Chứng minh hai tam giác ABC và HBA đồng dạng Kiểm tra bài cũ... ..tỉ lệ với ………..của Tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó đồng dạng 3 Nếu cạnh ……….và một cạnh ………….của tam giác
Trang 1c¸c thÇy gi¸o, c« gi¸o cïng toµn thÓ c¸c em häc sinh
Trang 2Bài1:Cho tam giác ABC vuông ở A Đ ờng cao AH Chứng minh hai tam giác ABC và
HBA đồng dạng
A
A’
A
B
C
B’
C’
A’
A
B
C
B’
C’
A’
3
CA
' A '
C BC
' C '
B AB
' B '
A
A'B'C' ABC ( c c c )
' C ' B ' A
ABC ( g g )
' C ' B ' A
ABC(c.g.c)
B’=B (hoặc C’=C )
AC
' C ' A AB
' B ' A
) 2
1 ( AB
' B ' A BC
' C ' B
Bài2: Hoàn thành vào bảng sau để đ ợc khẳng định đúng
Liệu hai tam giác có
đồng dang không?
2 3 1
Kiểm tra bài cũ
Trang 31) áp dụng các tr ờng hợp đồng dạng
của tam giác vào tam giác vuông
A
B
C
B’
C’
A’
' C
'
B
'
A
ABC(A=900 ; A’=900)
Nếu B’=B (hoặc C’=C)
AC
' C '
A AB
' B '
A
Bài tập 1: Hai tam giác sau có đồng dạng không?
2,5
5
D’
F’
5
10 Hình 1
DEF
D'E'F' (c.g.c)
2
1 ( ' F ' D
DF '
E ' D
DE
(= 900)
Trang 4Các tr ờng hợp đồng dạng của tam giác vuông
(g.g)
Q
Hình 2
B
300
600
ABC
và C=Q=600
Vì: A = P
1) áp dụng các tr ờng hợp đồng dạng
của tam giác vào tam giác vuông
A
B
C
B’
C’
A’
' C
'
B
'
A
ABC(A=900 ; A’=900)
Nếu
B’=B (hoặc C’=C)
AC
' C '
A AB
' B '
A
Bài tập 1: Hai tam giác sau có đồng dạng không?
(= 900)
Trang 5C Hình 3
A’
1) áp dụng các tr ờng hợp đồng dạng
của tam giác vào tam giác vuông
A
B
C
B’
C’
A’
' C
'
B
'
A
ABC(A=900 ; A’=900)
Nếu B’=B (hoặc C’=C)
AC
' C '
A AB
' B '
A
Bài tập 1: Hai tam giác sau có đồng dạng không?
A
B
B’
C’
3
5
Theo định lí Pytago trong tam giác vuôngA’B’C’
Ta có: A’C’2=B’C’2 - A’B’2=52 - 32 =16
Vậy A’C’ = 4 cm + T ơng tự tính AC = 8 cm
2
1 ( 8
4 10
5 6
3
CA
' A '
C BC
' C '
B AB
' B '
A
Suy ra A ' B ' C ' ABC ( c c c )
2) Dấu hiệu đặcbiệt nhận biết hai tam
giác vuông đồng dạng
Định lí1:SGK/82
A
B
C
B’
A’ C’
Trang 6Các tr ờng hợp đồng dạng của tam giác vuông
1) áp dụng các tr ờng hợp đồng dạng
của tam giác vào tam giác vuông
A
B
C
B’
C’
A’
' C ' B ' A
ABC(A=900 ; A’=900)
Nếu B’=B (hoặc C’=C)
AC
' C '
A AB
' B '
A
2) Dấu hiệuđặc biệt nhận biết hai tam
giác vuông đồng dạng
Định lí1:SGK/ 82
A
B
C
B’
A’ C’
GT
KL
AB
B' A'
90 A
'
A
C' B' A' ,
0
= BC
C
B
=
= ABC
' '
ˆ ˆ
Δ Δ
ABC Δ
ΔA' CB' ' S
Trang 71) áp dụng các tr ờng hợp đồng dạng của tam
giác vào tam giác vuông
2) Dấu hiệuđặc biệt nhận biết hai tam giác vuông
đồng dạng
Định lí1:SGK/ 82
' C ' B ' A
ABC
2
2
2
2
BC
' C '
B AB
' B ' A
CA
' A '
C BC
' C '
B AB
' B '
A
2
2
CA
' A '
C
2 2
2 2
AB BC
' B ' A ' C ' B
2
2
2
2
2
2
CA
' A '
C BC
' C '
B AB
' B '
A
tính chất dãy tỷ
số bằng nhau
Định lí Pyta go trong tam giác vuông
(c.c.c)
BC
C' B' = AB
B
A '' (gt)
GT
KL
AB
B' A'
90 A
'
A
C' B' A' ,
0
= BC
C
B
=
= ABC
' '
ˆ ˆ
Δ Δ
ABC Δ
ΔA' CB' ' S
1
Chứng minh
Từ giả thiết Bình ph ơng hai vế ta đ ợc: 2
2 2
2 A'B' AB
= BC
C
B '' Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
2
2
2
2
BC
' C '
B AB
' B '
A
2 2
2 2
AB BC
' B ' A ' C ' B
Ta lại có:
2 2
2
2 2
2
AC AB
-BC
C' A' B'
A'
-=
= C
B ''
(Suy ra từ định lí Py – ta – go)
Do đó:
2
2
2
2
2
2
CA
' A '
C BC
' C '
B AB
' B '
A
CA
' A '
C BC
' C '
B AB
' B '
A
Vậy: ΔA' CB' ' ΔS ABC ( Tr ờng hợp đồng dạng thứ nhất)
A
B
C
B’
A’ C’
M
N 1
Trang 8Hai tam giác ABC và A’B’C’ Điều kiện cần có Để
A
A’
A
B
C
B’
C’
A’
A
B
C
B’
C’
A’
3
CA
' A '
C BC
' C '
B AB
' B '
A
A ' B ' C ' ABC ( c c c )
' C ' B ' A
ABC ( g g )
' C ' B ' A
ABC ( c g c )
B’=B (hoặc C’=C )
AC
' C ' A AB
' B ' A
) 2
1 ( AB
' B ' A BC
' C ' B
Bai2: Hoàn thành vào bảng sau để đ ợc khẳng định đúng
Liệu hai tam giác có
đồng dang không? ' C ' B
' A
ABC ( c c c )
Bài1:Cho tam giác ABC vuông ở A Đ ờng cao AH Chứng minh hai tam giác ABC và
HBA đồng dạng
Kiểm tra bài cũ
Trang 91) áp dụng các tr ờng hợp đồng dạng
của tam giác vào tam giác vuông
2) Dấu hiệu nhận biết hai tam giác
vuông đồng dạng
A
B
C
B’
A’ C’
3) tỉ số hai đ ờng cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng
Hai tamgiác A’B’C’ và ABC vuông tại
A’ và A đồng dạng nếu:
a) B’=B (hoặc C’=C )
b)
AC
' C ' A AB
' B
'
A
c)
AB
' B ' A BC
'
C
'
B
(hoặc )
' C ' A BC
' C ' B
Cho A ' B ' C ' ABC theo tỉ số k
kẻ các đ ờng cao A’H’ và AH
So sánh và k
AH
' H ' A
A
A’
B’
' C ' B ' A
ABC theo tỉ số k (gt)
Lời giải
k AB
' B ' A
Suy ra vuôngA'B'H' vuôngABH(g-g)
k AB
' B '
A
AH
H' A'
Trang 10Các tr ờng hợp đồng dạng của tam giác vuông
1) áp dụng các tr ờng hợp đồng dạng
của tam giác vào tam giác vuông
2) Dấu hiệu nhận biết hai tam giác
vuông đồng dạng
A
B
C
B’
A’ C’
3) tỉ số hai đ ờng cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng
Hai tamgiác A’B’C’ và ABC vuông tại
A’ và A đồng dạng nếu:
a) B’=B (hoặc C’=C )
b)
AC
' C ' A AB
' B
'
A
c)
AB
' B ' A BC
'
C
'
B
(hoặc )
' C ' A BC
' C ' B
Định lí 2:SGK – 83)
' C ' B ' A
ABCtheo tỉ số k
đ ờng cao A’H’ và AH
k
AH
H' A'
GT KL
' C ' B ' A
ABC theo tỉ số k (gt)
Chứng minh
k AB
' B ' A
Suy ra vuôngA'B'H' vuôngABH(g-g)
k AB
' B '
A
AH
H' A'
A
A’
B’ H’ C’
Trang 111) áp dụng các tr ờng hợp đồng dạng
của tam giác vào tam giác vuông
2) Dấu hiệu nhận biết hai tam giác
vuông đồng dạng
A
B
C
B’
A’ C’
3) tỉ số hai đ ờng cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng
Hai tamgiác A’B’C’ và ABC vuông tại
A’ và A đồng dạng nếu:
a) B’=B (hoặc C’=C )
b)
AC
' C ' A AB
' B
'
A
c)
AB
' B ' A BC
'
C
'
B
(hoặc )
' C ' A BC
' C ' B
Định lí 2:SGK – 83)
' C ' B ' A
ABCtheo tỉ số k
đ ờng cao A’H’ và AH
k
AH
H' A'
GT KL
Định lí 3:SGK – 83
' C ' B ' A
ABCtheo tỉ số k
2
k
ABC
C' B' A'
S S
GT KL
Chứng minh
2
k
A
A’
B’
' C ' B ' A
S ABCtheo tỉ số k ' ' B'C'
BC
= S
S
ABC
C B
A ' ' ' =
BC AH
C B H A
' ' '
' 2 1 2
1
= BC
C
B AH
H
' '
Trang 12Hình vẽ Khẳng định Đúng hay sai
Bài tập: Các khẳng định sau đúng hay sai
A
B
C
B’
C’
A’ 3 4
4,5
6
' ' ' C B A
Δ Δ ABC ( c g c )
B’
C’
A’
1
=
ABC
C' B' A'
S
S
B
A
A’
B’
C’
3
2 3
AC A'C'
Đúng
Sai
Đúng
Sai
A
C
B C’
500 400
' C ' B ' A
ABC(g.g)
5
Trang 13Cho hình vẽ sau hãy chỉ ra các cặp tam giác đồng dạng?
A
D
E
F
Có 6 cặp tam giác đồng dạng đó là:
FBC
Δ FDE
FBC
Δ ADC
FBC
Δ ABE
FDE
ADC
FDE
ABE
ADC
ABE
1) 2) 3) 4) 5) 6)
Trang 148 - 3
1)Tam giác vuông này có ……… bằng ……… của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đồng dạng
2) Hai cạnh ……… … tỉ lệ với ……… của Tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó đồng dạng
3) Nếu cạnh ……….và một cạnh ………….của tam giác vuông này tỉ lệ với
của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông
………
đó đồng dạng
4) tỉ số hai ……….t ơng ứng của hai tam giác
đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng
5) Tỉ số ………… của hai tam giác đồng dạng bằng ………tỉ số đồng dạng
một góc nhọn góc nhọn góc vuông của tam giác vuông này hai cạnh góc vuông
huyền góc vuông cạnh huyền và cạnh góc vuông
đ ờng cao, trung tuyến, phân giác, chu vi
Con số bí mật
Trang 15Bài tập 47, 48,49, 50 SGK/84 Học thuộc các định lí 1; 2; 3