- GV chỉ cho HS đọc những tiếng các em dễ viết sai: trường, ngôi, hai, giáo hiền, nhiều, thiết, … - Tập chép + GV hướng dẫn các em cách ngồi viết, cầm bút, đặt vở, cách viết đề bài vào
Trang 1Ngày dạy: thứ , ngày tháng năm 201
2 Kĩ năng: Điền đúng vần ai, ay; chữ c, k vào chỗ trống Làm được bài tập 2, bài tập 3
trong sách giáo khoa
3 Thái độ: Yêu thích môn học; có ý thức rèn chữ, giữ vở.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1 Giáo viên: Bảng phụ.
2 Học sinh: Đồ dùng học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Hoạt động khởi động (5 phút):
- Bài cũ: Kiểm tra đồ dùng của học sinh
- Giới thiệu bài: Trường em
- Nhắc lại tựa bài
- GV viết bảng đoạn văn cần chép
- GV chỉ cho HS đọc những tiếng các em dễ viết
sai: trường, ngôi, hai, giáo hiền, nhiều, thiết, …
- Tập chép
+ GV hướng dẫn các em cách ngồi viết, cầm bút,
đặt vở, cách viết đề bài vào giữa trang
+ Tên bài: Đếm vào 5 ô
+ Chữ đầu đoạn: Đếm vào 2 ô
+ Sau dấu chấm phải viết hoa
- Chữa bài:
+ GV chỉ từng chữ trên bảng
+ Đánh vần những tiếng khó
+ Chữa những lỗi sai phổ biến
- Thu bài, chấm 1 số vở của học sinh
- Học sinh quan sát và 2 em đọc thành tiếngđoạn văn
Trang 2chính tả (10 phút)
* Mục tiêu: Giúp học sinh thực hiện tốt các bài tập
theo yêu cầu của chuẩn kiến thức, kĩ năng
* Cách tiến hành:
Bài 2. Điền vần ay hoặc ay:
- Mỗi từ có một chỗ trống phải điền vần ai hoặc vần
ay vào từ mới hoàn chỉnh
- Cho HS lên bảng làm mẫu
- GV tổ chức cho thi làm bài tập đúng, nhanh
- GV chốt lại trên bảng
gà m…
- Đọc yêu cầu đề bài
- Lắng nghe
- HS lên bảng làm mẫu
- Học sinh thi làm bài tập đúng, nhanh
- Sửa bài
m ảnh
Bài 3. Điền chữ c hoặc k:
Tiến hành tương tự bài 2
.á vàng thước .ẻ
Học sinh đọc kết quả
lá .ọ
3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn
- Chép lại những chữ viết sai, chuẩn bị tiết sau
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
Trang 3
Ngày dạy: thứ , ngày tháng năm 201
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Nhắc lại tựa bài
- GV viết bảng đoạn văn cần chép
- GV chỉ cho HS đọc những tiếng các em dễ viết
sai: cháu, gọi là, mai sau, giúp nước non, …
- Tập chép
+ GV hướng dẫn các em cách ngồi viết, cầm bút,
đặt vở, cách viết đề bài vào giữa trang
+ Tên bài: Đếm vào 5 ô
+ Chữ đầu đoạn: Đếm vào 3-4 ô
+ Sau dấu chấm phải viết hoa
- Chữa bài:
+ GV chỉ từng chữ trên bảng
+ Đánh vần những tiếng khó
+ Chữa những lỗi sai phổ biến
- Thu bài, chấm 1 số vở của học sinh
- Học sinh quan sát và 2 em đọc thành tiếngđoạn thơ
- HS tự nhẩm và viết vào bảng các từ đó
- HS chép vào vở
- Dùng bút chì chữa bài
+ Rà soát lại
+ Ghi số lỗi ra đầu vở
+ HS ghi lỗi ra lề Đổi vở kiểm tra
b Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Trang 4chính tả (10 phút)
* Mục tiêu: Giúp học sinh thực hiện tốt các bài tập
theo yêu cầu của chuẩn kiến thức, kĩ năng
* Cách tiến hành:
Bài 2.a (dành cho học sinh khá, giỏi làm thêm nếu
còn thời gian) Điền chữ n hoặc l
- Gọi học sinh khá, giỏi đọc yêu cầu đề bài
- Mỗi từ có một chỗ trống phải điền n hoặc l vào từ
mới hoàn chỉnh
- Cho HS lên bảng làm mẫu
- GV tổ chức cho thi làm bài tập đúng, nhanh
- GV chốt lại trên bảng
…ụ hoa
- Đọc yêu cầu đề bài
- Lắng nghe
- HS lên bảng làm mẫu
- Học sinh thi làm bài tập đúng, nhanh
- Sửa bài
Con cò bay ả bay a
Bài 2.b. Điền dấu hỏi hay dấu ngã trên những chữ
in nghiêng:
Tiến hành tương tự bài 2a
cho xôi tô chim Học sinh đọc kết quả quyển vơ 3 Hoạt động nối tiếp (3 phút): - Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn - Chép lại những chữ viết sai, chuẩn bị tiết sau RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
Ngày dạy: thứ , ngày tháng năm 201
Trang 5III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Hoạt động khởi động (5 phút):
- Bài cũ:
+ Chấm một số vở của học sinh về viết lại
+ Cho học sinh viết bảng con một số từ
- Học sinh hát đầu giờ
- Một số em được gọi nộp vở cho giáo viên
- Cả lớp viết bảng con
- Nhắc lại tựa bài
- Gíao viên viết bảng đoạn chính tả cần chép
- Gíao viên chỉ cho HS đọc những tiếng các em dễ
viết sai: hằng ngày, bao nhiêu, là, việc, nấu cơm,
giặt, tã lót, …
- Tập chép
+ Giáo viên hướng dẫn các em cách ngồi viết, cầm
bút, đặt vở, cách viết đề bài vào giữa trang
+ Tên bài: Đếm vào 5 ô
+ Chữ đầu đoạn: Đếm vào 2 ô
+ Sau dấu chấm phải viết hoa
- Chữa bài:
+ GV chỉ từng chữ trên bảng
+ Đánh vần những tiếng khó
+ Chữa những lỗi sai phổ biến
- Thu bài, chấm 1 số vở của học sinh
- Học sinh quan sát và 2 em đọc thành tiếngđoạn chính tả
- Học sinh tự nhẩm và viết vào bảng các từđó
- Học sinh chép vào vở
- Dùng bút chì chữa bài
+ Rà soát lại
+ Ghi số lỗi ra đầu vở
+ HS ghi lỗi ra lề Đổi vở kiểm tra
Trang 6b Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài tập
chính tả (10 phút)
* Mục tiêu: Giúp học sinh thực hiện tốt các bài tập
theo yêu cầu của chuẩn kiến thức, kĩ năng
* Cách tiến hành:
Bài 2. Điền vần an hay at:
- Gọi học sinh khá, giỏi đọc yêu cầu đề bài
- Mỗi từ có một chỗ trống phải điền an hoặc at vào
từ mới hoàn chỉnh
- Cho học sinh làm bài vào tập
- Gọi 2 em lên bảng sửa bài
- Giáo viên chốt lại trên bảng
kéo đ
- Đọc yêu cầu đề bài - Lắng nghe - Học sinh làm bài vào tập - 2 học sinh sửa bài, mỗi em 1 từ - Cả lớp sửa bài, nếu sai t nước Bài 3. Điền chữ g hay gh ? Tiến hành tương tự bài 2
nhà a Học sinh đọc kết quả cái ế 3 Hoạt động nối tiếp (3 phút): - Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn - Chép lại những chữ viết sai, chuẩn bị tiết sau RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
Ngày dạy: thứ , ngày tháng năm 201
Trang 72 Kĩ năng: Điền đúng vần anh, ach, chữ ng, ngh vào chỗ trống ở bài tập 2, bài tập 3
trong sách giáo khoa
3 Thái độ: Yêu thích môn học; có ý thức rèn chữ, giữ vở.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1 Giáo viên: Bảng phụ.
2 Học sinh: Đồ dùng học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Hoạt động khởi động (5 phút):
- Bài cũ:
+ Chấm một số vở của học sinh về viết lại
+ Cho học sinh viết bảng con một số từ
- Học sinh hát đầu giờ
- Một số em được gọi nộp vở cho giáo viên
- Cả lớp viết bảng con
- Nhắc lại tựa bài
- Gíao viên viết bảng đoạn chính tả cần chép
- GV chỉ cho HS đọc những tiếng các em dễ viết
sai: khéo sảy, khéo sàng, nấu cơm, đường trơn, mưa
ròng, …
- Tập chép
+ Giáo viên hướng dẫn các em cách ngồi viết, cầm
bút, đặt vở, cách viết đề bài vào giữa trang
+ Tên bài: Đếm vào 5 ô
+ Chữ đầu đoạn: Đếm vào 2 ô
+ Sau dấu chấm phải viết hoa
- Chữa bài:
+ Gíao viên chỉ từng chữ trên bảng
+ Đánh vần những tiếng khó
+ Chữa những lỗi sai phổ biến
- Thu bài, chấm 1 số vở của học sinh
- Học sinh quan sát và 2 em đọc thành tiếngđoạn viết chính tả
- Học sinh tự nhẩm và viết vào bảng các từđó
- Học sinh chép vào vở
- Dùng bút chì chữa bài
+ Rà soát lại
+ Ghi số lỗi ra đầu vở
+ Học sinh ghi lỗi ra lề Đổi vở kiểm tra
Trang 8b Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài tập
chính tả (10 phút)
* Mục tiêu: Giúp học sinh thực hiện tốt các bài tập
theo yêu cầu của chuẩn kiến thức, kĩ năng
* Cách tiến hành:
Bài 2. Điền vần anh hay ach ?
- Gọi học sinh đọc yêu cầu đề bài
- Mỗi từ có một chỗ trống phải điền anh hoặc ach
vào từ mới hoàn chỉnh
- Giáo viên tổ chức thi làm bài tập đúng, nhanh
- Giáo viên chốt lại trên bảng
hộp b
- Đọc yêu cầu đề bài - Lắng nghe - Học sinh thi làm bài tập đúng, nhanh - Sửa bài nếu sai túi x tay Bài 3. Điền chữ ng hay ngh ? Tiến hành tương tự bài 2
à voi Học sinh đọc kết quả chú é 3 Hoạt động nối tiếp (3 phút): - Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn - Chép lại những chữ viết sai, chuẩn bị tiết sau RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
Ngày dạy: thứ , ngày tháng năm 201
Chính tả tuần 27 tiết 1
Trang 9III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Hoạt động khởi động (5 phút):
- Bài cũ:
+ Chấm một số vở của học sinh về viết lại
+ Cho học sinh viết bảng con một số từ
- Học sinh hát đầu giờ
- Một số em được gọi nộp vở cho giáo viên
- Cả lớp viết bảng con
- Nhắc lại tựa bài
- Gíao viên viết bảng đoạn chính tả cần chép
- Gíao viên chỉ cho học sinh đọc những tiếng các
em dễ viết sai: ngoại, rộng rãi, lòa xoà, hiên, khắp
vườn, …
- Tập chép
+ Giáo viên hướng dẫn các em cách ngồi viết, cầm
bút, đặt vở, cách viết đề bài vào giữa trang
+ Tên bài: Đếm vào 5 ô
+ Chữ đầu đoạn: Đếm vào 2 ô
+ Sau dấu chấm phải viết hoa
- Chữa bài:
+ Giáo viên chỉ từng chữ trên bảng
+ Đánh vần những tiếng khó
+ Chữa những lỗi sai phổ biến
- Thu bài, chấm 1 số vở của học sinh
- Học sinh quan sát và 2 em đọc thành tiếngđoạn chính tả
- Học sinh tự nhẩm và viết vào bảng các từđó
- HS chép vào vở
- Dùng bút chì chữa bài
+ Rà soát lại
+ Ghi số lỗi ra đầu vở
+ Học sinh ghi lỗi ra lề Đổi vở kiểm tra
Trang 10b Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài tập
chính tả (10 phút)
* Mục tiêu: Giúp học sinh thực hiện tốt các bài tập
theo yêu cầu của chuẩn kiến thức, kĩ năng
* Cách tiến hành:
Bài 2. Điền vần ăm hay ăp ?
- Gọi học sinh đọc yêu cầu đề bài
- Mỗi từ có một chỗ trống phải điền ăm hoặc ăp vào
từ mới hoàn chỉnh
- Cho học sinh làm bài vào tập
- Gọi 5 em lên bảng sửa bài
- Giáo viên chốt lại trên bảng
- Đọc yêu cầu đề bài
- Lắng nghe
- Học sinh làm bài vào tập
- 5 học sinh sửa bài, mỗi em 1 từ
- Cả lớp sửa bài, nếu sai
N nay, Thắm đã là học sinh lớp Một Thắm cha m học, biết tự t cho mình, biết
s xếp sách vở ngăn n
Bài 3. Điền chữ c hay k ? Tiến hành tương tự bài 2
hát đồng a Học sinh đọc kết quả chơi éo co 3 Hoạt động nối tiếp (3 phút): - Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn - Chép lại những chữ viết sai, chuẩn bị tiết sau RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
Ngày dạy: thứ , ngày tháng năm 201
Chính tả tuần 27 tiết 2
Trang 11III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Hoạt động khởi động (5 phút):
- Bài cũ:
+ Chấm một số vở của học sinh về viết lại
+ Cho học sinh viết bảng con một số từ
- Học sinh hát đầu giờ
- Một số em được gọi nộp vở cho giáo viên
- Cả lớp viết bảng con
- Nhắc lại tựa bài
- Gíao viên viết bảng đoạn chính tả cần chép
- GV chỉ cho HS đọc những tiếng các em dễ viết
sai: chăm chỉ, suốt ngày, khắp, vườn cây, …
- Tập chép
+ Giáo viên hướng dẫn các em cách ngồi viết, cầm
bút, đặt vở, cách viết đề bài vào giữa trang
+ Tên bài: Đếm vào 5 ô
+ Chữ đầu đoạn: Đếm vào 3 ô
+ Sau dấu chấm phải viết hoa
- Chữa bài:
+ Gíao viên chỉ từng chữ trên bảng
+ Đánh vần những tiếng khó
+ Chữa những lỗi sai phổ biến
- Thu bài, chấm 1 số vở của học sinh
- Học sinh quan sát và 2 em đọc thành tiếngđoạn viết chính tả
- Học sinh tự nhẩm và viết vào bảng các từđó
- Học sinh chép vào vở
- Dùng bút chì chữa bài
+ Rà soát lại
+ Ghi số lỗi ra đầu vở
+ Học sinh ghi lỗi ra lề Đổi vở kiểm tra
b Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài tập
chính tả (10 phút)
* Mục tiêu: Giúp học sinh thực hiện tốt các bài tập
Trang 12theo yêu cầu của chuẩn kiến thức, kĩ năng.
* Cách tiến hành:
Bài 2.a. Điền vần tr hay ch ? (dành cho học sinh
khá, giỏi làm thêm nếu còn thời gian).
- Gọi học sinh đọc yêu cầu đề bài
- Mỗi từ có một chỗ trống phải điền ch hoặc tr vào
từ mới hoàn chỉnh
- Giáo viên tổ chức thi làm bài tập đúng, nhanh
- Giáo viên chốt lại trên bảng
thi ạy
- Đọc yêu cầu đề bài
- Lắng nghe
- Học sinh thi làm bài tập đúng, nhanh
- Sửa bài nếu sai
anh bóng
Bài 2.b. Điền chữ v/d hay gi ?
Tiến hành tương tự bài 2a
.ỏ trứng .ỏ cá Học sinh đọc kết quả cặp a 3 Hoạt động nối tiếp (3 phút): - Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn - Chép lại những chữ viết sai, chuẩn bị tiết sau RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
Ngày dạy: thứ , ngày tháng năm 201
Chính tả tuần 28 tiết 1
Trang 13Tập chép Ngôi nhà
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng khổ thơ 3 bài Ngôi nhà trong khoảng
10 – 12 phút
2 Kĩ năng: Điền đúng vần iêu hay yêu; chữ c hay chữ k vào chỗ trống ở bài tập 2, bài tập
3 trong sách giáo khoa
3 Thái độ: Yêu thích môn học; có ý thức rèn chữ, giữ vở.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1 Giáo viên: Bảng phụ.
2 Học sinh: Đồ dùng học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Hoạt động khởi động (5 phút):
- Bài cũ:
+ Chấm một số vở của học sinh về viết lại
+ Cho học sinh viết bảng con một số từ
- Học sinh hát đầu giờ
- Một số em được gọi nộp vở cho giáo viên
- Cả lớp viết bảng con
- Nhắc lại tựa bài
- Gíao viên viết bảng đoạn chính tả cần chép
- Gíao viên chỉ cho học sinh đọc những tiếng các
em dễ viết sai: mộc mạc, nước, yêu, …
- Tập chép
+ Giáo viên hướng dẫn các em cách ngồi viết, cầm
bút, đặt vở, cách viết đề bài vào giữa trang
+ Tên bài: Đếm vào 5 ô
+ Chữ đầu đoạn: Đếm vào 2 ô
+ Sau dấu chấm phải viết hoa
- Chữa bài:
+ Giáo viên chỉ từng chữ trên bảng
+ Đánh vần những tiếng khó
+ Chữa những lỗi sai phổ biến
- Thu bài, chấm 1 số vở của học sinh
- Học sinh quan sát và 2 em đọc thành tiếngđoạn chính tả
- Học sinh tự nhẩm và viết vào bảng các từđó
- HS chép vào vở
- Dùng bút chì chữa bài
+ Rà soát lại
+ Ghi số lỗi ra đầu vở
+ Học sinh ghi lỗi ra lề Đổi vở kiểm tra
b Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Trang 14chính tả (10 phút)
* Mục tiêu: Giúp học sinh thực hiện tốt các bài tập
theo yêu cầu của chuẩn kiến thức, kĩ năng
* Cách tiến hành:
Bài 2. Điền vần iêu hay yêu ?
- Gọi học sinh đọc yêu cầu đề bài
- Mỗi từ có một chỗ trống phải điền iêu hoặc yêu
vào từ mới hoàn chỉnh
- Cho học sinh làm bài vào tập
- Gọi 1 em lên bảng sửa bài
- Giáo viên chốt lại trên bảng
- Đọc yêu cầu đề bài
- Lắng nghe
- Học sinh làm bài vào tập
- 1 học sinh sửa bài
- Cả lớp sửa bài, nếu sai
Hiếu chăm ngoan, học giỏi, có năng kh…… vẽ Bố mẹ rất quí Hiếu
Bài 3. Điền chữ c hay k ?
Tiến hành tương tự bài 2
Ông trồng ây cảnh Bà ể chuyện Học sinh đọc kết quả Chị âu kim 3 Hoạt động nối tiếp (3 phút): - Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn - Chép lại những chữ viết sai, chuẩn bị tiết sau RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
Ngày dạy: thứ , ngày tháng năm 201
Chính tả tuần 28 tiết 2
Trang 15Tập chép Quà của bố
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng khổ thơ 2 bài Quà của bố khoảng 10 –
12 phút
2 Kĩ năng: Điền đúng vần s hay x; Vần im hay iêm vào chỗ trống ở bài tập 2a và 2b
trong sách giáo khoa
3 Thái độ: Yêu thích môn học; có ý thức rèn chữ, giữ vở.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1 Giáo viên: Bảng phụ.
2 Học sinh: Đồ dùng học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Hoạt động khởi động (5 phút):
- Bài cũ:
+ Chấm một số vở của học sinh về viết lại
+ Cho học sinh viết bảng con một số từ
- Học sinh hát đầu giờ
- Một số em được gọi nộp vở cho giáo viên
- Cả lớp viết bảng con
- Nhắc lại tựa bài
- Gíao viên viết bảng đoạn chính tả cần chép
- GV chỉ cho HS đọc những tiếng các em dễ viết
sai: gửi, nghìn, thương, chúc, …
- Tập chép
+ Giáo viên hướng dẫn các em cách ngồi viết, cầm
bút, đặt vở, cách viết đề bài vào giữa trang
+ Tên bài: Đếm vào 5 ô
+ Chữ đầu đoạn: Đếm vào 3 ô
+ Sau dấu chấm phải viết hoa
- Chữa bài:
+ Giáo viên chỉ từng chữ trên bảng
+ Đánh vần những tiếng khó
+ Chữa những lỗi sai phổ biến
- Thu bài, chấm 1 số vở của học sinh
- Học sinh quan sát và 2 em đọc thành tiếngđoạn viết chính tả
- Học sinh tự nhẩm và viết vào bảng các từđó
- Học sinh chép vào vở
- Dùng bút chì chữa bài
+ Rà soát lại
+ Ghi số lỗi ra đầu vở
+ Học sinh ghi lỗi ra lề Đổi vở kiểm tra
b Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài tập
chính tả (10 phút)
* Mục tiêu: Giúp học sinh thực hiện tốt các bài tập
Trang 16theo yêu cầu của chuẩn kiến thức, kĩ năng.
* Cách tiến hành:
Bài 2.a. Điền chữ s hay x ?
- Gọi học sinh đọc yêu cầu đề bài
- Mỗi từ có một chỗ trống phải điền s hoặc x vào từ
mới hoàn chỉnh
- Giáo viên tổ chức thi làm bài tập đúng, nhanh
- Giáo viên chốt lại trên bảng
e lu
- Đọc yêu cầu đề bài
- Lắng nghe
- Học sinh thi làm bài tập đúng, nhanh
- Sửa bài nếu sai
dòng ông
Bài 2.b. Điền vần im hay iêm ?
- Cho học sinh làm bài vào tập
- Gọi 2 em lên bảng sửa bài
- Giáo viên chốt lại trên bảng
trái t
- Học sinh làm bài vào tập - 2 học sinh sửa bài, mỗi em 1 câu - Cả lớp sửa bài, nếu sai kim t
3 Hoạt động nối tiếp (3 phút): - Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn - Chép lại những chữ viết sai, chuẩn bị tiết sau RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
Ngày dạy: thứ , ngày tháng năm 201
Chính tả tuần 29 tiết 1
Trang 173 Thái độ: Yêu thích môn học; có ý thức rèn chữ, giữ vở.
* MT: Giáo viên nói về nội dung bài, kết hợp giáo dục bảo vệ môi trường trước khi học sinh tập
chép (hoặc củng cố cuối tiết học): Hoa sen vừa đẹp lại vừa có ý nghĩa (Gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn), do vậy ai cũng yêu thích và muốn gìn giữ để hoa đẹp mãi (gián tiếp).
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1 Giáo viên: Bảng phụ.
2 Học sinh: Đồ dùng học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Hoạt động khởi động (5 phút):
- Bài cũ:
+ Chấm một số vở của học sinh về viết lại
+ Cho học sinh viết bảng con một số từ
- Học sinh hát đầu giờ
- Một số em được gọi nộp vở cho giáo viên
- Cả lớp viết bảng con
- Nhắc lại tựa bài
- Gíao viên viết bảng đoạn chính tả cần chép
- Gíao viên chỉ cho học sinh đọc những tiếng các
em dễ viết sai: trắng, chen, xanh, mùi, …
- Tập chép
+ Giáo viên hướng dẫn các em cách ngồi viết, cầm
bút, đặt vở, cách viết đề bài vào giữa trang
+ Tên bài: Đếm vào 5 ô
+ Chữ đầu đoạn: Đếm vào 2 ô
+ Sau dấu chấm phải viết hoa
- Chữa bài:
+ Giáo viên chỉ từng chữ trên bảng
+ Đánh vần những tiếng khó
+ Chữa những lỗi sai phổ biến
- Thu bài, chấm 1 số vở của học sinh
- Học sinh quan sát và 2 em đọc thành tiếngđoạn chính tả
- Học sinh tự nhẩm và viết vào bảng các từđó
- HS chép vào vở
- Dùng bút chì chữa bài
+ Rà soát lại
+ Ghi số lỗi ra đầu vở
+ Học sinh ghi lỗi ra lề Đổi vở kiểm tra
Trang 18b Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài tập
chính tả (10 phút)
* Mục tiêu: Giúp học sinh thực hiện tốt các bài tập
theo yêu cầu của chuẩn kiến thức, kĩ năng
* Cách tiến hành:
Bài 2. Điền vần en hay oen ?
- Gọi học sinh đọc yêu cầu đề bài
- Mỗi từ có một chỗ trống phải điền en hoặc oen
vào từ mới hoàn chỉnh
- Cho học sinh làm bài vào tập
- Gọi 1 em lên bảng sửa bài
- Giáo viên chốt lại trên bảng
đ bàn
- Đọc yêu cầu đề bài
- Lắng nghe
- Học sinh làm bài vào tập
- 1 học sinh sửa bài
- Cả lớp sửa bài, nếu sai
cưa x xoẹt
Bài 3. Điền chữ c hay k ?
Tiến hành tương tự bài 2
tủ ỗ lim đường gồ ề Học sinh đọc kết quả con ẹ 3 Hoạt động nối tiếp (3 phút): * MT: Giáo viên kết hợp giáo dục bảo vệ môi trường: Hoa sen vừa đẹp lại vừa có ý nghĩa (Gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn), do vậy ai cũng yêu thích và muốn gìn giữ để hoa đẹp mãi. - Nhận xét tiết học - Chép lại những chữ viết sai, chuẩn bị tiết sau RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
Ngày dạy: thứ , ngày tháng năm 201
Chính tả tuần 29 tiết 2
Trang 19III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Hoạt động khởi động (5 phút):
- Bài cũ:
+ Chấm một số vở của học sinh về viết lại
+ Cho học sinh viết bảng con một số từ
- Học sinh hát đầu giờ
- Một số em được gọi nộp vở cho giáo viên
- Cả lớp viết bảng con
- Nhắc lại tựa bài
- Gíao viên viết bảng đoạn chính tả cần chép
- GV chỉ cho HS đọc những tiếng các em dễ viết
sai: nếu, tai, xem, gạc, …
- Tập chép
+ Giáo viên hướng dẫn các em cách ngồi viết, cầm
bút, đặt vở, cách viết đề bài vào giữa trang
+ Tên bài: Đếm vào 5 ô
+ Chữ đầu đoạn: Đếm vào 2 ô
+ Sau dấu chấm phải viết hoa
- Chữa bài:
+ Giáo viên chỉ từng chữ trên bảng
+ Đánh vần những tiếng khó
+ Chữa những lỗi sai phổ biến
- Thu bài, chấm 1 số vở của học sinh
- Học sinh quan sát và 2 em đọc thành tiếngđoạn viết chính tả
- Học sinh tự nhẩm và viết vào bảng các từđó
- Học sinh chép vào vở
- Dùng bút chì chữa bài
+ Rà soát lại
+ Ghi số lỗi ra đầu vở
+ Học sinh ghi lỗi ra lề Đổi vở kiểm tra
b Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài tập
chính tả (10 phút)
* Mục tiêu: Giúp học sinh thực hiện tốt các bài tập
Trang 20theo yêu cầu của chuẩn kiến thức, kĩ năng.
* Cách tiến hành:
Bài 2. Điền vần ong hay oong ?
- Gọi học sinh đọc yêu cầu đề bài
- Mỗi từ có một chỗ trống phải điền ong hoặc oong
vào từ mới hoàn chỉnh
- Giáo viên tổ chức thi làm bài tập đúng, nhanh
- Giáo viên chốt lại trên bảng
Nam học giỏi Bố thưởng cho em một chuyến đi
tham quan vịnh Hạ Long Đứng trên b tàu, ngắm
mặt biển rộng, Nam m lớn lên sẽ trở thành thủy
thủ.
- Đọc yêu cầu đề bài
- Lắng nghe
- Học sinh thi làm bài tập đúng, nhanh
- Sửa bài nếu sai
Nam học giỏi Bố thưởng cho em một chuyến đi tham quan vịnh Hạ Long Đứng trên boong tàu, ngắm mặt biển rộng, Nam mong lớn lên sẽ trở thành thủy thủ.
Bài 3. Điền chữ ng hay ngh ?
- Cho học sinh làm bài vào tập
- Gọi 2 em lên bảng sửa bài
- Giáo viên chốt lại trên bảng
ôi nhà .ề nông
- Học sinh làm bài vào tập
- 2 học sinh sửa bài, mỗi em 1 câu
- Cả lớp sửa bài, nếu sai
e nhạc
3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn
- Chép lại những chữ viết sai, chuẩn bị tiết sau
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
Ngày dạy: thứ , ngày tháng năm 201
Chính tả tuần 30 tiết 1
Trang 21Tập chép Chuyện ở lớp
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Nhìn sách hoặc nhìn bảng chép lại và trình bày đúng khổ thơ cuối bài
Chuyện ở lớp: 20 chữ trong khoảng 10 phút
2 Kĩ năng: Điền đúng các vần: uôt, uôc chữ c, k vào chổ trống ở bài tập 2, bài tập 3
trong sách giáo khoa
3 Thái độ: Yêu thích môn học; có ý thức rèn chữ, giữ vở.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1 Giáo viên: Bảng phụ.
2 Học sinh: Đồ dùng học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Hoạt động khởi động (5 phút):
- Bài cũ:
+ Chấm một số vở của học sinh về viết lại
+ Cho học sinh viết bảng con một số từ
- Học sinh hát đầu giờ
- Một số em được gọi nộp vở cho giáo viên
- Cả lớp viết bảng con
- Nhắc lại tựa bài
- Gíao viên viết bảng đoạn chính tả cần chép
- Gíao viên chỉ cho học sinh đọc những tiếng các
em dễ viết sai: vuốt, nói, ngoan, …
- Tập chép
+ Giáo viên hướng dẫn các em cách ngồi viết, cầm
bút, đặt vở, cách viết đề bài vào giữa trang
+ Tên bài: Đếm vào 5 ô
+ Chữ đầu đoạn: Đếm vào 3 ô
+ Sau dấu chấm phải viết hoa
- Chữa bài:
+ Giáo viên chỉ từng chữ trên bảng
+ Đánh vần những tiếng khó
+ Chữa những lỗi sai phổ biến
- Thu bài, chấm 1 số vở của học sinh
- Học sinh quan sát và 2 em đọc thành tiếngđoạn chính tả
- Học sinh tự nhẩm và viết vào bảng các từđó
- HS chép vào vở
- Dùng bút chì chữa bài
+ Rà soát lại
+ Ghi số lỗi ra đầu vở
+ Học sinh ghi lỗi ra lề Đổi vở kiểm tra
b Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Trang 22chính tả (10 phút)
* Mục tiêu: Giúp học sinh thực hiện tốt các bài tập
theo yêu cầu của chuẩn kiến thức, kĩ năng
* Cách tiến hành:
Bài 2. Điền vần uôt hay uôc ?
- Gọi học sinh đọc yêu cầu đề bài
- Mỗi từ có một chỗ trống phải điền uôt hoặc uôc
vào từ mới hoàn chỉnh
- Cho học sinh làm bài vào tập
- Gọi 2 em lên bảng sửa bài
- Giáo viên chốt lại trên bảng
b tóc
- Đọc yêu cầu đề bài
- Lắng nghe
- Học sinh làm bài vào tập
- 2 học sinh sửa bài, miỗi em 1 câu
- Cả lớp sửa bài, nếu sai
ch đồng
Bài 3. Điền chữ c hay k ?
Tiến hành tương tự bài 2
túi ẹo
Học sinh đọc kết quả
quả am
3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn
- Chép lại những chữ viết sai, chuẩn bị tiết sau
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
Ngày dạy: thứ , ngày tháng năm 201
Chính tả tuần 30 tiết 2