1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đề kiểm tra giữa kì 2- Toán 7- NH:2020-2021- Mới nhất- Đáp án chi tiết – Xuctu.com

12 116 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

cấp tỉnh. Biểu đồ đoạn thẳng của dấu hiệu?.. ∆ ABC là tam giác vuông. ∆ ABC là tam giác vuông cân.. Trên tia Bx lấy điểm N sao cho BN = BA. a) Tính độ dài cạnh AC và so sánh các góc c[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II- TOÁN 7

ĐỀ SỐ 1 Bài 1: 1)Viết hai đơn thức đồng dạng với đơn thức -3x2 y rồi tính tổng của ba đơn

thức đó

2)Gọi A là tích của 2 đơn thức 4 2

9

5

y

5

3

xy

a)Tìm đơn thức A và bậc của đơn thức A

b)Tính giá trị của A khi x=-1 và y=1

Bài 2:Thời gian giải xong một bài toán ( ính bằng phút của mỗi học sinh lớp 7 được ghi lại ở bảng sau:

a/ Dấu hiệu ở đây là gì? b/ Lập bảng “tần số” và t m mốt của dấu hiệu c/ Tính số trung bình cộng d/Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại A, có 0

B = 60 và AB = 5cm Tia phân giác của góc

B cắt AC tại D Kẻ DE vuông góc với BC tại E

1/ Chứng minh: ∆ABD = ∆EBD

2/ Chứng minh: ∆ABE là tam giác đều

3/ Tính độ dài cạnh BC

⋅⋅

2011

1 1 2010

1 1

4

1 1 3

1 1 2 1

Trang 2

HƯỚNG DẪN GIẢI HOẶC ĐÁP SỐ ĐỀ SỐ 1

Bài 1:1 Bạn đọc tự giải 2 a A= 5 4

3

1

y x

-Bậc của đơn thức A là 9

b -Thay x=-1 và y = 1 vào đơn thức A ta có: A= 5 4

1 ) 1 ( 3

1

3

1 1 ).

1 (

3

1

=

Bài 2: a)Dấu hiệu ở đây là thời gian làm một bài toán của mỗi học sinh

b)Bảng “tần số”

Giá trị x) 1 13 15 17 Tần số (n) 3 4 7 6 N = 20

c)Tính: 10 3 13 4 15 7 17 6

20

X = ⋅ + ⋅ + ⋅ + ⋅

=289

20 = 4,4 + M0 = 15 d)Vẽ biểu đồ đoạn thẳng:

0

17

7

6

4

3

x n

Trang 3

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II- TOÁN 7

Bài 3: a)

E

B

A

Xét ∆vuôngABD và ∆vuông EBD có:

0 BAD = BED = 90

BD là cạnh huyền chung

ABD=EBD (gt)

Vậy ∆ABD = ∆EBD (cạnh huyền – góc nhọn)

b)Chứng minh: ∆ABE là tam giác đều

∆ABD = ∆EBD (cmt)

Suy ra: AB = BE(hai cạnh tương ứng)

B = 60 (gt)

Vậy ∆ABE có AB = BE và 0

B = 60 nên ∆ABE đều

c)Tính độ dài cạnh BC

EAC + BEA = 90 (gt)

0

C B + = 90 (∆ABC vuôg tại A)

BEA= =B 60 ( ABE∆ đều)

Nên: EAC = C

Suy ra: ∆AEC cântại E

Vì vậy: EA = EC mà EA = AB = EB = 5cm

Do đó EC = 5cm

Trang 4

Vậy BC = EB + EC = 5cm + 5cm = 10cm

Bài 4: Ta có A =

2011

2010 2010

2009 3

2 2

1⋅− ⋅ ⋅⋅− ⋅−

(2010 thừa số)

2011

1 2011

2010 2010

2009 3

2 2

1 ⋅ ⋅ ⋅⋅ ⋅ =

=

ĐỀ SỐ 2 Câu 1: Số bàn thắng trong mỗi trận bóng đá của Hội Khỏe Phù Đổng cấp tỉnh được

ghi lại ở bảng sau:

a, Dấu hiệu ở đây là gì?

b, Lập bảng tần số và tính trung bình cộng của dấu hiệu?

c, Vẽ biểu đồ đoạn thẳng của dấu hiệu?

Câu 2: Viết mỗi đơn thức sau thành đơn thức thu gọn, chỉ rõ phần hệ số, phần biến

của mỗi đơn thức?

a, 2 2 1 3

4

x y xyxy b, 3 2 2 1 5

( 2 y)

5

Câu 3: Tính giá trị của biểu thức với x = 2; y = -1

2 2

Trang 5

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II- TOÁN 7

Câu 4 : Cho tam giác ABC vuông tại C có 0

60

ˆ =

A và đường phân giác của góc BAC cắt BC tại E Kẻ EK⊥ AB tại K (K∈AB) Kẻ BD vuông góc với đường thẳng AE tại D

AE cắt CK tại I Chứng minh:

a ∆ACE = ∆ AKE

b ∆ACI = ∆AKI

c CK // BD

Câu 5: Tìm n nguyên để biểu thức có giá trị nguyên

3 1 1

n A n

+

= + (với n ≠-1)

HƯỚNG DẪN GIẢI HOẶC ĐÁP SỐ ĐỀ SỐ 2 Câu 1: a Dấu hiệu là :Số bàn thắng trong mỗi trận bóng đá của Hội Khỏe Phù Đồng

cấp tỉnh

b Lập bảng tần số

Giá trị (x) 1 2 3 4 5 6 7

1.1 2.2 3.3 4.6 5.5 6.1 7.1

4 20

c Biểu đồ đoạn thẳng của dấu hiệu?

Trang 6

Câu 2: a, 2 2 1 3

4

(2 .( 3))( )( )

2 x y

Phần hệ số của đơn thức: 3

2

Phần biến 4 6

x y

Bậc của đơn thức là: 4+6 =10

b, 3 2 2 1 5

( 2 y)

5

4 y

5

4 ( )(y )

5 x x y y = 4 7 9

y

5x

Hệ số: 4

5 , Biến: 7 9

x y

Bậc của đơn thức: 7 + 9 = 16

Câu 3: Thay x = 2 ; y = -1 vào biểu thức ta được: M = 2.(-1)2 + 2.2.(-1) + 1

2

Tính được: M = 3

2

Câu 4:

Trang 7

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II- TOÁN 7

GT ∆ABC vuông tại C; Có Â = 600; AE là tia phân giác BAC ; EK ⊥AB ; BD ⊥ AE

KL a,∆ACE = ∆AKE b,∆ACI = ∆AKI c, CK // DB

I

D

K A

E C

B

a Ta có: EK ⊥AB (gt) Suy ra: ∆AEK vuông tại K

Xét ∆vuông ACE và ∆vuông AKE

Có: AE là tia phân giác của góc CAB (gt)

Do đó: CAE = KAE( Định nghĩa tia phân giác )

AE là cạnh chung

Nên: ∆ACE = ∆AKE (Cạnh huyền – góc nhọn)

b Xét ∆ACI và ∆AKI:

Có ∆ACE = ∆AKE (chứng minh trên)

Suy ra: AC = AK (2 cạnh tương ứng)

Trang 8

Mà: CAE KAE= (Định nghĩa tia phân giác)

Lại có: AE là cạnh chung Suy ra ∆ACI = ∆AKI (c.g.c)

c.Ta có: ∆ACI = ∆AKI (cmt)

Do đó: CIA KIA= (góc tương ứng)

180

180 : 2 90

CIA=KIA= =

Suy ra: EA ⊥CK

Mà: BD ⊥ AE (gt)

Suy ra: BD // CK (Quan hệ vuông góc và song song)

Câu 5: Với n -1

Ta có 3 1

1

n A n

+

= + = 3 1 3 3 2

+ = + −

2 3 1

n

= −

+

Mà nℤ nên A∈ℤ khi 2

1

Khi n + 1 ∈ Ư(2) = {-2;-1;1;2}

n + 1 = -2 => n = -3 (t/m)

n + 1 = -1 => n = -2 (t/m)

n + 1 = 1 => n = 0 (t/m)

n + 1 = 2 => n = 1 (t/m)

Vậy n có giá trị nguyên và n ∈{-3;-2;0;1} thì A∈ℤ

Trang 9

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II- TOÁN 7

ĐỀ SỐ 3 PHẦN I- TRẮC NGHIỆM

Câu 1) Đơn thức đồng dạng với đơn thức 2

3xy là:

.3

3 x y

xy

Câu 2) Giá trị của biểu thức 3x y2 3 tại x = -1; y = 1 là:

Câu 3) Cho tam giác ABC có Â = 900 và AB = AC ta có:

A ∆ABC là tam giác vuông B ∆ABC là tam giác cân

C ∆ABC là tam giác vuông cân D ∆ABC là tam giác đều

Câu 4) Một hình vuông cạnh bằng 1 thì độ dài đường chéo là :

Câu 5) Biểu thức nào sau đây không là đơn thức:

A 4x2y B 3+xy2 C 2xy.(- x3 ) D - 4xy2

Câu 6) Bậc của đơn thức 5x3y2x2z là:

A 3 B 5 C 7 D 8

Câu 7) Cho tam giác ABC có: AB = 2cm; BC = 4cm; AC = 5cm Thì:

A góc A lớn hơn góc B B góc B nhỏ hơn góc C

C góc A nhỏ hơn góc C D góc B lớn hơn góc C

Trang 10

Câu 8) Cho tam giác ABC cân tại A, 0

30

ˆ =

A Trên nửa mặt phẳng bờ AB có chứa C

vẽ tia Bx ⊥ BA Trên tia Bx lấy điểm N sao cho BN = BA Số đo góc BCN là :

PHẦN II- TỰ LUẬN

= x y xy M

3

2 2

1 2

a) Thu gọn đơn thức b) Chỉ rõ phần hệ số, phần biến của đơn thức

c) Tìm bậc của đơn thức d) Tính giá trị của đơn thức tại x = - 1, y = 2

 − +

2

2

1 4

1

b) Thu gọn đa thức: A = 2x3– 5y2+ 2x + x3+ 3y2– 4x

Câu 3: Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 9cm, BC = 15cm

a) Tính độ dài cạnh AC và so sánh các góc của tam giác ABC

b) Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho A là trung điểm của đoạn thẳng BD Chứng minh tam giác BCD cân

Câu 4: a) Tính tỉ số

y

x

3 4

2

=

+

y x

y x

và y ≠0

b) Cho tam giác ABC (AB < AC) Từ trung điểm M của BC kẻ đường vuông góc với tia phân giác của góc A cắt tia này tại H, cắt AB tại D và AC tại E Chứng minh: BD =

CE

HƯỚNG DẪN GIẢI HOẶC ĐÁP SỐ ĐỀ SỐ 3

Trang 11

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II- TOÁN 7

PHẦN I- TRẮC NGHIỆM

PHẦN II- TỰ LUẬN

3

1 3

2 2

1

y x xy y

x

3

1 , phần biến: x3y2

c) Bậc của đơn thức: 5 d) Tại x = -1, y = 2 ta có

3

4

=

M

 − +

2

2

1 4

1

4

19

xy

b) A = 2x3– 5y2+ 2x + x3+ 3y2– 4x= 3x3 – 2y2 – 2x

Câu 3: a) AC = 12cm

Vì AB < AC < BC nên C < <B A

b) Ta có: ∆ABC = ∆ADC

Nên: BC = DC

Hay: ∆BCD cân tại C

D

B

A

C

Câu 4: a)

9

4

=

y

x

b) Từ B kẻ BF // AC (F ∈ DE)

∆BMF = ∆CME (g – c – g)

Do đó: CE = BF (1)

F

H

E

D

M

A

B

C

Trang 12

Từ: ∆BDF cân tại B

Nên: BF = BD (2)

Từ (1) và (2) suy ra: BD = CE

BẠN VỪA XEM XONG PHẦN XEM THỬ

Để xem tất cả vui lòng sở hữu bộ sách “Giới thiệu đề thi giữa kì- học kì 1-2” mới

nhất Mỗi quyển gồm 80 đề thi mới nhất được cập nhật

Gồm: 80 đề và giải chi tiết(40 HỌC KÌ 1- 40 HỌC KÌ 2)

Có hổ trợ file WORD (giải chi tiết) cho Thầy Cô giáo

Tư vấn Zalo: 0918.972.605

Ngày đăng: 08/01/2021, 15:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w