1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

tiet 41 hoa 9 thuy

10 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: a.Có khí A đựng trong bình kín, đưa vào bình 1 mảnh giấy quỳ tím ẩm thì giấy quỳ mất màu, khí A là: A.. b.Trong PTN Clo điều chế từ d[r]

Trang 1

Bài tập1:

Cho các chất sau đây lần lượt phản ứng với nhau từng đôi một, hãy ghi dấu(x) vào ô có phản ứng xảy ra.

Al H 2 O 2 H 2 O dd

NaOH CuO

Cl 2

S C

x x

x

x x

x

x x

x

x

bảng tuần hoàn các NTHH

x

Nêu tính chất hoá học chung của phi kim?

- T/d với kim loại

- T/d với hidro

- T/d với oxi

T/c hoá học của phi kim

So sánh tính chất hoá học của clo

1.

C

T/d NaOH

Cl2

Cl2

Trang 2

Bài tập 2:

Luyện tập chương 3: Phi kim – Sơ lược về

bảng tuần hoàn các NTHH

Tiết 41

- T/d với kim loại

- T/d với hidro

- T/d với oxi

T/c hoá học của phi kim

1.

C

T/d NaOH

Cl 2

Cl 2

Viết các phương trình hoá học biểu diễn sự chuyển đổi sau đây:

a HClO Cl 2  NaCl  NaOH  NaClO HCl

b Cu C  CO 2  CaCO 3  CO 2 CO

(1) (2) (3) (4) (5)

2 Cl 2(k ) + 2Na (r) to

2NaOH +

3 2 NaCl (r) +

2NaCl (r)

1 Cl 2(k ) + H 2 O (l ) HCl (dd ) + HClO (dd)

5 Cl 2(k ) + H 2(k) 2HCl (k)

2H 2 O (l )

4 Cl 2(k ) + 2 NaOH (dd)NaCl (dd) + NaClO (dd) + H 2 O ( l)

Đpddcómn Cl

2(k ) + H 2(k) HD: a

(5)

Trang 3

Bài tập 2:

bảng tuần hoàn các NTHH

- T/d với kim loại

- T/d với hidro

- T/d với oxi

T/c hoá học của phi kim

1.

C

T/d NaOH

Cl 2

Cl 2

Viết các phương trình hoá học biểu diễn sự chuyển đổi sau đây:

a HClO Cl 2  NaCl  NaOH  NaClO HCl

b Cu C  CO 2  CaCO 3  CO 2 CO

(1) (2) (3) (4) (5)

HD: b

(5)

1 C (r ) + 2CuO (r ) 2 Cu (r) + CO 2(k)

2 C (r ) + O 2(k ) CO 2(k)

3 CO 2(k) + Ca(OH) 2 (dd )  CaCO 3(r) + H 2 O (l)

4 CaCO 3 (r ) CaO (r) + CO 2(k)

5 C (r ) + CO 2(k ) 2CO (k)

to

to

to

to

Trang 4

Bài tập 3:

Luyện tập chương 3: Phi kim – Sơ lược về

bảng tuần hoàn các NTHH

Tiết 41

- T/d với kim loại

- T/d với hidro

- T/d với oxi

T/c hoá học của phi kim

1.

C

T/d NaOH

Cl 2

Cl 2

HD:

khí clo dư tạo thành 23,4g muối

a Xác định kim loại A, biết A có hoá trị I

3, nhóm I trong bảng HTTH, hãy cho biết: cấu tạo nguyên tử, tính chất hóa học đặc trưng của A và so sánh với các nguyên tố lân cận.

2 Bảng tuần hoàn các nguyên

tố hóa học:

2 Bảng tuần hoàn các nguyên

tố hóa học:

b.cấu tạo nguyên tử Na: có 11

eletron, 3 lớp eletron và 1e lớp ngoài cùng

-Tính kim loại : Na > Mg

và Li < Na < K

- Tính phi kim thì ngược lại

Na là kim loại mạnh

- Cấu tạo

- Sự biến đổi

tính chất

- Ý nghĩa

- Cấu tạo

- Sự biến đổi

tính chất

- Ý nghĩa

10 11

a -Theo PTHH:

2A + Cl 2 2ACl 2A(g) (2A + 71) g

9,2(g) 23,4 (g)

Ta có: 2A x 23,4 = (2A+ 71) x 9,2

A = 23 Vậy A là Na

Trang 6

Bài tập 4:

Luyện tập chương 3: Phi kim – Sơ lược về

bảng tuần hoàn các NTHH

Tiết 41

- T/d với kim loại

- T/d với hidro

- T/d với oxi

T/c hoá học của phi kim

1.

C

T/d NaOH

Cl 2

Cl 2

2.Bảng tuần hoàn các nguyên tố

hóa học:

2.Bảng tuần hoàn các nguyên tố

hóa học: - Cấu tạo

- Sự biến dổi t/c -Ý nghĩa

- Cấu tạo

- Sự biến dổi t/c -Ý nghĩa

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

a.Có khí A đựng trong bình kín, đưa vào bình 1 mảnh giấy quỳ tím ẩm thì giấy quỳ mất màu, khí A là:

A NH 3 B Cl 2 C O 2 D CO

b.Trong PTN Clo điều chế từ dung dịch HCl đặc dư tác dụng với:

A MnO 2 B.NaHCO 3 C.FeS D.CaCO 3

B

A

- T/d với hidro

12 13

Trang 8

• Bài 5(103)Sgk:

nFe = 22,4/56 = 0,4 mol

- Ta có tỉ lệ : x/y = 0,4/ 0,6 = 2/3

CT oxit: Fe2O3:

6

Trang 9

CN silicat

7

Trang 10

Giải bài tập 6, trang 103 - SGK

Tóm tắt: 69,6g MnO2 + HClđ dư  Khí X.

Khí X + 500ml dd NaOH 4M  dd A.

Tính CM của các chất trong A.

- Các phương trình phản ứng:

7

Ngày đăng: 13/07/2021, 03:10

w