1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Hinh 9 tiet den tiet 6

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 161,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4.Hướng dẫn HS họa và làm bài tập về nhà: - Học kỹ phần lí thuyết và ghi nhớ công thức đã học: các định lý về hệ thức lượng trong tam giác vuông - Làm hoàn chỉnh các bài tập đã HD trên l[r]

Trang 1

Tuần 1 - Ngày soạn: 18/8/2013 Chương I : hệ thức lượng trong tam giác vuông Tiết 1: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG

TAM GIÁC VUÔNG

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức: Học sinh nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng

trong hình 1 sgk trang 64, HS biết thiết lập các hệ thức b2 = a.b’; c2 = a.c’; h2 = b’ c’;và củng cố định lý pi tago a2 = b2 + c2

2.Kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng các hệ thức để giải bài tập Biết liên hệ thực tế

với toán học để giải một số bài toán

3.Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác

II

Chu ẩ n b ị của GV và HS :

GV:- Thước thẳng, eke, KHBH, bảng phụ hình vẽ của các bài tập luyện tập: bài 1,

VD 2 SGK

HS: - Ôn lại các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông; định lý Pitago

- Thước thẳng, eke

PP – KT dạy học chủ yếu: KWL – vấn đáp – thực hành luyện tập

III Ti ế n tr ì nh bài học trên lớp

Ổn định lớp

1.Ki ể m tra b à i c ũ : Không kiểm tra

GV giới thiệu chương I hình học lớp 9: ở lớp 8 chúng ta đã được học về tam giác đồng dạng Chương I này là một ứng dụng của hai tam giác đồng dạng

2.B

à i m ớ i

GV đưa bảng phụ có hình vẽ 1 trang 64

sgk và giới thiêu các ký hiệu trên hình

Gọi học sinh đọc nội dung định lý 1

*Muốn chứng minh đẳng thức dạng tích

ta chứng minh bằng cách nào?

* Để chứng minh hai tam giác đồng

dạng ta phải chứng minh chúng thoả

mãn điều kiện gì?

GV đưa hình 1 và gới thiệu hệ thức 1,

gợi ý c/m: để có

b2 = ab’

b

a=

b ' b

 AHC ~  BAC

Như vậy cần dựa vào tam giác đồng

1- Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền Định lý 1: (sgk)

Xét Δ ABC và Δ HAC

có  A = H = 900

Góc C chung

⇒ Δ ABC đồng dạng Δ HAC (g-g)

BC AC

AC2 = BC HC Hay b2 = a b’

C

Trang 2

KHBH môn Hình học lớp 9 – Năm học 2013 - 2014 dạng để c/m định lí trên

Học sinh chứng minh

Gv đưa bảng phụ có ghi bài tập 2 sgk

trang 68

Gọi học sinh tính x và y

HS trả lời bài tập

GV cho HS khác nhận xét KQ và cách

làm bài

GV nhận xét đánh giá chung tinh thần

và KQ học tập của HS

Gv: Liên hệ giữa 3 cạnh của tam giác

vuông ta có định lý Pitago Hãy phát

biểu nội dung định lý

Hs– phát biểu

* Dựa vào nội dung định lý 1 chứng

minh định lý Pi ta go?

Gv hướng dẫn học sinh chứng minh

Gv Vậy từ nội dung định lý 1ta cũng

suy ra được định lý Pitago?

Gọi học sinh đọc nội dung định lý 2

*Với các qui ước ở hình 1 a cần chứng

minh hệ thức nào?

* Hãy phân tích đi lên để tìm hướng

chứng minh?

Gv yêu cầu học sinh làm ?1

áp dụng nội dung định lý 2 vào giải ví

dụ 2 sgk trang 66

Gv đưa bảng phụ có ghi ví dụ 2

*Đề bài yêu cầu ta tính độ dài nào?

*Ta cần tính độ dài nào trước?

Học sinh nêu cách tính

Bài số 2 sgk

Ta có x 2 = 1 (1 + 4) = 5

x = √5

ta lại có y 2 = 4 (1 + 4) = 20

y = √20

Định lý 2:(sgk)

Xét Δ AHB và Δ CHA có

AHB = CHA = 900

BAH = ACH ( cùng phụ HAC)

⇒ Δ AHB đồng dạng Δ CHA (g-g)

BH AH

AH2 = BH CH Hay h2 = b’ c’

Ví dụ 2:

Trong Δ ADC vuông tại D có

AB =DE = 1,5 m

BD = AE = 2,25 m Theo định lý 2 ta có

BD2=AB BC 2,252 = 1,5 BC

BC = 2,252 : 1,5 = 3,375

Trang 3

?Em nào còn cách tính khácHS:

Gv đưa bảng phụ có ghi bài tập 1 sgk

trang 68

yêu cầu học sinh làm theo nhóm bàn

GV gọi một HS nêu kết quả

Học sinh khác nhận xét kết quả

Gv yêu cầu học sinh phát biểu nội dung

định lý 1 và định lý 2 và định lý Pitago

- Cho tam giác DEF vuông tại D có DI

vuông góc EF Hãy viết hệ thức của

định lý 1 và định lý 2?

HS trả lời theo yêu cầu

(m) Vậy chiều cao của cây là

AC = AB + BC = 1,5 + 3,375 = 4,875 (m)

*Luyện tập tại lớp

Bài số 1: (sgk trang 68)

a/ ta có

x + y = √62+82 (Định lý Pitago)

x + y = 10 theo định lý 1 ta có :

62 = 10 x

x = 3,6

y = 10 – 3,6 = 6,4 b/ 122 =20 x

x = 122 : 20 = 7,2

y = 20 – 7,2 = 12,8

4 H ướ ng d ẫ n h ọ c v à l à m b à i t ậ p v ề nh à

Học bài theo tài liệu SGK và HD trên lớp của GVvà làm bài tập: 4; 6 sgk trang 69; Bài :1 ;2 SBT trang 89

Chuẩn bị cho phần còn lại của bài học

Rút kinh nghiệm sau bài học:

………

………

………

………

Trang 4

2

x y A

KHBH môn Hình học lớp 9 – Năm học 2013 - 2014

Tiết 2 : MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO

TRONG TAM GIÁC VUÔNG (Tiếp) I.Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh được củng cố định lý 1 và 2 về cạnh và đường cao trong

tam giác, HS biết thiết lập các hệ thức b.c = a.h ; 1

h2 = 1

b2 + 1

c2

2 Kỹ năng: HS có kỹ năng vận dụng các hệ thức để giải bài tập, biết liên hệ thực

tế với toán học để giải một số bài toán

3 Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận chính xác khi giải toán II.

Chu ẩ n b ị của GV và HS :

GV

- Bảng phụ ghi các bài tập, KHBH

- Thước thẳng, eke, com pa

HS

- Ôn lại cách tính diện tích tam giác vuôngvà các hệ thức về tam giác vuông

đã học

- Thước thẳng, eke, compa

PP – KT dạy học chủ yếu: Thực hành luyện tập, Vấn đáp, Học hợp tác

III Ti ế n tr ì nh bài học trên lớp :

1-Ki ể m tra b à i c ũ :

HS1: Phát biểu định lý 1 và 2 về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

Vẽ tam giác vuông, điền ký hiệu và viết hệ thức 1 và 2 dưới dạng ký hiệu?

HS 1 trả lời và và viết hệ thức

HS2: Chữa bài tập 4 sgk trang 69

HS2 chữa bài tập

Ta có:AH2 = BH.HC

4 = 1.x

x = 4

Tương tự y = 2 √5

Học sinh khác nhận xét kết quả của hai bạn

Gv nhận xét cho điểm

2.B

à i m ớ i

Cho tam giác vuông ABC có  A = 900;

AH vuông góc BC

*Nêu công thức tính diện tích Δ ABC?

* So sánh các tích a h và b.c

Gv giới thiệu định lý 3

Gọi học sinh đọc nội dung định lý

*Em nào có cách chứng minh khác?

Định lý 3: (sgk)

Chứng minh Xét Δ ABC và Δ HBA có

Trang 5

*Muốn chứng minh đẳng thức này ta

chứng minh hai tam giác vuông nào đồng

dạng?

Học sinh chứng minh

Gv yêu cầu học sinh làm bài 3 sgk

*Ta tính độ dài nào trước?

HS:

HS làm bài cá nhân

GV: Cho học sinh trình bày miệng

Gọi một học sinh khác tính độ dài x

Gv giới thiệu định lý 4

Gọi học sinh đọc nội dung định lý

Gv hướng dẫn học sinh chứng minh định

lý bằng phân tích đi lên

1

h2 = 1

b2 + 1

c2

1

h2=

c2+b2

b2 c2

1

h2 = a2

b2 c 2

a2 h2 = b2 c2

a h = b c

Gv khi chứng minh ta xuất phát từ hệ

thức 3 phân tích ngược đi lên ta có hệ

thức 4

Gv đưa bảng phụ có ghi ví dụ 3 sgk trang

67

*Căn cứ vào giả thiết ta tính độ dài h như

thế nào?

Học sinh nêu cách tính

Gv đưa bảng phụ có ghi bài tập 5 sgk

A =  H = 900

Góc B chung

⇒ Δ ABC đồng dạng Δ HBA (g-g)

BC AB

AB AC = BC AH Hay a h = b.c

Bài số 3 sgk trang 69:

áp dụng định lý Pita go trong tam giác vuông

Ta có

y = √52+ 72

= √25+49

= √74

Mà x y = 7 5 ( định lý 3)

√74

Định lý 4:(sgk)

1

h2=

1

b2+

1

c2

Ví dụ 3: Theo hệ thức 4 ta có 1

h2=

1

b2+

1

c2

Hay 1

h2 = 1

6 2 + 1

8 2 = 62+ 82

6 2 8 2

= 62.82

62+82=

62 82

102

h = 6 8 : 10 = 4,8 (cm)

* Luyện tập tại lớp

Trang 6

KHBH môn Hình học lớp 9 – Năm học 2013 - 2014 trang 69

Gv yêu cầu học sinh hoạt động theo nhóm

bàn để làm bài tập

Gv kiểm tra hoạt động của các nhóm

Đại diện các nhóm báo cáo kết quả (một

nhóm trình bày tính h; một nhóm trình

bày cách tính x y)

Học sinh khác nhận xét kết quả

* Nêu cách tính khác?

Gv nhận xét

Bài số 5 sgk trang 69:

Theo hệ thức 4 ta có 1

h2=

1

b2+

1

c2

Hay 1

h2=

1

32+

1

32+ 42

32 42

⇒ h2= 32 42

3 2 +4 2 = 32 42

5 2

h = 3.4 : 5 = 2,4 (cm)

ta lại có a h = 3 4 (định lý 3) a = 12 : 2,4 = 5(cm) Mặt khác 32= x a (định lý 1) x = 9 : 5 = 1,8 (cm)

y = a – x = 5 – 1,8 = 3,2 (cm)

4 H ướ ng d ẫ n h ọ c v à l à m b à i t ậ p ở nh à v ề nh à

Học bài theo tài liệu SGK và HD trên lớp của GV,học thuộc các định lý về hệ thức giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông

Làm bài tập : 7; 9 (sgk trang 69; 70) 3 ;4; 5; 6; 7 ( SBT trang 90)

Chuẩn bị cho bài luyện tập

Rút kinh nghiệm sau bài học

………

………

………

………

TUẦN 2 – Ngày soạn: 25/8/2013

Tiết 3: LUYỆN TẬP I.Mục tiêu:

1.Kiến thức: HS được củng cố và khắc sâu kiến thức về các hệ thức về cạnh và

đường cao trong tam giác vuông Học sinh biết cách vẽ đoạn trung bình nhân của hai đoạn thẳng cho trước

2.Kỹ năng:Rèn luyện kỹ năng vận dụng các hệ thức để giải bài tập Biết ứng dụng

các hệ thức để giải các bài toán thực tế

Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, suy luận chứng minh và trình bày lời giải

3.Thái độ:Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, tích cực làm bài tập.

Trang 7

II.Chuẩn bị của GV và HS:

GV: KHBH, thước thẳng, Eke; compa

HS: Làm bài tập ở nhà, thước thẳng, Eke, MTBT; com pa

PP – Kỹ thuật dạy học chủ yếu: Vấn đáp – học hợp tác – thực hành luyện tập

III.Tiến trình bài học trên lớp:

Ổn định lớp

1.Kiểm tra bài cũ:

HS1: Vẽ hình, ghi lại các hệ thức đã học trong bài một số hệ thức giữa cạnh và

đường cao trong tam giác vuông?

HS2: GV đưa bảng phụ có ghi bài tập

Cho hình vẽ sau Khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng

a) Độ dài đường cao AH bằng

A 6,5 ; B 6 ; C 5

b) Độ dài cạnh AC bằng

A 13 ; B √13 ; C 3 √13

HS trên bảng làm bài tập, HS dưới lớp làm bài và nhận xét bài làm của bạn khi GV yêu cầu

2 Bài mới:

GV cho HS làm bài tập 4 SGK

HS làm bài cá nhân

GV vẽ hình lên bảng

GV yêu cầu HS nêu cách tính x; y trong

hình vẽ

Gv cho HS đọc bài tập 5 SGK trang 69

Gv yêu cầu học sinh hoạt động theo

nhóm bàn để làm bài tập

GV yêu câu một HS lên bảng vẽ hình

Các HS còn lại làm bài theo bàn

Gv kiểm tra hoạt động của các nhóm

GV gọi đại diện các nhóm báo cáo kết

quả (một nhóm trình bày tính h; một

nhóm trình bày cách tính x y)

Học sinh khác nhận xét kết quả

Bài tập 4 SGK:

hình 7

2

y x 1

Giải:

Theo đ/l 2 ta có 22 = 1 x

x = 4 Theo đ/l 1 ta có : y2 =4 ( 4+1) = 20

Bài số 5 SGK trang 69:

Theo hệ thức 4 ta có 1

h2=

1

b2+

1

c2

Trang 8

KHBH môn Hình học lớp 9 – Năm học 2013 - 2014

*Nêu cách tính khác?

HS: Có thể tính a trước theo Py ta go

GV nhận xét

GV cho HS làm bài tập 8 SGK

GV vẽ hình lên bảng

HS làm bài cá nhân

GV gọi hai HS lên giải, mỗi HS làm bài

của một hình

HS dưới lớp theo dõi và NX

GV cho HS làm bài tập 5 SBT

Bài tập 5 (SBT) Cho rABC vuông tại

A, đường cao AH

a, Cho AH = 16; BH = 25

Tính AB, AC, BC, CH?

b, Cho AB = 12; BH = 6

Tính AH, AC, BC, CH?

GV cho HS đọc đề bài và cho HS làm

bài theo nhóm bàn, mỗi nửa lớp làm

một ý của bài tập

HS làm bài tập

GV gọi hai HS của hai nhóm lên làm

bài trên bảng

GV quan sát HS làm bài

Hay 1

h2=

1

32+

1

32+ 42

32 42

⇒ h2= 32 42

3 2

+ 4 2 = 32 42

5 2

h = 3.4 : 5 = 2,4 (cm)

ta lại có a h = 3 4 (định lý 3) a = 12 : 2,4 = 5(cm) Mặt khác 32= x a (định lý 1) x = 9 : 5 = 1,8 (cm)

y = a – x = 5 – 1,8 = 3,2 (cm)

Bài 8 SBT - Bài giải:

Hình 11: ta có: x 2

8 2 2

y

Hình 12: Ta có:

2

2 2

9

225 15

x y

Bài tập 5 SBT

a) xét tam giác AHB vuông tại H ta có

AB2 =AH2 + BH2

AB2 = 162 + 252 = 881

AB = √881

Theo đ/l 4 ta có

1

AC 2

1

1

AC 2

AC2 = 360,8576

AC 19 Theo đ/l Pytago trong tam giác vuông ABC ta có: BC2 = AB2 +AC2

BC2 = 360,8576 + 881 BC

Trang 9

GV cho HS nêu các cách tính khác và

nhận xét chung về bài làm của HS cũng

như thái độ hợp tác trong học tập của

các em

35,24

CH = BC – BH = 35,24 – 25 = 10,24 b) * Xét tam giác ABH có

AH2 = AB2 – HB2 = 144 – 36

AH2 = 108 AH 10,4

* Theo đ/l 1 ta có AB2 = BH BC Hay 122 = 6 BC

BC = 144 : 6 = 24

* CH = BC – BH = 24 – 6 = 18

4 Hướng dẫn HS học và làm bài tập về nhà

- Học bài và nhớ các hệ thức đã học (4 Đ/lý )

2 ' 2 ' 2 ' '

1 1 1

b ab c ac h b c bc ah

biết biến đổi để tính toán tất cả các yếu tố trong hình

- Làm các bài tập 6-7-8 -9 SGK; bài 7,8,10,11,12 SBT

- Chuẩn bị tốt bài tập để tiết sau tiếp tục luyện tập, chuẩn bị thước thẳng

GV hướng dẫn bài tập 7

hình 8

x

b a

O

hình 9

x

b

a O

Các tam giác ABC đều là tam giác vuông có đường cao kẻ từ A xuống nên ta có

x2 = a.b suy ra cách dựng đoạn trung bình nhân của hai đoạn a; b

Rút kinh nghiệm sau bài học

Tuần 3 – Ngày soạn: 02/9/2013

Tiết 4: LUYỆN TẬP I.Mục tiêu:

1.Kiến thức:Củng cố và khắc sâu cho học sinh nắm chắc các hệ thức lượng trong

tam giác vuông đã học Học sinh biết cách vẽ đoạn trung bình nhân của hai đoạn thẳng cho trước

2.Kỹ năng:Rèn luyện kỹ năng vận dụng các hệ thức để giải bài tập Biết ứng dụng

các hệ thức để giải các bài toán thực tế

A

A

A

A

Trang 10

KHBH môn Hình học lớp 9 – Năm học 2013 - 2014

3.Thái độ:Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, tích cực làm bài tập.

II.Chuẩn bị của GV và HS:

GV: KHBH – Thước – Eke – Compa - bảng phụ có ghi bài tập 8b,c sgk trang 70 HS: Học bài và làm bài tập GV đã HD tiết 3, compa, thước thẳng, MTBT

PP – Kỹ thuật dạy học chủ yếu: Vấn đáp – học hợp tác – thực hành luyện tập

III.Tiến trình bài học trên lớp:

1.Bài cũ:

-HS1: Nhắc lại định lí các định lí đã học ?

Viết các hệ thức của các định lí?

-HS2: Cho tam giác ABC vuông tại A, có

đường cao; AH biết AB = 6 và BH = 5 Tính

BC, CH, AC, AH?

-HS dưới lớp cùng làm, sau đó một HS lên

bảng trình bày bài làm,

-GV nhận xét bài làm của HS và cho điểm

HS1: lên bảng trả lời và viết các

hệ thức tương ứng

HS2: lên bảng vẽ hình và ghi

GT, KL

5

6

A

H

Ta có AB2 = BH.CB

BC = AB2/BH=36/5 =7,2 Lại có CH = BC –BH

=7,2-5 = 2,2

AH2 = BH.CH = 5.2,2 = 11

AH = 11

2 Bài mới:

GV cho HS làm bài tập 7 SGK

HS đã được chuẩn bị bài ở nhà nên GV

vẽ hình lên bảng và hướng dẫn học sinh

từng hình để hiểu rõ bài toán

Hình 8; tam giác ABC là tam giác gì tại

sao?

HS: Trả lời

Căn cứ vào đâu ta có x2 = a b?

HS: Trả lời

Tương tự gọi học sinh giải thích trong

trường hợp 2

Bµi tËp 7 SGK trang69:

a/ Cách 1 ( hình 8 sgk)

x

b a

O

C B

A

H

Xét tam giác ABC

Cã AO lµ trung tuyÕn

Mµ AO = 1

Nên Δ ABC là tam giác vuông tại A mặt khác AH vuông góc BC

AH 2 = BH CH ( HÖ thøc 2) Hay x2 = a b

Trang 11

GV đưa bảng phụ có ghi bài tập 8b, c

sgk trang 70

HS thảo luận theo nhóm bàn để làm bài

GV mời 2 đại diện các nhóm báo cáo

kết quả

( Một nhóm làm ý a; một nhóm làm ý b)

Học sinh lớp nhận xét kết quả

GV nhận xét đánh giá

GV cho HS làm bài tập 9 SGK

HS làm bài cá nhân

b/ Cách 2 ( Hình 9 sgk)

b a

O

C B

A

H

Trong tam giác vuông DEF có DI là đường cao nên

DE2 = EF EI x2 = a b

Bài 8 SGK trang 70:

b/Tam giác ABC vuông tại A có AH là trung tuyến thuộc cạnh huyền

( vì HB = HC = x)

AH = BH = HC

= 12 BC = 2 hay x = 2

Δ AHB có

 H = 900

AB = √AH2+ BH2

( định lý Pitago) Hay y = √2 2 +2 2 =2√2

c/ Tam giác vuông DEF

có DK vuông góc với EF

DK2 = EK KF Hay 122 = 16 x

x = 122 : 16

x = 9

Δ DKF vuông có: DF2 = DK2+ KF2

( định lý Pitago)

y2 = 122+ 92 = 225 y = 15 Bài tập 9 SGK

GT: ABCD là hình vuông

DI cắt CB tại K Góc IDL = 90o, DL cắt BC tại L

KL: a) Tam giác DIL vuông cân

2 x

y

y

C y

B

A

Trang 12

KHBH môn Hình học lớp 9 – Năm học 2013 - 2014 HD:

*Xét hai tam giác AID và tam giác

CLD, có thể chứng minh hai tam giác đó

bằng nhau không? Cho HS lên bảng trình

bày cách chứng minh.

Δ DIL cân

DI = LD

Δ DAI = Δ DCL ( g.c.g)

Có  DAI =  DCL = 900

DA = DC ( cạnh hình vuông)

D1 = D3

( cùng phụ với D2)

GV HD học sinh làm bài 9b

Có thể thay thế độ dài đoạn DI bằng độ

dài đoạn thẳng nào?

HS: DI = DL

Trong tam giác vuông DKL các đoạn

DC; DL; DK có mối quan hệ gì?

HS: Cạnh góc vuông và đường cao ứng

với cạnh huyền

b) 1

DI2+

1

DK2 không thay đổi khi di chuyên trên AB

C/m

a/Xét Δ DAI và Δ DCL

Có  DAI =  DCL = 900

DA = DC ( cạnh hình vuông)

D1 = D3 ( cùng phụ với D2)

⇒ Δ DAI = Δ DCL ( g.c.g)

tại D b/ Ta có 1

DI 2 + 1

DK 2 Trong tam giác vuông DKL có DC là đường cao ứng với cạnh huyền KL Nên 1

DC 2 ( không đổi)

DI 2 + 1

không đổi khi I thay đổi trên cạnh AB

4.Hướng dẫn HS họa và làm bài tập về nhà:

- Học kỹ phần lí thuyết và ghi nhớ công thức đã học: các định lý về hệ thức lượng trong tam giác vuông

- Làm hoàn chỉnh các bài tập đã HD trên lớp

Xem trước bảng tỉ số lượng giác của góc nhọn

Rút kinh nghiệm sau bài học:

D

C B

I

Ngày đăng: 16/07/2021, 22:14

w