D E F a Tam giác vuông này có một góc nhọn bằng góc nhọn của tam giác vuông kia.. Hoặc b Tam giác vuông này có hai cạnh góc vuông tỷ lệ với hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia...
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO AN PHÚ
BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
BÀI GIẢNG
TRƯỜNG THCS KHÁNH AN
GV: Thái Trung Hiếu
Trang 2Bài 1: Cho hình vẽ bên
? ∆ABC và ∆DEC cĩ đồng dạng khơng?
A
C
D
KIỂM TRA BÀI CŨ
3 2
B' A' C'
B 5 7,5
Bài 2: Cho 2 tam giác và các
số đo như ở hai hình bên Hỏi hai tam giác đĩ cĩ đồng dạng khơng? Vì sao?
Trang 33 2
B' A' C'
B 5
7,5
ˆ ˆ 0
A = E = 90
ˆC là gĩc nhọn chung
A' = A = 90
A'B' A'C'
=
AB AC
A
C
D
Bài 1:
Bài 2:
Do đĩ ∆ABC S ∆DEC
Do đĩ ∆A’B’C’ S ∆ABC
KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 5Đ8 CAÙC TRệễỉNG HễẽP ẹOÀNG DAẽNG CUÛA
TAM GIAÙC VUOÂNG
I Aựp duùng caực trửụứng
hụùp ủoàng daùng cuỷa tam
giaực vaứo tam giaực
vuoõng.
D
E
F
a) Tam giác vuông này có một góc nhọn bằng góc nhọn của tam giác vuông kia
Hoặc b) Tam giác vuông này có hai cạnh góc vuông tỷ lệ với
hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia.
1 Áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông:
Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau nếu:
C A
B
D
E
F C
A B
Trang 6Đ8 CAÙC TRệễỉNG HễẽP ẹOÀNG DAẽNG CUÛA
TAM GIAÙC VUOÂNG
I Aựp duùng caực trửụứng
hụùp ủoàng daùng cuỷa tam
giaực vaứo tam giaực
vuoõng.
KIEÅM TRA BAỉI CUế
d) c)
10
5
4 2
B
B'
A'
C'
10
5 5
2,5
b) a)
D E
D'
F
? Tìm cặp tam giác đồng dạng trong hình vẽ
Trang 7§8 CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA
TAM GIÁC VUÔNG
I Aùp dụng các trường
hợp đồng dạng của tam
giác vào tam giác
vuông.
KIỂM TRA BÀI CŨ
II Dấu hiệu đặc biệt
nhận biết hai tam giác
vuông đồng dạng:
Định lý 1:
Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này tỷ lệ với cạnh huyền và cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó đồng dạng.
A
C B
B'
A'
C'
II Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông
đồng dạng.
=
∆A’B’C’ ∆ABC
∆A’B’C’ và ∆ABC
A' = A = 90 GT
Trang 8§8 CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA
TAM GIÁC VUÔNG
I Aùp dụng các trường
hợp đồng dạng của tam
giác vào tam giác
vuông.
KIỂM TRA BÀI CŨ
II Dấu hiệu đặc biệt
nhận biết hai tam giác
vuông đồng dạng:
CHỨNG MINH ĐỊNH LÝ
= B'C' - A'B' 2 2 2 2 = A'C' 2 2
BC - AB AC
=
⇒
B'C' A'B'
=
BC AB
Ta cĩ (gt)
B'C' A'B' A'C'
BC AB AC
Do đĩ
B'C' A'B' A'C'
⇒
⇒ ∆ A’B’C’ S ∆ ABC
A
C B
B'
A'
C'
Trang 9§8 CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA
TAM GIÁC VUÔNG
Cho ∆ A’B’C’ ∆ ABC cĩ tỷ số đồng dạng
và A’H’ ; AH là 2 đường cao tương ứng
Chứng minh rằng:
A'H' a) = k
AH
2 A'B'C'
ABC
S b) = k
S
B'C' A'B' A'C'
Trang 10A
C H
B'
A'
C' H'
2 A'B'C'
ABC
S
= k S
1 2 A'B'C'
1 2 ABC
S A'H'.B'C'
=
S AH BC
Tìm tỷ số diện tích của 2 tam giác A’B’C’ và ABC
⇒
Ta cĩ ∆ A’B’C’ ∆ ABC (gt) B'C' A'B' A'C'
S
∆ A’B’H’ và ∆ ABH cĩ :
(cmt)
ˆ ˆ
B' = B
ˆ ˆ 0
H' = H = 90
⇒
∆ A’B’H’ ∆ ABH
A'H' A'B'
= = k
AH AB
⇒
S
§8 CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA
TAM GIÁC VUÔNG
Trang 11§8 CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA
TAM GIÁC VUÔNG
I Aùp dụng các trường
hợp đồng dạng của tam
giác vào tam giác
vuông.
III T s hai đ ỷ ố ườ ng cao,
t s di n tích c a hai ỷ ố ệ ủ
tam giác đồng dạng.
KIỂM TRA BÀI CŨ
II Dấu hiệu đặc biệt
nhận biết hai tam giác
vuông đồng dạng:
hai tam giác đồng dạng.
Định lý 2:
T s hai đ ỷ ố ườ ng cao t ươ ng ng c a ứ ủ hai tam giác đồng dạng b ng t s ằ ỷ ố
đ ng d ng ồ ạ
Định lý 3:
T s di n tích c a hai ỷ ố ệ ủ tam giác đồng dạng
b ng ằ bình ph ươ ng t ỷ
số đ ng d ng ồ ạ
B
A
C H
B'
A'
C' H'
2 A'B'C' ABC
S b) = k S
∆A’B’C’ ∆ABC theo tỷ số k
A’H’ và AH là 2 đường cao tương ứng
A'H' a) = k AH
GT
KL
S
Trang 12Caâu 1:Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng:
c) Tỉ số đồng dạng b) Bình phương tỉ số đồng dạng a) Hai lần tỉ số đồng dạng
Trang 13Độ dài đoạn thẳng DK bằng:
c) 8 b) 12
a) 16
C
A
B
H 5
D
15
K
4
Câu 2: Biết , AB = 5 , AH = 4 , DE = 15. ABC DEF
Trang 14
Đ8 CAÙC TRệễỉNG HễẽP ẹOÀNG DAẽNG CUÛA
TAM GIAÙC VUOÂNG
I Aựp duùng caực trửụứng
hụùp ủoàng daùng cuỷa tam
giaực vaứo tam giaực
vuoõng.
III T s hai ủ ỷ ố ườ ng cao,
t s di n tớch c a hai ỷ ố ệ ủ
tam giaực ủoàng daùng.
II Daỏu hieọu ủaởc bieọt
nhaọn bieỏt hai tam giaực
vuoõng ủoàng daùng:
a) Tam giác vuông này có một góc nhọn bằng góc nhọn của tam giác vuông kia
Hoặc b) Tam giác vuông này có hai cạnh góc vuông tỷ lệ với
hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia.
Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau nếu:
ẹũnh lyự 1:
Neỏu caùnh huyeàn vaứ moọt caùnh goực vuoõng cuỷa tam giaực vuoõng naứy tyỷ leọ vụựi caùnh huyeàn vaứ caùnh goực vuoõng cuỷa tam giaực vuoõng kia thỡ hai tam giaực vuoõng ủoự ủoàng daùng.
ẹũnh lyự 2:
T s hai ủ ỷ ố ườ ng cao t ươ ng ng c a hai tam giaực ủoàng ứ ủ daùng b ng t s ằ ỷ ố ủ ng d ng ồ ạ
ẹũnh lyự 3:
T s di n tớch c a hai tam giaực ủoàng daùng b ng ỷ ố ệ ủ ằ
bỡnh ph ươ ng t s ỷ ố ủ ng d ng ồ ạ
Trang 15Dặn dị :
Học bài , làm bài tập 46,49 sgk trang 84
Bài 46
D
E F
A
H ướng dẫn bài tập 46
_ Xem trong hình cĩ bao nhiêu tam giác vuơng?
- Các cặp tam giác vuơng
đơi một?