1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Hình học 8 - Tiết 43: Luyện tập (Về hai tam giác đồng dạng) - Bùi Văn Kiên

12 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 136,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỹ Năng :Rèn luyện cho học sinh vận dụng kiến thức về phép trừ để tính nhẩm, để giải bài toán thực tế.. Thái độ :Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, trình bày rõ ràng mạch lạc.[r]

Trang 1

Ngày soạn : 25.8.2009

Tiết :9 PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA

I/ MỤC TIÊU

1 Kiến thức : Học sinh hiểu được khi nào kết quả của một phép trừ là một số tự nhiên,

kết quả của một phép chia là một số tự nhiên

2 Kỹ năng : Học sinh nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép

chia có dư, tìm được số chưa biết trong phép trừ , phép chia

3 Thái độ : Rèn luyện tính chính xác trong phát biểu và giải toán

II / CHUẨN BỊ

GV: Sgk,bảng phụ , phấn màu

HS : Sgk,ôn lại phép trừ và phép chia

III / HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Ổn định tình hình lớp (1’) Kiểm danh , kiểm tra nề nếp và đồ dùn học tập của học

sinh

2 Kiểm tra bài cũ:(6 ‘)

HS1 Tính nhẩm : 45.101

Tính nhanh : 2.31.12 + 4.6.42 + 8.27.3

Đáp án: 2.31.12 + 4.6.42 + 8.27.3 45.101 =4545 (dựa vào ab.101=abab ) = 24.31 + 24.42 + 24.27

= 24.(31+42+27)

= 24.100 =-2400

3.Giảng bài mới :

a.Giới thiệu bài (1’) Phép cộng và phép nhân luôn luôn thực hiện được trong tập hợp số

tự nhiên Còn phép trừ và phép chia ? Hôm nay ta cùng nhau nghiên cứu để trả lời câu hỏi này

b.Tiến trình bài dạy:

Hoạt động 1 : Phép trừ hai số tự nhiên

14/

GV Hãy xem xét có số tự

nhiên x nào mà :

a) 2+x = 5 ?

b) 6+x= 5?

GV.Ở câu a ta có phép trừ

5-2= x,tổng quát

với2sốavàb?

GV Giới thiệu cách xác

định hiệu bằng tia số Xác

định kết quả của 5-2 GV

dùng phấn màu hướng dẫn

học sinh cách tìm hiệu như

SGK

GV Giải thích 5 không trừ

được 6 , vì khi di chuyển bút

HS Học sinh trả lời câu hỏi

+ HS 1 : x=3 + HS 2 : Không tìm được giá trị của x

HS.Nêu

HS Theo dõi ,1hs lên bảng thực hiện tìm hiệu số khác

HS Dùng bút chì di chuyển trên tia số ở hình 14 theo hướng dẫn của GV

1) Phép trừ hai số tự nhiên:

a - b = c số bị trừ - số trừ = hiệu -Cho hai số tự nhiên a và b , nếu có số tự nhiên x sao cho b + x = a thì ta có phép trừ a - b = x

-Ta có thể tìmhiệu nhờtiasố

0 1 2 3 4 5

5-2 =3

Trang 2

từ điểm 5 theo chiều ngược

mũi tên 6 đơn vị thì bút vượt

ra ngoài tia số (hình 16

SGK)

GV Theo cách trên tìm

hiệu của 7 - 3 ?

GV Củng cố : ?1

GV Nhấn mạnh :a) Số bị

trừ = số trừ  hiệu bằng 0

b) Số trừ = 0  số bị trừ =

hiệu

c) Số bị trừ ≥ số trừ

* Tìm hiệu 5 -6 không được

HS Theo cách trên tìm hiệu của 7 -3

HS Đứng tại chỗ trả lời : a) a- a = 0

b) a- 0 = 0 c) Điều kiện để có hiệu là:

a ≥ b

0 1 2 3 4 5

5 6

5-6 không có trong phạm vi số tự nhiên

Nhận xét : a) a-a = 0 b) a- 0 = a c) Điều kiện để có hiệu a-b là a≥ b

Hoạt động 2: Phép chia hết và phép chia có dư

13/

GV Xét xem số tự nhiên x

nào mà :

a) 3x = 12 hay không?

b) 5x = 12 hay không ?

GV Ởû câu a ta có phép chia

12 : 3 = 4

GV Củng cố ?2

GV Giới thiệu hai phép chia

12 3 14 3

0 4 2 4

GV Hai phép chia trên có

gì khác nhau ?

GV Giới thiệu phép chia

hết , phép chia có dư , (nêu

các thành phần của phép

chia)

GV Bốn số : số bị chia, số

chia thương, số dư có quan

hệ gì?

GV Củng cố ?3

GV Treo bảng phụ ghi đề

bài tập cho hs hoạt động

nhóm

GV Trường hợp nào không

thực hiện được , vì sao ?

GV Gọi hai học sinh lên

bảng giải bài 44a,d

GV Kiểm tra lại bài của

những hs còn lại,cho nhận

xét

HS.Trả lời : a) x = 4 vì 3.4 = 12 b) Không tìm được giá trị của x vì không có số tự nhiên nào nhân với 5 bằng12

HS Học sinh trả lời miệng : a) 0 : a = 0 (a  0)

b) a: a = 1 ( a  0) c) a:1 = a

HS Suy nghĩ trả lời + Phép chia thứ nhất có số

dư bằng 0

+ Phép chia thứ hai có số dư khác 0

HS.Số bị chia = số chia x thương + số dư (số chia  0) Số dư < số chia

HS Dùng bút ghi vào phiếu học tập theo nhóm ? 3 HS.Đại diện lên bảng điền vào ô trống

HS Hs nhắc lại c,d không thực hiện được

HS Hai HS lên bảng HS.Nhận xét bài của bạn

2 ) Phép chia hết và phép chia có dư :

a : b = x số bị chia:số chia= thương TQ:

a= b.q + r (0  r < b ) + Nếu r = 0 ta có phép chia hết

+ Nếu r  0 thì ta có phép chia có dư

Nhận xét : a) 0: a = 0 (a 0) b) a: a = 1 (a  0) c) a : 1 = a

?3 a) Thương 35 ; số dư 5 b) Thương 41 ; số dư 0 c) Không xảy ra vì số chia bằng 0

d) Không xảy ra vì số dư > số chia

Bài 44 Tìm x biết a) x : 13 = 41

x = 41.13 = 533 b)7x – 8 = 713

7x = 713 + 8 7x = 721

x = 721 : 7

x = 103

Trang 3

Hoạt động 3: Củng cố - Hướng dẫn về nhà

8/

+GV Nêu cách tìm số bị

chia?

GV Nêu cách tìm số bị trừ?

GV Nêu điều kiện để thực

hiện được phép trừ trong N ?

GV Nêu điều kiện để a

chia hết cho b?

GV Nêu điều kiện của số

chia, số dư của phép chia

trong ?

- Nắm được điều kiện để có

phép trừ , phép chia

+ Giải các bài tập 41 , 43

, 46 , 47 ,

Hướng dẫn

Bài 45 : quan sát bảng tìm

a,b,q,r như thế nào ?

bài tập : 47

(x - 35) – 120 = 0

HS Số bị chia = thương x số chia + dư

HS.Số bị trừ = hiệu + số trừ

HS Số bị trừ  số trừ

HS Trả lời:Có số tự nhiên

q sao cho a= b.q

HS Số chia  0; số dư < số chia

HS quan sát trả lời

HS ghi nhớ

4 Dặn dò hs chuẩn bị tiết học tiếp theo ( 2’ )

a Bài tập : Làm các bài tập 45 ; 46 ; 47 trang 24 sgk

b Chuản bị tiết sau :

+ Nghiện cứu trước các bài tập phần Luyên tập 1

+ Mang thước , máy tính , bảng nhóm và bút viết bảng nhóm

IV / RÚT KINH NGH IỆM VÀ BỔ SUNG:

Trang 4

Ngày soạn : 25/ 08 / 2009

Tiết 10 : PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA

I- MỤC TIÊU :

1 Kiến thức : Học sinh nắm được các mối quan hệ giữa các số trong phép trừ, điều

kiện để phép trừ thực hiện được

2 Kỹ Năng :Rèn luyện cho học sinh vận dụng kiến thức về phép trừ để tính nhẩm,

để giải bài toán thực tế

3 Thái độ :Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, trình bày rõ ràng mạch lạc.

II / CHUẨN BỊ :

+ GV: tham khảo SGK, SHD, thiết kế, bảng phụ

+ HS: soạn trước bài tập ở nhà

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1- Ổn định tổ chức :(1’) Điểm danh , kiểm tra nề nếp và đồ dùng học tập của

học sinh

2- Kiểm tra bài cũ :( 6 ‘ )

Câu hỏi

+ HS1: Cho 2 số tự nhiên avà b Khi nào ta có phép trừ a -b = x

Áp dụng : Tính 425-257; 91- 56; 625- 46- 46- 46 + HS2: Khi nào thực hiện được phép trừ số tự nhiên a cho số tự nhiên b?

Đáp án :

1 Phát biểu như SGK( 21)

425-257=168 ; 91-56= 35 625-46-46-46= 606-46-46=560-46=514

2 Phép trừ chỉ thực hiện được khi a b

126+x=432

x = 432-126=306

3- Giảng bài mới

a.Giới thiệu bài (1’) : Vận dụng kiến thức về phép trừ , phép chia để giải toán

như thế nào ? Hôm nay ta cùng nhau nghiên cứu tiết Luyện

tập

b.Tiến trình tiết dạy :

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG

Hoạt động 1: Chữa bài tập về nhà.

9’

+GV cho hs tìm hiểu bài 47

Tìm x

GV gọi 3 hs giải trên bảng

+ GV theo dõi hs làm

HS tìm hiểu

HS cả lớp giải + HS1: câu a + HS2: câu b

Bài 47:Tìm x biết :

a)(x-35) -120= 0 x-35 =120

x =120+35

Trang 5

GV gọi hs bổ sung

GV; Ở bài a , ( x-35) đóng vai

trò của số gì ?

- Cách tìm số bị trừ ?

Tương tự GV hướng dẫn hs

cách tìm x ở câu b, c

+GV chốt lại :- Sau mỗi bài

nên thử lại xem giá trị x đúng

theo yêu cầu của đề bài

- Xác đinh gía trị x cần tìm là

số gì của phép toán ?

+ HS3: câu c + HS khác nhận xét kết quả và cách trình bày bài giải của bạn

x =155 b)124+(118-x) = 217

118 - x= 217-124

118 - x= 93

x = 118 - 93

x = 25 c)156-(x+61) = 82 x+ 61=156 - 82 x+61=74

x =74-61

x =13

Hoạt động 2: Luyện tập

13’

+ GV cho hs tìm hiểu Bài 48

GV gọi 2 hs trình bày , bổ

sung ,

GV chốt lại cách tính nhẩm

GV cho ï hs tự đọc hướng dẫn

của bài 49(tr24SGK) sau đó

vận dụng để tính nhẩm

+ Gv treo bảng phụ bài 70(tr

11 SBT)

a) Cho 1538 +3425 = S

Không làm tính Hãy tìm giá

trị của S -1538 ; S -3425

b) Cho 9142-2451= D

Không làm phép tính hãy tìm

giá trị của D+2451; 9142-D

+ GV chốt lại : Tính giá trị

của biểu thức ………

Bài tập nâng cao:

Bài tập :

a So sánh :

(a +1)(a +2)(a +3) –a(a +1)(a

+ HS tự đọc hướng dẫn của bài 48, sau vận dụng để tính nhẩm

+2HS lên bảng

* 35+ 98 = (35-2) + (98+2) = 33+100 = 133

* 46 + 29 = (46-1) + (29+1) = 45+30 = 75

+ 2HS lên bảng làm bài 49

a) 321 – 96 = (321+4) -(96+4) = 325-10 = 225 b) 1354 – 997 = (1354 +3) – (997 +3) = 1357- 1000 = 357

HS1:

*1538+3425 = S

==> S-1538 = 3425

S-3425 =1538 -Dựa vào mối quan hệ của các thành phần phép tính ta có ngay kết quả

+ HS2:

Từ 9142-2451 = D

=> D+ 2451= 9142 9142- D = 2451

HS a.Ta có : (a +1)(a +2)(a +3) –a(a +1)(a +2) = (a +1)(a +2)( a + 3 – a) = 3(a +1)(a +2)

Bài 48(SGK) 35+98=(35-2)+

(98+2) = 33 + 100 = 133

46+ 29= (46-1)+

(29+1) = 45+ 30 = 75

Bài 49(SGK) a)321- 96 = (321+4)-(96+4)=

325-100 = 225 b) 1354- 997=(1354+3)-(997+3)= 1357-1000 = 357

Bài tập 70(SBT) a)1538+ 3425=S

=> S- 1538 = 3425 S-03425= 1538

S = 4963 b) 9142- 2451=D D+ 2451 = 9142 9142- D = 2451

Trang 6

+2) và 3(a +1)(a +2)

b.Tính :

M=1.2+2.3+3.4+…+2007.2008

GV : Hướng dẫn:

a + Số bị trừ và số trừ có

thừa số chung không?

+ Đặt thừa số chung và rút

gọn

b Aùp dụng kết quả câu a để

tính

b.Ta có : 3.1.2 = 1.2.3 - 0.1.2 3.2.3 = 2.3.4 – 1.2.3 3.3.4 = 3.4.5 – 2.3.4

3.2007.2008 =2007.2008.2009 –

2006.2007.2008 Cộng vế theo vế ta đuợc:

3(1.2+2.3+3.4+…+2007.2008) =

2007.2008.2009 3.M = 2007.2008.2009

M = 2007.2008.2009 :3

M = 669.2008.2009

Hoạt động 3: Sử dụng máy tính bỏ túi

7’

+ GV hướng dẫn hs cách tính

như bài phép cộng lần lượt hs

đứng tại chỗ trả lời kết quả

* Bài 51 (tr25 SGK)

+ GV hướng dẫn các nhóm

làm bài tập 51

BT 50 SGK + HS kiểm tra bằng máy tính

425-257=168 91-56=35 82-56=26 625-46-46-46=514 + HS :Tổng các số ở mỗi hàng , mỗi cột , mỗi đường chéo điều bằng nhau

*Các nhóm treo bảng và trình bày của nhóm mình

Bài tập 50 SGK

425-257 =168 91-56 =35 82-56 = 26 625-46-46-46=514

Hoạt động 4: Củng cố – Hướng dẫn về nhà

6’

+GV cho hs giải Tìm x biết:

x-36 :18 = 12

( x-36):18 = 12

GV bổ sung ………

+ GV hướng dẫn bài 46 :

Dạng tổng quát số chia hết

cho 2 , 3,…

Số chia cho 2 dư , chia cho 3

dư……

HS cả lớp giải

2 hs trình bày

HS theo dõi – ghi nhớ

Trang 7

4 Dặn dò hs chuẩn bị tiết học tiếp theo : (2’)

a Bài tập :Trình bày lại bài tập đã luyện tập trong tiết này

b Chuẩn bị tiết sau :

+ Chuẩn bị trước các bài tập phần luyện tập 2 để hôm sau ta Luyện tập

+ Mang thước , máy tính , bảng nhóm và bút viết bảng nhóm

IV/ RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:

Trang 8

Ngày soạn 26 / 08 / 2009

Tiết 11 LUYỆN TẬP

I/ MỤC TIÊU :

1 Kiến thức : HS nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép

chia có dư

2 Kỹ năng :Rèn luyện kỹ năng tính toán cho HS, tính nhẩm.

3 Thái độ :Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải

một số bài toán thực tế

II/ CHUẨN BỊ:

+ GV: Bảng phụ, máy tính bỏ túi

+ HS: Bảng con, máy tính bỏ túi

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tình hình lớp (1’) : Kiểm tra nề nếp và đồ dùng học tập của học sinh

2 Kiểm tra bài cũ: (6’ )

Câu hỏi

+ Tìm mối liên hệ giữa số bị chia, số chia, thương và số dư

+ Tìm thương và số dư trong phép chia 149 cho 15

Đáp án: Số bị chia = số chia x thương + số dư

Số dư < số chia

149 : 15 = 9 dư 4

3 Giảng bài mới:

a Giới thiệu bài ( 1’): Vận dụng kiến thức về phép chia , phép trừ để giải toán như thế

nào hôm nay ta qua tiết luyện tập

b Tiến trình bài dạy :

Tg HOẠT ĐÔNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NÔI DUNG

Hoạt động 1 : Luyện tập

26’

a) Bài tập 52 , GV cho

HS tìm hiểu và đua ra

cách làm

- GV hướng dẫn HS

phương pháp giải BT 52

a

+ Cần nhân thừa số để

tính tròn chục, trăm,

nghìn

+ Nhân 50 với thừa số

nào?

+ Nhân 25 với thừa số

nào?

+ HS đọc đề BT 52 SGK

HS trình bày

50 2 =100

25 4 = 100

- Hai HS lên bảng + HS1 : câu a

14 50 =7 (2 50) = 700

16 25 = 4 (4 25) = 400 + HS có thể làm theo hướng dẫn

14 50 = (14 :2) (50 2 ) = 7 100 = 700

16 25 = (16 : 4) (25 4) = 4 100 = 400

Bài 52 SGK

a) 14 50 = 7 (2 50) =7 100 = 700

16 25 = 4 (4 25) = 4 100 = 400

Trang 9

- GV cho hs giải BT 52 b

bằng cách nhân cả số bị

chia và số chia cùng một

số thích hợp

Bài 52 c :

Phải tách 132 thành tổng 2

số nào để có thể áp dụng

t/c

(a + b) : c

= a : c + b : c để tính

nhẩm 132 : 12

Tương tự 96 : 8

+ GV tóm tắt phương

pháp giải bài 52

b) Bài 53 (tr25 SGK)

GV phân tích đề bài tập

53

GV cho hs thảo luận

nhóm 3’ để làm GV

theo dõi hs giải

GV bổ sung ……

c) GV.Cho hs làm BT 54

SGK

Đề cho cần tìm?

* Trước hết ta phải tìm ?

Để tìm số toa cần chở hết

số khách , ta phải thực

hiện nguyên tắc nào ?

* Gv hướng dẫn học sinh

dùng máy tính bỏ túi để

thực hiện phép chia

GV chốt lại cách làm

………

+ Ba HS lên bảng giải

2100 : 50 = (2100 2) : (50 2)

= 4200 : 100 = 42

132 : 12 = (120 + 12) : 12 = 10 + 1 = 11

96 : 8 = (80 + 16) : 8 = 10 + 2 = 12

+ HS khác nhận xét

+ HS đọc đề bài 53 : SGK(25)

HS thảo luận nhóm theo yêu cầu – trình bày trên bảng nhóm

HS bổ sung

21000 :2000 = 10 quyển dư 1000

21000 : 1500 = 14 quyển

+ HS đọc đề BT 54

HS đưa ra cách làm

* Cần chở 1000 khách du lịch

- Mỗi toa có 12 khoang , mỗi khoang có 8 chỗ ngồi

Cần tìm ? Cần ít nhất bao nhiêu toa để chở hết khách du lịch ?

* Mỗi toa chở được bao nhiêu người ?

Lấy 1000 : 96 = 10 dư 40 Vậy cần ít nhất 11 toa

HS sử dụng máy tính

+ Vận tốc của ôtô

286 :6 = 46 (km/h)

- Chiều dài miếng đất

1530 :34 = 45 (m)

b) 2100 : 50 = 4200 : 100

= 42

1400 : 25 = 5600 : 100

= 56 c) 132 : 12 = (120 + 12) : 12 = 10 + 1 = 11

96 : 8 = (80 + 16) : 8

= 10 + 2 = 12

* BT 53 SGK a) 21000 : 200 = 10 dư 1000

Tâm có thể mua nhiều nhất 10 quyển vở loại I b) Tâm có thể mua nhiều nhất 2100 :1500

= 14 (quyển vở loại II) Bài 54 :

Số khách chở ở mỗi toa :

12 8 = 96 (người)

1000 : 96 = 10 dư 40 Vậy cần ít nhất 11 toa để chở hết số khách du lịch

Bài tập 55 SGK (tr25) Vận tốc của ôtô

286 : 6 = 46 (km/h) Chiều dài miếng đất

1530 :34 = 45 (m)

Trang 10

d) Sử dụng máy tính ,

giải bài tập 55 SGK/25

- Nêu cách tìm vận tốc ?

Tìm chiều dài của hình

chữ nhật

Hoạt động 2: Củng cố -Hướng dẫn về nhà

9’

+ GV cho hs giải Tìm x 

N

a) x – 36 : 18 = 12

b) (x – 36) : 18 = 12

GV cho hs phân biệt 2 bài

……

+ GV hướng dẫn về nhà Xét bài toán 54 khi cho biết toa có 14 khoang, mỗi khoang có 12 chỗ .Tìm số khách du lịch ? + HS1 : a) x- 36 : 18 = 12 x – 2 = 12 x = 14 b) (x - 36) : 18 = 12 x – 36 = 216 x = 252

HS theo dõi 4 Dặn dò hs chuẩn bị tiết học tiếp theo : ( 2’) a Bài tập : Xem lại tất cả các dạng bài tập đã giải và tự hoàn thành lại các bài tập chưa hoàn thành b.Chuẩn bị tiết sau : + Xem trước bài “Luỹ thừa với số mũ tự nhiên , nhân hai luỹ thừa cùng cơ số” + Mang thước , máy tính , bảng nhóm và bút viết bảng nhóm IV/ RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w