1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Drainage system - English

13 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 9,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

/ Loại nước thải sử dụng ống PVC không có lớp cách nhiệt : là nước thải ra từ các thiết bị trong nhà vệ sinh, trong các khu bếp, nhà ăn và các chậu rửa trong tòa nhà.. / Tất cả ống nước

Trang 1

DRAINAGE SYSTEM

HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC

0

Trang 2

CONTENT / NỘI DUNG

A INTRODUCTION / GIỚI THIỆU

FLOOR CLEAN OUT LOCATION IN BUILDING / VỊ TRÍ THÔNG TẮC TRÊN SÀN TRONG TÒA NHÀ

DRAIN POINT LOCATION IN BUILDING / VỊ TRÍ ĐIỂM XÃ TRONG TÒA NHÀ

B CHECKING BEFORE OPERATING / KIỂM TRA TRƯỚC KHI VẬN HÀNH

C OPERATING PROCEDURES SYSTEM / QUY TRÌNH VẬN HÀNH HỆ THỐNG

SUMP PIT AND IT’S CONTROL PANEL LOCATION / MẶT BẰNG VỊ TRÍ HỐ BƠM CHÌM VÀ TỦ ĐIỀU KHIỂN CỦA NÓ.

SEPTIC TANK LOCATION / MẶT BẰNG VỊ TRÍ HẦM TỰ HOẠI

D COMMON INCIDENTS / SỰ CỐ THƯỜNG GẶP

E WARRANTY AND MAINTENANCE SCHEDULE / KẾ HOẠCH BẢO HÀNH BẢO DƯỠNG

Trang 3

A INTRODUCTION / GIỚI THIỆU

Discharge line PVC with insulation: condensate drainage water of air conditioning / Loại nước

thải sử dụng ống PVC với lớp cách nhiệt : là nước ngưng từ hệ thống điều hòa trong tòa nhà.

Discharge line PVC without insulation: from toilet, kitchen area, for rent area, canteen and sink

in building / Loại nước thải sử dụng ống PVC không có lớp cách nhiệt : là nước thải ra từ các

thiết bị trong nhà vệ sinh, trong các khu bếp, nhà ăn và các chậu rửa trong tòa nhà.

All of the building’s drain pipe will be connect with septic tanks, after will be connect with underground external sewage piping system and lead in wastewater treatment area then

pumped out to the sewage system of Sai Gon High Tech Park / Tất cả ống nước thải trong tòa

nhà sẽ đi ngầm xuống đất và nối vào hầm tự hoại, sau đó từ hầm tự hoại sẽ nối vào các hố ga

và hố bơm bên ngoài tòa nhà Các hố ga, hố bơm dẫn nước thải về trạm xử lý nước thải tập trung Nước thải sau khi xử lý đạt tiêu chuẩn sẽ thải vào hệ thống thoát nước thải tập trung của khu công nghệ cao.

External sewage system have include, 6 septic tank, 14 manhole, 2 sump pit, at RYOBI LOGISTICS CENTER and 01 Waste Water Treatment Plant, all be shown on external drainage

drawing with pump specification / Hệ thống thoát nước bên ngoài bao gồm 6 hầm tự hoại, 14

hố ga, 2 hố bơm và một trạm xử lý nước thải tập trung Tất cả được thể hiện trong bản vẽ thoát nước ngoài nhà với đặc tính kỹ thuật của từng bơm chìm trong các hố bơm.

Refer attached drawing for more detail of drainage pipe line / Tham khảo bản vẽ đính kèm để

hiểu rõ đường đi của ống.

Trang 4

E

GV40

GV40

FJ 50

FJ 40

CV 40

FJ 50

CV 40

SENSOR (0-10BAR)

FJ 40

ELECTRICAL PUMP

Q = 12 CMH

E

H = 35 (m)

CHECK VALVE Y- STRAINER GATE VALVE FLEXIBLE JOINT IRRIGATOR

SGP PIPE

HDPE PIPE

GV50

GV50

REDUCING VALVE PRESSURE GAUGE

All sump pit are installed submersible pump and controlled by float switch, according to water

level in sump pit / Tất cả các hố bơm có lắp đặt bơm chìm và điều khiển bởi công tắc mực

nước.

THE DRAINAGE OUT GOING POINT / ĐIỂM XẢ THẢI RA NGOÀI

Drainage Waste water comes to Waste water treatment plant then become comply to standard

and go to High Tech Park drainage manhole / Nước thải vào trạm xử lý tập trung sau khi đạt

chất lượng sẽ được bơm vào hố ga nước thải của khu công nghệ cao.

Trang 5

Refer attached drawing for its location / Tham khảo bản vẽ đính kèm để biết vị trí của nó.

DRAINAGE OUT GOING MANHOLE / HỐ GA THOÁT NƯỚC THẢI CUỐI CÙNG

Trang 6

FLOOR CLEAN OUT (FCO) LOCATION IN BUILDING / VỊ TRÍ THÔNG TẮC TRÊN SÀN TRONG TÒA NHÀ

Drainage pipe usually is clogging by strange object go inside, therefore FCO is provide for pipe

clean out work Refer attached drawing for FCO location / Đường ống nước thải hay bị tắc bởi

các vật thể lạ đi vào trong ống, do đó thông tắc trên sàn được lắp đặt để giải quyết vấn đề này Xem các bản vẽ đính kèm để biết vị trí các thông tắc.

FLOOR CLEAN OUT DETAIL PICTURE / HÌNH ẢNH THÔNG TẮC TRÊN SÀN

B.CHECKING BEFORE OPERATING / KIỂM TRA TRƯỚC KHI VẬN HÀNH

- Checking power supply for all submersible pump / Kiểm tra nguồn điện cho bơm.

- Checking all sump pit, float control in sump pit have obstructions or not / Kiểm tra hố bơm và

các công tắc mực nước ở trạng thái bình thường.

- Check wastewater treatment area, all machine have problem or not / Kiểm tra các thiết bị

trong trạm xử lý nước thải đã sẵn sàng.

Trang 7

C.OPERATING PROCEDURES SYSTEM / QUY TRÌNH VẬN HÀNH HỆ THỐNG

Opening the power of all submersible pump in sump pit We have two run mode for submersible pump: manually run and run automatically We are easy recognized the pump run

mode by panel of switches of control panel / Mở nguồn cho các bơm Có hai chế độ vận hành

bơm : bằng tay và tự động Chọn chế độ bằng cách tùy chỉnh công tắc chế độ vận hành trên tủ điều khiển.

To start running the pump, we must switch power supply for control panel, pump / Để khởi

động bơm , phải cấp nguồn vào tủ điều khiển trước, cấp nguồn vào bơm Chọn chế độ vận hành bơm.

After supply power, proceed to check the power indicator has light up or not Then run the

pump / Sau khi đã cấp nguồn, kiểm tra đèn báo trên tủ sáng hay không Lúc này ta bắt đầu

cho chạy bơm.

Manual run mode: at the door of control panel, we do as follow / Trạng thái vận hành bằng tay : Tại cánh tủ điều khiển của chúng, ta thực hiện như sau

The light of Panel /

Đèn báo nguồn Name of panel / Tên tủ

Mode control switch

of pumps / Công tắc chế độ vận hành

Phase mode of switch

/ Công tắc chuyển

Amp meter / Ampe kế

Voltage meter /

Voltage kế

Indicate pump status /

Đèn báo trạng thái

bơm

High/low level water

indicate light / Đèn

báo mực nước cao /

thấp

Trang 8

A Turn on control button of pump by manually run (MAN) / Chuyển công tắc chế độ vận

hành sang ( MAN ).

B Press start button to run pump, at this time we will see blue lights light up according to

the instructions on the picture / Nhấn công tắc khởi động từ START, đèn trạng thái bơm RUN

sẽ sáng, bơm đang chạy.

off the pump, this time we will see the indicator light turns red / Nhấn công tắc khởi động từ

STOP, đèn báo trạng thái bơm STOP sáng, bơm dừng

bơm thứ hai.

Manual mode / Chế

độ vận hành

Malfunction indicator

light / Đèn báo sự cố

Pump run / Bơm chạy

Pump stop / Bơm dừng

Trang 9

Automatic run mode: at the door of control panel, we do as follow / Trạng thái vận hành tự động : Tại cánh tủ điều khiển của chúng, ta thực hiện như sau

- Turn the control switch to auto mode (Auto) At this point the pump will run under the control of

the system by float switch in pump pit / Chuyển công tắc chế độ vận hành sang ( AUTO ) Bơm

hoạt động theo mực nước trong bể bởi các công tắc mực nước.

- Float switches were installed for contacting to control panel with 4 levels: / Công tắc mực

nước được cài đặt để đưa tín hiệu về tủ điều khiển theo 4 bậc :

o High level alarm / Cảnh báo mực nước cao

o 2 pumps ON / Khởi động cả 2 bơm

o 1 pump ON / Khởi động bơm thứ nhất

o Pumps OFF / Cho phép bơm chạy

Refer drawing below for more detail: / Tham khảo bản vẽ bên dưới

Manual mode / Công tắc chế độ vận hành

Light & alarm / Đèn

và còi sự cố

Trang 10

Sump pit typical detail / Chi tiết hố bơm chìm điển hình

- When the water level rises in the pump pit and pushes on the first float that will close at this time and send signal to the control panel to allowing the pumps available operating / Khi

mực nước trong bể dâng lên và đẩy phao thứ nhất nổi lên tiếp điểm sẽ đóng và cho phép hai

bơm có thể vận hành.

- When the water level continues rising in the pump pit and pushes on the second float that will close at this time and send signal to the control panel allowing the first pump to operate / Khi

mực nước trong bể dâng lên và đẩy phao thứ hai nổi lên tiếp điểm sẽ đóng và bơm thứ nhất

chạy.

- When the water level continues rising in the pump pit and pushes on the third float that will close at this time and send signal to the control panel allowing one more pump to operate Two pumps running at this time / Khi mực nước trong bể dâng lên và đẩy phao thứ ba nổi lên tiếp

điểm sẽ đóng và bơm thứ hai chạy Lúc này trong bể hai bơm cùng chạy.

- When the water level continues rising in the pump pit and pushes on the fourth float that will close at this time and send signal to the control panel to active high water alarm and turn on trouble lighting / Khi mực nước trong bể dâng lên và đẩy phao thứ tư nổi lên tiếp điểm sẽ

đóng đèn báo mực nước cao sáng lên và còi báo động sẽ kêu.

Trang 11

- When water level is low down below each float switch then the function of that float switch will

be deactivate / Khi mực nước hạ xuống đến mức phao hạ xuống làm tiếp điểm trong phao mở

ra thì các tín hiệu tương ứng của mỗi phao gửi về tủ điều khiển sẽ hết hiệu lực.

SEPTIC TANK, SUMP PIT AND IT’S CONTROL PANEL LOCATION / MẶT BẰNG VỊ TRÍ HẦM TỰ HOẠI, HỐ BƠM CHÌM VÀ TỦ ĐIỀU KHIỂN CỦA NÓ

M? T B? NG T? NG TH? TR?T MASTER GROUND PLAN SC: 1/400Tl: 1/400

1

2

5

4 3

SUM PIT SEPTI C TANK SEPTI C TANK

Trang 12

D.COMMON INCIDENTS / SỰ CỐ THƯỜNG GẶP

1 Pump run without water: this case we need to check 2 points / Bơm chạy nhưng không có

nước Tắt nguồn bơm Kiểm tra :

- Check the valve on the pump discharge line have not caught by closing and opening valve 2

to 3 times continuously then check the water pipes have not pushed If it have water, we have

finished processing / Kiểm tra van trên đường đẩy bằng cách đóng và mở liên tục 2 đến 3 lần,

sau đó kiểm tra đường ống đẩy có nước ra hay không, nếu có nước là đã xử lý xong Nếu vẫn không có nước ta tiếp tục bước kế tiếp.

- Pull the pump out of the water to check the pump's suction trapped obstacle is removed the paddle sanitary pump then put the pump back to the old location and restart the pump, check

the discharge pipe there is no water If it have water, we have finished processing / Kéo bơm

lên khỏi hố bơm và kiểm tra rọ hút dưới đáy bơm có rác hay vật thể mắc vào đó không Thả bơm xuống và chắc chắn bơm đã vào khớp nối nhanh đúng vị trí và khởi động lại bơm.

2 Sanitary fixture could not drain-out water Open the Floor clean out (FCO) and filling water to

main pipe Check the out-let at manhole / Thiết bị vệ sinh không thể thoát nước Mở thông tắc

trên đường ống chính và đổ đầy nước Kiểm tra hố ga nhận nước thải tương ứng.

If there is water run-out The clogging is in the pipe from sanitary fixture Uninstall sanitary

fixture and use tool to clean-out the pipe / Nếu có nước chảy ra tương ứng với lượng nước đổ

vào Đường ống từ thiết bị vệ sinh bị tắc Tháo thiết bị vệ sinh ra khỏi đường ống thoát và thông tắc.

If there is not water run-out The clogging is in the main pipe Clean out the main pipe through

FCO / Nếu không có nước chảy ra tương ứng với lượng nước đổ vào Đường ống chính bị

tắc.Thông tắc đường ống chính qua thông tắc sàn.

3 Water is not supply from lavatory faucet with sensor, or urinal flush valve with sensor Check power supply Remove the box that contain the electric adapter Check the adapter If it does not work then replace it / Nước không chảy ra từ các vòi cấp nước cảm ứng Kiểm tra điện nguồn cấp vào bộ cảm ứng Tháo hộp và kiểm tra cục biến thế điện còn hoạt động không Nếu

nó hỏng thì phải thay thế

Trang 13

E WARRANTY AND MAINTENANCE SCHEDULE / THỜI GIAN BẢO HÀNH BẢO TRÌ

SUMP PIT /

HỐ BƠM

2 Check float switchs properly operation /

Kểm tra công tắc phao trong trạng thái hoạt động bình thường.

Kiểm tra công tắc phao trong trạng thái hoạt động bình thường

Daily /

Hằng ngày

3 Check motors current properly operation /

Kiểm tra dòng điện của động cơ có hoạt động bình thường không.

Daily /

Hằng ngày

4 Check screen have fully rubbish or not, Cleaning if any /

Kiểm tra lưới chắn rác có đầy rác không Vệ sinh nếu có

Kiểm tra lưới chắn rác có đầy rác không Vệ sinh nếu có

Daily /

Hằng ngày

SANITARY

FIXTURE /

THIẾT BỊ VỆ

SINH

1 Check water leak at connection of the faucet & flexible /

Kiểm tra rò rỉ ở các vòi nước và ống mềm.

Kiểm tra rò rỉ ở các vòi nước và ống mềm

Weekly /

Hàng tuần

2 Check sewage pipe clogged / Kiểm tra đường ống xả có bị tắc nghẽn

Kiểm tra đường ống xả có bị tắc nghẽn Hàng tuầnWeekly /

3 Check Water leak from the connection point of the sanitary ware /

Kiểm tra nước có bị rò rỉ các điểm nối của thiết bị vệ sinh.

Kiểm tra nước có bị rò rỉ các điểm nối của các thiết bi vệ sinh

Weekly /

Hàng tuần

4 Check Flush valve for Urinal operation /

Kiểm tra van xả đường nước cho bồn tiểu vẫn hoạt động bình thường.

Kiểm tra Van xả đường nước cho bồn tiểu vẫn hoạt động bình thường

Weekly /

Hàng tuần

5 Check and clean basket in smell trap of the kitchen sink /

Kiểm tra khay đựng rác của bẫy mùi của chậu bếp và làm sạch.

Kiểm tra khay đựng rác của bẫy mùi của chậu bếp và làm sạch

Daily /

Hằng ngày

SEPTIC TANK /

HẦM TỰ HOẠI

1 Check sewage pipe outlet clogged /

1 Check the septic tank full or not /

Kiểm tra hầm tự hoại ngăn lắng có bị đây không.

Monthly /

Hàng tháng

- Regularly check power of the pump, power cable of pump in the pump pit / Thường xuyên

kiểm tra nguồn và cáp nguồn trong hố bơm.

- Check all transfer pump pit, pit inspection obstruction of water flow / Kiểm tra các hố gas au

hố bơm xem lượng nước từ bơm ra có đúng không.

- Refer MAINTERNANCE ITEM FOR MECHANICAL SYSTEM for more detail / Xem kế hoạch các hạng mục phải kiểm tra bảo trì dành cho hệ thống cơ khí.

Ngày đăng: 17/07/2021, 16:28

w