1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Fire Fighting system - English

28 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 2,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

When fire happening in any area of the building, fire fighting system design will ensure to xảy ra ở bất kỳ khu vực nào của tòa nhà , hệ thống chữa cháy sẽ đảm bảo thực hiện đầy đủ các n

Trang 1

1

FIRE FIGHTING SYSTEM

HỆ THỐNG CHỮA CHÁY

Trang 2

2

TRƯỚC KHI HOẠT ĐỘNG VÀ VẬN HÀNH HỆ THỐNG

HỆ THỐNG

Trang 4

2

K?t n?i ?ng c?p nu ?c ch? a cháy t?ng th?

F-HD -Ø 0/

F-B.I-Ø168/-950 F-B.I-Ø168/-950 F-B.I-Ø168/-950

F-B.I-Ø168/-2250

F-B.I-Ø168/+5200

F-HDPE-Ø114/-2250 F-HDPE-Ø114/-2250

alarm check valve 150

OFFICE C2 OFFICE C3

OFFICE C4

S? NH - LOBBY connect to fire water supply pipe general

F-B.I-Ø114/+5200

F-B

168/

+5 0

F-B

168/

+5 0

Công t?c dòng ch?y F-HDPE-Ø114/-2250

F-HDPE-Ø114/-2250

Van bu ?m 150

Van bu ?m 150 Van báo d?ng ki?u u ?t 150 Van bu ?m 150

Ð?ng h? áp l? c

Ð?ng h? áp l? c

Van bu ?m 150 Van báo d?ng ki?u u ?t 150 Van bu ?m 150 Ð?ng h? áp l? c

Van bu ?m 150 Van báo d?ng ki?u u ?t 150 Van bu ?m 150 Ð?ng h? áp l? c

Van bu ?m 150 Van báo d?ng ki?u u ?t 150 Van bu ?m 150 Ð?ng h? áp l? c

Trang 5

3

TỰ ĐỘNG SẢNH XUẤT NHẬP & KHO LẠNH

F-B.I-Ø 49

F-Ø60

Ø49

F-B.I-Ø 49

F-Ø60

Ø49

F-B.I-Ø

F-B.I-Ø168

F-Ø60

Ø49

F-B.I-Ø 49

F-Ø60

Ø49

F-B.I-Ø 49

F-Ø60

Ø49

F-B.I-Ø 49

Công t?c dòng ch?y - flow switch

Van Bu ? m 150 - Butterfly valve 150 Van báo d?ng ki?u u ?t - alarm check valve 150 d?ng h? áp l? c - pressuge gauge

S? NH XU? T NH? P - LOADING BAY

T? du ? ng ?ng c?p nu ?c ch? a cháy chính xu?ng Ø168

Van Bu ? m 150 - Butterfly valve 150

Công t?c dòng ch?y - flow switch

Van Bu ? m 150 - Butterfly valve 150 Van báo d?ng ki?u u ?t - alarm check valve 150 d?ng h? áp l? c - pressuge gauge Van Bu ? m 150 - Butterfly valve 150

Trang 6

4

TỰ ĐỘNG KHO MÁT 1

F-B.I- 49

F-B.I- 49

F-B.I- 49

F-B.I- 60

F-B.I- 60

F-B.I- 60

F-B.I- 60

F-B.I- 60

F-B.I- 60

F-B.I- 60

F-B.I- 60

F-B.I- 60

F-B.I- 60

F-B.I- 60

F-B.I- 60

F-B.I- 60

F-B.I- 49

F-B.I- 49

F-B.I- 49

F-B.I- 49

F-B.I- 49

F-B.I- 49

F-B.I- 49

F-B.I- 49

F-B.I- 49

F-B.I- 49

F-B.I- 49

F-B.I- 49

F-B.I- 49

F-B.I- 49

F-B.I- 49

F-B.I- 49

F-Ø

F-B.I- 49

F-B.I- 49

F-B.I- 49

F-B.I- 49

F-B.I- 49

F-B.I- 49

F-B.I- 49

F-B.I- 49

F-B

49

.I-F-Ø

Ðâ`u phun Sprinkler hu ?ng xu?ng

Ðâ`u phun Sprinkler hu ?ng xu?ng

F-B.I- 49

F-B.I- 60

F-B.I- 60

F-B.I- 60

F-B.I- 60

F-B.I- 60

F-B.I- 60

F-B.I- 60

F-B.I- 60

F-B.I- 60

F-B.I- 60

F-B.I- 60

Ðu ? ng ?ng d? ng c?p nu ?c ch? a cháy t? d?ng Ø168

F-B.I-

Ðu ? ng ?ng d? ng c?p nu ?c ch? a cháy t? d?ng Ø168

Ðu ? ng ?ng d? ng c?p nu ?c ch? a cháy t? d?ng Ø168

F-B.I-

168

Ðâ`u phun Sprinkler hu ?ng xu?ng

pendent Sprinkler head

pendent Sprinkler head

pendent Sprinkler head

T? du ? ng ?ng c?p nu ?c ch? a cháy chính xu?ng Ø168

F-B.I-

168

F-B.I-

Công t?c dòng ch?y - flow switch

Van Bu ? m 150 - Butterfly valve 150 Van báo d?ng ki?u u ? t - alarm check valve 150

d?ng h? áp l? c - pressuge gauge Van Bu ? m 150 - Butterfly valve 150 Công t?c dòng ch?y - flow switch

Van Bu ? m 150 - Butterfly valve 150 Van báo d?ng ki?u u ? t - alarm check valve 150 d?ng h? áp l? c - pressuge gauge Van Bu ? m 150 - Butterfly valve 150

Trang 7

Ðâ`u phun Sprinkler hu ?ng xu?ng

Ðâ`u phun Sprinkler hu ?ng xu?ng

F-B

Ø168

F-B.I-Ø168

F-B.I-Ø168

F-B.I-Ø168

F-B.I-Ø168 F-B.I-Ø168

Ðu ? ng ?ng d? ng c?p nu ?c ch? a cháy t? d?ng Ø168

Ðu ? ng ?ng d? ng c?p nu ?c ch? a cháy t? d?ng Ø168

F-B

Ø168

Ðâ`u phun Sprinkler hu ?ng xu?ng

pendent Sprinkler head

pendent Sprinkler head pendent Sprinkler head

pendent Sprinkler head

pendent Sprinkler head

Fire automatic water supply vertical pipe Ø168

Ðâ`u phun Sprinkler hu ?ng xu?ng

pendent Sprinkler head

Fire automatic water supply vertical pipe Ø168

Fire automatic water supply vertical pipe Ø168

T? du ? ng ?ng c?p nu ?c ch? a cháy chính xu?ng Ø168

T? du ? ng ?ng c?p nu ?c ch? a cháy chính xu?ng Ø168

Công t?c dòng ch?y - flow switch

Van Bu ? m 150 - Butterfly valve 150 Van báo d?ng ki?u u ? t - alarm check valve150

d?ng h? áp l? c - pressuge gauge Van Bu ? m 150 - Butterfly valve 150 Công t?c dòng ch?y - flow switch

Van Bu ? m 150 - Butterfly valve 150 Van báo d?ng ki?u u ? t - alarm check valve 150 d?ng h? áp l? c - pressuge gauge Van Bu ? m 150 - Butterfly valve 150

Trang 8

I-Ø76

I-Ø76

I-Ø 49

I-Ø 60

I-Ø90

I-Ø 60

I-Ø 60

I-Ø90

I-Ø 60

I-Ø 60

I-Ø90

I-Ø 60

I-Ø 60

I-Ø90

I-Ø 60

I-Ø 60

I-Ø90

I-Ø 60

I-Ø 60

I-Ø90

I-Ø 60

I-Ø 60

I-Ø90

I-Ø 60

I-Ø 60

I-Ø90

I-Ø 60

I-Ø 60

I-Ø90

I-Ø 60

I-Ø 60

I-Ø90

I-Ø 60

I-Ø 60

I-Ø90

I-Ø 60

I-Ø 60

I-Ø90

I-Ø 60

I-Ø49

I-Ø76

I-Ø76

I-Ø 49

I-Ø49

I-Ø76

I-Ø76

I-Ø 49

I-Ø49

I-Ø76

I-Ø76

I-Ø 49

I-Ø49

I-Ø76

I-Ø76

I-Ø 49

I-Ø49

I-Ø76

I-Ø76

I-Ø 49

I-Ø49

I-Ø76

I-Ø76

I-Ø 49

I-Ø49

I-Ø76

I-Ø76

I-Ø 49

I-Ø49

I-Ø76

I-Ø76

I-Ø 49

I-Ø49

I-Ø76

I-Ø76

I-Ø 49

I-Ø49

I-Ø76

I-Ø76

I-Ø 49

I-Ø 76

I-Ø76

I-Ø 49

I-Ø60

I-Ø90

I-Ø 60

I-Ø60

I-Ø90

I-Ø 60

I-Ø60

I-Ø90

I-Ø 60

I-Ø60

I-Ø90

I-Ø 60

I-Ø60

I-Ø90

I-Ø 60

I-Ø60

I-Ø90

I-Ø 60

I-Ø60

I-Ø90

I-Ø 60

I-Ø60

I-Ø90

I-Ø60

I-Ø90

I-Ø 60

I-Ø60

I-Ø90

I-Ø 60

I-Ø60

I-Ø90

I-Ø 60

I-Ø60

I-Ø 90

I-Ø 60

I-Ø 49

I-Ø 76

I-Ø76

I-Ø 49

I-Ø 49

I-Ø 76

I-Ø76

I-Ø 49

I-Ø 49

I-Ø 76

I-Ø76

I-Ø 49

I-Ø 49

I-Ø 76

I-Ø76

I-Ø 49

I-Ø 49

I-Ø 76

I-Ø 76

I-Ø 49

I-Ø 49

I-Ø 76

I-Ø 76

I-Ø 49

I-Ø 49

I-Ø 76

I-Ø76

I-Ø 49

I-Ø 49

I-Ø 76

I-Ø76

I-Ø 49

I-Ø 49

I-Ø 76

I-Ø76

I-Ø 49

I-Ø 49

I-Ø 76

I-Ø76

I-Ø 49

Ðâ`u phun Sprinkler hu ? ng xu?ng

Ðâ`u phun Sprinkler hu ? ng xu?ng

Ðâ`u phun Sprinkler hu ? ng xu?ng

Ðâ`u phun Sprinkler hu ? ng xu?ng

Ðâ`u phun Sprinkler hu ? ng xu?ng Ðâ`u phun Sprinkler hu ? ng xu?ng Ðâ`u phun Sprinkler hu ? ng xu?ng

Ðâ`u phun Sprinkler hu ? ng xu?ng

Ðâ`u phun Sprinkler hu ? ng xu?ng

Ðu ? ng ?ng c?p nu ? c ch? a cháy t? d?ng lên c?p nu ? c cho kho thu ? ng 2

Ðu ? ng ?ng c?p nu ? c ch? a cháy t? d?ng lên c?p nu ? c cho kho thu ? ng 2

Ðu ? ng ?ng c?p nu ? c ch? a cháy t? d?ng Ø168 Ðu ? ng ?ng c?p nu ? c ch? a cháy t? d?ng Ø168

Ðu ? ng ?ng c?p nu ? c ch? a cháy t? d?ng t? kho thu ? ng 1 lên

Ðu ? ng ?ng c?p nu ? c ch? a cháy t? d?ng t? kho thu ? ng 1 lên

Ðu ? ng ?ng c?p nu ? c ch? a cháy t? d?ng t? kho thu ? ng 1 lên

Ðu ? ng ?ng c?p nu ? c ch? a cháy t? d?ng t? kho thu ? ng 1 lên

Fire automatic water supply vertical pipe Ø168

Fire automatic water supply vertical pipe Ø168

Fire automatic water supply vertical pipe Ø168

Fire automatic water supply vertical pipe Ø168

Fire automatic water supply vertical pipe Ø168

Fire automatic water supply vertical pipe Ø168

Fire automatic water supply vertical pipe Ø168 from Fire automatic water supply vertical pipe Ø168 to

Fire automatic water supply vertical pipe Ø168 from Fire automatic water supply vertical pipe Ø168 to

Fire automatic water supply vertical pipe Ø168 from Fire automatic water supply vertical pipe Ø168 to

Fire automatic water supply vertical pipe Ø168 from Fire automatic water supply vertical pipe Ø168 to Fire automatic water supply vertical pipe Ø168 Fire automatic water supply vertical pipe Ø168

pendent Sprinkler head pendent Sprinkler head

pendent Sprinkler head pendent Sprinkler head

pendent Sprinkler head

pendent Sprinkler head

pendent Sprinkler head

pendent Sprinkler head

pendent Sprinkler head

flow switch

flow switch flow switch

flow switch

Fire automatic water supply vertical pipe Ø168 Fire automatic water supply vertical pipe Ø168

KHO THU ? NG 1

pendent Sprinkler head

Ðâ`u phun Sprinkler hu ? ng xu?ng pendent Sprinkler head

Ðâ`u phun Sprinkler hu ? ng xu?ng pendent Sprinkler head

Ðâ`u phun Sprinkler hu ? ng xu?ng pendent Sprinkler head

Ðâ`u phun Sprinkler hu ? ng xu?ng pendent Sprinkler head

T? du ? ng ?ng c?p nu ? c ch? a cháy chính xu?ng Ø168

Ðu ? ng ?ng c?p nu ? c ch? a cháy t? d?ng Ø168 Fire automatic water supply vertical pipe Ø168

T? du ? ng ?ng c?p nu ? c ch? a cháy chính xu?ng Ø168

T? du ? ng ?ng c?p nu ? c ch? a cháy chính xu?ng Ø168

Van Bu ? m 150 - Butterfly valve 150 Van báo d?ng ki?u u ? t - alarm check valve150 d?ng h? áp l? c - pressuge gauge Van Bu ? m 150 - Butterfly valve150

Van Bu ? m 150 - Butterfly valve 150 Van báo d?ng ki?u u ? t - alarm check valve 150 d?ng h? áp l? c - pressuge gauge Van Bu ? m 150 - Butterfly valve 150 Van Bu ? m 150 - Butterfly valve 150

Van báo d?ng ki?u u ? t - alarm check valve 150 d?ng h? áp l? c - pressuge gauge Van Bu ? m 150 - Butterfly valve 150

Van Bu ? m 150 - Butterfly valve 150 Van báo d?ng ki?u u ? t - alarm check valve 150 d?ng h? áp l? c - pressuge gauge Van Bu ? m 150 - Butterfly valve 150

Trang 9

F -B 90

F -B 76

F -B 49

F-B 76

F -B 90

F -B 60

F-B 76

F -B 90

F -B 60

F-B 76

F -B 90

F -B 60

F-B 76

F -B 90

F -B 60

F-B 76

F -B 90

F -B 60

F-B 76

F -B 90

F -B 60

F-B 76

F -B 90

F -B 60

F-B 76

F -B 90

F -B 60

F-B 76

F -B 90

F -B 60

F-B 76

F -B 90

F -B 60

F-B 76

F -B 90

F -B 60

F-B 76

F-B 90

F -B 60

F -B 60

F -B 90

F -B 76

F -B 49

F -B 60

F -B 90

F -B 76

F -B 49

F -B 60

F -B 90

F -B 76

F -B 49

F -B 60

F -B 90

F -B 76

F -B 49

F -B 60

F -B 90

F -B 76

F -B 49

F -B 60

F -B 90

F -B 76

F -B 49

F -B 60

F -B 90

F -B 76

F -B 49

F -B 60

F -B 90

F -B 76

F -B 49

F -B 60

F -B 90

F -B 76

F -B 49

F -B 60

F -B 90

F -B 76

F -B 49

F -B 76

F -B 76

F -B 49

F-B 60

F -B 90

F -B 60

F-B 60

F -B 90

F -B 60

F-B 60

F -B 90

F -B 60

F-B 60

F -B 90

F -B 60

F-B 60

F -B 90

F -B 60

F-B 60

F -B 90

F -B 60

F-B 60

F -B 90

F -B 60

F-B 60

F -B 90

F-B 60

F -B 90

F -B 60

F-B 60

F -B 90

F -B 60

F-B 60

F -B 90

F -B 60

F-B 60

F-B 90

F -B 60

F -B 49

F -B 76

F -B 76

F -B 49

F -B 49

F -B 76

F -B 76

F -B 49

F -B 49

F -B 76

F -B 76

F -B 49

F -B 49

F -B 76

F -B 76

F -B 49

F -B 49

F -B 76

F -B 76

F -B 49

F -B 49

F -B 76

F -B 76

F -B 49

F -B 49

F -B 76

F -B 76

F -B 49

F -B 49

F -B 76

F -B 76

F -B 49

F -B 49

F -B 76

F -B 76

F -B 49

F -B 49

F -B 76

F -B 76

F -B 49

F-B.I-Ø168 F-B.I-Ø168 F-B.I-Ø168 F-B.I-Ø168 F-B.I-Ø168 F-B.I-Ø168

Ðâ`u phun Sprinkler hu?ng xu?ng

Ðâ`u phun Sprinkler hu?ng xu?ng

Ðâ`u phun Sprinkler hu?ng xu?ng

Ðâ`u phun Sprinkler hu?ng xu?ng

Ðâ`u phun Sprinkler hu?ng xu?ng Ðâ`u phun Sprinkler hu?ng xu?ng Ðâ`u phun Sprinkler hu?ng xu?ng

Ðâ`u phun Sprinkler hu?ng xu?ng

Ðâ`u phun Sprinkler hu?ng xu?ng

Ðâ`u phun Sprinkler hu?ng xu?ng

Ðâ`u phun Sprinkler hu?ng xu?ng Ðâ`u phun Sprinkler hu?ng xu?ng Ðâ`u phun Sprinkler hu?ng xu?ng

F -B 49

F -B 49

F -B 49

F -B 49

F -B 49

F -B 49

F -B 49

F -B 49

F -B 49

F -B 49

F -B 60

Ðu ?ng ?ng c?p nu ?c ch?a cháy t?

d?ng lên c?p nu ?c cho kho thu?ng 2

Ðu ?ng ?ng c?p nu ?c ch?a cháy t? d?ng lên c?p nu ?c cho kho thu?ng 2

Ðu ?ng ?ng c?p nu ?c ch?a cháy t? d?ng lên c?p nu ?c cho kho thu?ng 2

Ðu ?ng ?ng c?p nu ?c ch?a cháy t? d?ng lên c?p nu ?c cho kho thu?ng 2

Ðu ?ng ?ng c?p nu ?c ch?a cháy t? d?ng t? kho thu?ng 1 lên

Ðu ?ng ?ng c?p nu ?c ch?a cháy t? d?ng t? kho thu?ng 1 lên

Ðu ?ng ?ng c?p nu ?c ch?a cháy t? d?ng t? kho thu?ng 1 lên

Ðu ?ng ?ng c?p nu ?c ch?a cháy t? d?ng t? kho thu?ng 1 lên

Fire automatic water supply vertical pipe Ø168

Fire automatic water supply vertical pipe Ø168

Fire automatic water supply vertical pipe Ø168 Fire automatic water supply vertical pipe Ø168

Ðu ?ng ?ng c?p nu?c ch? a cháy t? d?ng Ø168 Fire automatic water

pendent Sprinkler head

pendent Sprinkler head pendent Sprinkler head

pendent Sprinkler head

pendent Sprinkler head

pendent Sprinkler head

pendent Sprinkler head

pendent Sprinkler head pendent Sprinkler head pendent Sprinkler head

pendent Sprinkler head flow switch

flow switch flow switch

flow switch

Fire automatic water supply vertical pipe Ø168

pendent Sprinkler head

KHO THU ? NG 2 KHO THU ? NG 2 KHO THU ? NG 2

Trang 10

10

tránh những ảnh hưởng của lượng nhiệt tỏa ra từ đám cháy

When fire happening in any area of the building, fire fighting system design will ensure to

xảy ra ở bất kỳ khu vực nào của tòa nhà , hệ thống chữa cháy sẽ đảm bảo thực hiện đầy đủ các nhiệm vụ trên Hệ thống chữa cháy trong tòa nhà bao gồm:

ngoài nhà

nhà

tự động

Common using fire fighting methods: / Các cách chữa cháy được sử dụng :

chữa cháy vách tường

áp 90m

lưu lượng 3510 lit / phút, cột áp 85m ( 02 bơm hoạt động chính và 02 bơm dự phòng )

Trang 11

11

cháy : 450m³

service for Fire Fighting system & domestic water system for the building In particular, water

cung cấp nước cho hệ thống chữa cháy và hệ thống nước sinh hoạt của tòa nhà Đặc biệt,

lượng nước dự trữ cho hệ thống chữa cháy phải luôn đạt là 450m3, đảm bảo hệ thống hoạt

động liên tục trong 1 giờ

The level of water in the tank is monitored by the electric rod and is connected to the control

panel Alarm signal will send to control panel when the water level is not enough to meet the

được kết nối với tủ điều khiển Tín hiệu Alarm sẽ được gửi đến tủ điều khiển khi mực nước

hạ xuống thấp không đủ để đáp ứng các yêu cầu của hệ thống

The main pipe from the pump to Sprinkler system and Fire Hydrant Fire piping system use

black steel pipes with standard BS-1387(M) The entire piping system leaks are checked by

điện chứa cháy cho hệ thống chữa cháy đầu phun tự động và vòi chứa cháy Đường ống sử

dụng trong hệ thống là ống thép đen hàn với tiêu chuẩn BS-1387(M) Việc rò rỉ toàn bộ hệ

thống đường ống được kiểm tra bằng phương pháp thử áp lực trước khi đưa vào sử dụng

Fire Hydrant Cabinets contain Fire Hose, real, nozzle, they are convenient for faster fire

fighting Fire Hydrant Cabinets has two kinds: Inside Fire Hose Cabinets (IFH) & Outside Fire

Hose Cabinets (OFH) IFH are used to supply water to the fire inside the building through the

hose can be dragged to any place in the building if fire problems occur OFH is used to

supply water to the fire outside the building Fire Hydrant Cabinets will be arranged around

cháy nhanh hơn Tủ chữa cháy có 2 loại : tủ chữa cháy trong nhà và tủ chữa cháy ngoài nhà

Tủ chữa cháy trong nhà được sủ dụng để cấp nước dập tắt các ngọn lửa bên trong nhà, tủ

chữa cháy ngoài nhà được sủ dụng để cấp nước dập tắt các ngọn lửa bên ngoài nhà, tủ

chữa cháy được bố trí xung quanh tòa nhà

Trang 12

12

Power Supply: Nguồn điện cung cấp

Each electric sprinkler & fire hydrant cabinet power sources, a power supply from the city

power and a power supply from generator Power supply for control panel of the fire pump

thống bơm điện chữa cháy cho hệ thống đầu phun tự động và tủ chữa cháy vách tường có hai nguồn điện cung cấp, một nguồn điện cung cấp từ thành phố và một nguồn điện cung cấp từ máy phát điện dự phòng Nguồn điện cung cấp cho tủ điều khiển của máy bơm điện chữa cháy được cung cấp từ tủ phân phối chính trong phòng điện chính

được sử dụng để điều khiển máy bơm điện chữa cháy

Fire Pump control panel with the volt meter amps, lights, Put buttons to be able to monitor

áp ( V ), đồng hồ đo dòng tải ( A ), đèn báo, công tắc điều khiển để có thể giám sát chế độ hoạt động và vận hành máy bơm điện chữa cháy

được trang bị đèn và và còi báo động để cảnh báo trong trường hợp hỏa hoạn xảy ra

Trang 13

13

nhà

tường và tủ ngoài tường

+ Enclosures: Powder Coated Painting with glass in front

+ Fire Hose: Rubber coated canvas inside Diameter is 50mm, length 20m, the number of 02

20m, số lượng 02 cuộn vòi cho mỗi tủ

50Ø

nhôm đúc, đường kính 50Ø, đường kính miệng là 13mm

Inside Fire Hose Cabinet /

Tủ chữa cháy trong nhà

Angle Valve / Van góc

Nozzle / Lăng phun

Fire Extinguisher / Bình chữa cháy Fire Hose /

Lăng phun

Trang 14

14

lượng : 5.0 l/giây

Outside Hydrant Cabinet / Tủ chữa cháy ngoài nhà

+ Enclosures: Powder Coated Painting with glass in front

+Fire Hose: Rubber coated canvas inside Diameter is 65mm, length 20m, the number of 02

20m, số lượng 02 cuộn vòi cho mỗi tủ

là 50Ø

nhôm đúc, đường kính 65Ø, đường kính miệng là 19mm

Around out of building many fire hydrant cabinet and 02 Fire Department Connection (FDC)

Purpose of FDC is when Underground tank is not enough water or for any reason, example

fire pumps does not work, Fire fighting system will be received water from the external

through the pillar In that time, the fire fighting truck just connect to FDC and pumped into the

từ bên ngoài khi bể nước ngầm không còn đủ nước hay vì lý do nào khác, ví dụ máy bơm

không hoạt động, hệ thống chữa cháy sẽ nhận nước từ bên ngoài thông qua các họng tiếp

Outside Hydrant Pillar / Trụ chữa

cháy ngoài nhà

Fire Hose / Cuộn vòi

Nozzle / Lăng phun

Ngày đăng: 17/07/2021, 16:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w