1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

vat li 8 3 cot chuan

152 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 152
Dung lượng 319,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung bài mới: HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Tìm hiểu nội dung của bản vẽ lắp I.Nội dung của bản vẽ - Gv: Cho hs quan sát vật - Hs: Quan sát tranh bả[r]

Trang 1

Lớp dạy Tiết(TKB) Ngày dạy Tổng số Vắng8A

8B

Tiết1:

CHƯƠNG 1: BẢN VẼ CÁC KHỐI HÌNH HỌC BÀI 1: VAI TRÒ CỦA BẢN VẼ KĨ THUẬT TRONG

-Co nhật thức dúng đối với việc học tập môn vẽ kỹ thuật

-Tạo niềm say mê học tập bộ môn

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ

1 Chuẩn bị của giáo viên:

+SGK, SGV, giáo án, tranh hình 1.1, 1.2, 1.3 SGK

+Bảng phụ chép sơ đồ 1.4 SGK, tranh ảnh về các mô hình các sản phẩm cơ khí…

2 Chuẩn bị của học sinh:

+SGK, nghiên cứu trước nội dung bài ở nhà

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 N i dung bài m i: ộ ớ

HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Giới thiệu bài học

-Giới thiệu chương trình

công nghệ lớp 8, mục tiêu

phần vẽ kỹ thuật

-Giới thiệu mục tiêu yêu

cầu của bài học

-Nhận xét chuẩn hoá kiến

-Đọc tông tin, quan sát

-Trả lời, HS nhận xét

Trang 2

Hoạt động 2: Tìm hiểu bản vẽ

kỹ thuật đối với sản xuất:

-Yêu cầu HS đọc thông tin

SGK, quan sát tranh kiến

trúc :

? Những sản phẩm đó

được làm ra như thế nào

? Người thiết kế phải thể

hiện sản phẩm bằng

phương tiện gì

-Nhận xét chuẩn hoá kiến

thức

? Người thi công công

trình phải căn cứ vào đâu

để thi công công trình

Hoạt động 3: Tìm hiểu bản vẽ kỹ thuật đối với đời sống

-Yêu cầu HS quan sát

II Bản vẽ kỹ thuật đối với đời sống:

Trang 3

-Bản vẽ KT là tài liệu cần thiết kèm theo sản phẩm để tiện cho người sử dụng dễ dàng xửa chữa thay thế.

Hoạt động 4: Bản vẽ kỹ thuật dùng trong các lĩnh vực kỹ thuật:

-Cơ khí, nông nghiệp, xây dựng, giao thông, kiến trúc,quân sự…

-Các lĩnh vực kỹ thuật đều gắn liền với bản vẽ KT riêng của nghành mình

Trang 4

Lớp Tiết(TKB) Ngày dạy Tổng số Vắng8A

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ

1 Chuẩn bị của giáo viên:

+Chuẩn bị nội dung bài ở nhà

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1 Kiểm tra bài cũ: không

2 Nội dung bài mới:

HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm về hình chiếu.

- GV nêu lên các hiện

-HS ghi vở

I Khái niệm về hình chiếu.

*Khái niệm: Chiếu vật

thể lên một mặt phẳng ta được một hình gọi là hình chiếu của vật thể

Trang 5

Hoạt động 2: Tìm hiểu các phép chiếu.

- GV yêu cầu h/s quan

-HS trả lời

II Các phép chiếu.

+ Đặc điểm của các tia chiếu khác nhau cho ta các phép chiếu khác nhau

+ Các loại phép chiếu:

- Phép chiếu xuyên tâm

- Phép chiếu song song

- Phép chiếu vuông góc

Hoạt động 3: Tìm hiểu các hình chiếu vuông góc và vị trí các hình chiếu trên

- HS quan sát và nhận biết về các hình chiếu

- HS nhận biết vị trí các hình chiếu

III

Các hình chiếu vuông góc.

1.Các mặt phẳng chiếu :

- Mặt phẳng chiếu đứng

- Mặt phẳng chiếu bằng

- Mặt phẳng chếu cạnh

Trang 6

- GV hệ thống bài và khắc sâu nội dung chính cho

Trang 7

Lớp Tiết(TKB) Ngày dạy Tổng số Vắng

8A

8B

Tiết 3:

BÀI 3: THỰC H ÀNH HÌNH CHIẾU CỦA VẬT THỂ

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ

1 Chuẩn bị của giáo viên:

Chuẩn bị thước kẻ, eke, compa

- Vật liệu giấy khổ A4, bút chì, tẩy…

2 Chuẩn bị của học sinh:

-Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học

- Vở, giấy nháp …

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1 Kiểm tra cũ:

- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

2 Nội dung bài mới:

HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: GV giới thiệu bài thực hành.

-Gv: Kiểm tra vật liệu

- Vật liệu: giấy vẽ khổ A4, bút chì, tẩy…

Hoạt động 2 Tìm hiểu nội dung và trình tự tiến hành thực hành.

- Gv: + Yêu cầu học - Hs: Đọc bài thực hành

II Nội dung

Trang 8

sinh đọc bài thực hành

+ Hình chiếu

1,2,3 tương ứng với

hướng chiếu nào?

Hướng chiếu A,B,C

tương ứng với tên gọi

III Các bước tiến hành Bước1: Đọc nội dung Bước2: Nêu cách trình bày.

Bước3: Vẽ lại hình chiếu

1,2 và 3 đúng vị trí của chúng trên bản vẽ

3 Củng cố, luyện tập:

- GV: Nhận xét giờ làm bài thực hành

- Sự chuẩn bị của học sinh

- Thực hiện quy trình, thái độ học tập

5 Hướng dẫn về nhà :

- Về nhà đọc và xem trước Bài 4 ( SGK)

8A

Trang 9

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Tranh H4.2, H4.3, H4.4, H4.5, H4.6, H4.7

- Hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ đều, hình chóp đều

2 Chuẩn bị của học sinh:

- Hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ đều, hình chóp đều

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1 Kiểm tra bài cũ:

Tên gọi và vị trí của các hình chiếu trên bản vẽ như thế nào? Làm bài tập trang

10, 11 SGK?

2 Nội dung bài mới:

Trang 10

3

HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Tìm hiểu khối đa diện

I Khối đa diện.

* Kết luận : Khối đa diện được bao bởi các hình đa giác phẳng

Trang 11

2 Học sinh: Giấy vẽ A4, đồ dùng học tập (thớc kẻ, bút chì, tẩy)

III Tổ chức các hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra bài cũ:

? Khối đa diện là gì? Mỗi hình chiếu của khối đa diện thể hiện điều gì?

? Làm bài tập trang 19 SGK

2 Bài mới

Hoạt động 1: Giới thiệu nội dung và trình tự tiến hành

GV gọi một HS lên đọc nội

dung bài thực hành

GV nêu các bớc tiến hành

1 HS đọc các em kháctheo dõi SGK

Trang 12

cho HS tiếp thu.

- Bớc 1: Đọc kĩ nội dung bài

Hoạt động 2 Tìm hiểu cách trình bày bài làm (báo cáo thực hành).

GV nêu cách trình bày bài

3 Củng cố luyện tập.

- GV nhận xét giờ làm bài tập thực hành (sự chuẩn bị, cách thực hiện quy trình,thái độ làm việc)

- GV hớng dẫn cách đánh giá bài làm của HS dựa theo mục tiêu bài học

- GV thu một số bài của HS để nhận xét, chấm điểm ngay tại lớp để HS rút kinhnghiệm

4 Hớng dẫn về nhà.

- Đọc trớc bài 6 SGK

- Chuẩn bị: cái nón, vỏ hộp sữa, quả bóng

Khung tên

Vật thể và

hình chiếu

của vật thể

Bảng 5.1

Trang 13

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ

1.Chuẩn bị của giáo viên:

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1.Kiểm tra bài cũ: kết hợp trong giờ dạy

2.N i dung bài m i: ộ ớ

HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Tìm hiểu về khối tròn xoay.

- Gv: yêu cầu h/s kể tên

- Hs: Quan sát sự tạo thành khối tròn xoay, vận dụng rút ra kết luận

về khối tròn xoay

- Hs: Liên hệ lấy ví dụ

I Khối tròn xoay.

a) Khi quay hình chữ nhật một vòng quanh một cạnh

cố định, ta được hình trụ

b) Khi quay hình tam giác vuông một vòng quanh mộtcạnh góc vuông cố định ta được hình nón

c) Khi quay nử hình tròn một vòng quanh đường kính cố định ta được hình

Trang 14

-HS thực hiện theo hướng dẫn của GV

II Hình chiếu của hình trụ, hình nón, hình cầu 1.Hình trụ.

Hoạt động 3: Hình chiếu của hình nón và hình cầu.

- Gv: Cho h/s quan sát

mô hình hình nón và

hình cầu, yêu cầu 2 h/s

lên vẽ ba hình chiếu của

đó và hoàn thành bảng 6.2 và 6.3

Trang 16

Lớp Tiết(TKB) Ngày dạy Tổng số Vắng8A

8B

Tiết 7:

BÀI 7: THỰC HÀNH ĐỌC BẢN VẼ CÁC KHỐI TRÒN XOAY

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Đọc được bản vẽ hình chiếu của vật thể có dạng khối tròn xoay

- Phát huy trí tưởng tượng không gian

2 Kỹ năng:

-Rèn kỹ năng đọc bản vẽ các vật thể đơn giản

3 Thái độ:

- Ham thích môn vẽ kỹ thuật

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ

1.Chuẩn bị của giáo viên:

- Vật thể H7.2 H7.1

2.Chuẩn bị của học sinh:

-Bút chì, thước kẻ, com pa, tẩy

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1.Kiểm tra bài cũ:

- Làm bài tập trang 26 SGK.

2.Nội dung bài mới:

HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Giới thiệu bài.

- Gv: Nêu mục tiêu của

Trang 17

II Nội dung (sgk)

- Hs: Thực hành và hoànthiện bảng 7.1 và 7.2

III Báo cáo thực hành.

3 Củng cố, luyện tập:

- GV hệ thống bài và khắc sâu nội dung chính

cho HS

- GV hướng dẫn h/s tự đánh giá bài thực hành

của mình theo mục tiêu

- GV thu báo cáo thực hành của h/s

Trang 18

- Biết được một số khái niệm về bản vẽ kỹ thuật.

- Biết được khái niệm và công dụng của hình cắt

- Biết được các nội dung của bản vẽ chi tiết

- Biết được cách đọc bản vẽ chi tiết đơn giản

2 Kỹ năng:

-Rèn trí tượng không gian của học sinh

3 Thái độ:

- Ham thích môn vẽ kỹ thuật

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ

1.Chuẩn bị của giáo viên:

- H8.2 SGK, mô hình hình cắt

2.Chuẩn bị của học sinh:

-Mô hình hình cắt, mật phẳng cắt

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1.Kiểm tra bài cũ: Không

2.Nội dung bài mới:

HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm chung

- Gv: Bản vẽ kỹ thuật có

vai trò như thế nào?

đốivớisản xuất và trong

Trang 19

ký hiệu đã thống nhất và thường vẽ theo tỉ lệ.

- Mỗi lĩnh vực kỹ thuật

sẽ có bản vẽ riêng của ngành mình

- Bản vẽ xây dựng: gồm những bản vẽ có liên quan đến việc thiết kế, chế tạo, sửa chữa lắp đặt máy móc

- Bản vẽ cơ khí: Gồm những bản vẽ có liên quan đến việc thiết kế, chế tạo, sửa chữa lắp đặt máy móc

Hoạt động 2: Tìm hiểu khái niệm về hình cắt

- Gv: Giới thiệu vật thể rồi

đặt câu hỏi; Khi học về

thực vật, động vật…

muốn thấy rõ cấu tạo bên

trong của hoa, quả, các bộ

phận bên trong của cơ thể

- Quan sát tranh hình 8.2

- Để biểu diễn một cách

rõ ràng các bộ phận bên trong bị che khuất của vật thể trên bản vẽ kỹ thuật thường dùng phương pháp hình cắt

- Hình cắt dùng để biểu diễn rõ hơn hình dạng bên trong của vật thể, phần vật thể bị MP cắt, cắt qua được kẻ gạch gạch

3 Củng cố, luyện tập:

- Gv: Hệ thống bài và khắc sâu nội dung chính

Trang 20

- Sau khi học song học sinh biết được nội dung của bản vẽ chi tiết.

- Biết cách đọc các bản vẽ chi tiết đơn giản

2 Kỹ năng:

- Học sinh nắm được nội dung của bản vẽ

3 Thái độ:

- yêu thích môn vẽ kỹ thuật

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ

1.Chuẩn bị của giáo viên:

- Vật mẫu: ống lót và mô hình ống lót ( hoặc hình trụ rỗng ) được cắt làm hai, tấm nhựa trong được dùng làm mặt phẳng cắt

2.Chuẩn bị của học sinh:

- Chi tiết có ren

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1.Kiểm tra bài cũ:

?Thế nào là bản vẽ kỹ thuật

Trang 21

2.Nội dung bài mới:

HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Tìm hiểu nội dung của bản vẽ chi tiết, cách đọc bản vẽ chi tiết.

- Gv: Trong sản xuất, để

làm ra một chiếc máy,

trước hết phải tiến hành

chế tạo các chi tiết của

máy, sau đó mới lắp

Khi chế tạo chi tiết phải

văn cứ vào bản vẽ chi

tiết, vậy bản vẽ chi tiết

về nội dung bản vẽ chi tiết

I Nội dung của bản vẽ chi tiết.

a, Hình biểu diễn:

- Gồm hình cắt ( ở vị trí hình chiếu đứng ) và hình chiếu cạnh Chức năng là diễn tả hình dạng bên trong

và bên ngoài của chi tiết

b, Kích thước:

- Gồm các kích thớc cần thiết cho việc chế tạo và kiểm tra

c, Yêu cầu kỹ thuật:

- Thể hiện gia công, sử lý

bề mặt… và chất lợng của chi tiết

d, Khung tên:

- Tên gọi chi tiết, vật liệu,

tỉ lệ, ký hiệu cơ sở thiết kế…

Hoạt động 2: Đọc bản vẽ chi tiết

- Hs: Quan sát H9.1 đọc bản vẽ chi tiết bàng cáchtrả lời các câu hỏi của giáo viên

II Đọc bản vẽ chi tiết.

+ Đọc bản vẽ ống lót: Bảng

3 Củng cố, luyện tập:

Yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ SGK/ 33

- Trả lời câu hỏi SGK/ 33

- Hs: Đọc mục có thể em chưa biết để tìm

hiểu thêm về quy ước vẽ hình cắt của ren

- Gv: Nhận xét giờ học

Trang 22

4 Hướng dẫn về nhà :

- Học bài theo SGK + Vở ghi

- Trả lời câu hỏi cuối bài học

- Chuẩn bị trước bài mới " Biểu diễn ren"

Trình tự đọc Nội dung cần hiểu Bản vẽ ống lót H9.1

1.Khung tên - Tên gọi chi tiết

Trang 23

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Nhận dạng được ren trên bản vẽ chi tiết

- Biết được quy ước vẽ ren và phân biệt được ren trong và ren ngoài

2 Kỹ năng:

- Học sinh nắm được nội dung của bản vẽ

- Đọc bản vẽ chi tiết có ren

3 Thái độ:

- yêu thích môn vẽ kỹ thuật

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ

1.Chuẩn bị của giáo viên:

- Vật mẫu: ống lót và mô hình ống lót ( hoặc hình trụ rỗng ) được cắt làm hai, tấm nhựa trong được dùng làm mặt phẳng cắt

2.Chuẩn bị của học sinh:

-Chi tiết có ren

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1.Kiểm tra bài cũ:

HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Tìm hiểu về chi tiết có ren

- Gv: +Cho học sinh

quan sát một số chi tiết

có ren (bu lông, đai ốc,

và trả lời câu hỏi:

+Hãy kể tên một số chi

tiết khác có ren thường

thấy?

+ Nêu công dụng của

ren trên các chi tiết của

hình 11.1 SGK?

Gv: Nhận xét và rút ra

kết luận

-Hs: kể tên một số chitiết khác có ren thườngthấy

-Hs: Nêu công dụng củaren trên các chi tiết củahình 11.1 SGK?

- Hs: Quan sát và trả lờicâu hỏi của giáo viên

I Chi tiết có ren:

Hoạt động 2: Tìm hiểu quy ước vẽ ren.

Trang 24

- Gv: + Cho hs quan sát

1 chi tiết có ren

+Vì sao ren lại

được vẽ theo cùng một

quy ước?

- Gv: Cho h/s quan sát

chi tiết đai ốc, chỉ rõ vị

trí gia công ren

- Gv: Gọi h/s lên bảng

chỉ rõ đường đỉnh ren,

đường chân ren, giới

hạn ren, đường kính ren

ngoài và đường kính ren

- Gv: Cho học sinh quan

sát chi tiết bu lông, chỉ

vị trí có gia công ren

- Hs: Thảo luận theonhóm và điền từ vào chỗtrống

- Hs: Quan sát và điền

từ vào chỗ trống

- Hs: Lên bảng chỉ trênhình vẽ

- Hs: Quan sát và điền từvào chỗ trống

- Hs: Quan sát và điền từvào chỗ trống

- Hs: Lên bảng chỉ trênhình vẽ

- Hs: Lấy ví dụ

II Quy ước vẽ ren:

1 Ren ngoài:

Là ren được hình thành ở

mặt ngoài của chi tiết

+ Biểu diễn quy ước ren trên hình chiếu:

- Đường đỉnh ren được vẽbằng nét liền đậm

- Đường chân ren được vẽbằng nét liền mảnh

- Đường giới hạn ren được

vẽ bằng nét liền đậm

- Vòng đỉnh ren được vẽđóng kín bằng nét liền đậm

- Vòng chân ren được vẽ hởbằng nét liền mảnh

2 Ren trong (ren lỗ):

đậm.

- Vòng chân ren được vẽ hởbằng nét liền mảnh

Trang 25

đề cho đúng.

- Gv: Gọi h/s lên bảng

chỉ rõ đường đỉnh ren,

đường chân ren, giới

hạn ren, đường kính ren

ngoài và đường kính ren

của ren trong và ren

ngoài giống nhau

- Gv: Lấy ví dụ về ren

bị che khuất (là ren ăn

khớp với trong (ren lỗ)

- Gv: +Yêu cầu học sinh

Yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ SGK/ 33

- Trả lời câu hỏi SGK/ 33

- Hs: Đọc mục có thể em chưa biết để tìm hiểu thêm

về quy ước vẽ hình cắt của ren

- Gv: Nhận xét giờ học

4 Hướng dẫn về nhà :

- Học bài theo SGK + Vở ghi

- Trả lời câu hỏi cuối bài học

Trang 26

Lớp Tiết(TKB) Ngày dạy Tổng số Vắng

8A

8B

Tiết 9:

BÀI 10+12: THỰC HÀNH ĐỌC BẢN VẼ CHI TIẾT ĐƠN GIẢN CÓ HÌNH CẮT ĐỌC BẢN VẼ CHI TIẾT ĐƠN GIẢN CÓ REN

- Cẩn thận , chính xác khi đọc bản vẽ chi tiết có hình cắt

- Có tác phong làm việc theo quy trình

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ

1.Chuẩn bị của giáo viên:

Tranh - CN8 - 08

2.Chuẩn bị của học sinh

Trang 27

-Đồ dùng học tập: Bút chì com pa, êke, giấy A4

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1 Kiểm tra bài cũ: ( Kết hợp trong giờ)

2 Nội dung bài mới:

HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 2: Nội dung và các bước tiến hành

+ Có mấy nội dung yêu

cầu ? nêu rõ các nội

III/ Các bước tiến hành :

Trang 28

Trình tự đọc bản vẽ vòng đai, côn có ren

Trình tự đọc Nội dung cần hiểu Bản vẽ vòng đai

1 Khung tên + Tên gọi chi tiết

+ Vật liệu+ Tỉ lệ

+ Vòng đai+ Thép+ 1 : 2

2 Hình biểu diễn + Tên gọi hình chiếu

+ Vị trí hình chiếu

+ Hình chiếu bằng+ Hình cắt ở hình chiếu đứng

3 Kích thước + Kích thước chung của

chi tiết+ Kích thước các phầncủa chi tiết

+ 140 ; 50 ; R39+ Đường kính trong φ 50+ Chiều dày 10

+ Đường kính lỗ φ 12+ Khoảng cách giữa hai lỗ 110

4 Yêu cầu kĩ thuật + Làm sạch

+ Xử lý bề mặt

+ Làm tù cạnh+ Mạ kẽm

+ Dùng để ghép nối chi tiết hìnhtrụ với các chi tiết khác

Trình tự đọc Nội dung cần hiểu Bản vẽ côn có ren

1 Khung tên + Tên gọi chi tiết + Côn có ren

Trang 29

+ Vật liệu+ Tỉ lệ

+ Thép+ 1 : 1

2 Hình biểu diễn + Tên gọi hình chiếu

+ Vị trí hình chiếu

+ Hình chiếu cạnh+ Hình cắt ở hình chiếu đứng

3 Kích thước + Kích thước chung của

chi tiết+ Kích thước các phầncủa chi tiết

+ Rộng 18, dày 10+ Đầu lớn φ 18, đầu bé φ

14+ Kích thước ren M8 1 , ren

hệ mét, đường kính d = 8, bướcren p = 1

4 Yêu cầu kĩ thuật + Nhiệt luyện

+ Xử lý bề mặt

+ Tôi cứng + Mạ kẽm

5 Tổng hợp + Mô tả hình dạng và cấu

tạo của chi tiết+ Công dụng của chi tiết

+ Côn dạng hình nón cụt có lỗren ở giữa

+ Dùng để lắp với trục của cọclái ( xe đạp)

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ

1.Chuẩn bị của giáo viên:

-Tranh - CN8 – 08

- Giáo viên : T- CN8 – 10, bảng phụ hình 13.2

2.Chuẩn bị của học sinh

-Đồ dùng học tập: Bút chì com pa, êke, giấy A4

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1 Kiểm tra bài cũ: ( Không kiểm tra)

Trang 30

2 Nội dung bài mới:

HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Tìm hiểu nội dung của bản vẽ lắp

- Gv: Cho hs quan sát vật

mẫu vòng đai được tháo

rời các chi tiết để xem

hình dạng

- Gv: + Bản vẽ lắp gồm

có những hình chiếu

nào ?

+ Mỗi hình chiếu diễn

tả chi tiết nào ?

+ Tên gọi chi tiết và số

lượng chi tiết ?

II/ Đọc bản vẽ lắp

( SGK/ 42 )

Trang 31

thước xác định khoảng

cách giữa các chi tiết?

+ Phân tích chi tiết gồm

GV

4 Hướng dẫn về nhà :

- Học bài theo SGK, vở ghi

- Trả lời câu hỏi cuối bài học

- Chuẩn bị dụng vật liệu, dụng cụ vẽ để làm bài thực hành

- Nhận xét giờ học

Trang 32

Lớp 8: Tiết: Ngày dạy: Sĩ số: vắng:

Tiết 11:

Bài 14: Thực hành đọc bản vẽ lắp đơn giản

- Cẩn thận, chính xác, có tác phong làm việc theo quy trình

- Ham thích tìm hiểu bản vẽ chi tiết

II/ Chuẩn bị:

- Giáo viên : T - CN8 - 11

- Học sinh : Đồ dùng học tập , giấy khổ A4

III/ Tiến trình bài dạy:

1 Kiểm tra bài cũ :

( Kết hợp trong giờ)

2.Bài mới :

Trang 33

HĐ của GV HĐ của HS Nội dung

đó ?+ Nhắc lại trình tự đọc bản

vẽ chi tiết bảng 13.1/ SGK

II Nội dung

+ Đọc bản vẽ lắp bộ ròng rọc + Trả lời các câu hỏi theomẫu bảng 13.1/ SGK

III Các bước tiến hành :

IV Thực hành

( Theo cá nhân, làm vào giấyA4 )

Đáp án

Trình tự đọc Nội dung cần hiểu Bản vẽ bộ ròng rọc

1 Khung tên + Tên gọi chi tiết

+ Tỉ lệ bản vẽ

+ Bộ ròng rọc+ 1 : 2

2 Bảng kê + Tên gọi chi tiết và số + Bánh ròng rọc (1) , trục (1),

Trang 34

lượng chi tiết móc treo (1) , giá đỡ (1)

3 Hình biểu diễn + Tên gọi hình chiếu và

+ Cao 100, rộng 40 , dài 75

+ φ 75 và φ 60 của bánhròng rọc

+ Dũa 2 đầu trục tháo cụm 2-1,sau đó dũa đầu móc treo tháocụm 3-4

+ Lắp cụm 3-4 và tán đầu móctreo, sau đó lắp cụm 1-2 và tán 2đầu trục

+ Dùng để nâng vật nặng lên cao

- Biết được nội dung và công dụng của bản vẽ nhà

- Biết được một số ký hiệu bằng hình vẽ của một số bộ phận dùng trên bản vẽ nhà

- Biết đọc bản vẽ nhà đơn giản

2 Kĩ năng:

- Nhận biết và đọc được bản vẽ nhà đơn giản

3 Thái độ:

Trang 35

- Cẩn thận , chính xác khi đọc bản vẽ.

II Chuẩn bị:

- Giáo viên : T - CN8 - 12

- Học sinh : Đồ dùng học tập

III/ Tiến trình bài dạy:

1 Kiểm tra bài cũ :( 5 phút)

- Gv: Nhận xét và trả bài thực hành giờ trước

2 Bài mới :

Hoạt động 1: Tìm hiểu nội dung của bản vẽ nhà ( 15 phút )

- Gv: Cho hs quan sát tranh

nhà 1 tầng , hướng dẫn hs

hiểu từng nội dung qua

việc trả lời câu hỏi

+ Mặt đứng có hướng

chiếu ( hướng nhìn) từ phía

nào của ngôi nhà? Mặt

đứng diễn tả mặt nào của

song song với mặt phẳng

chiếu nào? Mặt cắt diễn tả

các bộ phận nào của ngôi

a) Mặt bằng: Là hình cắt mặtbằng của ngôi nhà, nhằm diễn

tả vị trí, kích thước các tường,vách, cửa đi, cửa sổ, cac thiết

bị, đồ đạc…

b)Mặt đứng: Là hình chiếuvuông góc các mặt ngoàicủangôi nhà lên mạt phẳng chiếuđứng hoặc mặt phẳng chiếucạnh, nhằm biểu diễn hìnhdạng bên ngoài gồm có mặtchính, mặt bên

c) Mặt cắt: là hình cắt có mặtphẳng cắt song song với mặtphẳng chiếu đứng hoặc chiếucạnh

Hoạt động 2: Tìm hiểu kí hiệu quy ước một số bộ phận của ngôi nhà ( 9 phút)

Trang 36

- Gv : Yêu cầu hs quan sát

H15.1/ SGK trả lời câu hỏi

+ Kí hiệu cửa đi một cánh

+ Kí hiệu cầu thang ở trên

hình biểu diễn nào ?

- Hs: Thảo luận nhóm nhỏtrả lời câu hỏi

II Kí hiệu quy Ước một số

+ Hình biểu diễn gồm nội

dung gì ? Tên gọi hình

hình chiếu phối cảnh của

ngôi nhà để bổ sung cho

Trang 37

nâng cao kĩ năng đọc bản

- Học bài theo SGK + vở ghi

- Trả lời các câu hỏi cuối bài học

- Chuẩn bị dụng cụ vẽ , vật liệu để làm bài thực hành bản vẽ nhà đơn giản

Trang 38

III/ Tiến bài dạy:

1 Kiểm tra bài cũ :

Hoạt động 2: Nội dung và các bước tiến hành (15 phút)

+ Có mấy nội dung yêu

cầu ? nêu rõ các nội dung

III/ Các bước tiến hành :

( SGK/ 50)

Hoạt động 3: Tổ chức thực hành ( 18 phút)

Trang 39

IV/ Thực hành.

( Theo cá nhân, làm vào vởbài tập )

Đáp án

Trình tự đọc Nội dung cần hiểu Bản vẽ nhà ở

1 Khung tên + Tên gọi ngôi nhà

+ Tỉ lệ bản vẽ

+ Nhà ở+ 1 : 100

2 Hình biểu diễn + Tên gọi hình chiếu

+ Tên gọi mặt cắt

+ Mặt đứng , B+ Mặt cắt A- A , mặt bằng

3 Kích thước + Kích thước chung

+ Kích thước từng bộ phận

+ 10200 ; 6000 ; 5 900+ Phòng sinh hoạt chung :

3000 4500+ Phòng ngủ : 3 000  3 000+ Hiên : 1 500  3 000+ Khung phụ : ( Bếp , tắm, xí ) :

3 000  3 000+ Nền chính cao : 800+ Tường cao : 2 900+ Mái cao : 2 200

4 Các bộ phận + Số phòng

+ Số cửa đi và cửa sổ+ Các bộ phận khác

+ 3 phòng và khu phụ+ 3 cửa đi một cánh , 8 cửa sổ+ Hiên và khu phụ gồm bếp , tắm, xí

Trang 40

-Lớp 8: Tiết: Ngày: Sĩ số: Vắng:

Tiết 14

tổng kết và ôn tập Phần một - vẽ kĩ thuật

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Hệ thống lại kiến thức cơ bản về bản vẽ các khối hình học, Bản vẽ kỹ thuật

- Hiểu được cách đọc bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp, bản vẽ nhà

- Chuẩn bị kiểm tra bản vẽ kỹ thuật

- Nghiên cứu SGK, tài liệu liên quan

- Tranh phóng to hình 1/52 SGK; hình 2, 3, 4, 5 ( theo bài )

- Mẫu vật theo bài

học sinh:

- Ôn tập phần vẽ kĩ thuật

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:(5’)

Ngày đăng: 10/07/2021, 23:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w