1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

Giáo án Đại số lớp 8 - Tuần 24 - Tiết 49, 50

7 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 126,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: Hoạt động 1: Biểu diễn một đại lượng bởi một biểu thức chứa ẩn: ĐVĐ: Chúng ta đã biết cách giải nhiều bài toán bằng p2 soá hoïc, hoâm nay chuùng ta được học một cách giải khác, [r]

Trang 1

TuÇn 24

Ngày soạn 29/10/2017

TiÕt 49:LUYỆN TẬP

I Mục tiêu.

Rèn luyện kỹ năng, tìm điều kiện để giá trị của phân thức được xác định, biến đổi

phương trình, các cách giải phương trình dạng đã học

II Phương tiện dạy học.

GV: Bảng phụ

HS : Bảng nhóm

III.Tiến trình dạy học.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

? Nêu các bước giải

phương trình chứa ẩn ở

mẫu

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Chữa bài cũ

Hoạt động 2: Luyện tập

Bài 29 /22 ( Sgk )

- Cho HS nêu ý kiến của

mình và giải thích

- GV chú ý cho HS việc

khử mẫu phải chú ý đến

ĐKXĐ của phương trình

Bài 30 b, d, 31a, b /23( Sgk

)

- Cho HS làm bài theo

nhóm

+ Nhóm 1 : 30b

+ Nhóm 2 : 30d

+ Nhóm 3 : 31a

+ Nhóm 4 : 31b

GV theo dõi các nhóm làm

việc

HS : Trả lời

1 Bài 29 / 22 ( Sgk )

HS : Trả lời miệng

- Cả hai lời giải đều sai vì đã khử mẫu mà không chú

ý đến ĐKXĐ của phương trình

- ĐKXĐ của phương trình là x  5 Do đó giá trị x =

5 bị loại Vậy PT đã cho vô nghiệm

2 Bài 30 / 23 ( Sgk )

HS hoạt động nhóm Đại diện các nhóm trả lời

(1) 7

2 3

4 3

2 2

x

x x

x x b

ĐKXĐ : x  -3

6 12

6 2 28 42

6 2 28 14

42 14

) 3 (

2 7 4 7 2 ) 3 ( 7 2 ) 1 (

2 2

2

x

x x x

x x x

x x

x x

x x

x

I Chữa bài cũ.

II Luyện tập

Bài 29 / 22 ( Sgk )

Bài 30 b, d, 31a, b /23( Sgk )

(1) 7

2 3

4 3

2 2

x

x x

x x b

ĐKXĐ : x  -3

6 12

6 2 28 42

6 2 28 14

42 14

) 3 ( 2 7 4 7 2 ) 3 ( 7 2 ) 1 (

2 2

2

x

x x x

x x x

x x

x x

x x

x

(thoả mãn

2

1

 x

KXĐ)

Trang 2

Bài 31 SGK/23

GV yêu cầu HS lên bảng

trình bày

GV kiểm tra bài làm của

hS dưới lớp

(thoả ĐKXĐ)

2

1

 x

 là nghiệm của

2

1

x

PT

(2) 3

2

1 6 7

2 3 )

x

x x

x d

ĐKXĐ: x  -7, x  3/2

1 56

6 7 42

4 9

7 42

6 6 4 9 6

) 7 )(

1 6 ( ) 3 2 )(

2 3 ( ) 2 (

2 2

x

x x x x

x x x

x x x

x x x

x

(thảo

56

1

 x

ĐKXĐ)

 là nghiệm của

56

1

x

phương trình Bài 31 SGK/31

1

2 1

3 1

1

2

x x

x x

a

(3) ĐKXĐ : x  1

0 ) 1 4 )(

1 (

0 1 4

4

0 1 3 4

0 1 2

2 2 3 1

) 1 ( 2 3 1 )

3 (

2 2 2

2 2 2

2 2

x x

x x x

x x

x x

x x x x

x

x x x x

x

4 1

1 0

1 4

0 1

x

x x

x

x=1 (Không thoả ĐKXĐ) x= (Thoả ĐKXĐ) 4

1

Vậy tập nghiệm của phương trình là:S={ }1

2 (2) 3

2

1 6 7

2 3 )

x

x x

x d

ĐKXĐ: x  -7, x  3/2

1 56

6 7 42

4 9

7 42

6 6 4 9 6

) 7 )(

1 6 ( ) 3 2 )(

2 3 ( ) 2 (

2 2

x

x x x x

x x x

x x x

x x x

x

(thảo

56

1

 x

ĐKXĐ)

 là nghiệm của

56

1

x

phương trình Bài 31 SGK/31

1

2 1

3 1

1

2

x x

x x

a

(3) ĐKXĐ : x  1

0 ) 1 4 )(

1 (

0 1 4

4

0 1 3 4

0 1 2

2 2 3 1

) 1 ( 2 3 1 )

3 (

2 2 2

2 2 2

2 2

x x

x x x

x x

x x

x x x x

x

x x x x

x

4 1

1 0

1 4

0 1

x

x x

x

x=1 (Không thoả ĐKXĐ) x= (Thoả ĐKXĐ) 4

1

x= là nghiệm của PT 4

1

) 3 )( 3 (

6 7

2

1 ) 7 2 )(

3 (

13 )

x d

Trang 3

Bài 33 :

(*) 2 3

3 1

3

1

3

a

a

a

a

a

ĐKXĐ : a  -3 , a  -1/3

Bài 33/33 ( Sgk ) :

(*) 2 3

3 1

3

1

3

a

a

a

a

a

Hỏi -Tìm giá trị của a để

mỗi biểu thức sau có giá

trị bằng 2 có nghĩa là gì ?

- Giải phương trình với ẩn

a khi cho biểu thức đó

bằng 2

4.Củng cố : Cho HS nêu

lại cách làm trong mỗi bài

x= là nghiệm của PT 4

1

) 3 )(

3 (

6 7

2

1 ) 7 2 )(

3 (

13 )

x d

(4) (*) ĐKXĐ : x   3 , x  - 7/2

3

4 0

3

0 4

0 ) 3 )(

4 (

0 12 3 4

0 12

42 12 9 39

13

) 7 2 ( 6 ) 3 )(

3 ( ) 3 ( 13 ) 4 (

2 2

2

x

x x

x

x x

x x x

x x

x x

x

x x

x x

x=-4 (thoả ĐKXĐ) x=3 (Không thoả ĐKXĐ) x=-4 là nghiệm của PT ĐKXĐ : a  -3 , a  -1/3 (*) (3a-1)(a+3)+(a-3)(3a+1)=2(3a+1)(a+3)

 6a2 – 6 = 2 (3a2 + 10a +3)

 a = (Thoả

5

3

mãn ĐKXĐ)

 a = là giá trị

5

3

cần tìm

(4) (*) ĐKXĐ : x   3 , x  - 7/2

3

4 0

3

0 4

0 ) 3 )(

4 (

0 12 3 4

0 12

42 12 9 39

13

) 7 2 ( 6 ) 3 )(

3 ( ) 3 ( 13 ) 4 (

2 2

2

x

x x

x

x x

x x x

x x

x x

x

x x

x x

x=-4 (thoả ĐKXĐ) x=3 (Không thoả ĐKXĐ) x=-4 là nghiệm của PT ĐKXĐ : a  -3 , a  -1/3 (*) (3a-1)(a+3)+(a-3)(3a+1)=2(3a+1)(a+3)

 6a2 – 6 = 2 (3a2 + 10a +3)

 a= (Thoả mãn

5

3

ĐKXĐ)

 a = là giá trị cần tìm

5

3

* Hướng dẫn về nhà:

+Xem lại các bài đã làm

+Làm bài 30a, c, 31b, d, 32, 33b SGK/23

Hướng dẫn bài 32b : Chuyển vế và sử dụng hằng đẳng thức (3) để phân tích thành

nhân tử

Bài 33b : Cho biểu thức 2, tìm a

IV Lưu ý khi sử dụng giáo án

Ngày soạn 29/10/2017

Trang 4

Tiết 50- Bài 6: giải bài toán bằng cách lập phương trình.

I Muùc tieõu.

- Hoùc sinh naộm ủửụùc caực bửụực giaỷi baứi toaựn baống caựch laọp phửong trỡnh

- Hoùc sinh bieỏt vaọn duùng ủeồ giaỷi moọt soỏ daùng toaựn baọc nhaỏt khoõng quaự phửực taùp

II Phửụng tieọn daùy hoùc.

GV , HS : Saựch giaựo khoa + Giaựo aựn + Baỷng phuù + Phieỏu hoùc taọp

III.Tieỏn trỡnh daùy hoùc.

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Noọi dung

1 OÅn ủũnh toồ chửực:

2 Kieồm trabài cũ:

Kiểm tra vở bài tập của 1 số

HS

3 Baứi mụựi:

Hoaùt ủoọng 1: Bieồu dieón moọt

ủaùi lửụùng bụỷi moọt bieồu thửực

chửựa aồn:

ẹVẹ: Chuựng ta ủaừ bieỏt caựch

giaỷi nhieàu baứi toaựn baống p2

soỏ hoùc, hoõm nay chuựng ta

ủửụùc hoùc moọt caựch giaỷi

khaực, ủoự laứ giaỷi baứi toaựn

baống caựch laọp pt

- Trong thửùc teỏ, nhieàu ủaùi

lửụùng bieỏn ủoồi phuù thuoọc

laón nhau Neỏu kớ hieọu moọt

trong caực ủaùi lửụùng aỏy laứ x

thỡ caực ủaùi lửụùng khaực coự

theồ ủửụùc bieồu dieón dửụựi

daùng moọt bieồu thửực cuỷa

bieỏn x

? Haừy bieồu dieón S oõ toõ ủi

ủửụùc trong 5h?

? Neỏu S = 100km thỡ thụứi

gian ủi cuỷa oõ toõ ủửụùc bieồu

dieón bụỷi bieồu thửực naứo?

-gv y/c hs laứm ?1

- Hs nghe gv trỡnh baứy

* Vớ duù: v oõ toõ = x (km/h) Hs: S oõ toõ ủi ủửụùc trong 5 (h) laứ 5x (km)

Hs: 100 (h) x

- 1 hs ủoùc ủeà, hs laàn lửụùt traỷ lụứi

a) t = x (phuựt)

- S Tieỏn chaùy ủửụùc laứ:

180x (km) b) S = 4500m = 4,5 km

t = x (phuựt) = (h)x

60 Vaọn toỏc TB cuỷa Tieỏn laứ:

(km/h)

4,5 270

60

-Hs: ta ủửụùc 500 + x

1) Bieồu dieón moọt ủaùi lửụùng bụỷi moọt bieồu thửực chửựa aồn:

Vớ duù:

Trang 5

- Gv y/c hs làm ?2 (bảng

phụ)

VD: a) x = 12 => số mới:

512 = 500+12

? Viết thêm cữ số 5 vào bên

trái số x ta được gì?

b) x = 12 => số mới: 125 =

12.10 + 5

? Viết thêm chữ số 5 vào

bên phải số x ta được gì?

Hoạt động 2: Ví dụ về giải

bài toán bằng cách lập

phương trình

-gv y/c hs đọc đề, tóm tắt

đề

? Hãy gọi 1 trong 2 đại

lượng là x; x cần đk gì?

? Số con chó?

? Số chân gà? Chân chó?

? Căn cứ vào đâu để lập pt?

-gv gọi 1 hs lên bảng giải pt

? x = 22 có thoả mãn đk của

ẩn không?

? Để giải bài toán bằng

cách lập pt, ta cần tiến hành

những bước nào? (bảng

phụ)

- gv nhấn mạnh: ta có thể

chọn ẩn trực tiếp hoặc chọn

một đại lượng chưa biết

khác là ẩn lại thuận lợi hơn

+ Nếu x biểu thị số cây, số

con, số người… thì x nguyên

dương

-Hs: ta được: 10x + 5

* Ví dụ 2: (Bài toán cổ) -Hs thực hiện

Tóm tắt: số gà + số chó =

36 con số chân gà + số chân chó =

100 chân Tính số gà? Số chó?

Hs: Gọi số gà là x (con, x nguyên dương, x < 36) Số con chó là 36 - x (con) Số chân gà là: 2x (chân) Số chân chó là: 4(36 - x) (chân)

Vì tổng số chân gà và chó là 100 chân nên ta có pt:

2x + 4(36 - x) = 100

 2x + 144 - 4x = 100

 - 2x = -44

 x = 22 (thoả mãn đk)

Vậy số gà là 22 (con) Số chó là: 36 - 22 =

14 (con) Hs: nêu tóm tắt các bước giải bài toán bằng cách lập pt: Sgk/25

2) Ví dụ về giải bài toán bằng cách lập phương trình

Ví dụ: (Bài toán cổ) Giải: Gọi số gà là x (con, x nguyên dương, x < 36) Số con chó là 36 - x (con) Số chân gà là: 2x (chân) Số chân chó là: 4(36 - x) (chân)

Vì tổng số chân gà và chó là

100 chân nên ta có pt:

2x + 4(36 - x) = 100 2x + 144 -4x =100

- 2x = -44

x = 22 (thoả

 mãn đk) Vậy số gà là 22 (con) Số chó là: 36 - 22 = 14 (con)

Trang 6

+ Nếu x biểu thị vận tốc,

thời gian của 1 chuyển động

thì x > 0

-gv y/c hs làm ?3

-gv ghi tóm tắt lời giải

Tuy ta hay đổi cách chọn ẩn

nhưng kết quả bài toán

không thay đổi

4: Củng cố:

Bài 34/25 (Sgk)

? Nếu gọi mẫu số là x thì x

cần điều kiện gì?

? Hãy biểu diễn tử số, phân

số đã cho?

? Nếu tăng cả tử và mẫu 2

đơn vị thì phân số mới được

biểu diễn ntn?

? Lập pt bài toán?

? Giải pt?

- Hs trình bày miệng Gọi số chó là x (con, x nguyên dương, x < 36) Số con gà là 36 - x (con) Số chân chó là x (chân) Số chân gà là: 2(36 - x) (chân)

Vì tổng số chân gà và chó là 100 chân nên ta có pt:

4x + 2(36 - x) = 100

x = 14 (thoả

 mãn đk) Vậy số chó là 14 (con) Số gà là: 36 - 14 = 22 (con)

Hs: Gọi mẫu số là x (x nguyên, x ≠ 0)

Thì tử số là x - 3 Phân số đã cho là x 3

x

Hs: Nếu tăng cả tử và mẫu thêm 2 đơn vị thì phân số mới là:

x 3 2 x 1

x 2 x 2

   

Hs: ta có pt: x 1 1

x 2 2

 Hs: 2(x - 1) = x + 2

x = 4 (thoả mãn  đk)

Vậy phân số đã cho là 1

4

4 Luyện tập Bài 34/25 Gọi mẫu số là x (x nguyên,

x ≠ 0) Thì tử số là x - 3 Phân số đã cho là x 3

x

Nếu tăng cả tử và mẫu thêm 2 đơn vị thì phân số mới là:

x 3 2 x 1

x 2 x 2

   

2(x - 1) = x + 2

x = 4 (thoả mãn đk) Vậy phân số đã cho là 1

4

*:Hướng dẫn về nhà

- Xem lại bài + làm bài 36SGK/26

Trang 7

- Chọn ẩn c là tuổi thọ của Đi-ô-phăng (x  z+)

IV Lưu ý khi sử dụng giáo án

Ngày đăng: 06/04/2021, 14:29

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w