Bài 42: Một vật sáng AB có dạng mũi tên được đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ , cách thấu kính một khoảng bằng 12 cm. A nằm trên trục chính. Tính công suất hao phí t[r]
Trang 1I Lý thuyết
1/ Thế nào là dòng điện xoay chiều? Nêu các cách tạo ra dòng điện xoay chiều?
Các tác dụng của dịng điện xoay chiều, nêu ứng dụng của các tác dụng đĩ
2 /Nêu cấu tạo và hoạt động của máy phát điện xoay chiều? so sánh máy phát điện xoay
chiều mơ hình với máy phát điện xoay chiều trong kĩ thuật
3/ Nêu cấu tạo và hoạt động của MBT?Tại sao không dùng dòng điện một chiều để chạy MBT? Cơng dụng của máy biến thế, cấu tạo và cơng thức tính số vịng dây, điện áp trên các cuộn dây của máy biến thế(biến áp)
4/ Truyền tải điện năng đi xa: Nguyên nhân hao phí điện năng, chứng minh cơng thức điện năng hao phí, phương án làm giảm hao phí điện năng?
5/ Hiện tượng khúc xạ ánh sáng: Khái niệm, vẽ hình chú thích rõ về hiện tượng khúc xạ ánh
sáng? Nêu kết luận về hiện tượng khúc xạ ánh sáng khi tia sáng truyền từ không khí sang nước? Và ngựơc lại?
6/ So s¸nh đặc điểm của TKHT , TKPK ảnh tạo bởi TKHT , TKPK ?
7/ Nêu cách dựng ảnh của 1 vật AB qua các loại TK, ABvới trục chính (), A()
8/ Máy ảnh: cấu tạo, vẽ ảnh, xác định tiêu điểm, đặc điểm ảnh trên phim?
9 Mắt: Cấu tạo, so sánh mắt và máy ảnh, điểm cực cận, khoảng cực cận,điểm cực viễn, khoảng cực viễn, mắt nhìn thấy rõ vật trong khoảng nào?
10/ Mắt cận, mắt lão: đặc điểm, cách khắc phục, giải thích tác dụng của kính
11/ Kính lúp: Khái niệm, số bội giác, cách quan sát vật bằng kính lúp
12/ Ánh sáng trắng, màu: Có thể phân tích một chùm ánh sáng trắng bằng những cách nào? Aùnh sáng trắng có thể phân tích ra những ánh sáng màu nào?Các nguồn phát ánh sáng
trắng, màu, giải thích cách tạo ra ánh sáng màu bằng tấm lọc màu
13/ Phân tích ánh sáng trắng: các cách, kết quả sau phân tích, thế nào là phân tích ánh sáng
14/ Sự trộn màu ánh sáng: Khái niệm, trộn 2 ánh sáng màu, trộn 3 ánh sáng màu
15/ Màu sắc các vật dưới ánh sáng trắng, ánh sáng màu, khả năng tán xạ ánh sáng màu của các vật
16/ Các tác dụng của ánh sáng, ứng dụng Lấy ví dụ minh hoạ cho từng tác dụng đó?
17/ Phát biểu định luật bảo toàn năng lượng? Lấy ví dụ?
II Bµi tËp
Dạng 1: Vận dụng cơng thức máy biến thế: Tính U1, U2, n1 , n2
Dạng 2: Tính điện năng hao phí trên đường dây tải điện,
Dạng 3: Kết hợp máy biến thế để tính điện năng hao phí
Dạng 4: Vẽ hiện tượng khúc xạ
Dạng 5: Vẽ ảnh của vật qua các thấu kính(hội tụ, phân kì)
Dạng 6: Vẽ và tính độ cao của ảnh, độ cao của vật, khoảng cách từ vật đến thấu kính, từ ảnh của vật đến thấu kính, từ ảnh của vật đến vật
D¹ng 7: TÝnh tiªu cù vµ sè béi gi¸c cđa kÝnh lĩp
BÀI TẬP ĐIỆN TỪ HỌC
Trang 2Bài 1 Cuộn sơ cấp của một máy biến thế cĩ 4000 vịng, cuộn thứ cấp cĩ 250 vịng
a) Máy biến thế này cĩ tác dụng tăng thế hay hạ thế ?
b) Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều 220 V thì ở hai đầu cuộn thứ cấp
Bài 2 Người ta muốn tải một cơng suất điện 4500W từ nhà máy thuỷ điện đến một khu dân cư cách
nhà Máy 65km Biết cứ 1km dây dẫn cĩ điện trở 0,8
a) Hiệu điện thế giữa hai đầu dây tải điệnlà 25 000V Tính cơng suất hao phí vì toả nhiệt trên đường dây.
b) Nếu cứ để hiệu điện thế hai đầu đoạn dây tải điện là 220V mà truyền đi thì cơng suất toả nhiệt
Bài 3 Một máy phát điện xoay chiều cho một hiệu điện thế ở hai cực của máy là 1800V Muốn
Tải điện đi xa người ta phải tăng hiệu điện thế lên 36 000V.
a) Hỏi phải dùng máy biến thế cĩ các cuộn dây cĩ số vịng theo tỉ lệ nào ? Cuộn dây nào mắc vào hai đầu máy phát điện ?
b) Cơng suất hao phí sẽ giảm bao nhiêu lần ? ( n 2 = 20n 1 ; 400lần)
Bài 4:Cuộn sơ cấp của một MBT có 4000 vòng, cuộn thứ cấp có 12000 vòng đặt ở một
đầu đường dây tải điện để truyền đi một công suất điện là 12 000kW Biết hiệu điện
HĐT ở hai đầu cuộn thứ cấp là 120kV
a Máy đó là máy tăng thế hay máy hạ thế?
b Tính hiệu điện thế đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp?
c Biết điện trở của toàn bộ đường dây là 200 Tính công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây?
d Muốn công suất hao phí giảm còn bằng ½ thì phải tăng HĐT lên bao nhiêu ?
Câu 5: Người ta muốn tải cơng suất điện 20.000W từ một nhà máy đến khu dân cư cách nhà máy 50km
bằng hai dây dẫn Hiệu điện thế giữa hai đầu dây tải điện là 10.000V Dây tải bằng đồng cứ 1km cĩ điện trở 0,4Ω
a Tính cơng suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây
b Nếu tăng hiệu điện thế lên 20.000V thì cơng suất hao phí do tỏa nhiệt giảm đi bao nhiêu?
Bài 6/ Một máy biến thế gồm cuộn sơ cấp cĩ 500 vịng ,cuộn thứ cấp cĩ 4000 vịng Hiệu điện thế đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp là 400V Tính hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp ?
Bài 7: Tính cơng suất hao phí vì nhiệt trên đường dây tải điện cĩ điện trở 8Ω khi truyền đi một cơng suất điện là 100 000W ở hiệu điện thế 20 000V
Nếu giảm cơng suất hao phí đi 4 lần thì hiệu điện thế đặt ở đầu đường dây truyền tải bằng bao nhiêu ?
Bài 8 Ở đầu 1 đường dây tải điện cĩ đặt một máy tăng thế gồm cuộn sơ cấp cĩ 500 vịng , cuộn
thứ câp 11000 vịng đặt ở đầu 1 đường dây tải điện để truyền một cơng suất điện là 110 000W, hiệu điện thế đặt vào 2 đầu cuộn sơ cấp là 1 000V
Bài 9 Cuộn sơ cấp của một máy biến thế cĩ 1500 vịng Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một hiệu điện thế 220V thì hiệu điện thế ở cuơn thứ cấp là 110V Tính số vịng dây của cuộn thứ cấp ?
Bài 10/Một máy biến thế cuộn sơ cấp 3600 vịng ,hiệu điện thế đưa vào là 180V muốn lấy ra một hiệu điện thế
220V thì phải điều chỉnh núm cuộn thứ cấp nấc thứ mấy biết rằng cứ mỗi nấc sẽ tăng được 880 vịng.
BÀI TẬP VỀ THẤU KÍNH
Bài 1 Đặt vật AB vuơng gĩc với thấu kính hội tu cĩ tiêu cự f = 17cm, thì thấy ảnh A'B' của AB
là ảnh thật và cao bằng vật Hãy xác định vị trí của vật và ảnh so với thấu kính.
Bài 2 Đặt vật AB vuơng gĩc với trục chính của thấu kính hội tụ cĩ tiêu cự f = 30cm, thì thấy
ảnh A'B' của AB là ảnh thật và cao gấp 2 lần vật Hãy xác định vị trí của vật và ảnh so với
thấu kính
Bài 3 Đặt vật AB vuơng gĩc với thấu kính hội tụ cĩ tiêu cự f và cách thấu kính 28cm thì thấy
Trang 3ảnh là thật và cao bằng nửa vật Hãy xác định tiêu cự của thấu kính.
Bài 4 Đặt vật AB vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 40cm Nhìn
qua thấu kính ta thấy ảnh A'B' cao gấp 2 lần AB.
a) Hãy cho bíêt ảnh A'B' là ảnh thật hay ảnh ảo? Tại sao?
b) Xác định vị trí của vật và của ảnh.
Bài 5 Vật AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ cho ảnh thật A'B' cao
bằng vật và cách vật 64cm Hãy xác định tiêu cự của thấu kính.
Bài 6 Đặt vật AB trước một thấu kính và cách thấu kính một khoảng 30cm thì ảnh A'B' của AB
chỉ cao bằng nửa vật Hãy tính tiêu cự của thấu kính.
Bài 7 Qua thấu kính hội tụ, vật AB cho ảnh A'B' = 2AB.
a) ảnh A'B' là ảnh thật hay ảnh ảo?
b) Biết tiêu cự của thấu kính là 24cm Hãy xác định các vị trí có thể có của vật AB.
Bài 8 Đặt vật AB vuông góc với thấu kính phân kì sao cho A nằm trên trục chính và cách thấu
kính 30cm thì ảnh cách thấu kính 18cm.
a) Tính tiêu cự của thấu kính.
b) Biết AB = 4,5cm Tìm chiều cao của ảnh.
Bài 9 Đặt vật AB trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 25cm, Cho ảnh A'B' Biết rằng khi dịch
chuyển vật lại gần thấu kính một khoảng 5cm thì ảnh A'B' có độ cao bằng vật Xác định vị
trỉ ảnh ban đầu của vật.
Bài 10 Đặt vật AB trước một thấu kính phân kì có tiêu cự 36cm cho ảnh A'B' cách AB một
khoảng 48cm Hãy xác định vị trí của vật và ảnh.
Bài 11 Hình bên cho biết: là trục chính của một thấu kính, S
S là điểm sáng, S' là ảnh của điểm sáng S tạo bởi thấu
kính đó Bằng cách vẽ, hãy xác định quang tâm O,
hai tiêu điểm F và F' của thấu kính Đó là thấu kính gì ?
S'Bài 12 Câu hỏi như bài 11 S'
Bài 12 Câu hỏi như bài 11.
S'
S
Bài 13 Hình bên cho biết: AB là vật, A'B' là ảnh của AB,
là trục chính của thấu kính Bằng phép vẽ, hãy B
xác định vị trí đặt thấu kính và các tiêu điểm của thấu kính ?
A
B'
Bài 14 Đặt vật AB vuông góc với thấu kính phân kì và cách thấu kính 60cm thì ảnh A'B' chỉ
cao bằng 1/ 3 vật Tính tiêu cự của thấu kính
Bài15 Vật AB vuông góc với trục chính, A nằm trên trục chính của một thấu kính phân kì có
tiêu cự f = 16cm Biết ảnh A'B' chỉ cao bằng 1/ 3 vật AB Xác định vị trí của vật và của ảnh
Bài 16 Vật AB cao 8cm đặt trước thấu kính phân kì và cách thấu kính 16cm cho ảnh
A'B' = 2cm.Tính tiêu cự của thấu kính Muốn ảnh A'B' cao 6cm thì phải dịch chuyển vật theo chiều nào và dịch đi bao nhiêu cm?
Bài 17 Một người được chụp ảnh đứng cách máy ảnh 6cm Ngời ấy cao 1,72m Phim cách vật
kính 6,4cm Hỏi ảnh của người ấy trên phim cao bao nhiêu cm?
Bài 18 Dùng máy ảnh để chụp ảnh của vật cao 140, đặt cách máy 2,1m Sau khi tráng phim thì
thấy ảnh cao 2,8cm
A'
Trang 4a) Tớnh khoảng cỏch từ phim đến vật kớnh lỳc chụp ảnh.
b) Tớnh tiờu cự của thấu kớnh đó dựng làm vật kớnh của mỏy ảnh
Bài 19: Vật AB cao 1cm đặt trớc TKHT có tiêu cự 12cm và đặt vuông góc với trục chính của thấu
kính cách thấu kính một khoảng 16cm
a Vẽ ảnh A’B’ của AB tạo bởi thấu kính( không cần đúng tỉ lệ)
b Tính chiều cao và khoảng cách từ ảnh tới thấu kính
Bài 20: Cho C’D; là ảnh của một vật CD qua thấu kính( hình vẽ)
a.Thấu kính này thuộc loại nào? Vì sao?
b.Xác định quang tâm, vị trí đặt thấu kính và tiêu điểm của thấu kính bằng hình vẽ
Bài 21: Vật sỏng AB đặt vuụng gúc với trục chớnh của 1 TKHT cú f = 12cm, cỏch TK 16cm, A
nằm trờn trục chớnh
a.Xỏc định khoảng cỏch từ ảnh của AB tới TK
b Tớnh tỉ số A’B’/AB
Bài 22: Một vật sỏng AB được đặt vuụng gúc với trục chớnh của TKHT cú f = 12cm, A nằm trờn
trục chớnh, cỏch TK 8cm Biết AB cao 2 cm
a Tớnh khoảng cỏch từ ảnh đến TK
b Tớnh chiều cao của ảnh
Bài 23:
Vật sỏng AB cao 2cm được đặt vuụng gúc với của 1 TKPK cú tiờu cự 12cm Điểm A nằm trờn trục chớnh và cỏch TK một khoảng 24cm
a Vẽ ảnh A’B’ tạo bởi TK
b Tớnh khoảng cỏch từ ảnh đến TK
c Tớnh chiều cao của ảnh
Bài 24: Một người đứng chụp ảnh cao 1,6 m cỏch mỏy ảnh 2m Biết khoảng cỏch từ vật kớnh đến
phim 2 cm
a Tớnh chiều cao của ảnh người đú trờn phim
b Tớnh tiờu cự của vật kớnh
Bài 25 : Dựng kớnh lỳp để quan sỏt một vật nhỏ cú dạng mũi tờn, được đặt vuụng gúc với trục
chớnh của kớnh Ảnh quan sỏt được qua kớnh lớn gấp 3 lần vật và bằng 9cm Biết khoảng cỏch từ kớnh đến vật là 8cm
a Tớnh chiều cao của vật
b Tớnh khoảng cỏch từ ảnh đến kớnh
c Tớnh tiờu cự của kớnh
Baứi 26: Moọt vaọt AB coự ủoọ cao h = 2cm ủaởt vuoõng goực vụựi truùc chớnh cuỷa moọt TKHT tieõu cửù f =
12cm vaứ caựch TK moọt khoaỷng d = 2f
a Dửùng aỷnh A’B’ cuỷa AB taùo bụỷi TK ủaừ cho
b Tớnh chieàu cao h’ cuỷa aỷnh vaứ khoaỷng caựch d’ tửứ aỷnh ủeỏn TK
Baứi 27: ẹaởt vaọt saựng AB vuoõng goực vụựi truùc chớnh cuỷa TKHT coự tieõu cửù f = 20cm ẹieồm A naốm
treõn truùc chớnh, caựch TK moọt khoaỷng d = 15cm
a AÛnh cuỷa AB qua TKHT coự ủaởc ủieồm gỡ?
b Tớnh khoaỷng caựch tửứ aỷnh ủeỏn vaọt vaứ ủoọ cao cuỷa vaọt.Bieỏt ủoọ cao cuỷa aỷnh laứ h’= 8cm
Baứi 28 Moọt vaọt saựng AB coự daùng muừi teõn ủửụùc ủaởt vuoõng goực vụựi truùc chớnh cuỷa moọt TKHT,
caựch TK 12cm, A naốm treõn truùc chớnh TK coự tieõu cửù f = 9cm Vaọt AB cao 1cm
a) Veừ aỷnh cuỷa vaọt AB theo ủuựng tổ leọ
Trang 5b) Dựa vào hình vẽ hãy tính xem ảnh cao gấp bao nhiêu lần vật.
Bài 29: Một vật sáng AB có dạng mũi tên được đặt vuông góc với trục chính của một TKPK,
cách TK 12cm, A nằm trên trục chính TK có tiêu cự f = 9cm Vật AB cao 1cm
c) Vẽ ảnh của vật AB theo đúng tỉ lệ
d) Dựa vào hình vẽ hãy tính xem ảnh cao gấp bao nhiêu lần vật
Bài 30: Một cột điện cao 6m khi đặt cách máy ảnh 4m thì cho ảnh có chiều cao 3cm Tính:
a Khoảng cách từ ảnh đến vật lúc chụp ảnh
b Tiêu cự của vật kính
Bài 31: Dùng một kính lúp có tiêu cự 12,5cm để quan sát một vật nhỏ
a) Tính số bội giác của kính lúp
b) Muốn có ảnh ảo lớn gấp 3 lần thì người ta phải đặt vật cách kính bao nhiêu?
c) Tính khoảng cách từ ảnh đến vật
Bài 32: Một người dùng một kính lúp có tiêu cự 5cm để quan sát vật nhỏ cao 0,5cm, vật đặt
cách kính 3cm
a Tính số bội giác của kính lúp
b Hãy dựng ảnh của vật qua kính lúp và cho biết ảnh đó là ảnh thật hay ảnh ảo?
c Tính khoảng cách từ ảnh đến kính Ảnh của vật đó cao bao nhiêu?
a.S’ là ảnh thật hay ảnh ảo?
b.Đây là loại thấu kính gì?
c Bằng cách vẽ, hãy xác định quang tâm O, tiêu điểmF, F’ của thấu kính đã cho
Bài 33 Đặt vật AB trước một thấu kính có tiêu cự 12cm, A nằm trên trục chính và cách thấu
kính một khoảng 8cm Vật AB cao 6mm
a Dựng ảnh A’B’ của AB
b Tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính và độ lớn của ảnh?
(Aùp dụng cho thấu kính hội tụ và thấu kính phân kỳ)
Bài 34 Mắt của 1 người quan sát có điểm cực viển cách mắt 50cm và điểm cực cận cách mắt
12,5cm
a Mắt của người này bị tật gì? Giới hạn nhìn rõ của mắt là bao nhiêu?
b Để khắc phục người này phải đeo kính loại gì? Có tiêu cự bằng bao nhiêu?
c Sau khi đeo kính người này có thể nhìn được vật gần nhất cách mắt bao nhiêu?
Bài 35: Một người bị viễn thị muốn chữa được tật này phải đeo kính gì?Kính phải thoả mản
điều kiện gì? Nếu kính đeo có tiêu cự f = 50cm, ngưòi đó nhìn rõ được vật cách mắt 25 cm.Hỏi nếu không đeo kính, mắt nhìn được vật gần nhất cách mắt bao nhiêu?
Câu 36: Một vật cao 2cm đặt vuơng gĩc với trục chính của một TKHT, điểm A nằm trên trục chính cách
thấu kính một khoảng 20cm thì thu được ảnh rõ nét cao 3cm hiện trên màn
a Vẽ hình và tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính
b Tính tiêu cự của thấu kính.
Câu 37: Dùng máy ảnh chụp ảnh của một người cao 1,6m đứng cách máy 4m
a Hãy vẽ ảnh của đỉnh đầu người ấy lên phim
b Biết ảnh của người đĩ trên phim cao 2,4cm Tính khồng cách từ phim đến vật kính.
Câu 38: Một người dùng kính lúp để quan sát một vật nhỏ biết độ bội giác của kính là 5X
Trang 6a Tính tiêu cự của kính
b Đặt vật cao 2mm cách kính 3cm Ảnh cách kính một đoạn bao nhiêu? Tính chiều cao của ảnh? (vẽ hình không cần đúng tỉ lệ)
Bài 39/ Một vật AB =5cm có dạng mũi tên , được đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 10 cm , A nằm trên trục chính và cách thấu kính 15cm
a Vẽ ảnh A’B’ của AB tạo bởi thấu kính và trình bày cách vẽ
b Tính khoảng cách từ ảnh A’B’đến thấu kính và chiều cao của ảnh A’B’
Bài 40/ Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến thế một hiệu điện thế xoay chiều là 220V thì
ở hai đầu cuộn thứ cấp lấy ra một hiệu điện thế xoay chiều 110V.Hãy xác định số vòng dây của cuộn sơ cấp Biết só vòng dây của cuộn thứ cấp là 1500 vòng
Bài 41/ Một kính lúp có tiêu cự f = 16,7 cm Một vật đặt trước quang tâm O một đoạn 10,7 cm a/ Vẽ ảnh của vật ảnh là ảnh gì? Nêu tính chất của ảnh
b/ Nếu ảnh cách quang tâm O một đoạn 29,7 cm Tính chiều cao của ảnh? Biết chiều cao của vật là
5 cm
Bài 42: Một vật sáng AB có dạng mũi tên được đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội
tụ , cách thấu kính một khoảng bằng 12 cm A nằm trên trục chính Thấu kính có tiêu cự bằng 10
cm
a/ Vẽ ảnh của vật AB đúng tỉ lệ
b/ Tính xem ảnh cao gấp bao nhiêu lần vật ?
c/ Cho vật tiến gần thấu kính thì ảnh của vật có đặc điểm gì?
a/ Tính hiệu điện thế ở 2 đầu cuộn thứ cấp
b Điện trở của đường dây là 100 Ω Tính công suất hao phí toả nhiệt trên đường dây
Bài 43 Đặt một vật AB , có dạng mũi tên dài 0,5cm, vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ và cách thấu kính 6 cm Thấu kính có tiêu cự 4 cm
Hãy dựng ảnh của vật theo đúng tỷ lệ xích
Bài44.Một người chỉ nhìn rõ những vật cách mắt từ 15 cm đến 50 cm.
Mắt người ấy mắc tật gì ?
Người ấy phải đeo thấu kính loại gì ?Khi đeo kính phù hợp thì người ấy sẽ nhìn rõ vật xa nhất cách mắt bao nhiêu ?
Bài 45, Một vật sáng AB hình mũi tên được đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ
và cách thấu kính 16 cm, điểm A nằm trên trục chính Thấu kính có tiêu cự 12cm
a, Hãy vẽ ảnh của vật AB theo đúng tỉ lệ
b, So sánh chiều cao của ảnh và của vật
Bài 46Một vật sáng AB có dạng mũi tên đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì.Điểm A nằm trên trục chính cách thấu kính 20cm.Thấu kính có tiêu cự 20cm
a Hãy vẽ ảnh của vật AB cho bởi thấu kính
b Đó là ảnh thật hay ảnh ảo?
c Ảnh cách thấy kính bao nhiêu xentimét?
Bài 47)Hãy giải thích tại sao bình chứa xăng dầu trên các xe hay các tàu chở dầu phải sơn các màu sáng?
Bài 48/ Vật AB có A nằm trên trục chính của thấu kính hội tụ và cho ảnh ảo A’B’ cao bằng hai lần
vật
a/ Nêu đặc điểm của ảnh
b/ Tự chọn lấy ảnh và khoảng cách từ ảnh đến thấu kính bằng phép vẽ hãy trình bày cách xác định vật và các tiêu điểm
Trang 7CHƯƠNG III QUANG HỌC
1 Hiện tượng khúc xạ ánh sáng
- Là hiện tượng tia sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường.
- Khi tia sáng đi từ không khí sang môi trường trong suốt rắn, lỏng thì góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới
- Khi góc tới tăng (giảm) thì góc khúc xạ cũng tăng (giảm) theo
- Khi góc tới bầng 0 0 thì góc khúc xạ bằng 0 0 (tia sáng truyền thẳng)
2 Thấu kính hội tụ - Có phần rìa mỏng hơn phần giữa.
- Một chùm tia tới song song với trục chính cho chùm tia ló hội tụ tại tiêu điểm của thấu kính.
3 tia sáng đặc biệt cần nhớ:
- Tia tới qua quang tâm cho tia ló đi thẳng.
- Tia tới song song với trục chính cho tia ló đi qua tiêu điểm.
- Tia tới đi qua tiêu điểm cho tia ló song song với trục chính
F' O F F' O F F' O F
3 Ảnh của vật tạo bởi thấu kính hội tụ.
- Vật đặt ngoài khoảng tiêu cự cho ảnh thật, ngược chiều với vật.
- Vật đặt trong khoảng tiêu cự cho ảnh ảo, cùng chiều với vật.
- Vật ở rất xa thấu kính cho ảnh thật là một điểm nằm tại tiêu điểm.
Để dựng ảnh A'của một điểm sáng A, ta vẽ 2 trong số 3 tia đặc biệt (ở trên) xuất phát từ điểm A, giao điểm của hai tia ló (hay đường kéo dài) là ảnh A'.
Để dựng ảnh A'B' cảu AB qua thấu kính ( AB vuông góc với trục chính, A nằm trên trục chính) ta chỉ dựng ảnh B' của B rồi hạ vuông góc xuống trục chính
4 Thấu kính phân kì.
- Thấu kính phân kì có phần rìa dày hơn phần giữa.
- Chùm tia tới song song với trục chính cho chùm tia ló phân kì.
2 tia sáng đặc biệt cần nhớ.
- Tia tới song song với trục chính cho tia ló có đường kéo dài đi qua tiêu điểm
- Tia tới đi qua quang tâm tiếp tục đi thẳng.
5 Ảnh của vật tạo bởi thấu kính phân kì.
- Vật đặt ở mọi vị trí trước thấu kính phân kì đều cho ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật và luôn nằm trong khoảng tiêu cự.
- Khi vật đặt ở rất xa thấu kính, ảnh ảo của vật là một điểm nằm tại tiêu điểm
Cách vẽ ảnh qua thấu kính tương tự như cách vẽ ảnh như cách vẽ ảnh qua thấu kính hội tụ.
6 Máy ảnh.
- Mỗi máy ảnh đều có vật kính, buồng tối và chỗ đặt phim.
- Vật kính của máy ảnh là một thấu kính hội tụ.
- Ảnh trên phim là ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật.
7 Mắt - Hai bộ phận quan trọng nhất của mắt là thể thuỷ tinh và màng lưới.
Trang 8- Thể thuỷ tinh đóng vai trò như vật kính trong máy ảnh, còn màng lưới như phim.
- Ảnh của mà ta nhìn thấy là ảnh thật hiện trên màng lưới.
- Quá trình điều tiết là quá trình thể thuỷ tinh co giãn để phồng lên hay dẹt xuống để ảnh trên màng lưới được rõ nét.
- Điểm xa nhất mà mắt nhìn rõ được gọi là điểm cực viễn C v, điểm gần nhất mà mắt nhìn rõ được
là điểm cực cận C c
8 Mắt cận
- Mắt cận thị nhìn rõ những vật ở gần nhưng không nhìn rõ những vật ở xa Kính cận là thấu kính phân kì.
- Kính cận thích hợp với mắt thì tiêu điểm trùng với điểm cực viễn.
9 Mắt lão
- Mắt lão nhìn rõ những vật ở xa nhưng không nhìn rõ những vật ở gần Kính lão là thấu kính hội tụ.
10 Kính lúp
- Là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn dùng để quan sát các vật nhỏ.
- Vật cần quan sát được đặt trong khoảng tiêu cự để cho ảnh ảo lớn hơn vật Mắt nhìn thấy ảnh ảo.