Hoạt động 3: Làm bài tập MT : Học sinh làm đúng bài tập Giáo viên treo bảng phụ gọi học sinh đọc yêu cầu - Hs tự suy nghĩ làm bài baøi - 2 hs lên bảng sửa bài Học sinh tự điền vần và viế[r]
Trang 1TRƯỜNG EM
I Mục tiêu : Sau bài học, học sinh có khả năng:
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng đoạn: “Trường học là … như anh em.”: 26 chữ trong khoảng
15 phút
- Điền đúng vần ai, ay; chữ c, k vào chỗ trống.
- Làm được bài tập 2, 3 (SGK)
- Viết đúng cự li, tốc độ các chữ đều và đẹp
- Luôn kiên trì, cẩn thận
II Chuẩn bị :
1 Giáo viên :
- Bảng phụ chép sẵn đoạn văn và 2 bài tập
2 Học sinh :
- Bộ chữ Tiếng Việt
III Hoạt động dạy và học :
- Giới thiệu: Viết chính tả ở bài tập đọc
Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép
Phương pháp: trực quan, luyện tập
- Giáo viên treo bảng có đoạn văn
- Nêu cho cô tiếng khó viết
Giáo viên gạch chân
- Phân tích các tiếng đó
- Cho học sinh viết vở
- Lưu ý cách trình bày: chữ đầu đoạn văn lùi vào 1 ô, sau dấu chấm phải viết hoa
- Giáo viên quan sát, theo dõi các em
- Giáo viên thu chấm
- Nhận xét
-Hoạt động 2: Làm bài tập
Phương pháp: trực quan, luyện tập
- Bài tập 2 : Điền vào chỗ trống ai hay ay
- Hát
- Học sinh đọc đoạn văn
- Học sinh nêu: đường, ngôi, nhiều, giáo
- Học sinh phân tích
- Viết bảng con
- Học sinh viết vở
- Học sinh soát lỗi
- Ghi lỗi sai ra lề đỏ
- Học sinh đọc yêu cầu
- 2 học sinh làm miệng: gà mái,
Trang 2- Bài tập 3 : Điền c hay k
cá vàngthước kẻlá cọ
- Nhận xét
4 - Củng cố- Dặn dò:
- Nhận xét, khen thưởng các em viết đẹp
máy ảnh
- Lớp làm vào vở
- Học sinh đọc yêu cầu
- 2 học sinh làm miệng
- Lớp làm vào vở
Trang 3TẶNG CHÁU
I Mục tiêu : Sau bài học, học sinh có khả năng:
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng bốn câu thơ bài Tặng cháu trong khoảng 15 – 17 phút.
- Điền đúng chữ l, n vào chỗ trống hoặc dấu hỏi, dấu ngã vào chữ in nghiêng.
- Bài tập (2) a hoặc b
- Trình bày đúng hình thức
- Viết đúng cự li, tốc độ, các chữ đều và đẹp
- Luôn kiên trì, cẩn thận
III Hoạt động dạy và học :
1’
4’
30’
1 - Ổn định :
2 - Kiểm tra bài cũ :
- Điền vần ai – ay
m…… trườngm…… bay
- Chấm vở của những em viết lại bài
- Nhận xét
3 - Bài mới:
- Giới thiệu: Viết chính tả
Hoạt động 1: Học sinh nghe viết
Phương pháp: trực quan, luyện tập
- Giáo viên treo bảng phụ
- Tìm tiếng khó viết
- Giáo viên chỉnh sửa sai cho học sinh
- Cho viết bài vào vở
- Đọc toàn bài cho học sinh soát
- Giáo viên thu chấm
- Hát
mái trườngmáy bay
- Học sinh đọc bài
- Học sinh nêu
- Học sinh phân tích
- Viết bảng con
- Học sinh chữa bài
- Học sinh ghi lỗi ra lề đỏ
Trang 4Hoạt động 2: Làm bài tập
Phương pháp: trực quan, luyện tập
- Bài 2a : Điền vào chỗ trống l hay n
- Bài 2b : Điền dấu hỏi hay dấu ngã
- Giáo viên sửa bài
- Nhận xét
4 - Củng cố- Dặn dò:
Trò chơi: Ai nhanh hơn?
- Cho học sinh thi đua điền vào chỗ trống l, n,
hỏi, ngã
cái …oa núi …onté nga rô rá
- Nhận xét
- Học sinh đọc yêu cầu
- 2 học sinh làm miệng
- nụ hoa
- con cò bay lả …
- Học sinh làm vào vở
- Học sinh đọc yêu cầu
- 2 học sinh làm miệng
quyển vở tổ chim
- Học sinh làm vở
- Học sinh chia 2 đội, mỗi đội cử 4 bạn lên tham gia tiếp sức nhau
- Lớp hát 1 bài
Trang 5BÀN TAY MẸ
I Mục tiêu : Sau bài học, học sinh có khả năng:
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng đoạn “Hằng ngày, … chậu tả lót đầy.”: 35 chữ trong khoảng
15 – 17 phút
- Điền đúng vần an, at; chữ g, gh vào chỗ trống.
- Bài tập 2, 3 (SGK)
- Trình bày đúng hình thức
- Viết đúng cự ly, tốc độ, các chữ đều và đẹp
- Luôn kiên trì, cẩn thận
II Chuẩn bị :
1 Giáo viên :
- Bảng phụ có ghi bài viết
2 Học sinh :
- Vở viết, bảng con
III Hoạt động dạy và học :
1’
4’
30’
1 - Ổn định :
2 - Kiểm tra bài cũ :
- Sửa bài ở vở bài tập
- Nhận xét
3 - Bài mới:
-Giới thiệu: Viết chính tả bài: Bàn tay mẹ
Hoạt động 1: Hướng dẫn
Phương pháp: trực quan, đàm thoại
- Giáo viên treo bảng phụ
- Tìm tiếng khó viết
- Phân tích tiếng khó
- Viết vào bảng con
- Viết bài vào vở theo hướng dẫn
Hoạt động 2: Làm bài tập
Phương pháp: thực hành, động não
- Tranh vẽ gì?
- Cho học sinh làm bài
- Hát
- Học sinh đọc đoạn cần chép
- … hằng ngày, bao nhiêu, nấu cơm
- Học sinh viết vào vở
- Học sinh sửa lỗi sai
- … đánh đàn
tát nước
- 2 học sinh làm bảng lớp
- Lớp làm vào vở, điền vần an –
at vào SGK
Trang 6- Bài 3: Tương tự
nhà gacái ghế
4 - Củng cố- Dặn dò:
- Khen các em viết đẹp, có tiến bộ
- Khi nào viết bằng g hay gh
- Các em viết còn sai nhiều lỗi về nhà viết lại
bài
Trang 7CÁI BỐNG
I Mục tiêu : Sau bài học, học sinh có khả năng:
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng bài đồng dao Cái Bống trong khoảng 10 – 15 phút.
- Điền đúng vần anh, ach; chữ ng, ngh vào chỗ trống.
- Bài tập 2, 3 (SGK)
- Trình bày đúng hình thức
- Viết đúng cự li, tốc độ, các chữ đều và đẹp
- Luôn kiên trì, cẩn thận
II Chuẩn bị :
1 Giáo viên :
- Bảng phụ có ghi bài thơ
2 Học sinh :
- Vở viết, bảng con
III Hoạt động dạy và học :
1’
4’
30’
1 - Ổn định :
2 - Kiểm tra bài cũ :
- Gọi học sinh viết nhà ga, cái ghế, con gà, ghê sợ
- Chấm vở học sinh
- Nhận xét
3 - Bài mới:
- Giới thiệu: Học bài Cái Bống
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh nghe viết
Phương pháp: đàm thoại, trực quan, luyện tập
- Giáo viên gài bảng phụ
- Phân tích tiếng khó
- Giáo viên đọc cho học sinh viết
- Giáo viên lưu ý học sinh cách trình bày bài thơ lục bát
- Thu vở chấm
- Nhận xét
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập
Phương pháp: động não, thực hành
- Hát
- Học sinh viết bảng lớp
- Học sinh đọc bài trên bảng
- Tìm tiếng khó viết trong bài
- Viết tiếng khó
- Học sinh nghe và chép chính tả vào vở
Trang 8- Tranh vẽ gì?
- Tương tự cho bài 3
ngà voichú nghé
4 - Củng cố- Dặn dò:
- Khen các em viết đẹp, có tiến bộ
- Khi nào viết ng, ngh
- Ôn lại quy tắc chính tả
- … hộp bánh túi xách
- 2 học sinh làm bảng lớp
- Lớp làm vở
Trang 9NHÀ BÀ NGOẠI
I Mục tiêu : Sau bài học, học sinh có khả năng:
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng bài Nhà bà ngoại: 27 chữ trong khoảng 10 – 15 phút.
- Điền đúng vần ăm, ăp; chữ c, k vào chỗ trống.
- Bài tập 2, 3 (SGK)
- Viết đúng cự li, tốc độ, các chữ đều và đẹp
- Luôn kiên trì, cẩn thận
II Chuẩn bị :
1 Giáo viên :
- Đoạn văn viết ở bảng phụ
2 Học sinh :
- Vở viết, bảng con
III Hoạt động dạy và học :
- Giới thiệu: Viết chính tả bài: Nhà bà ngoại
Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép
Phương pháp: trực quan, luyện tập
- Giáo viên treo bảng phụ
- Nêu cho cô tiếng khó viết
- Phân tích các tiếng đó
- Cho học sinh chép bài vào vở
Hoạt động 2: Làm bài tập
Phương pháp: trực quan, luyện tập
Bài 2: Điền vần ăm hay ăp
- Hát
- Học sinh đoc đoạn cần chép
- Học sinh nêu: ngoại, rộng rãi, lòa xòa, hiên, thoang thoảng, khắp vườn
- Học sinh phân tích
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh viết
- Học sinh sửa bài
- Học sinh đọc yêu cầu
- 4 học sinh lên bảng làm
- Lớp làm vào vở
Trang 10Bài 3: Điền chữ c hoặc k
- Khi nào viết k?
- Giáo viên sửa sai cho học sinh
4 - Củng cố- Dặn dò:
- Khen các em viết đẹp, có tiến bộ
- Em nào có nhiều lỗi sai về nhà chép lại bài
- Học thuộc qui tắc viết chính tả
- Học sinh nêu
- Học sinh làm bảng lớp
- Lớp làm vào vở
Trang 11CÂU ĐỐ
I Mục tiêu : Sau bài học, học sinh có khả năng:
-Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng bài Câu đố về con ong: 16 chữ trong khoảng 8 – 10 phút -Điền đúng chữ ch, tr, v, d, hoặc gi vào chỗ trống.
-Bài tập (2) a hoặc b
-Trình bày đúng hình thức
-Viết đúng cự li, tốc độ, các chữ đều và đẹp
-Luôn kiên trì, cẩn thận
II Chuẩn bị :
1 Giáo viên :
- Bài viết trên bảng phụ
2 Học sinh :
- Vở viết, vở bài tập
III Hoạt động dạy và học :
1’
4’
30’
1 - Ổn định :
2 - Kiểm tra bài cũ :
- Nhắc lại quy tắc viết k, gh, ngh
- Viết bảng con các tiếng sai nhiều ở tiết trước
3 - Bài mới:
- Giới thiệu: Viết chính tả bài: Câu đố
a) Hoạt động 1 : Viết chính tả
Phương pháp: trực quan, thực hành
- Giáo viên treo bảng phụ
- Con vật đươc nói trong bài là con gì?
- Nêu chữ khó viết
- Giáo viên kiểm tra, sửa lỗi
b) Hoạt động 2 : Làm bài tập
Phương pháp: trực quan, luyện tập
Bài 2a: Điền ch hay tr
- Hát
- Học sinh nêu
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh đọc thầm
- … con ong
- Học sinh nêu
- Phân tích chữ khó
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh chép chính tả vào vở
- Học sinh sửa lỗi
- Học sinh nêu yêu cầu
- Học sinh làm bài
- Sửa ở bảng lớp
Trang 12Bài 2b: Điền v, d, gi vào chỗ trống
4 - Củng cố- Dặn dò:
- Khen các em viết đẹp có tiến bộ
- Học thuộc quy tắc chính tả viết với k hay c
- Những em viết sai nhiều lỗi về nhà viết lại
bài
- Học sinh làm bài
- Sửa ở bảng lớp
Trang 13NGÔI NHÀ
I Mục tiêu : Sau bài học, học sinh có khả năng:
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng khổ thơ 3 bài Ngôi nhà trong khoảng 10 – 12 phút.
- Điền đúng vần iêu hay yêu; chữ c hay k vào chỗ trống.
- Bài tập 2, 3 (SGK)
- Nhớ quy tắc chính tả âm k
- Viết đúng cự ly, tốc độ, các chữ đều, đẹp
- Luôn kiên trì, cẩn thận
II Chuẩn bị :
1 Giáo viên :
- Bảng phụ
2 Học sinh :
- Vở viết, bảng con
III Hoạt động dạy và học :
Giới thiệu: Viết chính tả khổ thơ 3
Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép
Phương pháp: trực quan, luyện tập
- Giáo viên treo bảng phụ
- Hãy tìm những tiếng trong khổ thơ mà em có thể viết sai
- Nhắc lại tư thế ngồi viết, cách cầm bút, đặtvở, cách viết để tên bài vào giữa trang
- Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng chữ trên bảng
Hoạt động 2: Làm bài tập
Phương pháp: trực quan, luyện tập
Bài 1: Nêu yêu cầu bài
Bài 2: Yêu cầu gì?
- Hát
- Học sinh quan sát
- … mộc mạc, đất nước
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh nhắc lại
- Học sinh chép khổ thơ 3 vào vở, cách lề 3 ô, đầu dòng viết hoa
- Đặt dấu kết thúc câu
- Học sinh dò bài, soát lỗi
- … điền vần iêu hay yêu
- 4 học sinh lên bảng làm
- Lớp làm vào vở
- Điền c hay k
Trang 14- Treo tranh
- Tranh này vẽ gì?
- Nhận xét
- Nêu quy tắc chính tả viết với k
4 - Củng cố- Dặn dò:
- Khen những em viết đúng, đẹp, những em
học tốt
- Học thuộc quy tắc chính tả viết với k
- Những em viết sai nhiều, chép lại toàn bộ
bài
- Ông trồng cây cảnh, kể chuyện.Chị xâu kim
- Học sinh ghép ở BTHTV
- Lớp làm vào vở
- Học sinh nêu
Trang 15QUÀ CỦA BỐ
I Mục tiêu : Sau bài học, học sinh có khả năng:
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng khổ thơ 2 bài Quà của bố khoảng 10 – 12 phút.
- Điền đúng chữ s hay x; vần im hay iêm vào chỗ trống.
- Bài tập 2a và 2b
- Viết đúng, chính xác
- Viết đúng cỡ chữ, liền mạch
- Luôn kiên trì, cẩn thận
III Hoạt động dạy và học :
1’
4’
30’
1 - Ổn định :
2 - Kiểm tra bài cũ :
- Giáo viên thu chấm vở của những em chép lại bài
- Làm bài tập 2, 3
- Nhắc lại quy tắc viết với k
3 - Bài mới:
- Giới thiệu: Viết đoạn 2 bài: Quà của bố
Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép
Phương pháp: trực quan, động não, thực hành
- Treo bảng phụ
- Tìm những tiếng khó viết trong đoạn viết
- Giáo viên ghi bảng
- Giáo viên đọc và chỉ chữ ở bảng
- Giáo viên đọc
- Hát
- Đọc đồng thanh lại khổ thơ
- Học sinh nêu
- Học sinh phân tích
- Viết bảng con
- Học sinh chép khổ thơ vào vở
- Học sinh soát bài
- Ghi lỗi sai ra lề đỏ
Trang 16Hoạt động 2: Làm bài tập
Phương pháp: trực quan, luyện tập
- Đọc yêu cầu bài 1
- Treo bảng phụ
- Giáo viên sửa bài
- Quan sát tranh vẽ ứng dụng
- Giáo viên chữa bài
4 - Củng cố- Dặn dò:
- Khen những em học bài tốt, chép bài đúng
và đẹp, khen những em có tiến bộ, nhắc nhở
những em còn viết chưa đẹp
- Làm bài tập phần còn lại, những em viết sai
nhiều về chép lại bài
- Nêu yêu cầu
- 4 học sinh làm bài tiếp sức
- Học sinh làm bài vào vở
- 4 học sinh lên thi làm nhanh bài tập
- Học sinh làm vào vở
Trang 17HOA SEN
I MỤC TIÊU : Sau khi học xong bài HS có khả năng :
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại và trình bày đúng bài thơ lục bát Hoa sen: 28 chữ trong khoảng
12 – 15 phút
- Điền đúng vần en, oen, g, gh vào chỗ trống.
- Bài tập 2, 3 (SGK)
- TÍCH HỢP NỘI DUNG: Về giáo dục và bảo vệ môi trường.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ chép bài ca dao và các bài tập 2, 3
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn định tổ chức: (1’)
-Hát để chuẩn bị đồ dùng học tập
2 Kiểm tra bài cũ :5’
- Giáo viên chấm vở một số em chép lại bài của tiết
trước – nhận xét
- 3 học sinh lên bảng làm lại bài tập 2a, 2b của tiết chỉnh
tả hôm trước
- Giáo viên nhận xét bài cũ
3 Bài mới :30’
Hoạt động 1 :
MT: học sinh nắm nội dung bài viết Viết đúng các từ
khó trên bảng con.
- Giáo viên giới thiệu bài treo bảng phụ lên Giáo viên
đọc mẫu một lần
- Tóm tắt nội dung chính của bài ca dao
- Cho học sinh viết các bảng con các từ khó
- Giáo viên sửa sai cho học sinh
* Liên hệ: Giáo dục BVMT: Hoa sen vừa đẹp lại vừa có
ý nghĩa (gần bùn mà chăng hôi tanh mùi bùn), do vậy
ai cũng yêu thích và muốn gìn giữ để hoa đẹp mãi
Hoạt động 2 : Học sinh chép bài
MT: Học sinh chép đúng, trình bày bài tập, đảm bảo tốc
độ viết.
- Giáo viên cho học sinh lấy vở ra, sửa tư thế ngồi, cách
cầm bút, để vở
-2 Học sinh đọc lại bài
- Học sinh vừa đánh vần, vừa viếtlại các từ: trắng, chen, xanh, mùi bùn
- Học sinh làm theo hướng dẫn của Gv
- Học sinh chép cẩn thận
- Gạch chân các từ sai, viết lại
Trang 18- Cho Học sinh lần lượt chép bài Hướng dẫn học sinh
chữa bài
- Giáo viên thu 1 số vở chấm bài
Hoạt động 3 : Bài tập chính tả
MT: HS biết điền vần, chữ đúng từ hoàn chỉnh.
a/ Điền vần en hay oen:
Giáo viên treo bảng phụ đã viết sẵn nội dung bài
b/ Điền chữ g hay gh: Giáo viên treo bảng phụ
c/ Qui tắc chính tả (gh+ e, ê, i)
Từ bài tập trên Giáo viên hướng dẫn cả lớp đi đến qui
tắc chính tả: Âm đầu gờ đứng trước e, ê, i được viết là
gh Đứng trước a ă â o ô ơ u ư được viết là g
4 - Củng cố- Dặn dò: 4’
- Nhận xét tiết dạy- tuyên dương học sinh hoạt động tốt,
chữ đúng ra lề vở, ghi số lỗi trên đầu bài
-Cả lớp đọc thầm yêu cầu bài tập
- 4 học sinh lên bảng
- Cả lớp làm bài bằng bút chì mờ
- Học sinh đọc to bài làm của mình
- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng
- (đèn bàn, cưa xoèn xoẹt)
- Cả lớp đọc to yêu cầu bài tập
- Học sinh lên bảng làm bài
- Cả lớp làm bài bằng bút chì mờ
- Từng học sinh đọc bài làm đã hoàn thành
-Học sinh sửa bài theo lời giải đúng: (đường gồ ghề, con ghẹ, chiếc ghim áo, tủ gỗ lim)
Trang 19MỜI VÀO
I MỤC TIÊU: Sau khi học xong bài HS có khả năng :
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại cho đúng khổ thơ 1, 2 bài Mời vào khoảng 15 phút.
- Điền đúng vần ong hay oong; chữ ng hay ngh vào chỗ trống.
- Bài tập 2, 3 (SGK)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ viết bài chính tả Bài tập 2, 3
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1.Ổn định tổ chức: (1’)
- Hát, chuẩn bị đồ dùng học tập
2 Kiểm tra bài cũ :5’
- Giáo viên chấm vở học sinh chép lại bài hôm trước –
Nhận xét
- 2 em lên bảng làm bài tập 2 ( điền vần en hay oen) Bài
3 (điền chữ Giáo viên hay gh) của bài chính tả hôm
trước
- Giáo viên nhận xét bài cũ
3 Bài mới:30’ Hoạt động 1 :
MT: Học sinh nắm nội dung bài viết Viết đúng các từ
khó trong bài.
- Giáo viên giải thích bài, treo bảng phụ
- Giáo viên đọc mẫu 1 lần
- Giáo viên tóm tắt nội dung khổ thơ 1, 2
- Cho học sinh viết bảng con các từ khó
- Giáo viên chỉnh sửa nét sai cho học sinh
Hoạt động 2 :
MT: Học sinh viết đúng, đẹp, biết trình bày khổ thơ
trong vở ô li.
- Giáo viên cho học sinh lấy vở, sửa tư thế ngồi, cách
cầm bút, để vở
- Giáo viên lưu ý học sinh : Các chữ đầu dòng đều viết
hoa Các câu thoại có gạch ngang nhỏ đầu dòng Sau 3
tiếng cốc có dấu chấm cảm
- Giáo viên đọc chậm rãi từng dòng thơ
- Sau khi học sinh dò lại bài lần cuối cùng Giáo viên
- 2 học sinh đọc lại bài
- Học sinh vừa đánh vần vừa viết : cốc, gạc, thật
- Học sinh thực hiện theo y/c của Giáo viên
- Học sinh nghe đọc, viết vào vở
- Học sinh cầm bút chì dò lại từng
Trang 20treo bảng phụ hướng dẫn học sinh chữa bài.
- Giáo viên thu vở, chấm 1 số bài của học sinh
Hoạt đôïng 3: Bài tập chính tả
a/ Điền vần ong hay oong
- Giáo viên nhận xét, sửa bài chung
b/ Điền chữ ng hay ngh
c/ Qui tắc chính tả ( ngh + e, ê i )
Qua bài tập b ,Giáo viên hướng dẫn cả lớp đi đến qui tắc
chính tả
4 - Củng cố- Dặn dò: 4’
- Nhận xét tiết học, tuyên dương học sinh viết đúng, đẹp
-Y/c học sinh về chép lại bài nếu chưa đạt y/c
- Chuẩn bị cho tiết học sau: Chuyện ở lớp
chữ theo lời cô đọc và chỉ chữ trên bảng
- Học sinh nêu y/c bài
- Tự làm bài rồi chữa bài
“ Nam học giỏi Bố thưởng cho em
1 chuyến đi tham Q Vịnh Hạ Long Đứng trên boong tàu, ngắm mặt biển rộng Nam mong lớn lên sẽ trở thành thuỷ thủ”û
- Học sinh đọc thầm y/c của bài
- Học sinh tự làm bài và chữa bài
(nghề dệt vải, nghe nhạc, đường đông nghịt, ngọn tháp …)
3, 4 học sinh lập lại qui tắc chính tả
Trang 21CHUYỆN Ở LỚP
I MỤC TIÊU: Sau khi học xong bài HS có khả năng:
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại và trình bày đúng khổ thơ cuối bài Chuyện ở lớp: 20 chữ trong
khoảng 10 phút
- Điền đúng vần uôt, uôc; chữ c, k vào chỗ trống.
- Bài tập 2, 3 (SGK)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng phụ nghi khổ thơ cuối và các bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn định tổ chức: (1’)
- Hát để chuẩn bị đồ dùng học tập
2 Kiểm tra bài cũ :5’
3 Bài mới : 30’
Hoạt động1:
MT: Học sinh nắm nội dung bài chép, viết đúng các
từ khó trong bài.
- Giáo viên giảng bài treo bảng phụ lên
- HS tim từ khó viết, dễ sai
- Giáo viên uốn nắn, Sửa sai cho HS:
Hoạt động2:
MT: chép đúng đẹp, trình bày bài rõ ràng, sạch đẹp.
- Cho HS lấy vở ra, sửa tư thế ngồi , cách cầm bút, để
vở
- GV hướng dẫn HS trình bày bài thơ
- Hướng dẫn sửa bài sau khi HS viết xong, Giáo viên
đọc lại, chỉ bảng chậm rãi, dừng lại đánh vần các từ
khó
- GV thu một số vở để chấm bài, nhận xét
Hoạt động 3: Làm bài chính tả
- 2 em HS đọc lại bài
- HS viết từ khó vào bảng con : chuyện, vuốt tóc, ngoan
- Học sinh làm theo hướng dẫn của Giáo viên
- Học sinh viết cẩn thận,nắn nót chữ đẹp, chú ý tốc độï viết
- Học sinh cầm bút chì dò lại bài viết,gạch chân các chữ sai, viết chứ đúng ra lề vở
Trang 22MT: Học sinh điền đúng vần uôt, uôc, điền đúng c
hay k vào chỗ trống.
- GV yêu cầu HS nêu Yêu cầu của bài 1
- GV hướng dẫn HS sửa sai
Bài 2: điền c hay k
- GV hỏi lại nguyên tắc chính tả khi sử dụng c hay k
4 - Củng cố- Dặn dò: 4’
- Nhận xét tiết học, tuyên dương Học sinh viết đúng,
viết đẹp
- Yêu cầu Học sinh chép lại bài nếu chưa đạt yêu
cầu
- Chuẩn bị bài tiết sau: Mèo con đi học.
- Điền vần uôc, uôt
- Học sinh tự làm bài vào vở BTTV
- 2 em lên bảng làm bài: Buộc tóc, chuột đồng
- Học sinh đọc yêu cầu bài
- Học sinh tự điền vào Vở Bttv
- 2 Học sinh lên bảng làm bài: Túi kẹo, quả cam