1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Dai 8 tuan 32 tiet 65

3 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 195,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỹ năng: Hệ thống lại kiến thức về BĐT, BPT theo yêu cầu của chương.. Thái độ: Rèn luyện cho HS có tinh thần cộng tác trong lúc ôn tập.[r]

Trang 1

Mục tiêu:

1 Kiến thức:Có kĩ năng chứng minh bất đẳng thức và giải bất phương trình bậc nhất và

phương trình dạng ax cx d và dạng x a cx d

2 Kỹ năng: Hệ thống lại kiến thức về BĐT, BPT theo yêu cầu của chương.

3 Thái độ: Rèn luyện cho HS có tinh thần cộng tác trong lúc ôn tập.

II Chuẩn bị:

1- GV: SGK, thước thẳng, giáo án

2- HS: SGK, thước thẳng, học bài và làm bài tập

III Phương pháp:

- Đặt và giải quyết vấn đề

IV.

Tiến trình dạy học :

1 Ổn định lớp:(1 ’ )

Kiểm tra sĩ số: 8A1: 8A3:

2 Kiểm tra bài cũ: (9’)

GV cho HS lên bảng giải bài tập 35

3 Nội dung bài mới:

Hoạt động 1: Bài 37 (15’)

GV nhắc lại các bước

giải phương trình chứa dấu giá

trị tuyệt đối

GV gọi hai HS lên

bảng

HS chú ý theo dõi

Hai HS lên bảng giải, các em khác làm vào trong

vở, chú ý theo dõi và nhận xét bài làm của bạn

Bài 37: Giải các phương trình sau

a) x 7 2x 3   

(1)

Ta cóx 7 x 7  

khi x – 7 0 hay x 7

    

x 7 (x 7) 7 x

khi x – 7 0 hay x 7

Để giải phương trình (1) ta giải hai phương trình sau:

1) x – 7 = 2x + 3 với x 7

 x – 2x = 3 + 7  – x = 10

 x = – 10 (loại)

2) 7 – x = 2x + 3 với x < 7

 7 – 3 = 2x + x  4 = 3x

4 x 3

(nhận) Tập nghiệm của phương trình trên: 4

S 3

 

 

  b) x 4 2x 5   

(2)

Ta cóx 4 x 4  

khi x + 4 0

Ngày soạn: 12/04/2013 Ngày dạy: 15/04/2013

ÔN TẬP CHƯƠNG IV

Tuần: 32

Tiết: 65

Trang 2

hay x -4

    

x 4 (x 4) x 4

khi x +4 0 hay x -4

Để giải phương trình (2) ta giải hai phương trình sau:

1) x + 4 = 2x – 5 với x4

 4 + 5 = 2x – x  9 = x

2) – x – 4 = 2x – 5 với x < – 4

 5 – 4 = 2x + x  1 = 3x

1 x 3

(loại) Tập nghiệm của phương trình trên:S 9 

Hoạt động 2: Bài 41 (15’)

GV yêu cầu HS nhắc

lại hai quy tắc biến đổi BPT

Nhân cả hai vế của

BPT cho số nào?

Hãy nhân và thu gọn ta

sẽ tìm được x

Nhân cả hai vế của

BPT cho số nào?

GV cho HS thực hiện

tương tự như câu a

HS nhắc lại quy tắc nhân và quy tắc chuyển vế

Số 4

HS thực hiện theo sự hướng dẫn của GV

Số 15

HS thực hiện tương

tự như câu a

Bài 41: Giải các bất phương trình sau

a) 2 x 5 4

2 x 4 5.4 4

 

   

 

2 x 20

  

2 20 x

  

18 x

   Vậy nghiệm của BPT trên là x > -18

c)

4x 5 7 x

4x 5 .15 7 x .15

    

5 4x 5 3 7 x

    20x 25 21 3x

    20x 3x 21 25

    23x 46

 

x 2

  Vậy nghiệm của BPT trên là x > 2

4 Củng Cố:

- Xen vào lúc làm bài tập.

5

Hướng dẫn về nhà : (5’)

- Về nhà xem lại các bài tập đã giải

- GV hướng dẫn HS làm các bài tập 42; 43 ở nhà

6 Rút kinh nghiệm tiết dạy:

………

………

Trang 3

………

………

………

Ngày đăng: 12/07/2021, 19:16

w