1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

DE CUONG TOAN 12 HKII

16 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b/ Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng ABC c/ Viết phương trình mặt cầu đường kính AB... Viết phương trình mp Q đi qua gốc tọa độ O và song song.[r]

Trang 1

I PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN

1/ Phương pháp đổi biến số :

Dấu Hiệu: Bài toán thường ở dạng tích của hai loại hàm số:

Dạng nguyên hàm cần

tìm

Cách đặt biến số

f sinxcosxdx t sinx hoac t m sinx n

f cosxsinxdx t cosx hoac t m cosx n

f lnx 1dx

x

t lnx hoac t m lnx n

tan  12

cos

x

t tanx hoac t m tanx n

cot  12

sin

x

t cotx hoac t m cotx n

f x x dx  k k 1

f e e dx  x x t ex hoac t mexn

2/ Phương pháp từng phần.

/

a

Dấu Hiệu: Bài toán thường ở dạng tích của hai loại hàm

số:

Ta ưu tiên theo thứ tự đặt u = lnx , ax , ax+b…

Trang 2

Dạng nguyên hàm

từng phần

Cách đặt biến số

 lnaxbxdx

ln

  ax2  bx c   ln x dx

ln

  ax b e dx   x

u ax b

dv e dx

  ax b   sin x dx

Đặt cos

u ax b

dv x dx

 

 ax b cosx dx

Đặt sin

u ax b

dv x dx

 

3/ Phương pháp khai triển

Dấu Hiệu: Bài toán thường ở dạng tổng, hiệu hoặc có thể

khai triển thành tổng hiệu từng phần nhỏ có công thức tính nguyên hàm, tách ra và tính tích phân

Tính nguyên hàm F(x) của các hàm số sau biết:

1/ f ( x )=x3−2 x +5 và F (2)=5 2/ f ( x )= 2 x +1

x và F (e )=3 e

3/ f (x) =e x+1

(e1x −2)và F(−1) =− 3 e 4/ f ( x )= cos x −sin 2 x

cos x và F (0)=4

5/ f ( x )= 1− xx

2√x và F ( 4)=7 6/ f ( x )= 2 x2−8

x+2 và F (3)=2

7/ f ( x )= 2

x −

3

x+4 x −5 và F (1)=6 8/

¿

f ( x )= 2

cos2x +3 sin x − 4 cos x+5

F (0 )=0

¿ {

¿

BÀI TẬP NGUYÊN

HÀM

Trang 3

1/

2

2

0

1.

x xdx

2/

0

π

3

sin 2 x −3 cos x cos x dx 3/

2 2

1

2

x

 

 

 

4/

0

π

4

3+ tan2x

cos2x dx 5/  

1

0

ln 1

6/

 2

3

1

1

x

dx

x

7/

1

1

.

1

x

dx

x

8/

2 1

3 ln

dx x

9/  

2

0

1 x cos 2 x dx

10/

1

1

0

1

2

x

x

e

 

 

11/  

1

3 0

2x 1 x dx

12/ 1  2 

0

4 3xx  1 dx

13/  

1

3 0

2x 1 e dx x.

14/ 4 sin 2 

0

3 e x .cos 2 x dx

15/

 2

2 1

1 3

x dx x

16/ 6 2 

0

sin 3x 2 cos3 x dx

17/

tan 2 8

2 0

1 cos 2

x e dx x

18/

 2

3

1

2 x

dx x

19/ 1  

2 1 ln

e

20/

2 2 0

sin

.

3 3cos

x dx x

21/

0

4 2

x x

e

dx e

2

0

1 sin

23/  

6 0

cos 1 3tan x x dx

24/

4

0

4cos 2 3x sin 2 x dx

BÀI TẬP TÍCH PHÂN

Trang 4

25/  

1

3 0

2 1xe x .dx

26/

2 1

ln 3

.

3

dx x

27/

 5

4 1

6 1 3

2

x

dx x

 

28/

2

2

0

cos 3 9

.

3 cos3

x

dx x

29/  

1

3 0

2x 1 e dx x

30/

4

2

0

4 3cos 2 sin 2 x x dx

31/

2 1

2 3ln

.

e

x dx x

32/

2 4

2 8

1 3cot 2

sin 2

x dx x

33/  

1

2 0

3  x e dx x.

34/ 2 cos3 

0

3 e x .6sin 3 x dx

35/ 2 2 

0

3 cos x .3sinxdx

36/  

4 0

3 1 cos 2 x x dx

37/

2 4

2 0

1 2cos

.

1 sin

x dx x

38/ 1

1 3 2ln 3

2

dx x

39/

2 0

4cos

.

1 2sin

x dx x

39/

2

0

.cos

2

 

 

 

40/

0

9 3

x x

e dx e

41/

6

0

3cos3 2x sin 3 x dx

42/

 2

2 1

3 1

2

x dx x

43/

2

0

3 cosx 2 x dx

 

44/ I=

0

π

3

2 cos x −sin 2 x cos x dx

45/

1

4

.

2

x

dx x

46/

2 0

2 sin 3 x x dx

47/

6 0

6sin 3

.

1 2cos3

x dx x

II ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN

Trang 5

Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi :

 C1 : yf x  ; C2: y g x x a x b a b  ;  ;    

(trong đó hai đường thẳng x a x b ;  có thể thiếu một hoặc cả hai)

I.1 Công thức :

b

a

b

a

I.2 Các bước thực hiện :

Bước 1 : Giải pt hoành độ giao điểm của   C1 & C2:

f xg x   x để tìm các nghiệm thuộc a b; 

Giả sử được các nghiệm là : x x1 , 2 và a x 1 x2 b

Bước 2 : Áp dụng công thức :

b

a

          

I.3 Chú ý :

+ Nếu đề bài không cho a và b thì nghiệm nhỏ nhất và nghiệm lớn nhất của phương trình f x g x  tương ứng là a và b

+ Nếu đề bài đã cho đủ cả a và b thì khi giải phương trình

   

f xg x ta chỉ nhận những nghiệm thuộc a b;  (nếu có) Nghiệm

không thuộc đoạn a b;  phải loại bỏ.

Bài 1: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y=x3− 3 x2

+4 , và y=4

BÀI TẬP ỨNG DỤNG TÍCH

PHÂN

Trang 6

Bài 2: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi: y x 2 4x3 , y2x 6, trục Oy

Bài 3: Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi:

y=x2, y =2 x −1 , x =−1

Bài 4: Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi:

3 , 2 , 2

x

Bài 5: Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi: y x 32 ,x trục

Ox và x = 2

Bài 6: Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi:

y=x3− 2 , y =−3 và x=− 1

Bài 7: Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi:

y=x2− 2 , y =−3 x+2

Bài 8: Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi:

1 Định nghĩa số phức và các khái niệm liên quan :

a Định nghĩa :

Số phức là một biểu thức có dạng a bi ; trong đó a , b ∈ Ri 2 1

b Các khái niệm liên quan :

Cho số phức z a bi  Khi đó :

a gọi là phần thực và b là phần ảo, i là đơn vị ảo của số phức

z

 Số phức zđược biểu diễn bởi điểm M a b ; trên mặt phẳng tọa

độ Oxy

zOM  ab

gọi là modun của số phức z

 Số phức z  a bi gọi là số phức liên hợp của số phức z

Chuyên đề

2

SỐ PHỨC

Trang 7

II Hai số phức bằng nhau :

Cho số phức z a bi  và z  a b i  Khi đó :

a a

z z

b b

  

2 Các phép toán trên tập hợp số phức :

 Các phép toán : cộng, trừ, nhân hai số phức thực hiện như rút gọn biểu thức đại số thông thường với chú ý rằng i 2 1

● Phép chia hai số phức :  

.

0

z

3 Phương trình bậc hai :

a Căn bậc hai của số thực âm :

Cho a là số thực âm Khi đó a có hai căn bậc hai là : i a và i a

b Cách giải phương trình bậc hai với hệ số thực :

az2 bz c  0; , ,a b c  ;a 0

Tính  b2 4ac Kết luận :

 Nếu   0 thì phương trình có hai nghiệm thực phân biệt

1,2

2

b z

a

  

 Nếu   0 thì phương trình có một nghiệm kép thực 1 2 2

b

a

 

 Nếu   0 thì  có hai căn bậc hai là i  và i  Khi đó

phương trình có hai nghiệm phức phân biệt là 1 2

b i z

a

  

2

2

b i z

a

  

BÀI TẬP SỐ PHỨC

Trang 8

Bài 1: Tìm phần thực, phần ảo và môđun của :

1/ Số phức 1 2

1

zz biết z1=1− 2i , z2=3+i 2/ Số phức z=z2 (z1+z2) biết z1   2 i; z2   1 3i

3/ Số phức z1 z2 biết z1   2 i; z2   1 3i

4/ Số phức z= z1

z2+2 z1 biết z1   2 i; z2   1 3i

5/ Số phức z2− z1 biết z1=−2 i; z2=3+i

6/ Số phức z=2 z1+3 z2− z1

z2 biết z1=1+2i ; z2=2− i

7/ Số phức z= 2 z1− z2

z1 biết z1=−1+2 i; z2=3 −i 8/ Số phức z=z1 z2−2 z1 biết z1=−1+2 i; z2=3 −i

9/ Số phức z=(1 −2 i)2−(3+2 i)

10/ Số phức z=(1 −2 i)2 (3+2i)

11/ Số phức z2− z biết z=1+2 i

12/ Số phức z=z1− 3 z2+2 z1 z2 biết z1=−1+2 i; z2=3 −i

Bài 2: Giải các phương trình bậc hai sau trên tập số phức:

1/ 4z  2 9 0 2/ 4z2 6z  3 2z 2 3/ z2 6z 5 3  z2 24 4/

2 0

4

5/  3z2 2z 1 0  6/ 2z2 3z  4 0

7/ z i 2 3 0 8/ z2− iz+1=0 9/ 3 z2−2 iz+1=0 10/ z4 5z2  4 0 11/ z4 5z2 36 0  12/ z3 2z2 10z 0

Bài 3: Giải các phương trình tìm z trên tập số phức:

1/

2

1

3 i z i 2/ (1− 2i)z=−1+3 i 3/ 2 z −(1 −2 i)

2

=−3+2 i

4/ 2 z −(1 −2 i) (3+i) =0 5/ 3iz  3 2i  6 7i 6/

5 2  i z  2   i 7 3i

7/ 4 2 i 1 i z2 0 8/

1

4 2

i

i

 

9/ 3 i z    2 i 5 2 3 i z10/ z 2 i2  3 2 i 11/ z+(2− i)2=1+i 12/ z=(1+2 i) −(3 − i)2 13/ z − (1− 2i)2 =3+2 i 14/ 2 z −(1 −2 i)2

=−3+2 i 15/

z −(1− 2i)2= (3+2 i)

Bài 4: Tìm các số thực x, y sao cho:

Trang 9

1/ 2 x − iy=3 y −2+( x − 1)i 2/ 2 y − x +3=( x − 3 y +4 )i

3/ 2 x +3 yi=x − 2 y +1 4/ 3 x − iy=− 2 yi− 4 +(x − 5)i

5/ 2 z3−9 z2 +14 z− 5=(2 z − 1)(z2

+xz+ y)

Chuyên đề 3 PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ

TRONG

KHÔNG GIAN

 1- TỌA ĐỘ ĐIỂM VÀ VECTƠ

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho a ( ; ; )a a a1 2 3 và

( ; ; )

bb b b

ta có

a b   (a1 b a1 ; 2 b a2 ; 3 b3 )

a b a b   1 1 a b2 2 a b3 3 ( Tích vô hướng )

k a. (ka ka ka1 ; 2 ; 3 )

, a a ;a a a; a ;

 

     

  

( Tích có hướng )

a  aaa

(độ dài vecto)

s( , )

a b

co a b

 

 

 

(với a0 , b0)

a và b vuông góc a b   0  a b1 1 a b2 2 a b3 3  0

 2- PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU.

1 Mặt cầu (S) có tâm I(a ; b ; c) , bán kính r có phương trình:

Trang 10

(S): (x – a )2 +( y – b)2 + ( z – c )2 = r2

2 Mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 – 2ax – 2by – 2cz + d = 0 với

abcd

Có tâm I (a ; b ; c) , bán kính r = √a2+b2+c2−d

3 PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG

Định nghĩa :

Phương trình có dạng Ax + By + Cz + D = 0 , trong đó

A, B, C không đồng thời bằng 0 , được gọi là phương trình tổng quát của mặt phẳng

 Nếu mp ( ) : Ax + By + Cz + D = 0 thì có véctơ pháp tuyến là

( ; ; )

n A B C

Mặt phẳng ( ) đi qua điểm M0(x0;y0;z0) nhận n( ; ; )A B C , n  0

làm vectơ pháp tuyến có phương trình dạng : A(x x0) + B(y -y0) + C(z - z0) = 0.

 Nếu mp ( ) có cặp vectơ a ( ; ; ), b ( ; ; )a a a1 2 3  b b b1 2 3 không cùng phương và có giá song song hoặc nằm trên () thì vectơ pháp tuyến của ( ) là: na b, 

  

4 ĐƯỜNG THẲNG

I Phương trình đường thẳng:

Định nghĩa :

Trang 11

Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm

M 0 (x 0 ;y 0 ;z 0 ) và có vectơ chỉ phương a ( ; ; )a a a1 2 3 : Δ:

(t )

 

  

  

Nếu a 1 , a 2 , a 3 đều khác không .Phương trình đường thẳng viết dưới dạng chính tắc như sau:

 

1

) Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng :

Trong không gian Oxyz cho (α): Ax+By+Cz+D = 0 và

d : x=x0+a1t y= y0 +a2t z=z0+a3t , t ∈ R

¿ { {

Xét phương trình : A(xo+a1t)+B(yo+a2t)+C(z0+a3t)

+D = 0 (1)

 Phương trình (1) vô nghiệm thì d // (α)

 Phương trình (1) có một nghiệm thì d cắt (α)

 Phương trình (1) có vô số nghiệm thì d(α)

Đặc biệt : (d)  ()  a n , cùng phương

k R a k n

    

2) Khoảng cách

Khoảng cách từ M0(x0 ; y0 ; z0) đến mp

  : Ax By Cz D    0

d M

Phương pháp :

 Lập phương trình mp( ) đi qua M và vuông góc với d

 Tìm tọa độ giao điểm H của mp() và d

Trang 12

 d(M, d) =MH

Đường thẳng d đi qua M(x0 ; y0 ; z0) và có vtcp

( ; ; )

a a a a

Đường thẳng d’ qua M’(x’0 ; y’0 ; z’0) và có vtcp

' ( ' ; ' ; ' )

Phương pháp :

 Lập phương trình mp( ) chứa d và song song với d’

 d(d,d’)= d(M’,( ))

Khoảng cách giữa / / 

 Lấy M ( x0, y0, z0 ) 

 d(,  )= d(M,())

Khoảng cách giữa   / / 

 Lấy M ( x0, y0, z0 ) 

 d(    ,  )= d(M,( ))

Bài 1: Cho ba điểm A(-2;1;0), B(1;2;-2), C(0;-1;2), mp (α ): x −2 y+ 3 z −1=0

a/ Viết phương trình đường trung tuyến BM của Δ ABC

b/ Lập phương trình mặt phẳng (P) qua A và (P) // (α )

Tính khoảng cách từ (P) đến (α)

c/ Viết phương trình mặt cầu qua 4 điểm O, A, B, C

d/ Tính khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng BC

Bài 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(3 ; 0 ; -2), B(1 ; -2 ; -4).

a/ Viết phương trình đường thẳng AB

b/ Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đọan AB

c/ Viết phương trình mặt cầu tâm A và đi qua điểm B

d/ Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BC

Bài 3: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A(1 ; 0 ; 2), B(1 ; 1 ; 5),

C(0 ; -1 ; 2) và D(-2 ; 1 ; 2)

BÀI TẬP PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ

Trang 13

a/ Lập phương trình mặt phẳng (P) chứa AB và song song với CD.

b/ Lập phương trình mặt cầu (S) có đường kính là CD

c/ Lập phương trình đường thẳng AB

Bài 4: Trong không gian Oxyz cho ba điểm A(0;1;1), B(-1;0;2),

C(3;1;0)

và một đường thẳng () :

9 2 ,

5 3

x t

  

  

a/ Viết phương trình mặt phẳng (α) đi qua ba điểm A, B, C b/ Viết phương trình tham số của đường thẳng d qua B và d //

c/ Viết phương trình mặt cầu qua 4 điểm O, A, B, C

Bài 5: Cho A(-1;-2;0), B(2;0;3), C(2;-3;-1) mp (α): x −3 y − 4=0

a/ Lập phương trình đường thẳng AB, xác định tọa độ giao điểm giửa AB và (α)

b/ Lập phương trình mp (P) đi qua điểm C và (P) // (α )

c/ Viết phương trình mặt cầu tâm A và tiếp xúc với (α )

Bài 6: Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S) : x2 + y2 + z2 2x 4y -6z = 0

mp (α ):2 x − y+ z −3=0 và hai điểm M(-1;1;-2), N(-3;3;0)

a/ Xác định tọa độ tâm I và bán kính của mặt cầu (S)

Tính khoảng cách từ tâm I đến (α )

b/ Viết phương trình đường thẳng MN

c/ Viết phương trình mp (P) qua trung điểm đoạn MN và (P) //

(α)

Bài 7: Trong không gian Oxyz cho A (2;− 1;− 3) , B (0 ;−1 ;1), C (3 ;1 ;−1)

đường thẳng : x −12 =y+2

−3 =

z −5

4

a/ Viết phương trình đường thẳng d qua A và d //

b/ Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng (ABC)

c/ Viết phương trình mặt cầu đường kính AB

Trang 14

Bài 8: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x + y - 2z - 6 =

0

a/ Viết phương trình mp (Q) đi qua gốc tọa độ O và song song với mp (P)

Tính khoảng cách từ (Q) đến (P)

b/ Viết pt tham số của đường thẳng đi qua gốc tọa độ O và vuông góc với (P)

c/ Viết phương trình mặt cầu tâm O và tiếp xúc với (P)

Bài 9: Trong không gian Oxyz cho 3 điểm A(-1;2;0) , B(0;-2;4),

C(3;1;-2)

a/ Chứng minh Δ ABC vuông tại A, định M để tứ giác ABMC là hình chử nhật

b/ Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng   chứa trục Ox

và điểm C

c/ Viết phương trình mặt cầu (S) tâm A, bán kính r = OA

Bài 10: Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (P): x + 2y – z + 5 =

0, điểm

I(1;2;-2) và đường thẳng Δ: x

2=

y −1

−1 =

z+3

1

a/ Tìm giao điểm của (d) và (P)

b/ Viết phương trình mặt cầu (S) tâm I tiếp xúc với mặt phẳng (P)

c/ Viết phương trình mặt phẳng (Q) qua I và (Q) // (P)

Bài 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm D(-3 ; 1 ; 2) và mặt phẳng (P): 2x – y + 1 = 0 đi qua ba điểm A(-3 ; 1 ; 2), B(-2 ; -1 ; 1), C(0 ; -1 ; -1).

a/ Xác định tọa độ giao điểm giữa đường thẳng AC và mặt phẳng (P)

b/ Viết phương trình mặt phẳng (Q) qua A và (Q)⊥ BC

c/ Viết phương trình mặt cầu tâm A, bán kính R bằng độ dài đoạn BC

Bài 12: Trong hệ trục Oxyz cho A(3;-4;2), B(1;-2;1), C(-1;0;0), D(-2;1;-1)

a/ Viết phương trình đường thẳng AB

b/ Viết phương trình mặt phẳng ( ) đi qua điểm D và song song với (ABC) c/ Viết phương trình mặt cầu đường kính AC

Ngày đăng: 16/07/2021, 09:18

w