1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án chính tả lớp 1 HK 2 tuần 25 đến 35

44 603 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 14,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV chỉ cho HS đọc những tiếng các em dễ viết sai: trường, ngôi, hai, giáo hiền, nhiều, thiết, … - Tập chép + GV hướng dẫn các em cách ngồi viết, cầm bút, đặt vở, cách viết đề bài vào

Trang 1

Ngày dạy: thứ , ngày tháng năm 201

2 Kĩ năng: Điền đúng vần ai, ay; chữ c, k vào chỗ trống Làm được bài tập 2, bài tập 3

trong sách giáo khoa

3 Thái độ: Yêu thích môn học; có ý thức rèn chữ, giữ vở.

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

1 Giáo viên: Bảng phụ.

2 Học sinh: Đồ dùng học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Hoạt động khởi động (5 phút):

- Bài cũ: Kiểm tra đồ dùng của học sinh

- Giới thiệu bài: Trường em

- Nhắc lại tựa bài

- GV viết bảng đoạn văn cần chép

- GV chỉ cho HS đọc những tiếng các em dễ viết

sai: trường, ngôi, hai, giáo hiền, nhiều, thiết, …

- Tập chép

+ GV hướng dẫn các em cách ngồi viết, cầm bút,

đặt vở, cách viết đề bài vào giữa trang

+ Tên bài: Đếm vào 5 ô

+ Chữ đầu đoạn: Đếm vào 2 ô

+ Sau dấu chấm phải viết hoa

- Chữa bài:

+ GV chỉ từng chữ trên bảng

+ Đánh vần những tiếng khó

+ Chữa những lỗi sai phổ biến

- Thu bài, chấm 1 số vở của học sinh

- Học sinh quan sát và 2 em đọc thành tiếngđoạn văn

Trang 2

chính tả (10 phút)

* Mục tiêu: Giúp học sinh thực hiện tốt các bài tập

theo yêu cầu của chuẩn kiến thức, kĩ năng

* Cách tiến hành:

Bài 2. Điền vần ay hoặc ay:

- Mỗi từ có một chỗ trống phải điền vần ai hoặc vần

ay vào từ mới hoàn chỉnh

- Cho HS lên bảng làm mẫu

- GV tổ chức cho thi làm bài tập đúng, nhanh

- GV chốt lại trên bảng

gà m…

- Đọc yêu cầu đề bài

- Lắng nghe

- HS lên bảng làm mẫu

- Học sinh thi làm bài tập đúng, nhanh

- Sửa bài

m ảnh

Bài 3. Điền chữ c hoặc k:

Tiến hành tương tự bài 2

.á vàng thước .ẻ

Học sinh đọc kết quả

lá .ọ

3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):

- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn

- Chép lại những chữ viết sai, chuẩn bị tiết sau

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

Trang 3

Ngày dạy: thứ , ngày tháng năm 201

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Nhắc lại tựa bài

- GV viết bảng đoạn văn cần chép

- GV chỉ cho HS đọc những tiếng các em dễ viết

sai: cháu, gọi là, mai sau, giúp nước non, …

- Tập chép

+ GV hướng dẫn các em cách ngồi viết, cầm bút,

đặt vở, cách viết đề bài vào giữa trang

+ Tên bài: Đếm vào 5 ô

+ Chữ đầu đoạn: Đếm vào 3-4 ô

+ Sau dấu chấm phải viết hoa

- Chữa bài:

+ GV chỉ từng chữ trên bảng

+ Đánh vần những tiếng khó

+ Chữa những lỗi sai phổ biến

- Thu bài, chấm 1 số vở của học sinh

- Học sinh quan sát và 2 em đọc thành tiếngđoạn thơ

- HS tự nhẩm và viết vào bảng các từ đó

- HS chép vào vở

- Dùng bút chì chữa bài

+ Rà soát lại

+ Ghi số lỗi ra đầu vở

+ HS ghi lỗi ra lề Đổi vở kiểm tra

b Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài tập

Trang 4

chính tả (10 phút)

* Mục tiêu: Giúp học sinh thực hiện tốt các bài tập

theo yêu cầu của chuẩn kiến thức, kĩ năng

* Cách tiến hành:

Bài 2.a (dành cho học sinh khá, giỏi làm thêm nếu

còn thời gian) Điền chữ n hoặc l

- Gọi học sinh khá, giỏi đọc yêu cầu đề bài

- Mỗi từ có một chỗ trống phải điền n hoặc l vào từ

mới hoàn chỉnh

- Cho HS lên bảng làm mẫu

- GV tổ chức cho thi làm bài tập đúng, nhanh

- GV chốt lại trên bảng

…ụ hoa

- Đọc yêu cầu đề bài

- Lắng nghe

- HS lên bảng làm mẫu

- Học sinh thi làm bài tập đúng, nhanh

- Sửa bài

Con cò bay ả bay a

Bài 2.b. Điền dấu hỏi hay dấu ngã trên những chữ

in nghiêng:

Tiến hành tương tự bài 2a

cho xôi tô chim Học sinh đọc kết quả quyển vơ 3 Hoạt động nối tiếp (3 phút): - Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn - Chép lại những chữ viết sai, chuẩn bị tiết sau  RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

Ngày dạy: thứ , ngày tháng năm 201

Trang 5

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Hoạt động khởi động (5 phút):

- Bài cũ:

+ Chấm một số vở của học sinh về viết lại

+ Cho học sinh viết bảng con một số từ

- Học sinh hát đầu giờ

- Một số em được gọi nộp vở cho giáo viên

- Cả lớp viết bảng con

- Nhắc lại tựa bài

- Gíao viên viết bảng đoạn chính tả cần chép

- Gíao viên chỉ cho HS đọc những tiếng các em dễ

viết sai: hằng ngày, bao nhiêu, là, việc, nấu cơm,

giặt, tã lót, …

- Tập chép

+ Giáo viên hướng dẫn các em cách ngồi viết, cầm

bút, đặt vở, cách viết đề bài vào giữa trang

+ Tên bài: Đếm vào 5 ô

+ Chữ đầu đoạn: Đếm vào 2 ô

+ Sau dấu chấm phải viết hoa

- Chữa bài:

+ GV chỉ từng chữ trên bảng

+ Đánh vần những tiếng khó

+ Chữa những lỗi sai phổ biến

- Thu bài, chấm 1 số vở của học sinh

- Học sinh quan sát và 2 em đọc thành tiếngđoạn chính tả

- Học sinh tự nhẩm và viết vào bảng các từđó

- Học sinh chép vào vở

- Dùng bút chì chữa bài

+ Rà soát lại

+ Ghi số lỗi ra đầu vở

+ HS ghi lỗi ra lề Đổi vở kiểm tra

Trang 6

b Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài tập

chính tả (10 phút)

* Mục tiêu: Giúp học sinh thực hiện tốt các bài tập

theo yêu cầu của chuẩn kiến thức, kĩ năng

* Cách tiến hành:

Bài 2. Điền vần an hay at:

- Gọi học sinh khá, giỏi đọc yêu cầu đề bài

- Mỗi từ có một chỗ trống phải điền an hoặc at vào

từ mới hoàn chỉnh

- Cho học sinh làm bài vào tập

- Gọi 2 em lên bảng sửa bài

- Giáo viên chốt lại trên bảng

kéo đ

- Đọc yêu cầu đề bài - Lắng nghe - Học sinh làm bài vào tập - 2 học sinh sửa bài, mỗi em 1 từ - Cả lớp sửa bài, nếu sai t nước Bài 3. Điền chữ g hay gh ? Tiến hành tương tự bài 2

nhà a Học sinh đọc kết quả cái ế 3 Hoạt động nối tiếp (3 phút): - Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn - Chép lại những chữ viết sai, chuẩn bị tiết sau  RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

Ngày dạy: thứ , ngày tháng năm 201

Trang 7

2 Kĩ năng: Điền đúng vần anh, ach, chữ ng, ngh vào chỗ trống ở bài tập 2, bài tập 3

trong sách giáo khoa

3 Thái độ: Yêu thích môn học; có ý thức rèn chữ, giữ vở.

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

1 Giáo viên: Bảng phụ.

2 Học sinh: Đồ dùng học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Hoạt động khởi động (5 phút):

- Bài cũ:

+ Chấm một số vở của học sinh về viết lại

+ Cho học sinh viết bảng con một số từ

- Học sinh hát đầu giờ

- Một số em được gọi nộp vở cho giáo viên

- Cả lớp viết bảng con

- Nhắc lại tựa bài

- Gíao viên viết bảng đoạn chính tả cần chép

- GV chỉ cho HS đọc những tiếng các em dễ viết

sai: khéo sảy, khéo sàng, nấu cơm, đường trơn, mưa

ròng, …

- Tập chép

+ Giáo viên hướng dẫn các em cách ngồi viết, cầm

bút, đặt vở, cách viết đề bài vào giữa trang

+ Tên bài: Đếm vào 5 ô

+ Chữ đầu đoạn: Đếm vào 2 ô

+ Sau dấu chấm phải viết hoa

- Chữa bài:

+ Gíao viên chỉ từng chữ trên bảng

+ Đánh vần những tiếng khó

+ Chữa những lỗi sai phổ biến

- Thu bài, chấm 1 số vở của học sinh

- Học sinh quan sát và 2 em đọc thành tiếngđoạn viết chính tả

- Học sinh tự nhẩm và viết vào bảng các từđó

- Học sinh chép vào vở

- Dùng bút chì chữa bài

+ Rà soát lại

+ Ghi số lỗi ra đầu vở

+ Học sinh ghi lỗi ra lề Đổi vở kiểm tra

Trang 8

b Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài tập

chính tả (10 phút)

* Mục tiêu: Giúp học sinh thực hiện tốt các bài tập

theo yêu cầu của chuẩn kiến thức, kĩ năng

* Cách tiến hành:

Bài 2. Điền vần anh hay ach ?

- Gọi học sinh đọc yêu cầu đề bài

- Mỗi từ có một chỗ trống phải điền anh hoặc ach

vào từ mới hoàn chỉnh

- Giáo viên tổ chức thi làm bài tập đúng, nhanh

- Giáo viên chốt lại trên bảng

hộp b

- Đọc yêu cầu đề bài - Lắng nghe - Học sinh thi làm bài tập đúng, nhanh - Sửa bài nếu sai túi x tay Bài 3. Điền chữ ng hay ngh ? Tiến hành tương tự bài 2

à voi Học sinh đọc kết quả chú é 3 Hoạt động nối tiếp (3 phút): - Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn - Chép lại những chữ viết sai, chuẩn bị tiết sau  RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

Ngày dạy: thứ , ngày tháng năm 201

Chính tả tuần 27 tiết 1

Trang 9

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Hoạt động khởi động (5 phút):

- Bài cũ:

+ Chấm một số vở của học sinh về viết lại

+ Cho học sinh viết bảng con một số từ

- Học sinh hát đầu giờ

- Một số em được gọi nộp vở cho giáo viên

- Cả lớp viết bảng con

- Nhắc lại tựa bài

- Gíao viên viết bảng đoạn chính tả cần chép

- Gíao viên chỉ cho học sinh đọc những tiếng các

em dễ viết sai: ngoại, rộng rãi, lòa xoà, hiên, khắp

vườn, …

- Tập chép

+ Giáo viên hướng dẫn các em cách ngồi viết, cầm

bút, đặt vở, cách viết đề bài vào giữa trang

+ Tên bài: Đếm vào 5 ô

+ Chữ đầu đoạn: Đếm vào 2 ô

+ Sau dấu chấm phải viết hoa

- Chữa bài:

+ Giáo viên chỉ từng chữ trên bảng

+ Đánh vần những tiếng khó

+ Chữa những lỗi sai phổ biến

- Thu bài, chấm 1 số vở của học sinh

- Học sinh quan sát và 2 em đọc thành tiếngđoạn chính tả

- Học sinh tự nhẩm và viết vào bảng các từđó

- HS chép vào vở

- Dùng bút chì chữa bài

+ Rà soát lại

+ Ghi số lỗi ra đầu vở

+ Học sinh ghi lỗi ra lề Đổi vở kiểm tra

Trang 10

b Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài tập

chính tả (10 phút)

* Mục tiêu: Giúp học sinh thực hiện tốt các bài tập

theo yêu cầu của chuẩn kiến thức, kĩ năng

* Cách tiến hành:

Bài 2. Điền vần ăm hay ăp ?

- Gọi học sinh đọc yêu cầu đề bài

- Mỗi từ có một chỗ trống phải điền ăm hoặc ăp vào

từ mới hoàn chỉnh

- Cho học sinh làm bài vào tập

- Gọi 5 em lên bảng sửa bài

- Giáo viên chốt lại trên bảng

- Đọc yêu cầu đề bài

- Lắng nghe

- Học sinh làm bài vào tập

- 5 học sinh sửa bài, mỗi em 1 từ

- Cả lớp sửa bài, nếu sai

N nay, Thắm đã là học sinh lớp Một Thắm cha m học, biết tự t cho mình, biết

s xếp sách vở ngăn n

Bài 3. Điền chữ c hay k ? Tiến hành tương tự bài 2

hát đồng a Học sinh đọc kết quả chơi éo co 3 Hoạt động nối tiếp (3 phút): - Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn - Chép lại những chữ viết sai, chuẩn bị tiết sau  RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

Ngày dạy: thứ , ngày tháng năm 201

Chính tả tuần 27 tiết 2

Trang 11

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Hoạt động khởi động (5 phút):

- Bài cũ:

+ Chấm một số vở của học sinh về viết lại

+ Cho học sinh viết bảng con một số từ

- Học sinh hát đầu giờ

- Một số em được gọi nộp vở cho giáo viên

- Cả lớp viết bảng con

- Nhắc lại tựa bài

- Gíao viên viết bảng đoạn chính tả cần chép

- GV chỉ cho HS đọc những tiếng các em dễ viết

sai: chăm chỉ, suốt ngày, khắp, vườn cây, …

- Tập chép

+ Giáo viên hướng dẫn các em cách ngồi viết, cầm

bút, đặt vở, cách viết đề bài vào giữa trang

+ Tên bài: Đếm vào 5 ô

+ Chữ đầu đoạn: Đếm vào 3 ô

+ Sau dấu chấm phải viết hoa

- Chữa bài:

+ Gíao viên chỉ từng chữ trên bảng

+ Đánh vần những tiếng khó

+ Chữa những lỗi sai phổ biến

- Thu bài, chấm 1 số vở của học sinh

- Học sinh quan sát và 2 em đọc thành tiếngđoạn viết chính tả

- Học sinh tự nhẩm và viết vào bảng các từđó

- Học sinh chép vào vở

- Dùng bút chì chữa bài

+ Rà soát lại

+ Ghi số lỗi ra đầu vở

+ Học sinh ghi lỗi ra lề Đổi vở kiểm tra

b Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài tập

chính tả (10 phút)

* Mục tiêu: Giúp học sinh thực hiện tốt các bài tập

Trang 12

theo yêu cầu của chuẩn kiến thức, kĩ năng.

* Cách tiến hành:

Bài 2.a. Điền vần tr hay ch ? (dành cho học sinh

khá, giỏi làm thêm nếu còn thời gian).

- Gọi học sinh đọc yêu cầu đề bài

- Mỗi từ có một chỗ trống phải điền ch hoặc tr vào

từ mới hoàn chỉnh

- Giáo viên tổ chức thi làm bài tập đúng, nhanh

- Giáo viên chốt lại trên bảng

thi ạy

- Đọc yêu cầu đề bài

- Lắng nghe

- Học sinh thi làm bài tập đúng, nhanh

- Sửa bài nếu sai

anh bóng

Bài 2.b. Điền chữ v/d hay gi ?

Tiến hành tương tự bài 2a

.ỏ trứng .ỏ cá Học sinh đọc kết quả cặp a 3 Hoạt động nối tiếp (3 phút): - Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn - Chép lại những chữ viết sai, chuẩn bị tiết sau  RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

Ngày dạy: thứ , ngày tháng năm 201

Chính tả tuần 28 tiết 1

Trang 13

Tập chép Ngôi nhà

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng khổ thơ 3 bài Ngôi nhà trong khoảng

10 – 12 phút

2 Kĩ năng: Điền đúng vần iêu hay yêu; chữ c hay chữ k vào chỗ trống ở bài tập 2, bài tập

3 trong sách giáo khoa

3 Thái độ: Yêu thích môn học; có ý thức rèn chữ, giữ vở.

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

1 Giáo viên: Bảng phụ.

2 Học sinh: Đồ dùng học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Hoạt động khởi động (5 phút):

- Bài cũ:

+ Chấm một số vở của học sinh về viết lại

+ Cho học sinh viết bảng con một số từ

- Học sinh hát đầu giờ

- Một số em được gọi nộp vở cho giáo viên

- Cả lớp viết bảng con

- Nhắc lại tựa bài

- Gíao viên viết bảng đoạn chính tả cần chép

- Gíao viên chỉ cho học sinh đọc những tiếng các

em dễ viết sai: mộc mạc, nước, yêu, …

- Tập chép

+ Giáo viên hướng dẫn các em cách ngồi viết, cầm

bút, đặt vở, cách viết đề bài vào giữa trang

+ Tên bài: Đếm vào 5 ô

+ Chữ đầu đoạn: Đếm vào 2 ô

+ Sau dấu chấm phải viết hoa

- Chữa bài:

+ Giáo viên chỉ từng chữ trên bảng

+ Đánh vần những tiếng khó

+ Chữa những lỗi sai phổ biến

- Thu bài, chấm 1 số vở của học sinh

- Học sinh quan sát và 2 em đọc thành tiếngđoạn chính tả

- Học sinh tự nhẩm và viết vào bảng các từđó

- HS chép vào vở

- Dùng bút chì chữa bài

+ Rà soát lại

+ Ghi số lỗi ra đầu vở

+ Học sinh ghi lỗi ra lề Đổi vở kiểm tra

b Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài tập

Trang 14

chính tả (10 phút)

* Mục tiêu: Giúp học sinh thực hiện tốt các bài tập

theo yêu cầu của chuẩn kiến thức, kĩ năng

* Cách tiến hành:

Bài 2. Điền vần iêu hay yêu ?

- Gọi học sinh đọc yêu cầu đề bài

- Mỗi từ có một chỗ trống phải điền iêu hoặc yêu

vào từ mới hoàn chỉnh

- Cho học sinh làm bài vào tập

- Gọi 1 em lên bảng sửa bài

- Giáo viên chốt lại trên bảng

- Đọc yêu cầu đề bài

- Lắng nghe

- Học sinh làm bài vào tập

- 1 học sinh sửa bài

- Cả lớp sửa bài, nếu sai

Hiếu chăm ngoan, học giỏi, có năng kh…… vẽ Bố mẹ rất quí Hiếu

Bài 3. Điền chữ c hay k ?

Tiến hành tương tự bài 2

Ông trồng ây cảnh Bà ể chuyện Học sinh đọc kết quả Chị âu kim 3 Hoạt động nối tiếp (3 phút): - Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn - Chép lại những chữ viết sai, chuẩn bị tiết sau  RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

Ngày dạy: thứ , ngày tháng năm 201

Chính tả tuần 28 tiết 2

Trang 15

Tập chép Quà của bố

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng khổ thơ 2 bài Quà của bố khoảng 10 –

12 phút

2 Kĩ năng: Điền đúng vần s hay x; Vần im hay iêm vào chỗ trống ở bài tập 2a2b

trong sách giáo khoa

3 Thái độ: Yêu thích môn học; có ý thức rèn chữ, giữ vở.

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

1 Giáo viên: Bảng phụ.

2 Học sinh: Đồ dùng học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Hoạt động khởi động (5 phút):

- Bài cũ:

+ Chấm một số vở của học sinh về viết lại

+ Cho học sinh viết bảng con một số từ

- Học sinh hát đầu giờ

- Một số em được gọi nộp vở cho giáo viên

- Cả lớp viết bảng con

- Nhắc lại tựa bài

- Gíao viên viết bảng đoạn chính tả cần chép

- GV chỉ cho HS đọc những tiếng các em dễ viết

sai: gửi, nghìn, thương, chúc, …

- Tập chép

+ Giáo viên hướng dẫn các em cách ngồi viết, cầm

bút, đặt vở, cách viết đề bài vào giữa trang

+ Tên bài: Đếm vào 5 ô

+ Chữ đầu đoạn: Đếm vào 3 ô

+ Sau dấu chấm phải viết hoa

- Chữa bài:

+ Giáo viên chỉ từng chữ trên bảng

+ Đánh vần những tiếng khó

+ Chữa những lỗi sai phổ biến

- Thu bài, chấm 1 số vở của học sinh

- Học sinh quan sát và 2 em đọc thành tiếngđoạn viết chính tả

- Học sinh tự nhẩm và viết vào bảng các từđó

- Học sinh chép vào vở

- Dùng bút chì chữa bài

+ Rà soát lại

+ Ghi số lỗi ra đầu vở

+ Học sinh ghi lỗi ra lề Đổi vở kiểm tra

b Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài tập

chính tả (10 phút)

* Mục tiêu: Giúp học sinh thực hiện tốt các bài tập

Trang 16

theo yêu cầu của chuẩn kiến thức, kĩ năng.

* Cách tiến hành:

Bài 2.a. Điền chữ s hay x ?

- Gọi học sinh đọc yêu cầu đề bài

- Mỗi từ có một chỗ trống phải điền s hoặc x vào từ

mới hoàn chỉnh

- Giáo viên tổ chức thi làm bài tập đúng, nhanh

- Giáo viên chốt lại trên bảng

e lu

- Đọc yêu cầu đề bài

- Lắng nghe

- Học sinh thi làm bài tập đúng, nhanh

- Sửa bài nếu sai

dòng ông

Bài 2.b. Điền vần im hay iêm ?

- Cho học sinh làm bài vào tập

- Gọi 2 em lên bảng sửa bài

- Giáo viên chốt lại trên bảng

trái t

- Học sinh làm bài vào tập - 2 học sinh sửa bài, mỗi em 1 câu - Cả lớp sửa bài, nếu sai kim t

3 Hoạt động nối tiếp (3 phút): - Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn - Chép lại những chữ viết sai, chuẩn bị tiết sau  RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

Ngày dạy: thứ , ngày tháng năm 201

Chính tả tuần 29 tiết 1

Trang 17

3 Thái độ: Yêu thích môn học; có ý thức rèn chữ, giữ vở.

* MT: Giáo viên nói về nội dung bài, kết hợp giáo dục bảo vệ môi trường trước khi học sinh tập

chép (hoặc củng cố cuối tiết học): Hoa sen vừa đẹp lại vừa có ý nghĩa (Gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn), do vậy ai cũng yêu thích và muốn gìn giữ để hoa đẹp mãi (gián tiếp).

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

1 Giáo viên: Bảng phụ.

2 Học sinh: Đồ dùng học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Hoạt động khởi động (5 phút):

- Bài cũ:

+ Chấm một số vở của học sinh về viết lại

+ Cho học sinh viết bảng con một số từ

- Học sinh hát đầu giờ

- Một số em được gọi nộp vở cho giáo viên

- Cả lớp viết bảng con

- Nhắc lại tựa bài

- Gíao viên viết bảng đoạn chính tả cần chép

- Gíao viên chỉ cho học sinh đọc những tiếng các

em dễ viết sai: trắng, chen, xanh, mùi, …

- Tập chép

+ Giáo viên hướng dẫn các em cách ngồi viết, cầm

bút, đặt vở, cách viết đề bài vào giữa trang

+ Tên bài: Đếm vào 5 ô

+ Chữ đầu đoạn: Đếm vào 2 ô

+ Sau dấu chấm phải viết hoa

- Chữa bài:

+ Giáo viên chỉ từng chữ trên bảng

+ Đánh vần những tiếng khó

+ Chữa những lỗi sai phổ biến

- Thu bài, chấm 1 số vở của học sinh

- Học sinh quan sát và 2 em đọc thành tiếngđoạn chính tả

- Học sinh tự nhẩm và viết vào bảng các từđó

- HS chép vào vở

- Dùng bút chì chữa bài

+ Rà soát lại

+ Ghi số lỗi ra đầu vở

+ Học sinh ghi lỗi ra lề Đổi vở kiểm tra

Trang 18

b Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài tập

chính tả (10 phút)

* Mục tiêu: Giúp học sinh thực hiện tốt các bài tập

theo yêu cầu của chuẩn kiến thức, kĩ năng

* Cách tiến hành:

Bài 2. Điền vần en hay oen ?

- Gọi học sinh đọc yêu cầu đề bài

- Mỗi từ có một chỗ trống phải điền en hoặc oen

vào từ mới hoàn chỉnh

- Cho học sinh làm bài vào tập

- Gọi 1 em lên bảng sửa bài

- Giáo viên chốt lại trên bảng

đ bàn

- Đọc yêu cầu đề bài

- Lắng nghe

- Học sinh làm bài vào tập

- 1 học sinh sửa bài

- Cả lớp sửa bài, nếu sai

cưa x xoẹt

Bài 3. Điền chữ c hay k ?

Tiến hành tương tự bài 2

tủ ỗ lim đường gồ ề Học sinh đọc kết quả con ẹ 3 Hoạt động nối tiếp (3 phút): * MT: Giáo viên kết hợp giáo dục bảo vệ môi trường: Hoa sen vừa đẹp lại vừa có ý nghĩa (Gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn), do vậy ai cũng yêu thích và muốn gìn giữ để hoa đẹp mãi. - Nhận xét tiết học - Chép lại những chữ viết sai, chuẩn bị tiết sau  RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

Ngày dạy: thứ , ngày tháng năm 201

Chính tả tuần 29 tiết 2

Trang 19

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Hoạt động khởi động (5 phút):

- Bài cũ:

+ Chấm một số vở của học sinh về viết lại

+ Cho học sinh viết bảng con một số từ

- Học sinh hát đầu giờ

- Một số em được gọi nộp vở cho giáo viên

- Cả lớp viết bảng con

- Nhắc lại tựa bài

- Gíao viên viết bảng đoạn chính tả cần chép

- GV chỉ cho HS đọc những tiếng các em dễ viết

sai: nếu, tai, xem, gạc, …

- Tập chép

+ Giáo viên hướng dẫn các em cách ngồi viết, cầm

bút, đặt vở, cách viết đề bài vào giữa trang

+ Tên bài: Đếm vào 5 ô

+ Chữ đầu đoạn: Đếm vào 2 ô

+ Sau dấu chấm phải viết hoa

- Chữa bài:

+ Giáo viên chỉ từng chữ trên bảng

+ Đánh vần những tiếng khó

+ Chữa những lỗi sai phổ biến

- Thu bài, chấm 1 số vở của học sinh

- Học sinh quan sát và 2 em đọc thành tiếngđoạn viết chính tả

- Học sinh tự nhẩm và viết vào bảng các từđó

- Học sinh chép vào vở

- Dùng bút chì chữa bài

+ Rà soát lại

+ Ghi số lỗi ra đầu vở

+ Học sinh ghi lỗi ra lề Đổi vở kiểm tra

b Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài tập

chính tả (10 phút)

* Mục tiêu: Giúp học sinh thực hiện tốt các bài tập

Trang 20

theo yêu cầu của chuẩn kiến thức, kĩ năng.

* Cách tiến hành:

Bài 2. Điền vần ong hay oong ?

- Gọi học sinh đọc yêu cầu đề bài

- Mỗi từ có một chỗ trống phải điền ong hoặc oong

vào từ mới hoàn chỉnh

- Giáo viên tổ chức thi làm bài tập đúng, nhanh

- Giáo viên chốt lại trên bảng

Nam học giỏi Bố thưởng cho em một chuyến đi

tham quan vịnh Hạ Long Đứng trên b tàu, ngắm

mặt biển rộng, Nam m lớn lên sẽ trở thành thủy

thủ.

- Đọc yêu cầu đề bài

- Lắng nghe

- Học sinh thi làm bài tập đúng, nhanh

- Sửa bài nếu sai

Nam học giỏi Bố thưởng cho em một chuyến đi tham quan vịnh Hạ Long Đứng trên boong tàu, ngắm mặt biển rộng, Nam mong lớn lên sẽ trở thành thủy thủ.

Bài 3. Điền chữ ng hay ngh ?

- Cho học sinh làm bài vào tập

- Gọi 2 em lên bảng sửa bài

- Giáo viên chốt lại trên bảng

ôi nhà .ề nông

- Học sinh làm bài vào tập

- 2 học sinh sửa bài, mỗi em 1 câu

- Cả lớp sửa bài, nếu sai

e nhạc

3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):

- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn

- Chép lại những chữ viết sai, chuẩn bị tiết sau

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

Ngày dạy: thứ , ngày tháng năm 201

Chính tả tuần 30 tiết 1

Trang 21

Tập chép Chuyện ở lớp

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Nhìn sách hoặc nhìn bảng chép lại và trình bày đúng khổ thơ cuối bài

Chuyện ở lớp: 20 chữ trong khoảng 10 phút

2 Kĩ năng: Điền đúng các vần: uôt, uôc chữ c, k vào chổ trống ở bài tập 2, bài tập 3

trong sách giáo khoa

3 Thái độ: Yêu thích môn học; có ý thức rèn chữ, giữ vở.

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

1 Giáo viên: Bảng phụ.

2 Học sinh: Đồ dùng học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Hoạt động khởi động (5 phút):

- Bài cũ:

+ Chấm một số vở của học sinh về viết lại

+ Cho học sinh viết bảng con một số từ

- Học sinh hát đầu giờ

- Một số em được gọi nộp vở cho giáo viên

- Cả lớp viết bảng con

- Nhắc lại tựa bài

- Gíao viên viết bảng đoạn chính tả cần chép

- Gíao viên chỉ cho học sinh đọc những tiếng các

em dễ viết sai: vuốt, nói, ngoan, …

- Tập chép

+ Giáo viên hướng dẫn các em cách ngồi viết, cầm

bút, đặt vở, cách viết đề bài vào giữa trang

+ Tên bài: Đếm vào 5 ô

+ Chữ đầu đoạn: Đếm vào 3 ô

+ Sau dấu chấm phải viết hoa

- Chữa bài:

+ Giáo viên chỉ từng chữ trên bảng

+ Đánh vần những tiếng khó

+ Chữa những lỗi sai phổ biến

- Thu bài, chấm 1 số vở của học sinh

- Học sinh quan sát và 2 em đọc thành tiếngđoạn chính tả

- Học sinh tự nhẩm và viết vào bảng các từđó

- HS chép vào vở

- Dùng bút chì chữa bài

+ Rà soát lại

+ Ghi số lỗi ra đầu vở

+ Học sinh ghi lỗi ra lề Đổi vở kiểm tra

b Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài tập

Trang 22

chính tả (10 phút)

* Mục tiêu: Giúp học sinh thực hiện tốt các bài tập

theo yêu cầu của chuẩn kiến thức, kĩ năng

* Cách tiến hành:

Bài 2. Điền vần uôt hay uôc ?

- Gọi học sinh đọc yêu cầu đề bài

- Mỗi từ có một chỗ trống phải điền uôt hoặc uôc

vào từ mới hoàn chỉnh

- Cho học sinh làm bài vào tập

- Gọi 2 em lên bảng sửa bài

- Giáo viên chốt lại trên bảng

b tóc

- Đọc yêu cầu đề bài

- Lắng nghe

- Học sinh làm bài vào tập

- 2 học sinh sửa bài, miỗi em 1 câu

- Cả lớp sửa bài, nếu sai

ch đồng

Bài 3. Điền chữ c hay k ?

Tiến hành tương tự bài 2

túi ẹo

Học sinh đọc kết quả

quả am

3 Hoạt động nối tiếp (3 phút):

- Nhận xét tiết học, liên hệ thực tiễn

- Chép lại những chữ viết sai, chuẩn bị tiết sau

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:

Ngày dạy: thứ , ngày tháng năm 201

Chính tả tuần 30 tiết 2

Ngày đăng: 30/10/2017, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w