INTRODUCTION / GIỚI THIỆU A.1 Fire fighting system explaination / Giới thiệu chung về hệ thống chữa cháy A.2 Fire hose cabinet / Tủ chữa cháy A.3 Sprinkler system / Hệ thống đầu phun tự
Trang 1RYOBI VIETNAM LOGISTICS CENTER 2016
FIRE FIGHTING SYSTEM
HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
Trang 2RYOBI VIETNAM LOGISTICS CENTER 2016
A INTRODUCTION / GIỚI THIỆU
A.1 Fire fighting system explaination / Giới thiệu chung về hệ thống chữa cháy A.2 Fire hose cabinet / Tủ chữa cháy
A.3 Sprinkler system / Hệ thống đầu phun tự động
A.4 Fire extinguisher / Bình chữa cháy
B CHECKING BEFORE OPERATION AND OPERATION INSTRUCTIONS
B.2 Pump room / Phòng bơm
B.3 Fire hydrant cabinet
B.4 Fire extinguisher
C WARRANTY & MAINTENANT SCHEDULE
Trang 3A INTRODUCTION / GIỚI THIỆU
FIRE HOSE REEL WATER SUPPLY DIAGRAM ISOMETRIC / SƠ ĐỒ KHÔNG GIAN CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG
K?t n?i ?ng c?p nu?c ch?a cháy t?ng th?
alarm check valve 150
OFFICE C2 OFFICE C3
OFFICE C4
S?NH - LOBBY connect to fire water supply pipe general
Công t?c dòng ch?y F-HDPE-Ø114/-2250
F-HDPE-Ø114/-2250
Van bu ?m 150
Van bu?m 150 Van báo d?ng ki?u u?t 150 Van bu?m 150
Ð?ng h? áp l?c
Ð?ng h? áp l?c
Van bu?m 150 Van báo d?ng ki?u u?t 150 Van bu?m 150 Ð?ng h? áp l?c
Trang 4FIRE AUTOMATIC WATER SUPPLY OF LOADING BAY & COLD STORAGE DIAGRAM ISOMETRIC / SƠ ĐỒ KHÔNG GIAN CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY TỰ
ĐỘNG SẢNH XUẤT NHẬP & KHO LẠNH
S?NH XU?T NH?P - LOADING BAY
Ðu?ng ?ng d?ng c?p nu?c
ch?a cháy t? d?ng Ø168
Công t?c dòng ch?y - flow switch
Van Bu?m 150 - Butterfly valve 150 Van báo d?ng ki?u u ?t - alarm check valve 150 d?ng h? áp l? c - pressuge gauge
S?NH XU?T NH?P - LOADING BAY
Van Bu?m 150 - Butterfly valve 150
Công t?c dòng ch?y - flow switch
Van Bu?m 150 - Butterfly valve 150 Van báo d?ng ki?u u ?t - alarm check valve 150
d?ng h? áp l?c - pressuge gauge Van Bu?m 150 - Butterfly valve 150
FIRE AUTOMATIC WATER SUPPLY OF AIR CONDITIONED 1 WAREHOUSE DIAGRAM ISOMETRIC / SƠ ĐỒ KHÔNG GIAN CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY TỰ
ĐỘNG KHO MÁT 1
Trang 5Ðâ`u phun Sprinkler hu?ng xu?ng
Ðâ`u phun Sprinkler hu?ng xu?ng
Ðu ?ng ?ng d?ng c?p nu?c ch? a cháy t? d?ng Ø168 F-B.I-Ø168
F-B.I-Ø168
F-B.I-Ø168
F-B.I-Ø168 F-B.I-Ø168
Ðu?ng ?ng d?ng c?p nu?c ch? a cháy t? d?ng Ø168
Ðu ?ng ?ng d?ng c?p nu?c ch? a cháy t? d?ng Ø168 Ðâ`u phun Sprinkler hu?ng xu?ng
pendent Sprinkler head
pendent Sprinkler head
pendent Sprinkler head
T? du?ng ?ng c?p nu?c ch?a cháy chính xu?ng Ø168
Công t?c dòng ch?y - flow switch
Van Bu ?m 150 - Butterfly valve 150 Van báo d?ng ki?u u?t - alarm check valve 150
d?ng h? áp l?c - pressuge gauge Van Bu ?m 150 - Butterfly valve 150 Công t?c dòng ch?y - flow switch
Van Bu ?m 150 - Butterfly valve 150 Van báo d?ng ki?u u?t - alarm check valve 150
d?ng h? áp l?c - pressuge gauge Van Bu ?m 150 - Butterfly valve 150
FIRE AUTOMATIC WATER SUPPLY OF AIR CONDITIONED 2 WAREHOUSE DIAGRAM ISOMETRIC / SƠ ĐỒ KHÔNG GIAN CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY TỰ
ĐỘNG KHO MÁT 2
Trang 6Ðâ`u phun Sprinkler hu?ng xu?ng
Ðâ`u phun Sprinkler hu?ng xu?ng
Ðu ?ng ?ng d? ng c?p nu?c ch?a cháy t? d?ng Ø168 F-B.I-Ø168
F-B.I-Ø168
F-B.I-Ø168
F-B.I-Ø168 F-B.I-Ø168
Ðu? ng ?ng d?ng c?p nu?c ch? a cháy t? d?ng Ø168
Ðu ?ng ?ng d? ng c?p nu?c ch?a cháy t? d?ng Ø168 Ðâ`u phun Sprinkler hu?ng xu?ng
pendent Sprinkler head
pendent Sprinkler head pendent Sprinkler head
pendent Sprinkler head
pendent Sprinkler head
Fire automatic water supply vertical pipe Ø168
Ðâ`u phun Sprinkler hu ?ng xu?ng
pendent Sprinkler head
Fire automatic water supply vertical pipe Ø168
Fire automatic water supply vertical pipe Ø168
T? du?ng ?ng c?p nu ?c ch?a cháy chính xu?ng Ø168
T? du ?ng ?ng c?p nu?c ch?a cháy chính xu?ng Ø168
Công t?c dòng ch?y - flow switch
Van Bu?m 150 - Butterfly valve 150 Van báo d?ng ki?u u ?t - alarm check valve150
d?ng h? áp l?c - pressuge gauge Van Bu?m 150 - Butterfly valve 150 Công t?c dòng ch?y - flow switch
Van Bu?m 150 - Butterfly valve 150 Van báo d?ng ki?u u ?t - alarm check valve 150
d?ng h? áp l? c - pressuge gauge Van Bu?m 150 - Butterfly valve 150
FIRE AUTOMATIC WATER SUPPLY OF 1st GENERAL WAREHOUSE DIAGRAM ISOMETRIC / SƠ ĐỒ KHÔNG GIAN CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY TỰ
ĐỘNG KHO THƯỜNG 1
Trang 7Ðâ`u phun Sprinkler hu ? ng xu?ng
Ðâ`u phun Sprinkler hu? ng xu?ng
Ðâ`u phun Sprinkler hu? ng xu?ng
Ðâ`u phun Sprinkler hu ? ng xu?ng
Ðâ`u phun Sprinkler hu?ng xu?ng Ðâ`u phun Sprinkler hu? ng xu?ng Ðâ`u phun Sprinkler hu? ng xu?ng
Ðâ`u phun Sprinkler hu? ng xu?ng
Ðâ`u phun Sprinkler hu ? ng xu?ng
Ðu? ng ?ng c?p nu? c ch?a cháy t? d?ng Ø168
Ðu? ng ?ng c?p nu? c ch?a cháy t? d?ng Ø168
Ðu? ng ?ng c?p nu? c ch? a cháy t?
d?ng lên c?p nu ?c cho kho thu?ng 2
Ðu? ng ?ng c?p nu?c ch?a cháy t? d?ng lên c?p nu? c cho kho thu ?ng 2
Ðu?ng ?ng c?p nu? c ch? a cháy t? d?ng lên c?p nu? c cho kho thu?ng 2
Ðu? ng ?ng c?p nu? c ch?a cháy t? d?ng lên c?p nu?c cho kho thu?ng 2
Ðu?ng ?ng c?p nu ?c ch?a cháy t? d?ng Ø168 Ðu? ng ?ng c?p nu? c ch? a cháy t? d?ng Ø168
Ðu? ng ?ng c?p nu?c ch?a cháy t? d?ng t? kho thu ?ng 1 lên
Ðu ? ng ?ng c?p nu? c ch?a cháy t? d?ng t? kho thu? ng 1 lên Ðu?ng ?ng c?p nu? c ch? a cháy
t? d?ng t? kho thu ?ng 1 lên Ðu? ng ?ng c?p nu?c ch?a cháy
t? d?ng t? kho thu ?ng 1 lên
Fire automatic water supply vertical pipe Ø168
Fire automatic water supply vertical pipe Ø168
Fire automatic water supply vertical pipe Ø168
Fire automatic water supply vertical pipe Ø168
Fire automatic water supply vertical pipe Ø168
Fire automatic water supply vertical pipe Ø168
Fire automatic water supply vertical pipe Ø168 to Fire automatic water supply verticalpipe Ø168 to Fire automatic water supply verticalpipe Ø168 to Fire automatic water supply verticalpipe Ø168 to
Fire automatic water supply vertical pipe Ø168 Fire automatic water supply vertical pipe Ø168
pendent Sprinkler head pendent Sprinkler head
pendent Sprinkler head pendent Sprinkler head
pendent Sprinkler head
pendent Sprinkler head
pendent Sprinkler head
pendent Sprinkler head
pendent Sprinkler head
flow switch
flow switch flow switch
flow switch
Fire automatic water supply vertical pipe Ø168 Fire automatic water supply vertical pipe Ø168
KHO THU ? NG 1
pendent Sprinkler head
Ðâ`u phun Sprinkler hu? ng xu?ng pendent Sprinkler head
Ðâ`u phun Sprinkler hu? ng xu?ng pendent Sprinkler head
Ðâ`u phun Sprinkler hu?ng xu?ng pendent Sprinkler head
Ðâ`u phun Sprinkler hu ?ng xu?ng pendent Sprinkler head
T? du? ng ?ng c?p nu ?c ch?a cháy chính xu?ng Ø168
Van Bu? m 150 - Butterfly valve 150 Van báo d?ng ki?u u ?t - alarm check valve150 d?ng h? áp l?c - pressuge gauge Van Bu ?m 150 - Butterfly valve150
Van Bu ?m 150 - Butterfly valve 150 Van báo d?ng ki?u u? t - alarm check valve 150 d?ng h? áp l?c - pressuge gauge Van Bu ?m 150 - Butterfly valve 150 Van Bu ?m 150 - Butterfly valve 150
Van báo d?ng ki?u u? t - alarm check valve 150 d?ng h? áp l?c - pressuge gauge Van Bu ?m 150 - Butterfly valve 150
Van Bu ?m 150 - Butterfly valve 150 Van báo d?ng ki?u u?t - alarm check valve 150 d?ng h? áp l? c - pressuge gauge Van Bu ?m 150 - Butterfly valve 150
FIRE AUTOMATIC WATER SUPPLY 2nd GENERAL WAREHOUSE DIAGRAM ISOMETRIC / SƠ ĐỒ KHÔNG GIAN CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY TỰ ĐỘNG
KHO THƯỜNG 2
Trang 8Ðu?ng ?ng c?p nu?c ch?a cháy t? d?ng Ø168
Ðu ?ng ?ng c?p nu?c ch?a cháy t? d?ng Ø168
F-B.I-Ø168 F-B.I-Ø168 F-B.I-Ø168 F-B.I-Ø168 F-B.I-Ø168 F-B.I-Ø168
F-B.I-Ø168 F-B.I-Ø168 F-B.I-Ø168 F-B.I-Ø168 F-B.I-Ø168 F-B.I-Ø168
Ðu?ng ?ng c?p nu?c ch?a cháy t? d?ng Ø168
Ðâ`u phun Sprinkler hu?ng xu?ng
Ðâ`u phun Sprinkler hu?ng xu?ng
Ðâ`u phun Sprinkler hu?ng xu?ng
Ðâ`u phun Sprinkler hu?ng xu?ng
Ðâ`u phun Sprinkler hu?ng xu?ng Ðâ`u phun Sprinkler hu?ng xu?ng Ðâ`u phun Sprinkler hu?ng xu?ng
Ðâ`u phun Sprinkler hu?ng xu?ng
Ðâ`u phun Sprinkler hu?ng xu?ng
Ðâ`u phun Sprinkler hu?ng xu?ng
Ðu?ng ?ng c?p nu?c ch?a cháy t? d?ng Ø168
Ðu?ng ?ng c?p nu?c ch?a cháy t?
d?ng lên c?p nu ?c cho kho thu?ng 2
Ðu ?ng ?ng c?p nu?c ch?a cháy t? d?ng lên c?p nu?c cho kho thu?ng 2
Ðu?ng ?ng c?p nu?c ch?a cháy t? d?ng lên c?p nu?c cho kho thu?ng 2
Ðu ?ng ?ng c?p nu?c ch?a cháy t? d?ng lên c?p nu?c cho kho thu?ng 2
Ðu?ng ?ng c?p nu?c ch?a cháy t? d?ng t? kho thu?ng 1 lên
Ðu ?ng ?ng c?p nu?c ch?a cháy t? d?ng t? kho thu?ng 1 lên Ðu?ng ?ng c?p nu?c ch?a cháy
t? d?ng t? kho thu?ng 1 lên Ðu?ng ?ng c?p nu?c ch?a cháy
t? d?ng t? kho thu?ng 1 lên
Fire automatic water supply vertical pipe Ø168
Fire automatic water supply vertical pipe Ø168
Fire automatic water supply vertical pipe Ø168 Fire automatic water supply vertical pipe Ø168
pendent Sprinkler head
pendent Sprinkler head pendent Sprinkler head
pendent Sprinkler head
pendent Sprinkler head
pendent Sprinkler head
pendent Sprinkler head
pendent Sprinkler head pendent Sprinkler head pendent Sprinkler head
pendent Sprinkler head flow switch
flow switch flow switch
flow switch
Fire automatic water supply vertical pipe Ø168
pendent Sprinkler head
KHO THU ? NG 2 KHO THU ? NG 2 KHO THU? NG 2
Trang 9A.1 Fire fighting system explanation / Giới thiệu chung về hệ thống chữa cháy
- To make fires stop / Để dập tắt đám cháy.
- To control the spread of fires / Để kiểm soát sự lây lan của đám cháy.
- To protect the building avoid effects of heat generated from the fires / Để bảo vệ tòa nhà
tránh những ảnh hưởng của lượng nhiệt tỏa ra từ đám cháy.
When fire happening in any area of the building, fire fighting system design will ensure to
carry out of the above tasks The fire fighting system in the building include: / Khi đám cháy
xảy ra ở bất kỳ khu vực nào của tòa nhà , hệ thống chữa cháy sẽ đảm bảo thực hiện đầy đủ các nhiệm vụ trên Hệ thống chữa cháy trong tòa nhà bao gồm:
ngoài nhà
nhà.
tự động.
Common using fire fighting methods: / Các cách chữa cháy được sử dụng :
Pump room, include: / Phòng máy bơm chữa cháy, bao gồm :
Sprinkler and Fire Hydrant Cabinets Fire Pump / Hệ đầu phun nước tự động và tủ
chữa cháy vách tường.
áp 90m.
lưu lượng 3510 lit / phút, cột áp 85m ( 02 bơm hoạt động chính và 02 bơm dự phòng )
Trang 10Capacity water tank / Dung tích bể chứa
cháy : 450m³
service for Fire Fighting system & domestic water system for the building In particular, water
cung cấp nước cho hệ thống chữa cháy và hệ thống nước sinh hoạt của tòa nhà Đặc biệt, lượng nước dự trữ cho hệ thống chữa cháy phải luôn đạt là 450m3, đảm bảo hệ thống hoạt
động liên tục trong 1 giờ.
The level of water in the tank is monitored by the electric rod and is connected to the controlpanel Alarm signal will send to control panel when the water level is not enough to meet the
requirements of the system / Mực nước trong bể được giám sát bởi các tín hiệu điện cực và
được kết nối với tủ điều khiển Tín hiệu Alarm sẽ được gửi đến tủ điều khiển khi mực nước
hạ xuống thấp không đủ để đáp ứng các yêu cầu của hệ thống.
The main pipe from the pump to Sprinkler system and Fire Hydrant Fire piping system useblack steel pipes with standard BS-1387(M) The entire piping system leaks are checked by
means of pressure test before being put into use Các đường ống chính từ các máy bơm
điện chứa cháy cho hệ thống chữa cháy đầu phun tự động và vòi chứa cháy Đường ống sử dụng trong hệ thống là ống thép đen hàn với tiêu chuẩn BS-1387(M) Việc rò rỉ toàn bộ hệ thống đường ống được kiểm tra bằng phương pháp thử áp lực trước khi đưa vào sử dụng.
Fire Hydrant Cabinets contain Fire Hose, real, nozzle, they are convenient for faster firefighting Fire Hydrant Cabinets has two kinds: Inside Fire Hose Cabinets (IFH) & Outside FireHose Cabinets (OFH) IFH are used to supply water to the fire inside the building through thehose can be dragged to any place in the building if fire problems occur OFH is used tosupply water to the fire outside the building Fire Hydrant Cabinets will be arranged around
out of building / Tủ chữa cháy bên trong chứa cuộn vòi, vòi phun thuận tiện cho việc chữa
cháy nhanh hơn Tủ chữa cháy có 2 loại : tủ chữa cháy trong nhà và tủ chữa cháy ngoài nhà Tủ chữa cháy trong nhà được sủ dụng để cấp nước dập tắt các ngọn lửa bên trong nhà, tủ chữa cháy ngoài nhà được sủ dụng để cấp nước dập tắt các ngọn lửa bên ngoài nhà, tủ chữa cháy được bố trí xung quanh tòa nhà.
Trang 11Power Supply: Nguồn điện cung cấp
Each electric sprinkler & fire hydrant cabinet power sources, a power supply from the city
power and a power supply from generator Power supply for control panel of the fire pump shall be supplied from low voltage main distribution board in the electrical room / Mỗi hệ
thống bơm điện chữa cháy cho hệ thống đầu phun tự động và tủ chữa cháy vách tường có hai nguồn điện cung cấp, một nguồn điện cung cấp từ thành phố và một nguồn điện cung cấp từ máy phát điện dự phòng Nguồn điện cung cấp cho tủ điều khiển của máy bơm điện chữa cháy được cung cấp từ tủ phân phối chính trong phòng điện chính.
Fire Pump control panel is used to control fire pump / Tủ điều khiển bơm điện chữa cháy chỉ
được sử dụng để điều khiển máy bơm điện chữa cháy.
Fire Pump control panel with the volt meter amps, lights, Put buttons to be able to monitor
and operate the fire pump / Tủ điều khiển bơm điện chữa cháy có các thiết bị đồng hồ điện
áp ( V ), đồng hồ đo dòng tải ( A ), đèn báo, công tắc điều khiển để có thể giám sát chế độ hoạt động và vận hành máy bơm điện chữa cháy.
The control panel is equipped with lights and sirens to alert in case of fire / Tủ điều khiển
được trang bị đèn và và còi báo động để cảnh báo trong trường hợp hỏa hoạn xảy ra.
Trang 12A.2 Fire hose cabinet: / Tủ chữa cháy
1 Inside Fire Hose Cabinets (IFH): Flow rate 2.5 l/s / Bên trong tủ chữa cháy trong
nhà.
+ Cabinet type: Recessed wall mounted & Surface wall mounted type / Các loại tủ : tủ âm
tường và tủ ngoài tường.
+ Enclosures: Powder Coated Painting with glass in front
+ Fire Hose: Rubber coated canvas inside Diameter is 50mm, length 20m, the number of 02
rolls for each cabinet / Cuộn vòi : cao su bọc vải bên trong, đường kính là 50mm, chiều dài
20m, số lượng 02 cuộn vòi cho mỗi tủ
+ Angle valve: by aluminium, diameter is 50Ø / Van góc : bằng gang đúc, đường kính là
50Ø
Inside Fire Hose Cabinet /
Fire Fire Hose /
Trang 13+ Nozzle: Aluminum casting, diameter 50Ø, diameter of mouth is 13mm / Lăng phun : bằng
nhôm đúc, đường kính 50Ø, đường kính miệng là 13mm.
2 Outside Fire Hose Cabinets (OFH): Flow rate 5.0 l/s / Tủ chữa cháy ngoài nhà, lưu
lượng : 5.0 l/giây
Outside Hydrant Cabinet / Tủ chữa cháy ngoài nhà
+ Cabinet type: Floor standing type / Loại tủ : loại đứng, gắn sàn
+ Enclosures: Powder Coated Painting with glass in front
+Fire Hose: Rubber coated canvas inside Diameter is 65mm, length 20m, the number of 02
rolls for each cabinet / Cuộn vòi : cao su bọc vải bên trong, đường kính là 65mm, chiều dài
20m, số lượng 02 cuộn vòi cho mỗi tủ.
+ Angle valve: by cast iron casting, diameter is 65Ø / Van góc : bằng gang đúc, đường kính
là 50Ø.
+ Nozzle: Aluminum casting, diameter 65Ø, diameter of mouth is 19mm / Lăng phun : bằng
nhôm đúc, đường kính 65Ø, đường kính miệng là 19mm.
Around out of building many fire hydrant cabinet and 02 Fire Department Connection (FDC) Purpose of FDC is when Underground tank is not enough water or for any reason, example fire pumps does not work, Fire fighting system will be received water from the external through the pillar In that time, the fire fighting truck just connect to FDC and pumped into the
Outside Hydrant Pillar / Trụ chữa
cháy ngoài nhà Fire Hose /
Nozzle / Lăng
phun
Trang 14pillar supply water to the system / / Bên cạnh tủ chữa cháy ngoài nhà, có 2 họng tiếp nước
từ bên ngoài khi bể nước ngầm không còn đủ nước hay vì lý do nào khác, ví dụ máy bơm không hoạt động, hệ thống chữa cháy sẽ nhận nước từ bên ngoài thông qua các họng tiếp nước Khi đó các xe chở nước từ bên ngoài chỉ cần kết nối với họng tiếp nước để cấp nước cho hệ thống.
Fire Department Connection (FDC) / Đặc điểm của trụ tiếp nước.
+ Input (connected to the fire truck): 65Ø (quick connections) / Đầu vào ( kết nối với xe cứu
hỏa ): 65Ø ( kết nối khớp nối nhanh )
+ Output (connected to the pipe line fire): 100Ø (flange) / Đầu ra ( kết nối với đường ống
cứu hỏa ) : 100Ø ( kết nối bằng mặt bích )