-Gv giới thiệu : Phép nhân số hữu tỉ có các tính chất của phép nhân phân số: giao hoán , kết hợp , nhân với 1, tính chất phân phối cua phép nhân đối với phép cộng Hoạt động 3:Tìm hiểu qu[r]
Trang 1Trường THCS Lê Lợi Gv: Trần Văn Thịnh
Tuần 2
Tiết 3
Ng:
A/ Mục tiêu:
- H S nắm vững các quy tắc nhân ,chia số hữu tỉ ,hiểu khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ
- Có kỷ năng nhân , chia số hữu tỉ nhanh và đúng
B/ Chuẩn bị:
- HS : Chuẩn bị trước bài học
- GV : Soạn bài theo sgk , sgv , BP1: ghi phần kiểm tra bài cũ, BP2: ghi đề BT14-sgk , BP3: ghi bài tập về nhà
C/ Lên lớp:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 8ph)
Dùng bảng phụ 1
HS1: Muốn cộng , trừ hai số hữu tỉ ta làm sao ? Tính : (-3 ) +
5
3
? HS2: Phát biểu quy tắc chuyễn vế Tìm x ,biết :
4
3 5
2 x ?
Hoạt động 2:Tìm hiểu qui tắc nhân 2 ssó hữu tỉ (7ph)
-Phát biểu quy tắc nhân hai
phân số ?
- áp dụng tính :
4
15 5
2
? -Nếu dùng quy tắc này để nhân
hai số hữu tỉ có được không ?
-Vậy muốn nhân hai số hữu tỉ ta
làm như thế nào ?
-Gọi 2 hs lên bảng làm ví dụ
-Cho hs nhận xét ,bổ sung
-Gv kiểm tra ,sửa chữa
-Gv giới thiệu : Phép nhân số
hữu tỉ có các tính chất của phép
nhân phân số: giao hoán , kết
hợp , nhân với 1, tính chất phân
phối cua phép nhân đối với
phép cộng
- Hs phát biểu quy tắc -Hs trả lời nhanh :
2
3 4
5
15 )
2 ( 4
15 5
-Được bằng cách viết 2 số hữu
tỉ ở dạng phân số -Có 2 bước : +Viết số hữu tỉ về dạng phận số +Nhân tử với tử , mẫu với mẫu
-2 hs lên bảng làm vd -Hs nhận xét
1/ Nhân hai số hữu tỉ :
Với x =
b
a
, y =
d
c
ta có x.y =
d b
c a d
c b
a
Ví dụ :
2
5 4
3 2
1 2 4
=
8
15 2
4
5 )
3 (
24 25 24 1.24 6
Hoạt động 3:Tìm hiểu quy tắc chia hai số hữu tỉ (7ph)
- Phát biểu quy tắc chia hai
phân số ? áp dụng tính :
14
5 : 7
3
-Tương tự như phép nhân muốn
chia hai số hữu tỉ ta làm như thế
nào ?
-Gọi 2 hs lên bảng làm vd
-Cho hs nhận xét ,bổ sung
-Hs phát biểu quy tắc -Hs trả lời nhanh :
5
6 5
14 7
3 14
5 : 7
-Viết số hữu tỉ về dạng phân số rồi áp dụng quy tắc chia hai phân số
-2 hs lên bảng làm vd
-Hs nhận xét
2/ Chia hai số hữu tỉ
Với x =
b
a
, y =
d
c
( y 0 ) ta có:
x : y =
c b
d a c
d b
a d
c b
a
,
:
Ví dụ : a/ 0,4 : 2 4 3 2.3 3.
3 10 2 5.2 5
Lop7.net
Trang 2Trường THCS Lê Lợi Gv: Trần Văn Thịnh
-Gv kiểm tra ,sửa chữa
*Chú ý : Thơng của phép chia
số hữu tỉ x cho số hữu tỉ y (y
0
) gọi là tỉ số của hai số x và
y , ký hiệu là
y
x
hay x : y
-Hs cho ví dụ
b/ 3 : 2,51 7 25 7 2 7: .
2 2 10 2 5 5
Ví dụ : Tỉ số của hai số -5,12 và 10,25 được viết là
25 , 10
12 , 5
hay -5,12 : 10,25
Hoạt động 4:Củng cố : (20ph)
*Cho hs làm BT11-sgk
-Gọi 2 hs lên bảng làm
-Cho hs nhận xét bổ sung
-Gv kiểm tra ,sữa chữa
*Cho hs làm BT12-sgk
-Gọi 2 hs lên bảng làm câu c ,d
-Cho hs nhận xét bổ sung
-Gv kiểm tra hướng dẫn lại
*BT14-sgk-Gv dùng bảng phụ 2
có ghi sẳn đề BT14
-Cho hs lần lược lên bảng điền
vào chỗ trống
-Cho hs nhận xét bổ sung
-Gv kiểm tra ,sữa chữa
-Hs1: câu a, b ; Hs2 : câu c ,d -Các hs khác làm vào vở
-Hs nhận xét
-Hs1: câu c ; Hs2 : câu d
-Hs nhận xét
-Hs lên bảng điền số thích hợp vào ô trống
-Hs nhận xét
*BT11-sgk Tính : a/ 2 21. 2.21 3
b/0,24. 15 24 15. 9
c/( 2). 7 2.( 7) 7
d/ 3: 6 3 1. 1
*BT12-sgk Tính : c/ 11 33 3 11 16 3: . .
12 16 5 12 33 5
4 15 d/ 7 8 45 7 . 24 45
7 . 69 7
23 18 6
*BT14-sgk
Hoạt động 5: Dặn dò về nhà (3ph)
*Về nhà : -Học lại các quy tắc nhân ,chia phân số
- Làm các tập : 12 ;13a,b ;16 /Tr12;13 sgk và BT 14 ;16 /Tr 5 SBT
*Dùng bảng phụ 3: Bài tập dành cho hs khá ,giỏi
1/ Rút gọn :
3 3 0,75 0,6
7 13
11 11 2,75 2,2
2/ Tìm x : 4 : 25 5 7 x 3 : 3,2 4,5.11 31 : 211
Lop7.net