Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau nếu: a, Tam giác vuông này có một góc nhọn bằng góc nhọn của tam giác vuông kia; Hoặc b, Tam giác vuông này có hai cạnh góc vuông tỉ lệ với hai cạnh[r]
Trang 1tiÕt 48
Trang 22 B i t p : à ậ Nhận biết các cặp tam giác đồng dạng trong các tam giác sau:
C
B
A
H
K I
M
P N
F E
D
∆ABC ഗ ∆HIK ( g.g )
1 Phát biểu các tr ờng hợp đồng dạng của hai tam giác ?
Trang 3S8.
1 Áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông.
a, Tam giác vuông này có một góc nhọn bằng góc nhọn của tam giác vuông kia;
Hoặc
b, Tam giác vuông này có hai cạnh góc vuông tỉ lệ với hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia
Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau nếu:
Trang 4B
C
10
4
A’
2
Cho hỡnh vẽ:
A’B’C’ có đồng dạng với ABC không? Tại sao? Qua bài tập trên em thấy hai tam giác vuông đồng dạng với nhau khi nào?
Trang 5S8.
1 Áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông.
2 Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng
Định lí 1 Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông
của tam giác vuông này tỉ lệ với cạnh huyền và cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó đồng dạng.
một cạnh góc vuông
cạnh huyền
cạnh cạnh huyền
góc vuông
Trang 6ét ' ' ' à ó
 '  90
' ' 2 1
' ' ' '
4 2 ' ' 5 1
10 2
A B
AB
BC
A’B’C’ ABCS (cạnh huyền – cạnh góc vuông)
A
B
C
10
4
Cho hình vẽ:
A’
2
Trang 7Các cách chứng minh hai tam giác vuông đồng dạng:
Cách 1 Chứng minh hai tam giác vuông có một cặp
góc nhọn bằng nhau.
Cách 2 Chứng minh hai tam giác vuông có hai cặp cạnh góc vuông tương tứng tỉ lệ.
Cách 3 Chứng minh hai tam giác vuông có một cặp
cạnh góc vuông và cặp cạnh huyền tương
ứng tỉ lệ.
S
S8.
Trang 8S8.
1 Áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông.
2 Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng
3 Tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng
Định lí 2: Tỉ số hai đường cao tương ứng của hai
tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng
Định lí 3: Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng
dạng bằng bình phương tỉ số đồng dạng.
Trang 10Bài tập Cho hình vẽ
I
B 3
4 Chứng minh ∆ABC ഗ HIK
∆ABC có Â = 900 BC2 = AB2 + AC2 (Định lí Pytago)
Thay số BC2 = 32 + 42 = 25 BC = 5
Xét ABC và HIK có
1 2
A H
AB BC
HI IK
Giải
Trang 11B C F
E D
Bài 46: (sgk/84)
Trên hỡnh 50, hãy chỉ ra các tam
giác đồng dạng Viết các tam giác
này theo thứ tự các đỉnh t ơng ứng
và giải thích tại sao chúng đồng
dạng
H ỡnh 50
Trang 12B C F
E D
Bài 46: (sgk/84)
Trên hỡnh 50, hãy chỉ ra các tam
giác đồng dạng Viết các tam giác
này theo thứ tự các đỉnh t ơng ứng
và giải thích tại sao chúng đồng
dạng
H ỡnh 50
∆DAC ഗ ∆BAE ( D B 90 ; A0 chung)
∆DFE ഗ ∆BFC ( D B 90 ; DFE0 BFC vỡ đối đỉnh)
∆DFE ഗ ∆BAE ( D B 90 ; E0 chung)
∆BCF ഗ ∆DCA ( B D 90 ; C0 chung)
∆DEF ഗ ∆DCA ( 0 vỡ cựng phụ với Â)
EDF CDA 90 ; E C
Giải
Trang 13- H c, nắm v ng các tr ờng hợp đồng dạng của hai tam ọ ữ giác vuông
- Biết cách tính tỉ số hai đ òng cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng.
- L m b i t p 47 ; 48 ; 50 /84 SGK à à ậ
B
B’
H ướ ng d n b i 50 ẫ à
- Gọi AB là chiều cao của ống khói,
AC là bóng của ống khói trên mặt đất
- A’B’ là chiều cao của thanh sắt, A’C’
là bóng của thanh sắt trên mặt đất
Suy ra ABC ഗ A’B’C’
Trang 14Bài tập
Hai tam giác ABC và A’B’C’ có
Hỏi hai tam giác trên có đồng dạng với nhau không ?
A A ' 900
42 ;0 ' 480
A
B
C
42 0
B’
A’ C’
48 0
' 900 480
∆ A’B’C’ có :
Xét ABC và A’B’C’có : ∆ ∆
' 0
A=A =90
C
' 0 '
C =90 B
ABC ഗ A’C’B’ ( g.g )