1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn Các truong hop đong dang tam giac vuong

15 465 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài soạn
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh hai tam giác ABC và HBA đồng dạng Kiểm tra bài cũ... ..tỉ lệ với ………..của Tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó đồng dạng 3 Nếu cạnh ……….và một cạnh ………….của tam giác

Trang 1

c¸c thÇy gi¸o, c« gi¸o cïng toµn thÓ c¸c em häc sinh

Trang 2

Bài1:Cho tam giác ABC vuông ở A Đ ờng cao AH Chứng minh hai tam giác ABC và

HBA đồng dạng

A

A’

A

B

C

B’

C’

A’

A

B

C

B’

C’

A’

3

CA

' A '

C BC

' C '

B AB

' B '

A

 A'B'C'  ABC ( c c c )

' C ' B ' A

  ABC ( g g )

' C ' B ' A

 ABC(c.g.c)

B’=B (hoặc C’=C )

AC

' C ' A AB

' B ' A

) 2

1 ( AB

' B ' A BC

' C ' B

Bài2: Hoàn thành vào bảng sau để đ ợc khẳng định đúng

Liệu hai tam giác có

đồng dang không?

2 3 1

Kiểm tra bài cũ

Trang 3

1) áp dụng các tr ờng hợp đồng dạng

của tam giác vào tam giác vuông

A

B

C

B’

C’

A’

' C

'

B

'

A

 ABC(A=900 ; A’=900)

Nếu B’=B (hoặc C’=C)

AC

' C '

A AB

' B '

A

Bài tập 1: Hai tam giác sau có đồng dạng không?

2,5

5

D’

F’

5

10 Hình 1

DEF

 D'E'F' (c.g.c)

2

1 ( ' F ' D

DF '

E ' D

DE

(= 900)

Trang 4

Các tr ờng hợp đồng dạng của tam giác vuông

(g.g)

Q

Hình 2

B

300

600

ABC

và C=Q=600

Vì: A = P

1) áp dụng các tr ờng hợp đồng dạng

của tam giác vào tam giác vuông

A

B

C

B’

C’

A’

' C

'

B

'

A

  ABC(A=900 ; A’=900)

Nếu

B’=B (hoặc C’=C)

AC

' C '

A AB

' B '

A

Bài tập 1: Hai tam giác sau có đồng dạng không?

(= 900)

Trang 5

C Hình 3

A’

1) áp dụng các tr ờng hợp đồng dạng

của tam giác vào tam giác vuông

A

B

C

B’

C’

A’

' C

'

B

'

A

  ABC(A=900 ; A’=900)

Nếu B’=B (hoặc C’=C)

AC

' C '

A AB

' B '

A

Bài tập 1: Hai tam giác sau có đồng dạng không?

A

B

B’

C’

3

5

Theo định lí Pytago trong tam giác vuôngA’B’C’

Ta có: A’C’2=B’C’2 - A’B’2=52 - 32 =16

Vậy A’C’ = 4 cm + T ơng tự tính AC = 8 cm

2

1 ( 8

4 10

5 6

3

CA

' A '

C BC

' C '

B AB

' B '

A

 Suy ra  A ' B ' C '  ABC ( c c c )

2) Dấu hiệu đặcbiệt nhận biết hai tam

giác vuông đồng dạng

Định lí1:SGK/82

A

B

C

B’

A’ C’

Trang 6

Các tr ờng hợp đồng dạng của tam giác vuông

1) áp dụng các tr ờng hợp đồng dạng

của tam giác vào tam giác vuông

A

B

C

B’

C’

A’

' C ' B ' A

  ABC(A=900 ; A’=900)

Nếu B’=B (hoặc C’=C)

AC

' C '

A AB

' B '

A

2) Dấu hiệuđặc biệt nhận biết hai tam

giác vuông đồng dạng

Định lí1:SGK/ 82

A

B

C

B’

A’ C’

GT

KL

AB

B' A'

90 A

'

A

C' B' A' ,

0

= BC

C

B

=

= ABC

' '

ˆ ˆ

Δ Δ

ABC Δ

ΔA' CB' ' S

Trang 7

1) áp dụng các tr ờng hợp đồng dạng của tam

giác vào tam giác vuông

2) Dấu hiệuđặc biệt nhận biết hai tam giác vuông

đồng dạng

Định lí1:SGK/ 82

' C ' B ' A

  ABC

 2

2

2

2

BC

' C '

B AB

' B ' A

CA

' A '

C BC

' C '

B AB

' B '

A

2

2

CA

' A '

C

 2 2

2 2

AB BC

' B ' A ' C ' B

2

2

2

2

2

2

CA

' A '

C BC

' C '

B AB

' B '

A

tính chất dãy tỷ

số bằng nhau

Định lí Pyta go trong tam giác vuông

(c.c.c)

BC

C' B' = AB

B

A '' (gt)

GT

KL

AB

B' A'

90 A

'

A

C' B' A' ,

0

= BC

C

B

=

= ABC

' '

ˆ ˆ

Δ Δ

ABC Δ

ΔA' CB' ' S

1

Chứng minh

Từ giả thiết Bình ph ơng hai vế ta đ ợc: 2

2 2

2 A'B' AB

= BC

C

B '' Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

 2

2

2

2

BC

' C '

B AB

' B '

A

2 2

2 2

AB BC

' B ' A ' C ' B

Ta lại có:

2 2

2

2 2

2

AC AB

-BC

C' A' B'

A'

-=

= C

B ''

(Suy ra từ định lí Py – ta – go)

Do đó:

2

2

2

2

2

2

CA

' A '

C BC

' C '

B AB

' B '

A

CA

' A '

C BC

' C '

B AB

' B '

A

 Vậy: ΔA' CB' ' ΔS ABC ( Tr ờng hợp đồng dạng thứ nhất)

A

B

C

B’

A’ C’

M

N 1

Trang 8

Hai tam giác ABC và A’B’C’ Điều kiện cần có Để

A

A’

A

B

C

B’

C’

A’

A

B

C

B’

C’

A’

3

CA

' A '

C BC

' C '

B AB

' B '

A

  A ' B ' C '  ABC ( c c c )

' C ' B ' A

  ABC ( g g )

' C ' B ' A

  ABC ( c g c )

B’=B (hoặc C’=C )

AC

' C ' A AB

' B ' A

) 2

1 ( AB

' B ' A BC

' C ' B

Bai2: Hoàn thành vào bảng sau để đ ợc khẳng định đúng

Liệu hai tam giác có

đồng dang không? ' C ' B

' A

  ABC ( c c c )

Bài1:Cho tam giác ABC vuông ở A Đ ờng cao AH Chứng minh hai tam giác ABC và

HBA đồng dạng

Kiểm tra bài cũ

Trang 9

1) áp dụng các tr ờng hợp đồng dạng

của tam giác vào tam giác vuông

2) Dấu hiệu nhận biết hai tam giác

vuông đồng dạng

A

B

C

B’

A’ C’

3) tỉ số hai đ ờng cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng

Hai tamgiác A’B’C’ và ABC vuông tại

A’ và A đồng dạng nếu:

a) B’=B (hoặc C’=C )

b)

AC

' C ' A AB

' B

'

A

c)

AB

' B ' A BC

'

C

'

B

 (hoặc )

' C ' A BC

' C ' B

Cho  A ' B ' C '  ABC theo tỉ số k

kẻ các đ ờng cao A’H’ và AH

So sánh và k

AH

' H ' A

A

A’

B’

' C ' B ' A

  ABC theo tỉ số k (gt)

Lời giải

k AB

' B ' A

Suy ra vuôngA'B'H' vuôngABH(g-g)

k AB

' B '

A

 AH

H' A'

Trang 10

Các tr ờng hợp đồng dạng của tam giác vuông

1) áp dụng các tr ờng hợp đồng dạng

của tam giác vào tam giác vuông

2) Dấu hiệu nhận biết hai tam giác

vuông đồng dạng

A

B

C

B’

A’ C’

3) tỉ số hai đ ờng cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng

Hai tamgiác A’B’C’ và ABC vuông tại

A’ và A đồng dạng nếu:

a) B’=B (hoặc C’=C )

b)

AC

' C ' A AB

' B

'

A

c)

AB

' B ' A BC

'

C

'

B

 (hoặc )

' C ' A BC

' C ' B

Định lí 2:SGK 83)

' C ' B ' A

  ABCtheo tỉ số k

đ ờng cao A’H’ và AH

k

 AH

H' A'

GT KL

' C ' B ' A

  ABC theo tỉ số k (gt)

Chứng minh

k AB

' B ' A

Suy ra vuôngA'B'H' vuôngABH(g-g)

k AB

' B '

A

 AH

H' A'

A

A’

B’ H’ C’

Trang 11

1) áp dụng các tr ờng hợp đồng dạng

của tam giác vào tam giác vuông

2) Dấu hiệu nhận biết hai tam giác

vuông đồng dạng

A

B

C

B’

A’ C’

3) tỉ số hai đ ờng cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng

Hai tamgiác A’B’C’ và ABC vuông tại

A’ và A đồng dạng nếu:

a) B’=B (hoặc C’=C )

b)

AC

' C ' A AB

' B

'

A

c)

AB

' B ' A BC

'

C

'

B

 (hoặc )

' C ' A BC

' C ' B

Định lí 2:SGK 83)

' C ' B ' A

  ABCtheo tỉ số k

đ ờng cao A’H’ và AH

k

 AH

H' A'

GT KL

Định lí 3:SGK 83

' C ' B ' A

  ABCtheo tỉ số k

2

k

ABC

C' B' A'

S S

GT KL

Chứng minh

2

k

A

A’

B’

' C ' B ' A

 S  ABCtheo tỉ số k ' ' B'C'

BC

= S

S

ABC

C B

A ' ' ' =

BC AH

C B H A

' ' '

' 2 1 2

1

= BC

C

B AH

H

' '

Trang 12

Hình vẽ Khẳng định Đúng hay sai

Bài tập: Các khẳng định sau đúng hay sai

A

B

C

B’

C’

A’ 3 4

4,5

6

' ' ' C B A

Δ Δ ABC ( c g c )

B’

C’

A’

1

=

ABC

C' B' A'

S

S

B

A

A’

B’

C’

3

2 3

AC A'C'

Đúng

Sai

Đúng

Sai

A

C

B C’

500 400

' C ' B ' A

 ABC(g.g)

5

Trang 13

Cho hình vẽ sau hãy chỉ ra các cặp tam giác đồng dạng?

A

D

E

F

Có 6 cặp tam giác đồng dạng đó là:

FBC

 Δ FDE

FBC

 Δ ADC

FBC

 Δ ABE

FDE

  ADC

FDE

  ABE

ADC

  ABE

1) 2) 3) 4) 5) 6)

Trang 14

8 - 3

1)Tam giác vuông này có ……… bằng ……… của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đồng dạng

2) Hai cạnh ……… … tỉ lệ với ……… của Tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó đồng dạng

3) Nếu cạnh ……….và một cạnh ………….của tam giác vuông này tỉ lệ với

của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông

………

đó đồng dạng

4) tỉ số hai ……….t ơng ứng của hai tam giác

đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng

5) Tỉ số ………… của hai tam giác đồng dạng bằng ………tỉ số đồng dạng

một góc nhọn góc nhọn góc vuông của tam giác vuông này hai cạnh góc vuông

huyền góc vuông cạnh huyền và cạnh góc vuông

đ ờng cao, trung tuyến, phân giác, chu vi

Con số bí mật

Trang 15

Bài tập 47, 48,49, 50 SGK/84 Học thuộc các định lí 1; 2; 3

Ngày đăng: 28/11/2013, 05:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ Khẳng định Đúng hay sai - Bài soạn Các truong hop đong dang tam giac vuong
Hình v ẽ Khẳng định Đúng hay sai (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w