Gv gọi hs khác nhận xét bổ sung sau đó gv chốt lại ý cơ bản rồi chuyể sang hoạt động 2 TT Tên bài Thể loại Tác giả nước 1 Ông lão đánh cá và con cávàng Truyện Dân gian Nga 2 Xa ngắm thác[r]
Trang 1Tuần: 33 Tiết: 156
Ngày soạn: : 08/0 42013
Ngày dạy: 15 /0 42013
( Trớch tiếng gọi nơi hoang dó) – Giắc Lõn-Đơn
1/ Mục Tiờu:
a Kiến thức: Giúp học sinh hiểu được:
Những nhận xột tinh tế kết hợp với trớ tưởng tượng tuyệt vời của tỏc giả khi viết về loài vật.
Tỡnh yờu thương, sự gần gủi của nhà văn khi viết về con chú Bấc.
b Kỹ Năng
Đọc – hiểu một văn bản dịch thuộc thể loại tữ sự.
c Thái độ:
Giỳp Hs biết yờu quý loài vật
2/ Chuẩn bị của Giỏo Viờn và Của Học Sinh
b/ Chuẩn bị của HS: Đọc văn bản, trả lời cõu hỏi sgk, tỡm một số tài liệu cú liờn quan
a/ Chuẩn bị của GV - Soạn bài,tham khảo tài liệu ở sgk và sgv, pho to chõn dung Giắc Lõn Đơn…
-Phương phỏp: Thuyết trỡnh, thảo luận nhúm, đàm thoại, gợi tỡm…
3/ Tiến trỡnh bày dạy
a Kiểm tra bài cũ: ( 3p)
Nờu cảm nhận của em về nhõn vật Phi Lớp Từ đú cho biết ụng giống như nhõn vật nào Trong truyện cổ tớch Việt Nam b / Dạy nội dung bài mới :
b / Dạy nội dung bài mới :
Giụựi thieọu baứi mụựi (1’)
Dẫn vào bài: ( 1p) Chỳng ta khụng chỉ học văn học dõn tộc để hiểu nền văn học nước nhà mà chỳng ta cần phải học văn học nước ngoài để mở rộng tầm nhỡn văn học thế giới.Tiết học hụm nay Thầy hướng dẫn cựng vỏc em văn bản trớch từ tiểu thuyết “ Tiếng gọi nơi hoang dó” của nhà văn Giắc Lõn Đơn của nước Anh.
Hoạt động 1: Tỡm hiểu chung về văn bản: ( 15p)
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trũ Nụi dung chớnh ( ghi bảng)
- Gọi 1hs đọc chỳ thớch* sgk
- HS túm tắt nột chớnh về tỏc giả
- GV kể túm tắt tỏc phẩm cho hs
nghe.
Gọi 1hs đọc chỳ thớch sgk sau đú
hướng hs vào một số chỳ thớch
cú liờn quan đến bài giảng
Hs đọc chỳ thớch* sgk sau đú, túm tắt nột chớnh về tỏc giả.
Cho hs túm tắt tỏc phẩm.
Hs đọc chỳ thớch sgk
I/ Tỡm hiểu chung về văn bản:
1 Tỏc giả
Lõn – đơn (1876-1916)
- Là nhà văn Mĩ,.
2 Tỏc phẩm
trớch từ tiểu thuyết "Tiếng gọi nơi hoang dó"
3/ Chỳ thớch:
1, 2, 3,6,7 cũn lại về nhà xem
Hoạt động 2: Đọc – hiểu văn bản: ( 20 p)
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trũ Nụi dung chớnh ( ghi bảng)
- GV hướng dẫn hs cỏch đọc,
chỳ ý ngụn ngữ nhõn vật, GV
đọc.sau đú gọi Hs đọc hết văn
bản.
Gv nhận xột cỏch đọc.Sau đú gv
yờu cầu hs; Đoạn trớch cú thể
chia làm mấy phần? Nội dung?
Hs lắng nghe sau đú đọc theo yờu cầu của Gv.
Hs lắng nghe.
HS suy nghĩ trả lời
II/ Đọc – hiểu văn bản:
1/ Đọc văn bản:
2/ Bố cục: 3 phần Phần 1: mở đầu (đoạn đầu): giới thiệu về mối quan hệ đặc biệt giữa Bấc và Giụn Thoúc – tơn
Trang 2Gv chốt lại ý sau đó hướng dẫn
hs phân tích nhân vật cho hs đọc
thầm lướt qua đoạn Thóc Tơn
đối với Bấc
sau đó nêu câu hỏi.
GV: Cách cư xử của Thoóc – tơn với
Bấc có gì đặc biệt và biểu hiện ở
những chi tiết nào?
+ Những cử chỉ của Thoóc – tơn
như chào hỏi thân mật, nói lời vui
vẻ, ngồi xuống trò chuyện thật lâu
với chúng cho thấy Thoóc – tơn là
một ông chủ như thế nào đối với
những con vật của mình?
GV: Em đánh giá như thế nào về
tình cảm của Thoóc – tơn với Bấc?
Gv Bình chốt lại
- Thoóc – tơn yêu quý loài vật bằng
tình cảm thân thiện, gần gũi, hiểu
biết và quý trọng Anh là một ông
chủ lý tưởng
* Hướng dẫn tìm hiểu tình
cảm của Bấc
GV:Tình cảm của Bấc đối với ông
chủ biểu hiện qua những khía cạnh
nào? Tìm những chi tiết trong văn
bản để chứng minh (về hành động,
về cảm xúc)
- Cho hs tìm dẫn chứng trong sgk
? Khi cắn lấy bàn tay Thoóc – tơn
như thế, Bấc muốn thể hiện tình
cảm nào của mình với chủ?
? Chi tiết Bấc không muốn rời
Thoóc tơn một bước, luôn bám
theo gót chân anh, trườn qua giá
lạnh đến tận mép lều, lắng nghe
tiếng thở đều đều của chủ, cho
thấy tình cảm của Bấc đối với chủ
như thế nào?
Hs lắng nghe.
HS suy nghĩ trả lời
hs tìm dẫn chứng trong sgk
HS suy nghĩ trả lời
Hs lắng nghe.
HS suy nghĩ trả lời
- Phần 2: Tình cảm của Thoóc – tơn với Bấc (đoạn 2)
- Phần 3: Tình cảm của Bấc đối với ông chủ (3 đoạn còn lại)
3/ Phân tích:
3.1Tình cảm của Thoóc – tơn với Bấc
- Tình cảm yêu quý loài vật có sẵn,
tự nhiên, đầy trách nhiệm.
+ Không thể nào không chăm sóc + Chăm sóc chó như là con cái của mình
+ Chào hỏi thân mật +Chuyện trò, nói lời vui vẻ.
=> Biết yêu thương, quý trọng các con vật của mình Có cách biểu hiện tình cảm giản dị, chân thật, hồn nhiên.
=> Yêu quý nhau do hiểu nhau như những người bạn
3.2 Tình cảm của Bấc đối với ông chủ:
- cử chỉ, hành động.
+ Cắn vờ => gần gũi, vuốt ve, đáp lại những cử chỉ thân ái của chủ dành cho mình.
+Nằm phục ở chân Thoóc tơn hàng giờ, mắt háo hức quan tâm theo dõi trên nét mặt
+ Nằm xa hơn quan sát
=> phục tùng, tôn thờ, ngưỡng mộ -Bám theo gót chân ông chủ, không rời một bước vội vùng dậy trườn qua giá lạnh nghe tiếng thở đều đều của chủ.
- Tình cảm của Bấc ngời lên ánh sáng lên qua đôi mắt nó toả rạng ra ngoài Nó sợ Thooc tơn cũng biến khỏi cuộc đời nó nỗi lo sợ này ám
Trang 3GV: Em đánh giá như thế nào về
tình cảm của Bấc với Thoóc – tơn?
Gv chốt lại:Tình yêu thương của
Bấc giống như tình yêu thương của
con người: là nhu cầu sống từ bên
trong tâm hồn, sâu sắc, quên mình
và thỷ chung
Gv nêu vấn đề con Bấc trong bài là
một con vật đáng thương, nó trung
thành với chủ vậy em phải làm gì
để bảo vệ nó?
Gv cho Hs đọc phần ghi nhớ - Tổng
kết
Hs lắng nghe.
Hs lắng nghe.
Thương yêu nó,chăm sóc như những con vật nuôi trong nhà…
Hs đọc phần ghi nhớ
ảnh
=> Sâu nặng, biết ơn và chân thành
III/ Tổng Kết: Ghi nhớ sgk/ 154
c/ Củng cố, luyện tập: ( 3p)
Cho Hs phát biểu cảm nghĩ sau khi học văn bản Con Chó Bấc:
d/ Hướng dẫn hoc sinh tự học ở nhà ( 2p)
Học bài cũ chuẩn bị bài tiếp theo: Luyện tập hợp đồng
e/ phần bổ sung của đồng nghiệp hoặc của cá nhân
………
Tuaàn:33 Tieát:157
Ngày soạn: 12 /0 42013
Ngày dạy : 17 /0 42013
Kiểm tra Tiếng Việt
I/ Mục Tiêu:
1/ Kiến thức: Kiểm tra kiến thức Hs qua các bài:Khởi ngữ, các thành phần biệt lập, liên kết câu liên kết đoạn
và nghĩa tường minh và hàm ý.
2/ Kỹ năng: Hs vận dụng các mức độ tư duy, thông hiểu, và vận dụng các kiến thức đã học để làm bài 3/Thái Độ: tự đánh giá kiến thức của mình, qua việc thực hiện trả lời câu hỏi bài kiểm tra,làm bài nghiêm túc.
II/ Ma Trận:
Mức
độ tư
duy
Lĩnh
vực
nội
dung
Nhận
biết
Thôn
g hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
Tổng số
Khởi
ngữ
C1,2
o,5đ
C 3 0,25đ
C1 2đ
3câu 0,75đ
1
C âu 2đ
Các
thành
phần
C 4,5
0,5đ
C 6 O,25đ
C 3 3đ
3 C 0,75đ
1C 3đ
Trang 4biệt
lập
Liên
kết
câu
và
liên
kết
đoạn
C 7,8
Nghĩa
tường
minh
và
hàm ý
C9 1đ
1 câu 1đ
Từ
loại:
D từ,
động
từ ,
T từ
C2
2 đ
1 câu
2 đ
Tổng
Tổng
số
điểm
III/ Đáp Án:
I/ Trắc Nghiệm: ( 3đ) : Đáp đúng mỗi ý được(0,25 đ)
Câu 9: 1 => Đ; 2 => S; 3 => Đ; => S
II/ Tự Luận :( 7đ)
Câu1 Khởi ngữ: là thành phần câu đứng trước chử ngữ để nêu lên đề tài được nói đến trong câu ( 1đ ) Ví
dụ Hs tùy đặt miễn có thành phần khởi ngữ được (1đ)
Câu 2 a: Tính từ, Động từ ( 1đ )
Câu 2 b: Hs đặt câu có sử dụng 2 từ trên là đạt yêu cầu ( 1đ )
Câu 3: Hs viết đoạn văn trong đó có sử dụng câu chứa tình thái, câu cảm thán, câu sử dụng
phép nối là đạt yêu cầu (3đ).
Đề Kiểm Tra: Tiếng Việt
Phần Trắc Nghiệm : ( 3 đ )
C âu 1: Câu “ Giàu,Tôi cũng giàu rồi” là câu chứa thành phần nào/:
a/ Khởi ngữ, b/ Phép nối, c/ Liên kết câu , d/ Nghĩa tường minh.
C âu 2: Câu: “ Đối với tôi, Vũ Nương đáng thương bao nhiêu thì Trương Sinh đáng trách bấy nhiêu” Là câu có thành
phần khởi ngữ ?
a/ Đúng b/ Sai,
C âu 3: Trước khởi ngữ thường có thêm: ?
a/ Tình thái từ, b/ Qua hệ từ, c/ Phó từ, d/ Lượng từ
C âu 4: Thành phần cảm thán được dùng để bộc lộ tâm lý của người nói?
Trang 5a/ Đỳng b/ Sai,
C õu 5 : Cõu: “Cú lẽ, vỡ khổ tõm đến nỗi khụng khúc được, nờn anh phải cười như vậy” là cõu?
a/ Thành phần tỡnh thỏi , b/ Thành phần biệt lập, c/ Thành phần cảm thỏn, d/ Thành phần phụ chỳ
C õu 6 : Cõu : “Ồ! sao mà vui thế” là cõu chứa thành phần nào?
a/ Khởi ngữ , b Nghĩa tường minh , c/ Thành phần cảm thỏn, d/ Hàm ý
Cõu 7: Hai cõu thơ: “ Dự là tuổi hai mươi
Dự là khi túc bạc”.
Được dựng liờn kết nào, trong cỏc liờn kết sau đõy?
a/ Phộp đồng nghĩa, b/ phộp lặp, c/ Phộp thế , d/ Phộp nối.
Cõu 8: Đọc cõu : “Hụm nay, tụi làm bài kiểm tra Tiếng Việt”là cõu cú nghĩa??
a/ Tường minh, b/hàm ý, c/ phộp nối , d/ Phộp lập
Cõu 10: Hóy điền chữ:( Đ) và chữ: (S) vào chỗ thớch hợp:
1/ễ ! Cụ cũn quờn chiếc mựi soa đõy này ( Nghĩa tường minh)
2/Trời ới , chỉ cũn cú năm phỳt! ( Nghĩa tường minh)
3/Ngày mai về quờ mỡnh chơi?
- Học bài kiểm tra ! ( hàm ý)
4/A núi với B tụi vừa được kết nạp vào Đoàn ( hàm ý)
Phần tự luận : ( 7 đ )
Cõu 1: Khởi là gỡ? Đặt một cõu cú thành phần khởi ngữ ( 2đ)
Cõu 2: Cho cỏc từ: thụng minh, đọc, yờu cầu (2đ)
a/ Cỏc từ loại trờn thuộc từ loại nào
b/ Đặt cõu với hai từ loại trờn
Cõu 3: viết đoạn văn giới thiệu về tỏc giả Lờ minh khuờ cựng đoạn trớch “ Những ngụi sao xa xụi”, trong đú cú sử dụng
cõu chứa tỡnh thỏi, cõu cảm thỏn, cõu sử dụng phộp nụi.(3đ)
Tuần: 33 Tiết: 158
Ngày soạn: 12 /0 42013
Ngày dạy: 19 /0 42013
Luyện tập viết Hợp Đồng
1/ Mục Tiờu:
a Kiến thức: Giúp học sinh hiểu được
Những kiến thức cơ bản về đặc điểm, chức năng, bố cục của hợp đồng
b Kỹ Năng
Viết một hợp đồng ở dạng đơn giản, đỳng quy cỏch.
c Thái độ:
Giỳp Hs biết Viết một hợp đồng ở dạng đơn giản, đỳng quy cỏch
2/ Chuẩn bị của Giỏo Viờn và Của Học Sinh
b/ Chuẩn bị của HS: Đọc văn bản, trả lời cõu hỏi sgk, tỡm một số tài liệu về hợp đồng
a/ Chuẩn bị của GV - Soạn bài,tham khảo tài liệu ở sgk và sgv, chuẩn bị một số văn bản về hợp đồng
-Phương phỏp: Thuyết trỡnh, thảo luận nhúm, đàm thoại, gợi tỡm…
3/ Tiến trỡnh bày dạy
a Kiểm tra bài cũ: ( 3p)
Nờu cảm nhận của em về nhõn vật Phi Lớp Từ đú cho biết ụng giống như nhõn vật nào Trong truyện cổ tớch Việt Nam
b / Dạy nội dung bài mới :
Giụựi thieọu baứi mụựi (1’)
Dẫn vào bài: ( 1p) Gv nờu trực tiếp vào vấn đề tiết 150 cỏc em đó học xong bài hợp đồng để cỏc em cú đủ kiến thức viết hợp đồng tiết học hụm nay Thầy hướng dẫn cho cỏc em viết hợp đồng.
Hoạt động 1: ễn tập lý thuyết ( 15p)
Hoạt động của Thầy Hoạt động của
Trũ
Nụi dung chớnh ( ghi bảng)
Gv cho:Hd học sinh ụn tập về
Lý thuyết ở sgk
Hs đọc ụn tập về
Lý thuyết ở sgk
I/ ễn tập lý thuyết:
1.mục đớch và tỏc dụng củ hợp đồng
Trang 6Gv Chốt
Hs trả lời
2.Loại văn bản có tính chất pháp lý a.Biên bản (sự vụ)
b.Hợp đồng 3.các phần mục của hợp đồng 4.yêu cầu
Hoạt động 2: Luyện tập ( 20p)
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nôi dung chính ( ghi bảng)
Gv cho hs đọc bài tập sgk/ 157,158 yêu cầu
Hs trả lời tại chỗ.
Gv gọi Hs khác nhận xét ,bổ sung sau đó gv
chốt lại rồi chuyển sang bài tập 2.
Gv dùng bảng phụ cho hs xem bản hợp đồng
xem.
Lập hơp đồng thuê xe:
Cộng hòa xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam
Độc lập-Tự do-Hạnh phúc
HỢP ĐỒNG THUÊ XE
Căn cứ vào…
Hôm nay.ngày ……tháng… năm……
Tại số nhà X,phố X,phường Z,thành phố Huế
Bên A:Người cho thuê xe: Nguyễn Văn A
Bên B:Người thuê xe:Lê Văn C tại khavh1 sạn ….,
CMND số………do CA tỉnh… cấp ngày ……tháng…
năm
Hai bên thống nhất nội dung hợp đồng như sau:
Điều 1: Bên A cho bên B thuê 1chiếc xe đạp
thương hiệu mi ni nhật,màu tím,trị giá 100,000
đồng
Thời gian thuê từ …giờ … ngày …tháng…năm
Giá thuê :100.000/ngày đêm
Điều 2: trách nhiệm và quyền hạn của bên A:
-Đảm bảo chất lượng ,thương hiệu khi giao xe cho
bên B
-Kiểm tra chất lượng khi bên B giao trả xe
Điều 3:Trách nhiệm và quyền hạn của bên B:
-Kiểm tra chất lượng ,thương hiệu khi nhận xe
-Được tự ý sử dụng trong thời gian đã thỏa thuận
-Giữ gìn bảo quản xe
-Giao trả xe đúng thời hạn đã thỏa thuận
-Bồi thường thiệt hại nếu xe bị mất hay hư hỏng
Điều 4:Hơp đồng có hiệu lực từ…giờ….ngày …
tháng…năm…đến…giờ…ngày tháng…năm…
Hợp đồng được thành 2 bản có giá trị như
nhau,mỗi bên giữ một bản
Người thuê xe Người cho thuê xe
Lê Văn C Nguyễn Văn A
Gv chốt lại những yêu cầu khi viết văn bản sau đó
hướng hs vào củng cố
Hs đọc bài tập sgk/
157,158
Hs trả lời
Hs nhận xét ,bổ sung
Xem qua bảng phụ.
Sau đó dựa vào văn bản viết hoàn chỉnh
II/ Luyện tập:
Bài1/.157chọn cách diễn đạt giải thích
a.1 b.2 c.2 d.2
Bài tập 2:
Lập hơp đồng thuê xe:
Trang 7
c/ Củng cố, luyện tập: ( 3p)
Hướng dẫn Hs thực hành bài tập 3,4 sgk/ 158 yờu cầu về nhà làm tiếp
d/ Hướng dẫn hoc sinh tự học ở nhà ( 2p)
Học bài cũ chuẩn bị bài tiếp theo: Tổng kết văn học nước ngoài.
e/ phần bổ sung của đồng nghiệp hoặc của cỏ nhõn
………
Tuần: 33 Tiết: 159-160
Ngày soạn: : 12 /0 42013
Ngày dạy: 19 /0 42013
1/ Mục Tiờu:
a Kiến thức: Giúp học sinh hiểu được
Hệ thống húa kiến thức về tỏc phẩm văn học nước ngoài đó học.
b Kỹ Năng
Tổng hợp, hệ thống húa kiến thức về tỏc phẩm văn học nước ngoài.
Liờn hệ với những tỏc phẩm văn học VN cú cựng đề tài.
c Thái độ:
Giỳp Hs biết Tổng hợp, hệ thống húa kiến thức về tỏc phẩm văn học nước ngoài
2/ Chuẩn bị của Giỏo Viờn và Của Học Sinh
b/ Chuẩn bị của HS: Đọc văn bản, trả lời cõu hỏi sgk, tỡm một số tài liệu về tỏc phẩm văn học nước ngoài
a/ Chuẩn bị của GV - Soạn bài,tham khảo tài liệu ở sgk và sgv
- Chuẩn bị một số văn bản về văn học nước ngoài
-Phương phỏp: Thuyết trỡnh, thảo luận nhúm, đàm thoại, gợi tỡm…
3/ Tiến trỡnh bày dạy
a Kiểm tra bài cũ: ( 3p)
Nờu tỡnh cảm của thúc tơn đối với con Bấc và ngược lại
Nhận xột
b / Dạy nội dung bài mới :
Giụựi thieọu baứi mụựi (1’)
Dẫn vào bài: ( 1p) Để cho cỏc em cú một hệ thống kiến thức về văn học nước ngoài tiết học hụm nay thầy hướng dẫn cỏc em tổng kết văn học nước ngoài.
Hoạt động 1: Kẻ bảng thống kờ cỏc tỏc phẩm văn học nước ngoài THCS ( 16p)
Gv lập bảng thống kờ qua bảng phụ cũn thiếu sau đú yờu cầu hs điền vào những chỗ trống- Gv gọi Hs từng em lờn thực hiện
Gv gọi hs khỏc nhận xột bổ sung sau đú gv chốt lại ý cơ bản rồi chuyể sang hoạt động 2
(nước)
(Nga)
Cảm nghĩ trong đờm thanh tĩnh
Thơ Thơ
Lý Bạch (Trung Quốc)
Lý Bạch
3 Ngẫu nhiờn viết nhõn buổi mới
về quờ
(Tặ QUẩC)
(Phỏp)
(Đan Mạch)
9 Đỏnh nhau với cối xay giú Trớch tiểu thuyết Xộc van tet (Tõy Ban Nha)
Trang 810 Chiếc lá cuối cùng Truyện O Hen – ri (Mĩ)
xtan)
(TQ)
(Nga)
14 Rô - bin – xơn ngoài đảo hoang Trích tiểu thuyết Đi – phô
(Anh)
(Mĩ)
(Nga)
(Pháp)
(Pháp)
Hoạt động 2 Khái quát những nội dung chủ yếu ( 20p)
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nôi dung chính ( ghi bảng)
Gv cho Hs đọc câu 2, 3 trong sgk
Gv giảng giải cho Hs biết về nền
văn học của các quốc gia,hoàn cảnh
ra đời các thế kỷ
Gv hướng dẫn các em trả lời câu
4,5 sgk
Gv cho hs suy nghĩ sau đó đại diện
trả lời
Hs đọc câu 2, 3 trong sgk
Hs lắng nghe
II/Khái quát những nội dung chủ yếu.
1 Những sắc thái về phong tục, tập quán của nhiều dân tộc, nhiều châu lục trên thế giới (Cây bút thần, Ông lão đánh cá và con cá vàng, Bố của Xi – mông, Đi ngao du ).
2 Thiên nhiên và tình yêu thiên nhiên (Đi bộ ngao du, Hai cây phong, Lòng yêu nước, Xa ngắm thác núi Lư ).
3 Thương cảm với số phận những người nghèo (Bài ca nhà tranh bị gió thu phá, Em bé bán diêm, Chiếc lá cuối cùng, Cố hương )
4 Hướng tới cái thiện, ghét cái xấu (Cây bút thần, Ông lão đánh cá, Ông Giuốc đanh mặc lễ phục )
5 Tình yêu làng xóm quê hương, tình yêu đất nước (Cố hương, Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh, Lòng yêu nước )
* Củng Cố: ( 3p) Gv dùng bài tập qua bảng phụ để củng bài về tác giả hoặc tác phẩm.
=> Khắc sâu kiến thức
* Hướng dẫn về nhà: ( 2p)
Trang 9Hướng dẫn Hs Chuẩn bị câu 5 trong sgk- Tổng kết văn học nước ngoài
Tiết 2
1 Mục tiêu:
2/ Chuẩn bị của Giáo Viên và Của Học Sinh
3/ Tiến trình bày dạy
a kiểm tra bài cũ: ( 3p)
Kiểm tra việc chuẩn bị bài cụa Hs- Nhận xét
b / Dạy nội dung bài mới :
DÉn vµo bµi:
DÉn vµo bµi: ( 1p) Trong tiết 159 các em đã học một phần bài tổng kết văn học nước ngoài tiết 160 hôm nay thầy hướng dẫn các em phần còn lại.
Hoạt động 3 Tổng kết những nét nghệ thuật đặc sắc ( 35p)
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nôi dung chính ( ghi bảng)
Gv cho Hs trao đổi, HS đứng tại
chỗ trình bày, Hs khác nhận xét bổ
sung
GV bổ sung sau đó chốt lại ý cơ
bản
4/Về kịch
(Mỗi loại có thể hướng dẫn HS
phân tích và so sánh với văn hoá
Việt Nam)
HS đứng tại chỗ trình bày
Hs khác nhận xét bổ sung
III/ Tổng kết những nét nghệ thuật đặc sắc.
1 Về thơ
- Nét đặc sắc của 4 bài thơ Đường (ngôn ngữ, hình ảnh, hàm súc, biện pháp tu từ )
- Nét đặc sắc của thơ tự do (mây và sóng)
- So sánh với thơ Việt Nam ?
2 Về truyện + Cốt truyện và nhân vật + Yếu tố hư cấu
+ Miêu tả biểu cảm và nghị luận trong truyện?
3 Về nghị luận
4 - Nghị luận xã hội và nghị luận văn học
- Hệ thống lập luận (luận điểm, luận cứ, luận chứng)
- Yếu tố miêu tả, tự sự, biểu cảm, thuyết minh hay nghị luận
5 Về kịch Mâu thuẫn kịch, ngôn ngữ và hành động kịch?
c/ Củng cố, luyện tập: ( 3p)
Cho Hs nêu lại một số ý cơ bản vài nét về nghệ thuật.
d/ Hướng dẫn hoc sinh tự học ở nhà ( 2p)
Học bài cũ chuẩn bị bài tiếp theo: Vỡ kịch Bắc Sơn
e/ phần bổ sung của đồng nghiệp hoặc của cá nhân
………
……….