Đề Sản Phân loại FIGO của ung thư nội mạc tử cung, ung thư cổ tử cung Đặc điểm giải phẫu bệnh của tổn thương lành tính cổ tử cung Comment by Dr Strange A A Tế bào và cấu trúc mô học bình thường B Đảo lộn cấu trúc mô C Thay đổi cấu trúc tế bào D Đảo lộn cấu trúc mô và tế bào Lộ tuyến cổ tử cung, chọn đúng sai Comment by Dr Strange S S Đ A Không thể tự khỏi B Gây viêm âm đạo C Khí hư trong, nhày Triệu chứng của lộ tuyến cổ tử cung Comment by Dr Strange ĐSDĐ A Khí hư trong, nhày B Khí hư đục C Ra m.
Trang 1Đề Sản
Câu 1 Phân loại FIGO của ung thư nội mạc tử cung, ung thư cổ tử cung Câu 2 Đặc điểm giải phẫu bệnh của tổn thương lành tính cổ tử cung
A Tế bào và cấu trúc mô học bình thường
B Đảo lộn cấu trúc mô
C Thay đổi cấu trúc tế bào
D Đảo lộn cấu trúc mô và tế bào
Câu 3 Lộ tuyến cổ tử cung, chọn đúng sai
A Không thể tự khỏi
B Gây viêm âm đạo
C Khí hư trong, nhày
Câu 4 Triệu chứng của lộ tuyến cổ tử cung
A Khí hư trong, nhày
B Khí hư đục
C Ra máu sau giao hợp
D Có thể khỏi sau khi mãn kinh
Câu 5 Khi nào cần nghĩ tới ung thư nội mạc
Chẩn đoán ung thư nội mạc, chọn đáp án sai Đáp án sai là Test Estrogen vì test chẩn đoán ung thư nội mạc là test progesteron
Câu 6 Phụ nữ, chậm kinh 1,5 tháng nay Xuất hiện ra máu âm đạo, kèm
theo bọc thai Sau đó bệnh nhân xuất hiện ra máu đỏ liên tục
A Thai sinh đôi
B Sót rau
C Sảy không chọn
Câu 7 Chuỗi beta trong các hormone nào có cấu trúc tương tự nhau
A LH, và FSH
B HCG và LH
C LH và TSH
D TSH và FSH
Câu 8 Chọn đúng/sai
Vô sinh trung tâm không chữa được, cần phản nhận con nuôi S
Trang 2Chụp buồng tử cung phải chụp mấy phim
Đáp án là 5 film trong sản sàn gòn
Câu 9 LH có công thức cấu tạo giống chất nào
Câu 10 Đẻ non là
A 22-37 tuần(Đ) B < 37
C D < 22
Câu 11 Chửa trứng và chửa thường oestrogen khác nhau tn : chửa trứng
estrogen trong nước tiểu thấp hơn thai thường
Câu 12 Đặc điểm cấu tạo của buồng trứng
Câu 13 để chẩn doánđẻ non người ta dùng xét nghiệm gì
A fibronnectin ( Đ)
Câu 14 về Đặc điểm buồng tử cung
Câu 15 về đặc điểm ống cỏ tử cung và tử cung
Câu 16 về tạo sữa chòn sai
A ) oestrogen và progesteron kích thích tạo sữa ( sai ) B Prolactin kích thích
tạo sứa
C cho bú ức chế sự tạo sữa
Câu 17 về đẻ non , yếu tố k làm tăng gnuy cơ dẻ non
A thai to( Đ) B thai đôi
C THA , DTD, ,béo phì D DỊ dạng tử cung
Câu 18 về K niêm mạc tử cung yếu tố làm tăng nguy cô K
A đẻ nhiều B đẻ sau 35 tuổi
Câu 19 vê k vú , một Bn sờ thấy khối rắn chắc ,dính ở vú, k đau , bạn
nghĩ đến bệnh gì
A K vú B polype vú
C áp xe vú
Câu 20 U ống tuyến vú thường gây
A tiết dịch B ngứa vú
C đau
Câu 21 Bn sau mãn kinh đột nhiên ra áu âm đạo bạn nghĩ đến bệnh gì
nhiều nhất
A K( Đ ) B Polype
C viêm nhiễm D u xơ
Câu 22 vê lộ tuyến cổ tử cung, chọn sai
A thường chảy máu ( Đ) B thường hay xảy ra trong mang thai
Trang 3C thường hay xảy ra trong kì hoạt động sinh duc D thường k xảy ra sau mãn kinh
Câu 23 về lộ tuyến , chọn đúng
A tăng tiết dịch B hay chảy máu
Câu 24 về tiền sản giật , yếu tố làm tăng nguy cơ
A mẹ bịTHA ,DTD, béo B Mẹ đẻ sau 35
Câu 25 HC HELLP gồm chọn sai
A tan máu: nước tiểu chuyển vàng sang xá xị, phết máu ngoại biên bất thường, bilirubin ngoại biên huyết thanh>1.2mg/dl B tiểu cầu giảm :<100.000/mm3
C tăng men gan: GOT>72UI/L, LDH>600UI/L D
Câu 26 một sản phụ có HA 160/90, pro 2g/l … Bạn cần chỉ định xét
nghiệm gì thêm để chẩn đoán
A Chức năng gan thận, CTM,( Đ) B Chức năng gan , tiểu cầu
C chức năng thận ,tiểu cầu D CTM, tiểu cầu
Câu 27 một bênh nhân chậm kinh 1,5 tháng ,chảy máy đường sinh dục ,
máu đỏ, ít vài ngày trước , sau đó vài ngày Bn lại chảy máu với số lượng nhiều, theo bạn bn bị
hiều -> vào viện B sảy thai hoàn toàn
C Viêm nhiễm
ASảy thai không hoàn toàn (Đ
Câu 28 bạn càn làm gì tiếp theo )
A siêu âm qua đầu dò( Đ) B XN máu
C truyền máu D
Câu 29 một bn thai 35 tuần 160/90 , pro niêu 0,5 c , khám thai thấy thai
phát triển bình thường tim thai tốt,bạn cần => TSG vì HATT>=140, HATTr>= 90 trên sản phụ HA trước đó bt và Pr niệu>=0.3g/24h BN này TSG nặng vì HATT=160
A mổ đẻ ngay
B truyền ngay Mg SO4 ( Đ)
C tiêm trưởng thanh phổ
D cho cuyển dạ
Câu 30 Chiều dài cổ tử cung bình thường.
Câu 31 Thuốc nào dùng để dự phòng biến chứng sản giật, liều điều trị,
tho dõi sử dụng MgSO4
Câu 32 Nguyên nhân tổn thương thần kinh trong tiền sản giật
A, Thay đổi tính thấm mao mạch
Trang 4B, Thuốc hạ áp
C, Thay đổi tuần hoàn tử cung
Câu 33 Chỉ định trong trường hợp mẹ bị tiền sản giật-> xử trí con?
A, Mổ lấy thai ở bất kỳ tuổi thai nào
B, Sau 24h, gây chuyển dạ thường, dùng foscep
C, Chủ động mổ lấy thai
Câu 34 Lưu lượng tuần hoàn thai nhi là bao nhiêu?
Câu 35 Trẻ sơ sinh nằm lồng ấp bao nhiêu độ?
Câu 36 Tinh trùng có bao nhiêu phần?
Câu 37 Hóa chất điều trị Ung thư nguyên bào nuôi (nhiều thuốc, chọn Đ
S)
Câu 38 Thứ tự di căn của ung thư nguyên bào nuôi?
Gan, phổi, não, âm đạo(thứ tự nào)
Câu 39 Thang điểm của WHO đánh giá ung thư nguyên bào nuôi nguy
cơ cao là bao nhiêu điểm
Câu 40 Yếu tố nguy cơ thường gặp nhất trong đẻ non
A, lao động nặng
B, Mẹ bị bệnh tim mạch
C, Đẻ nhiều lần
D, Có tiền sử đẻ non
Câu 41 Xét nghiệm fibronectin trong chẩn đoán đẻ non được lấy từ dịch
nào
A, máu B, dịch ối C, dịch âm đạo D, dịch cùng đồ bên
Câu 42 Điều trị sản giật dùng thuốc nào?
Aminazin( đông mien)+ MgSO4
Câu 43 Thuốc tăng huyết áp, loại nào dùng trong điều trị tiền sản giật? Câu 44 Thuốc THA được sử dụng đầu tên trong điều trị tiền sản giật là? Câu 45 BN nữ, thai lần đầu, chẩn đoán tiền sản giật nhẹ, xử trí:
A, theo dõi ngoại trú
Trang 5B, Theo dõi nội trú
C, nằm khoa HSTC
Câu 46 Monitoring của suy thai
Câu 47 Ung thư vú, chỉ định điề trị PT, CĐ điều trị xạ, tiên lượng như
thế nào thì tốt( thụ thể hormone, học luôn mấy chữ viết tắt Pr,… là gì?) thụ thể hormone(+) điều trị thuốc gì?
Câu 48 Khái niệm về tổn thương lành tính của cổ tử cung: Cửa tuyến,
đảo tuyến, vết trợt, dày
Câu 49 Loại tổn thương lanh tính nào khác với 3 cái còn lại?
Câu 50 CĐ chụp cản quang vòi TC
Câu 51 CĐ LED là?
Câu 52 CĐ soi buồng tử cung?
Ung thư niêm mạc tử cung (khoảng 20 câu)
Câu 53 BN nữ, 50 tuổi, đã mãn kinh, khám vì ra máu âm đạo, nghĩ đến? Câu 54 Hình ảnh XQ của K niêm mạc tử cung?
Câu 55 tỷ lệ% sống sau 5 năm của K niêm mạc tử cung giai đoạn 2 điều
trị hóa chất là?
Câu 56 Đa ối, thiểu ối, chỉ số AFI
Câu 57 Biện pháp tránh thai khi bị K nguyên bào nuôi dùng được, không
dùng được
Câu 58 Thay đổi tiết sữa sau đẻ như thế nào? Chọn câu sai
A Prolactin được giải phóng
B Prolactin bị estrogen và progesteron ức chế
C Prolactin giúp gây vô kinh
Câu 59 Case LS: BN nữ chậm kinh 1,5 tháng vv ra máu, đau bụng
Khám thấy khối tổ chức trong âm đạo
- Chẩn đoán?
A Chửa ngoài tử cung
B Sảy thai khó tránh
C Sảy không hoàn toàn
D Sảy hoàn toàn
- Nguyên nhân chảy máu có thể là?
A RL đông máu
B Sót rau
Trang 6C Bong màng rau
- XN cần làm cho BN?
A CTM
B Siêu âm
C Chức năng gan thận
Câu 60 Chửa trứng? ĐS
A 30% có cường giáp=> 10%
B 80-90 % có tiên lượng tốt
C Tỷ lệ chửa trứng toàn phần và bán phần bằng nhau toàn phần>bán phần
A Tỷ lệ chửa trứng tái phát lần mang thai sau? 1/60
B 1/75
C 1/100
D 1/50
Câu 61 Chửa trứng bán phần không có rối loạn NST nào?
A 69,XXX
B 69,XXY
C 69,XYY
D 69,YYY
Câu 62 Một câu về chọn câu đúng về bộ NST của chửa trứng toàn phần? Câu 63 Yếu tố không liên quan đẻ non?
A Thai to
B U xơ tử cung
C Dị dạng tử cung
1 Định nghĩa đẻ non? Thai từ tuần 22-37
Câu 64 Fibronectin âm tính từ tuần thai bao nhiêu?
A 16
B 18
C 20
D 24
Câu 65 Chẩn đoán dọa đẻ non dựa vào xét nghiệm chất gì?
A Progesteron
B Fibronectin
Trang 7C Hcg
D Estrogen
Câu 66 Thăm âm đạo trong dọa đẻ non nhằm?Câu sai
A Đánh giá xóa CTC
B Đánh giá mở CTCik
C Tính Bishop
D Đánh giá độ lọt ngôi thai
Câu 67 Nhận định về khung chậu nữ đúng?
A Đường kính trước sau lớn nhất ở eo trên
B Đường kính ngang lớn nhất ở eo trên
C Đường kính của eo giữa là giữa 2 ụ ngồi=> eo dưới
D Đường kính hữu dụng là nhô hạ vệ
Câu 68 Cặp hoormon nào có cấu trúc chuỗi beta giống nhau?
A Hcg và LH
B TSH và LH
C LH và FSH
D TSH và FSH
Câu 69 Yếu tố nguy cơ thai già tháng? ĐS
A Thai vô sọ
B TS lần trước thai già tháng
C Dùng progesteron kéo dài
D Điều trị dọa sảy
Câu 70 Nước ối màu xanh chứng tỏ?
A Thai bị suy từ trước
B Thai có thể bị suy
C Thai có phân trong nước ối
Câu 71 Yếu tố nguy cơ suy thai? ĐS
A Thai to S
B Giảm dòng máu tuần hoàn bánh rau Đ
C Mẹ bị suy tim Đ
Câu 72 Nhịp nhảy khi độ dao động tim thai?
A >15 nhịp
Trang 8B >20 nhịp
C >25 nhịp
D >30 nhịp
Câu 73 Cách tính tuổi thai? ĐS
A Theo kinh cuối cùng Đ
B Theo ngày chuyển phôi Đ
C Theo ngày rụng trứng S
D Theo ngày phóng noãn Đ
Câu 74 Nước ối giảm bao nhiêu % mỗi tuần từ tuần 37-41?
A 10
B 20
C 30
D 40
Câu 75 Thiểu ối gây suy thai do?
A Chèn ép bụng
B Chèn ép dây rốn
C Giảm tuần hoàn rau thai
Câu 76 Nguy cơ của mẹ ĐTĐ cho thai trừ?
A Thai dị dạng bẩm sinh 3 tháng đầu
B Thai đẻ non, dọa sảy
C Suy thai trong chuyển dạ
D Thai to
Câu 77 Cần tầm soát ĐTĐ ở BN có thai khi?ĐS
A Đẻ thai trước dị tật 3 tháng đầu
B TS đẻ suy thai
C TS đẻ thai to
D Có người thân bị ĐTĐ
Câu 78 Loại nhiễm độc thai nghén nào nguy hiểm nhất cho thai?
A THA mạn tính nặng thêm khi có thai
B THA do thai mà xuất hiện
C THA thoáng qua
Câu 79 Nguy cơ THA cho thai tổn thương cơ quan đích? ĐS
Trang 9A Xuất huyết võng mạc
B Trên tiêu hóa
C Xuất huyết não
D Trên hô hấp
Câu 80 Tỷ lệ TSG nặng thành sản giật là?
A 1/60
B 1/75
C 1/100
D 1/150
Câu 81 Nhận định về TSG nặng? ĐS
A Thuốc lợi tiểu luôn là điều trị cơ bản
B
Câu 82 Case LS: BN vào viện đau đầu, nhìn mờ, HA 180/110 mmHg,
protein nước tiểu+++
- Chẩn đoán nghĩ tới?
A HELLP
B TSG
C TSG nặng
D Nhiễm độc thai nghén
- Cần làm thêm XN gì để chẩn đoán xác định?
A CTM, chức năng gan thận
B CTM, chức nặng thận, SÂm
C Tiểu cầu, chức năng gan, SÂm
D Tiểu cầu, chức năng gan thận
Câu 83 Khẳng định nào về vô sinh đúng?
A Vô sinh do hệ trục dưới đồi tuyến yên là VS II
B Vợ chồng có tổn thương vùng trung tâm không thể có con được
C Vô sinh do hệ trục dưới đồi tuyến yên là VS I theo phân loại WHO
Câu 84 Bệnh về cổ tử cung, lộ tuyến cổ tử cung, K niêm mạc tử cung,
bệnh tuyến vú làm kỹ trong test 3000 câu?
- Tổn thương nghi ngờ CTC?
- Giai đoạn K CTC theo FIGO?
- Giai đoạn K Niêm mạc TC theo FIGO?
Trang 10- Bệnh vú mà có đau vú, dính, thay đổi màu sắc da nghĩ tới?
- Đặc điểm của loạn dưỡng vú?
- Yếu tố nguy cơ K niêm mạc TC?
- Yếu tố nguy cơ K vú?
- Khẳng định về lộ tuyến CTC sai?
Câu 85 Lộ tuyến CTC thường gặp ở?ĐS
A PN trẻ tuổi
B PN mang thai
C PN đang trong tuổi hoạt động sinh dục
D PN sau mãn kinh
Câu 86 Hậu quả của lộ tuyến CTC nặng? ĐS
A Vô sinh
B RL kinh nguyệt
C Ra máu
D Ra dịch trong, loãng
Câu 87 TC hay gặp của lộ tuyến CTC?
A Ra khí hư
B Chảy máu
C Vô sinh
Câu 88 Tỉ lệ đẻ non, tỉ lệ biến chứng tiền sản giật
Sản: K, bệnh vú lành tính, tổn thương lành tính CTC, vô sinh, xét nghiệm fibronectin (-) trong tuần thứ mấy
Câu 89 Về bộ NST của chửa trứng bán phần(có 2 câu):do trứng thụ tinh
với 2 tinh trùng x,do trứng thụ tinh với 2 tinh trùng y => chửa trứng bán phần do 2 tinh trùng thụ tinh vs 1 tb noãn bình thường
Câu 90 Điều trị Phồng động mạch chủ đường kính 4,5 mm:theo dõi 3
tháng/lần,pthuat sớm,hạ huyết áp và mỡ máu,kết hợp cả điều trị nội và ngoại khoa
Câu 91 Về phim chụp tử cung vòi trứng:cần chụp 4 phim,chất cản quang
sử dụng là loại tan trong dầu,chỉ định trong các trường hợp vô sinh
Câu 92 Về theo dõi sau nạo thai trứng có biến chứng ác tính:bHCG sau
nạo hút trong 2 tuần thay đổi khoảng +_5%,bHCG sau nại hút 6 tháng
>500 UI,80-90% diễn biến lành tính
Trang 11Câu 93 Điều trị sản giật.
Câu 94 Điều trị k vú:xạ trị bắt buôc,phẫu thuật bắt buộc,hoá chất
Câu 95 Sản: K, bệnh vú lành tính, tổn thương lành tính CTC, vô sinh, xét
nghiệm fibronectin (-) trong tuần thứ mấy
Câu 96 Tỉ lệ đẻ non, tỉ lệ biến chứng tiền sản giật
Câu 97 Tỉ lệ tái phát sau chửa trứng 1/100
Câu 98 Tỉ lệ tiền sản giật có biến chứng sản giật nếu k điều trị dự phòng Câu 99 Biến chứng nào k gặp trong đái tháo đường thai kì:thai dị
dạng,chết lưu trong 3 tháng đầu,thai to,sẩy thai.< giống câu 9 -140 gyneco>
Câu 100 Nguyên nhân nào ít gây vỡ ối sớm:tử cung dị dạng,khung chậu
hẹp,thai to,song thai
Câu 101 Lộ tuyến cổ tử cung(trúng test mấy câu)
Câu 102 Ung thư nội mạc cổ tử cung(có mấy câu trong test).
Câu 103 Dấu hiệu k gặp trong xơ nang tuyến vũ:kích thước tăng
nhanh,khối 2 bên ranh giới k rõ => ranh giới rõ
Câu 104 Biến chứng thiểu ối p.236 thiểu sản phổi, dị dạng mặt và
xươmg
Câu 105 Thăm âm đạo trong dọa đẻ non nhằm:xác định độ lọt của
thai,đánh giá chỉ số Bishop
Câu 106 Test chẩn đoán dọa đẻ non:bHCG,fibronectin,hPL,estriol.
Câu 107 Bình thường trong thai kì,fibronectin biến mất sau:12,16,18,24
tuần
Câu 108 Về nang noãn:nang noãn sơ cấp là nang còn tồn tại sau 2 chu kì
kinh,nang noãn thứ cấp là nang còn tồn tại sau 3 chu kì kinh,nang noãn
có thể phát triển chỉ cần FSH
Câu 109 Phân loại vô sinh của Tổ chức y tế thế giới:rối loạn trục dưới
đồi yên là vô sinh I,suy buồng trứng sớm là vô sinh II
Câu 110 Thay đổi tiết sữa sau đẻ như thế nào? Chọn câu sai
A Prolactin được giải phóng
B Prolactin bị estrogen và progesteron ức chế
C Prolactin giúp gây vô kinh
PHẦN DƯỚI TRÙNG VS CÁC CÂU TRÊN
Trang 12Câu 111 Case LS: BN nữ chậm kinh 1,5 tháng vv ra máu, đau bụng
Khám thấy khối tổ chức trong âm đạo
– Chẩn đoán?
A Chửa ngoài tử cung
B Sảy thai khó tránh
C Sảy không hoàn toàn
D Sảy hoàn toàn
– Nguyên nhân chảy máu có thể là?
A RL đông máu
B Sót rau
C Bong màng rau
– XN cần làm cho BN?
A CTM
B Siêu âm
C Chức năng gan thận
Câu 112 Chửa trứng? ĐS
A 30% có cường giáp
B 80-90 % có tiên lượng tốt
C Tỷ lệ chửa trứng toàn phần và bán phần bằng nhau
Câu 113 Tỷ lệ chửa trứng tái phát lần mang thai sau?
A 1/60
B 1/75
C 1/100
D 1/50
Câu 114 Chửa trứng bán phần không có rối loạn NST nào?
A 69,XXX
B 69,XXY
C 69,XYY
D 69,YYY
Câu 115 Một câu về chọn câu đúng về bộ NST của chửa trứng toàn
phần?
Câu 116 Yếu tố không liên quan đẻ non?
A Thai to
B U xơ tử cung
Trang 13C Dị dạng tử cung
Câu 117 Định nghĩa đẻ non? Thai từ tuần 22-37
Câu 118 Fibronectin âm tính từ tuần thai bao nhiêu?
A 16
B 18
C 20
D 24
Câu 119 Chẩn đoán dọa đẻ non dựa vào xét nghiệm chất gì?
A Progesteron
B Fibronectin
C Hcg
D Estrogen
Câu 120 Thăm âm đạo trong dọa đẻ non nhằm?Câu sai
A Đánh giá xóa CTC
B Đánh giá mở CTC
C Tính Bishop
D Đánh giá độ lọt ngôi thai
Câu 121 Nhận định về khung chậu nữ đúng?
A Đường kính trước sau lớn nhất ở eo trên
B Đường kính ngang lớn nhất ở eo trên
C Đường kính của eo giữa là giữa 2 ụ ngồi
D Đường kính hữu dụng là nhô hạ vệ.
Câu 122 Cặp hoormon nào có cấu trúc chuỗi beta giống nhau?
A Hcg và LH
B TSH và LH
C LH và FSH
D TSH và FSH
Câu 123 Yếu tố nguy cơ thai già tháng? ĐS
A Thai vô sọ Đ
B TS lần trước thai già tháng Đ
C Dùng progesteron kéo dài Đ
D Điều trị dọa sảy S
Câu 124 Nước ối màu xanh chứng tỏ?
A Thai bị suy từ trước
B Thai có thể bị suy
Trang 14C Thai có phân trong nước ối
Câu 125 Yếu tố nguy cơ suy thai? ĐS
A Thai to
B Giảm dòng máu tuần hoàn bánh rau
C Mẹ bị suy tim
Câu 126 Nhịp nhảy khi độ dao động tim thai?
A >15 nhịp
B >20 nhịp
C >25 nhịp
D >30 nhịp
Câu 127 Cách tính tuổi thai? ĐS
A Theo kinh cuối cùng
B Theo ngày chuyển phôi
C Theo ngày rụng trứng
D Theo ngày phóng noãn
Câu 128 Nước ối giảm bao nhiêu % mỗi tuần từ tuần 37-41?
A 10
B 20
C 30
D 40
Câu 129 Thiểu ối gây suy thai do?
A Chèn ép bụng
B Chèn ép dây rốn
C Giảm tuần hoàn rau thai
Câu 130 Nguy cơ của mẹ ĐTĐ cho thai trừ?
A Thai dị dạng bẩm sinh 3 tháng đầu
B Thai đẻ non, dọa sảy
C Suy thai trong chuyển dạ
D Thai to
Câu 131 Cần tầm soát ĐTĐ ở BN có thai khi?ĐS
A Đẻ thai trước dị tật 3 tháng đầu
B TS đẻ suy thai
C TS đẻ thai to
D Có người thân bị ĐTĐ
Câu 132 Loại nhiễm độc thai nghén nào nguy hiểm nhất cho thai?