đường ống hút và đẩy phải đầy nước.
OPERATING / VẬN HÀNH
12 Power Indicator Lighting / Đền
báo nguồn của tủ
Trang 14DOMESTIC WATER SUPPLY PUMP TĂNG ÁP 1.5KW/ BƠM CẤP NƯỚC SINH HOẠT
TĂNG ÁP 1.5KW
Specification / Đặc tính kỹ thuật :
- Indicated name / Tên nhận biết : TĂNG ÁP 1.5KW
- Pump speed: Variable frequency control / Tốc độ bơm : biến thiên theo bộ kiểm soát tần số.
- Control system: Supply water pressure is controlled by pressure sensor and
central control panel / Hệ thống điều khiển : áp lực nước cấp được kiểm soát bởi đầu dò tủ điều khiển trung tâm.
- Pressure control: Discharge pressure constant / Kiểm soát áp suất : áp lực đầu
ra duy trì không đổi.
- Operating pressure set up: 3.5kg/cm2 / Áp suất vận hành được cài đặt
3.5kg/cm2
PUMP MAINTENANCE DAILY SCHEDULE / BẢNG KÊ CÁC CÔNG VIỆC BẢO DƯỠNG HẰNG NGÀY
- Check water volume in the tank is secured / Kiểm tra đảm bảo dung tích nước trong bể chứa.
- Check valve for suction pipe & discharge pipe if do always open / Kiểm tra trạng thái mở tất
cả các van trên đường ống hút và đẩy của bơm.
- Check location of switch control on control panel / Kiểm tra vị trí tất cả các công tắc trên tủ điện điều khiển.
- Check noise, vibration, temperature when test run / Kiểm tra độ ồn, độ rung và nhiệt độ của bơm khi bơm hoạt động.
- Test pressure switches / Kiểm tra công tắc áp suất.
Trang 15COMMON INCIDENTS / CÁC SỰ CỐ THƯỜNG GẶP
1 Pump running but don’t have water inside the discharge This problem is caused by the suction of the pump is losing water and air is included in the pump suction line / Bơm chạy nhưng không có nước trong ống đẩy Sự cố này thường xảy ra do không có nước trong đường ống hút và khí đã tràn vào trong ống
- To solve this problem we first need to check all the bolts of pump flanges, valves, soft rubber connectors After checking all the above positions we conducted primer for suction filling follow
these steps :/ Để giải quyết sự cố này, trước hết cần kiểm tra lại tất cả các bu long trên các mối nối cơ khí như mặt bích ống, mặt bích bơm, mặt bích van…, sau đó mồi nước vào đường hút bằng cách :
+ Open all nodes of the pump exhaust / Mở van xả khí trên bơm.
+ Open the filling valve on suction line / Mở van mồi và châm nước vào đường ống hút + Check the foot valve of suction general not closed / Kiểm tra van hút đáy có giử được nước trong ống hay không.
14 Open water
Air relief
Trang 16- Check the water flow when both the exhaust flow from the point of pump - priming’ re filling
valve, then screw the drain plug sealed air pump and pump running boot to normal / Tiếp tục châm nước cho đến khi cả van mồi trên đường ống hút và van xả khí trên bơm tràn đầy nước
ra ngoài.
- Monitoring running pump pressure in the pipe that is displayed on the pressure gauge of the
pump is stable at this time we have finished processing problems / Áp suất bơm chạy sẽ hiển thị trên đồng hồ đo áp của bơm sẽ tăng lên bằng áp suất cài đặt và lúc này ta đã xử lý xong lỗi.
2 Pump runs continuously, but the pressure on the pipe not increases / Bơm chạy liên tục nhung áp trên đường ống không tăng.
- In this case, we need to check the pipe system there is constant water supply to one
particular area or are trying to blow the pipe to troubleshoot / Trong trường hợp này chúng ta cần phải kiểm tra hệ thống đường ống có đủ nguồn nước cung cấp liên tục đến một khu vực
cụ thể hoặc đang cố gắng để thổi các đường ống để khắc phục sụ cố.
3 Pump is running in automatic mode, an alarm clock high pressure (≥5.5 kg/cm2) that pump
still does not run automatically disconnect the pump / Máy bơm đang chạy trong chế độ tự động ,áp lực trên đồng hồ báo (≥5.5 kg/cm2) có nghĩa là bơm vẫn không chạy, tự động ngắt kết nối các máy bơm.
- Now, we turn off the pump and immediately contact the manufacturer to check the pressure
transducers measure the pump automatically / Lúc này chúng ta nên tắt máy bơm và lập tức liên hệ với nhà sản xuất để kiểm tra các đầu dò áp lực đo máy bơm tự động.
WARRANTY AND MAINTENANCE SCHEDULE / THỜI GIAN BẢO HÀNH VÀ BẢO TRÌ
- For domestic water pump, make up water pump, drinking water pump we must check of pump power, the pressure displayed on the screen as electrical panel installed correctly or not, the pressure self-measurement probe action may be deformed or damaged for timely
replacement
- Đối với máy bơm cấp nước biến tầng thì chúng ta phải thường xuyên kiểm tra công suất bơm, áp lực hiển thị trên tủ điều khiển có đúng như áp lực cài đặt hay không, đầu dò áp có bị lỗi hay bị hỏng để kịp thời thay thế.
- Check status the all valve on the pipe system / Kiểm tra tất cả các van của hệ thống.
- Check foot valve to ensure it work properly / Kiểm tra hằng ngày van hút đáy, van cấp nước
Trang 1716