1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bo cong cu chu de gia dinh

5 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 9,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

lớn bằng nhiều cách khác nhau ví dụ: sử dụng thông tin của một câu chuyện, sự kiện hay câu hỏi - Cuộc trò chuyện được duy trì và phát triển CS 89: Biết “viết” tên của - Nhận ra tên của m[r]

Trang 1

XÂY DỰNG BỘ CÔNG CỤ THEO DÕI SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TRẺ

CHỦ ĐỀ: GIA ĐÌNH LỚP MẪU GIÁO LỚN A1

TT Chỉ số lựa chọn Minh chứng Phương pháp theo dõi Phương tiện thực hiện Cách thực hiện

1

CS 11: Đi thăng bằng trên

ghế thể dục (2m x 0,25m x

0,35m)

- Khi bước lên ghế không mất thăng bằng Khi đi mắt nhìn thẳng Giữ được thăng bằng hết chiều dài của ghế và không làm rơi túi cát

- Quan sát

- Bài tập

- Nền nhà hoặc sân bằng phẳng đảm bảo an toàn, sạch sẽ

- Túi cát, ghế thể dục

- Trên tiết học

2

- Chuyền bóng - Chuyền bóng qua đầu, qua chân

Không làm rơi bóng

- Quan sát

- Bài tập

- Nền nhà hoặc sân bằng phẳng đảm bảo an toàn, sạch sẽ

- 3 quả bóng chho 3 tổ hoạt động

- Trên tiết học

3

- Bò dích dắc qua 7 điểm

cách nhau 60cm

- Bò theo đường dích dắc qua 7 điểm

Phối hợp chân tay nhịp nhàng

- Quan sát

- Bài tập

- Nền nhà hoặc sân bằng phẳng đảm bảo an toàn, sạch sẽ

- 12 hộp làm khoảng cách cho trẻ bò

- Trên tiết học

4 - Trèo lên, xuống ghế Trèo lên, xuống ghế phối hợp tay nọ,

chân kia (hai chân không bước vào mặt ghế)

- Trò chuyện

- Trò chơi

- Quan sát

Quan sát và theo dõi

- Trên tiết học

và mọi lúc mọi nơi

5 CS 27: Nói được một số

thông tin quan trọng về bản

- Họ tên, ngày sinh, giới tính, đặc điểm bên ngoài, vị trí của trẻ trong gia đình

- Trò chuyện

- Trò chơi

- Quan sát và theo dõi

- Trên tiết học

và mọi lúc mọi

Trang 2

thân và gia đình - Các thành viên trong gia đình, nghề

nghiệp của bố mẹ; sở thích của các thành viên trong gia đình; quy mô gia đình (gia đình nhỏ, gia đình lớn) Nhu cầu của gia đình, địa chỉ gia đình

- Nói được địa chỉ nơi ở như: số nhà, tên phố/ làng xóm, số điện thoại của bố

mẹ (nếu có)…

- Quan sát - Tranh ảnh về

gia đình

nơi

6 Chỉ số 34: Mạnh dạn nói ý

kiến của bản thân

- Mạnh dạn xin phát biểu ý kiến

- Nói hỏi, hoặc trả lời các câu hỏi một cách lưu loát rõ ràng không sợ sệt rụt

rè e ngại

- Trò chuyện

- Câu hỏi đàm thoại

- Hệ thống câu hỏi

- Trong giờ học

và mọi lúc mọi nơi

7 CS 36: Bộc lộ cảm xúc của

bản thân bằng lời nói, cử

chỉ và nét mặt

- Thể hiện những trạng thái cảm xúc vui, buồn, ngạc nhiên, sợ hãi, tức giận phù hợp với tình huống qua lời nói/ cử chỉ/ nét mặt

- Trò chuyện

- Câu hỏi đàm thoại

- Theo dõi

- Trò chuyện

- Mọi lúc mọi nơi

8 Chỉ số 40: Thay đổi hành

vi và thể hiện cảm xúc phù

hợp với hoàn cảnh;

- Tự điều chỉnh hành vi, thái độ cảm xúc phù hợp với hoàn cảnh, ví dụ như:

trẻ đang nô đùa vui vẻ nhưng khi thấy bạn bị ngã đau trẻ sẻ dừng chơi, chạy lại hỏi han, đỡ bạn vào lớp, hoặc trẻ đang thích thú chơi một đồ chơi mới ở ngoài sân nhưng khi vào nhà trẻ sẽ đi lại nhẹ nhàng, không nói to vì mẹ bị ốm

- Quan sát

- Trò chuyện

- Theo dõi - Mọi lúc mọi

nơi

- Quan sát từng trẻ

9 Chỉ số 49: Trao đổi ý kiến

của mình với các bạn;

- Trình bày ý kiến của mình với bạn

- Trao đổi để thỏa thuận với các bạn và chấp nhận thực hiện theo ý kiến chung

- Khi trao đổi, thái độ bình tĩnh tôn trộng lẫn nhau, không cắt ngang khi người khác đang trình bày

- Trò chuyện

- Quan sát

- Theo dõi - Mọi lúc mọi

nơi

- Hoạt động góc

10 Cs 58: Nói được khả năng -Nhận biết được một số khả năng của - Trò chuyện - Trò chuyện - Mọi lúc mọi

Trang 3

và sở thích của bạn bè và

người thân

người gần gũi, VD: Anh trai tớ vẽ rất đẹp; mẹ nấu ăn rất ngon

-Nói được một số sở thích của bạn bè

và người thân, VD: Bố thích đọc báo,

mẹ thích xem phim…

- Quan sát nơi

11 CS 61 Nhận ra được sắc

thái biểu cảm của lời nói

khi vui, buồn, tức giận,

ngạc nhiên, sợ hãi

- Nhận ra cảm xúc vui, buồn, âu yếm, ngạc nhiên, sợ hãi hoặc tức giận của người khác qua ngữ điệu lời nói của họ

- Thể hiện được cảm xúc của bản thân qua ngữ điệu của lời nói

- Quan sát

- Trò chuyện

- Trò chuyện

- Theo dõi

- Mọi lúc mọi nơi

12 Chỉ số 64 Nghe hiểu nội

dung câu chuyện, thơ, đồng

dao, ca dao dành cho lứa

tuổi của trẻ

- Nghe và đọc diễn cảm bài thơ “ Giữa vòng gió thơm”, “ Làm anh”, “Cháu yêu bà”, “Mẹ của em” chuyện Ba cô gái

- Nói được nội dung bài thơ

- Kể được chuyện Ba cô gái

- Quan sát

- Trò chuyện

- Trò chơi

- Tranh nội dung bài thơ, câu chuyện

- Trên tiết học

- Hoạt động góc và mọi lúc mọi nơi

13 CS 72: Biết cách khởi

xướng cuộc trò chuyện

- Bắt chuyện với bạn bè hoặc với người lớn bằng nhiều cách khác nhau( ví dụ:

sử dụng thông tin của một câu chuyện,

sự kiện hay câu hỏi)

- Cuộc trò chuyện được duy trì và phát triển

- Quan sát

- Trò chuyện

- Trò chơi

- Quan sát và theo dõi

- Hoạt động góc và mọi lúc mọi nơi

14 CS 89: Biết “viết” tên của

bản thân theo cách của

mình;

- Nhận ra tên của mình trên các bảng kí hiệu đồ dùng cá nhân và tranh vẽ

- Trò chuyện

- Bài tập

- Quan sát

Tranh về các nhóm đồ dùng

- Mọi lúc mọi nơi

15 CS 91: Nhận dạng được

chữ cái trong bảng chữ cái

tiếng Việt

- Nhận dạng các chữ cái viết thường hoặc viết hoa và phát âm đúng các âm của các chữ cái a, ă, â

- Phân biệt đâu là chữ cái, đâu là chữ số

- Trò chơi

- Quan sát

Bảng chữ cái - Trên tiết học

- Mọi lúc mọi nơi

16 - Nhận biết gia đình - Các thành viên trong gia đình, nghề - Quan sát Quan sát và - Trên tiết học

Trang 4

nghiệp của bố mẹ; sở thích của các thành viên trong gia đình; quy mô gia đình (gia đình nhỏ, gia đình lớn) Nhu cầu của gia đình, địa chỉ gia đình

- Biết địa chỉ của gia đình

- Trò chuyện

- Trò chơi

theo dõi

- Xem tranh ảnh

- Mọi lúc mọi nơi

17 CS 96 Phân loại được một

số đồ dùng thông thường

theo chất liệu và công

dụng

- Nói được công dụng và chất liệu của các đồ dùng thông thường trong sinh hoạt hàng ngày

- Nhận ra đặc điểm chung về công dụng/ chất liệu của 3 hoặc 4 đồ dùng

- Sắp xếp những đồ dùng đó theo nhóm

và sử dụng các từ khái quát để gọi tên nhóm theo công dụng hoặc chất liệu

- Quan sát

- Trò chuyện

Quan sát và theo dõi

- Trong giờ học

và mọi lúc mọi nơi

18 Chỉ số 104: Nhận biết con

số phù hợp với số lượng

trong phạm vi 6;

- Đếm và nói đúng số lượng ít nhất đến

6 ( bát, thìa, xoong, nồi )

- Đọc được các chữ số từ 1 đến 6

- Chọn thẻ chữ số tương ứng (hoặc viết) với số lượng đã đếm được

- Bài tập

- Trò chơi

Xắc xô, bóng

và các thẻ số từ 1đến 6

- Trên tiết học

- Mọi lúc mọi nơi

19 Chỉ số 100: Hát đúng giai

điệu bài hát trẻ em;

Trẻ hát đúng lời, giai điệu của bài hát

Cả nhà thương nhau, Cháu yêu bà, Nhà của tôi, Bé quét nhà

- Quan sát - Xắc xô

- Băng nhạc đệm các bài hát

- Trên tiết học

và mọi lúc mọi nơi

20 CS 6: Tô màu kín, không

chờm ra ngoài đường viền

các hình vẽ

- Cầm bút đúng, bằng ngón trỏ và ngón cái, đỡ bằng ngón giữa

- Tô màu đều, không chờm ra ngoài nét vẽ

- Vẽ được hình ảnh người thân trong gia đình, Vẽ ngôi nhà của bé, Vẽ ấm pha trà

- Quan sát

- Bài tập

Giấy vẽ, bút màu

- Trên tiết học

- Mọi lúc mọi nơi

21 Nặn các hình đơn giản

( Nặn cái làn )

- Dùng các kỹ năng Vuốt nhọn, chia đất theo tỷ lệ, lăn nghiêng, làm lõm, dàn mỏng, dỗ bẹt cuộn thành ống loe,

- Quan sát

- Bài tập

Đất nặn, bảng con

- Trên tiết học

Trang 5

gắn đính để tạo thành cái làn với nhiều màu sắc và kích cở khác nhau

22 CS 103 Nói được ý tưởng

thể hiện trong sản phẩm tạo

hình của mình

- Bày tỏ ý tưởng của mình khi làm sản phẩm, cách làm sản phẩm dựa trên ý tưởng của bản thân

- Đặt tên cho sản phẩm đã hoàn thành

- Bài tập

- Quan sát

- Giấy vẽ - Trên tiết học

- Mọi lúc mọi nơi

Ngày đăng: 11/07/2021, 00:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w