1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giao an vat li 6 ki I chuan

30 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 102,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Có thể làm biến đổi chuyển động của vật đó + Có thể làm vật biến dạng Câu 2: Lực tác dụng lên một vật có + Vừa làm vật bị biến đổi chuyển động, vừa thể gây ra những kết quả gì trên làm[r]

Trang 1

- Nờu được một số dụng cụ đo độ dài với GHĐ và ĐCNN của chỳng.

- Biết xác định giới hạn đo (GHĐ), độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của dụng cụ đo

- Biết đo độ dài trong một số tình huống thông thờng theo quy tắc đo

- Rèn luyện trung thực thông qua việc ghi kết quả đo

2.Kỹ năng :

- Ước lợng độ dài, tính giá trị trung bình, sử dụng thớc đo phù hợp

- Xỏc định được GHĐ và ĐCNN của dụng cụ đo độ dài.

- Xỏc định được độ dài trong một số tỡnh huống thụng thường.

- Vẽ to hình 21.22 SGK, hình vẽ to minh hoạ 3 tình huống đo

III tổ chức hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Tổ chức , giới thiệu kiến thức cơ bản của chơng , đặt vấn đề

- GV yêu cầu hs mở SGK cùng nhau trao đổi xem trong chơng nghiên cứu vấn

đề gì ? yêu cầu hs xem bức tranh của chơng và tả lại bức tranh đó

- GV chỉnh, sửa lại sự hiểu biết còn sai sót của HS và chốt lại kiến thức sẽ nghiêncứu trong chơng 1

Hoạt động 2: Tổ chức tình huống học tập.

Câu chuyện của hai chị em nêu lên vấn đề gì ? Hãy nêu các phơng án giải quyết ?

Bài mới :

I Đơn vị đo độ dài

1 - Yờu cầu HS tự ụn tập, trả lời cõu C1

2 Ước lượng đo độ dài:

Trong mỗi bàn cho 1 HS ước lượng, 1HS

khỏc kiểm tra theo cõu C2

Yờu cầu HS về thực hiện trả lời C3

II Đo độ dài

1 Yờu cầu HS quan sỏt hỡnh 1.1 và trả lời cõu C4.

Yờu cầu HS đọc khỏi niệm GHĐ và ĐCNN

C5 Yờu cầu HS về thực hiện

Yờu cầu HS thực hành cõu C6, C7

I Đơn vị đo độ dài

1 ễn lại một số đơn vị đo độ dài

1m = 10 dm ; 1m = 100cm1m = 1000mm ; 1km = 1000m

2 Ước lượng đo độ dài:

II Đo độ dài :

1 Tỡm hiểu dụng cụ đo dộ dài :

Hoạt động theo nhúm trả lời C4Đọc tài liệu và trả lời:

- GHĐ của thước là

Trang 2

Kiểm tra HS trỡnh bày vỡ sao lại chọn thước đú?

* Thụng bỏo:

Việc chọn thước đo cú ĐCNN và GHĐ phự hợp

với độ dài của vật đo giỳp ta đo chớnh xỏc.

Nờu vớ dụ cho HS rừ

2 Đo dộ dài

Yờu cầu HS đọc SGK và thực hiện thực

hành theo SGK

III Cỏch đo dộ dài

Yờu cầu HS đọc kỹ cỏc cõu hỏi C1; C2;

C3; C4; C5, sau đú thảo luận nhúm trả lời

cõu C6

Rỳt ra kết luận

Yờu cầu HS thực hiện theo nhúm đó phõn

và thực hiện C6

ĐCNN của thước là

Hoạt động cỏ nhõn trả lời cõu C6, C7 Hoạt động cỏc nhõn 2 Đo dộ dài Cỏc nhúm tiến hành đo và ghi kết quả vào bảng 1.1 III Cỏch đo dộ dài - Thực hiện theo nhúm Kết Luận. C6: (1)Độ dài, (2)GHĐ, (3)ĐCNN, (4)dọc theo, (5)Ngang bằng với, (6)Vuụng gúc, (7)Gần nhất 4 V n d ngậ ụ Yờu cầu HS cỏc cỏ nhõn thực hiện nhanh và cần độ chớnh xỏc trong cỏc C7; C8; C9 Vậy để đo độ dài ta cần thực hiện cỏc thao tỏc gỡ? Yờu cầu HS lại kiến thức cơ bản về cỏch đo độ dài Làm việc cỏ nhõn cỏc cõu C7, C8, C9 Thảo luận cả lớp Chỳ ý: cỏch đo độ dài: + Ước lượng độ dài cần đo để chọn thước đo thớch hợp + Đặt thước và mắt nhỡn đỳng cỏch + Đọc, ghi kết quả đo đỳng quy định 5.Hướng dẫn về nhà: a Bài vừa học: Học thuộc phần ghi nhớ, tự luyện tập cỏch đổi đơn vị độ dài Đọc phần "Cú thể em chưa biết" b Bài sắp học: Đọc bài 3, kẻ sẵn bảng 3.1 SGK trang14 * Rút kinh nghiệm giờ dạy: ………

………

………

………

Ngày soạn :

Ngày dạy:

Tiết 2: Đo thể tích chất lỏng

I Mục tiêu:

Kiến thức

- Kể tên đợc một số dụng cụ thờng dùng để đo thể tích chất lỏng

- Biết xác định thể tích của chất lỏng bằng dụng cụ đo thờng dùng

- Nờu được một số dụng cụ đo thể tớch với GHĐ và ĐCNN của chỳng.

Kĩ năng

Trang 3

- Xỏc định được GHĐ và ĐCNN của dụng cụ đo thể tớch.

- Đo được thể tớch một lượng chất lỏng

II Chuẩn bị :

- cả lớp : 1 xô nớc

- các nhóm : Bình 1( đựng đầy nớc cha biết dung tích )

Bình 2 (đựng một ít nớc), 1 bình chia độ, một vài loại ca đong

III Tổ chức hoạt động dạy học:

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

- Giới thiệu cho HS quan sỏt cỏc

- Giới thiệu cỏc loại bỡnh đo thể

tớch trong thớ nghiệm Cho cỏc em

quan sỏt cỏc loại bỡnh chia độ(Đổi

+ Bỡnh c: GHĐ là 300ml; ĐCNN là 50ml.

- Dụng cụ đo thể tớch chất lỏng bao gồm: bỡnh chia độ, chai, lọ, ca đong……

- GV: Yờu cầu HS làm việc cỏ

nhõn trả lời cõu C6, C7,C8

- GV: Gọi một vài HS phỏt biểu

trước lớp, thảo luận thống nhất cõu

trả lời

- GV: Yờu cầu HS đọc cõu C9

- GV: Gọi một HS đọc kết quả sau

khi đó điền từ Sau đú GV điều

chỉnh cõu trả lời ghi vào vở

2 Tỡm hiểu cỏch đo thể tớch chất lỏng:

C6: b) Đặt bỡnh chia độ thẳng đứng C7: b) Đặt mắt nhỡn ngang với mực chất

lỏng.

C8: a) 70 cm 3 , b) 50 cm 3 , c) 40 cm 3 ,

C9: a) Thể tớch b) GHĐ – ĐCNN c) Thẳng đứng d) ngang với e) gần nhất

Trang 4

hơn GHĐ.

- GV: Cho HS thảo luận phương

ỏn tiến hành thớ nghiệm

- GV: Yờu cầu HS thực hiện bài

thực hành như trong SGK, ghi kết

quả vào bảng 3.1

- GV: Yờu cầu ba HS trong một

nhúm đọc bảng kết quả đo Nếu

khỏc nhau thỡ yờu cầu nhúm cho

biết lớ do

của mỡnh Sau đú chọn dụng cụ đo

- HS: Đọc phần tiến hành đo phần tiến hành

đo bằng bỡnh chia độ và ghi vào bảng kết quả

- Mỗi HS trong nhúm thực hiện một lần đo, lập một bảng kết quả riờng

4 Củng Cố:

- Yờu cầu HS trả lời cõu hỏi ở đầu bài

- Để đo thể tớch của chất lỏng người ta thường dựng dụng cụ nào ?

- Yờu cầu HS làm bài tập 3.1

5.Hướng dẫn về nhà:

1 Bài vừa học:

- Trả lời lại cỏc C1 đến C9 vào vở

- Học thuộc phần ghi nhớ

- Làm bài tập 3.1 đến 3.7 SBT

2 Bài sắp học:

+ Xem trước bài “Đo thể tớch vật rắn khụng thấm nước”

+ Mỗi nhúm chuõ̉n bị vài vật rắn khụng thấm nước như viờn đỏ, viờn bi con ốc sắt , dõy cột

* Rút kinh nghiệm giờ dạy:

………

………

………

Ngày soạn :

Ngày dạy: Tiết 3: Đo thể tích vật rắn không thấm nớc I Mục tiêu:

Kiến thức

-Biết sử dụng ,dụng cụ đo ( bình chia độ ,bình tràn ) để xác định thể tích vật rắn

có hình dạng bất kỳ không thấm nớc

-Tuân thủ các quy tắc đo và trung thực các số liệu mà mình đo đợc hợp tác trong mọi công việc của nhóm

Kĩ năng

Xỏc định được thể tớch vật rắn khụng thấm nước bằng bỡnh chia độ, bỡnh tràn

II Chuẩn bị:

- Chuẩn bị cho mỗi nhóm:

+ Vật rắn không thấm nớc (1 vài hòn đá hoặc đinh ốc )

+ 1 bình chia độ ,1 chai (lọ hoặc ca đong ) có ghiu sẵn dung tích dây buộc

Trang 5

+ 1 bình tràn ( nếu không có thì thay bằng ca ,bát hoặc bình chứa lọt vật rắn ) + 1Bình chứa (nếu không có thì thay bằng khay hoặc đĩa đặt dới bình tràn ) + Kẻ sẵn bảng 4.1 kết quả đo thể tích vật rắn vào vở

- Chuẩn bị cho cả lớp : 1 xô đựng nớc

III Tổ chức hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra - tổ chức tình

GV: Yêu cầu HS quan sát H4.1 SGK và

yêu cầu HS đa ra phơng án đo

GV: giới thiệu bài ( Làm thế nào để biết

chính xác thể tích của cái đinh ốc và hòn

đá)

Hoạt động 2: Cách đo thể tích vật rắn

không thấm nớc

GV: Yêu cầu HS quan sát hình 4.2 rồi trả

lời C1 thảo luận theo nhóm

GV: Muốm đo thể tích vật rắn bằng bình

chia độ phải qua mấy bớc

GV: Yêu cầu HS nhắc lại các bớc đo

GV: Yêu cầu HS quan sát H4.3 nhóm thảo

luận trả lời C2

GV: Muốn đo thể tích vật rắn bằng bình

tràn phải qua mấy bớc

GV: Yêu cầu HS nêu các bớc đo

GV: Yêu cầu HS thảo luận và điền vào ô

trống và rút ra kết luận

I Cách đo thể tích vật rắn không thấm nớc :

1 Dùng bình chia độ:

C1: Cách đo thể tích hòn đá bằng

bình chia độ B1: Đổ nớc vào bình chia độ

V = 150cm3

B2: Thả đá vào bình

V1= 200cm3

B3 : Thể tích đá : V-V1 = 200cm3-150cm3=50cm3

2 Dùng bình tràn:

C2: Cách đo thể tích của hòn đábằng phơng pháp bình tràn

B1: Đổ nớc đầy bình tràn B2: Thả hòn đá vào bình tràn.hứng nớc chảy từ bình tràn sangbình chứa

B3: Đổ nớc từ bình chứa vào bìnhchia độ

Vnớc = 80 cm3 Vậy: Vđá =Vnớc = 80cm3

* Kết luận :

a) (1) thả (2) dâng lên b) (3) Thả chìm (4) tràn ra

Trang 6

HS: 4.1 V=31cm3 ; 4.2 câu c) ; 4.3 Dùng bát làm bình chia độ.

Hoạt động 5: Củng cố - dặn dò

1.Củng cố : HS nhắc lại cách đo thể tích vật rắn không thấm nớc dùng bình

tràn và bình chia độ, đọc phần ghi nhớ

2 Dặn dò : + Làm BT C5,C6 SGK, BT về nhà 4.4,4.5,4.6 +Dụng cụ cho bài sau: 1 nhóm 1 cân ; 1 vật bất kì * Rút kinh nghiệm giờ dạy : ………

………

………

Ngày soạn :

Ngày dạy : Tiết 4: Khối lợng - Đo khối lợng I Mục tiêu: 1 Kiến thức: - Nờu được khối lượng của một vật cho biết lượng chất tạo nờn vật - Trả lời đợc các câu hỏi cụ thể nh : Khi đặt một túi đờng lên một cái cân, cân chỉ một kg ,thì số đó chỉ gì ? - Trình bầy đợc cách điều chỉnh số 0 cho cân Rô béc van và cách cân một vật nặng bằng cân Rô-Béc-Van

- Chỉ ra đợc ĐCNN và GHĐ của một cái cân

2 Kĩ năng: Đo được khối lượng bằng cõn. II Chuẩn bị: Nhóm HS: Mỗi nhóm mang đến một cái cân bất kì loại gì và một vật để cân Cả lớp: - Một cái cân Rô-Bec-Van và hộp quả cân , vật để cân

- Tranh vẽ to các loại cân trong SGK hoặc GV vẽ lên bảng

III các hoạt động dạy học:

- GV: Tổ chức cho HS tỡm hiểu con số

ghi trờn 1 số tỳi đựng hàng Con số đú

cho biết điều gỡ?

- GV: Yờu cầu học sinh đọc và trả lời

cõu hỏi C1, C2

- Vậy khối lượng của một vật là gỡ?

- Khối lượng của con voi sẽ thế nào?

Hạt cỏt cú KL khụng?

- GV: Đưa ra thụng bỏo: Mọi vật dự to

hay nhỏ đều cú khối lượng

- GV: Hướng dẫn HS hoạt động cỏ

nhõn trả lời C3, C4, C5, C6

- GV: Điều khiển HS hoạt động theo

I KHỐI LƯỢNG – ĐƠN VỊ CỦA KHỐI LƯỢNG

1 Khối lượng:

- HS: trả lời C1, C2

- Khối lượng của một vật là biết lượng chất chứa trong vật.

- Mọi vật dự to hay nhỏ đều cú khối lượng.

- HS: trả lời cỏc cõu C3,C4,C5.C6

C3: (1) 500g C5: (3) khối lượng C4 : (2) 397g C6 : (4) lượng.

2 Đơn vị đo khối lượng:

- HS: Đưa ra cỏc đơn vị đo khối lượng

+ Đơn vị đo khụi lượng chớnh là

Trang 7

nhóm nhắc lại đơn vị đo khối lượng.

- GV: Yêu cầu HS điền vào chỗ trống:

- HS: Thảo luận cách đổi của các đơn vị

đo khối lượng thường gặp

- GV: Yêu cầu HS phân tích hình 5.2

và so sánh cân trong hình 5.2 với cân

thật thường dùng trong đời sống

-GV: Cho HS quan sát cân rôbecvan

và yêu cầu chỉ ra GHĐ và ĐCNN của

cân này

- GV: Giới thiệu cho HS núm điều

khiển để chỉnh cân về số không

- GV: Giới thiệu vạch chia trên thanh

đòn

- GV: Thực hiện các động tác mẫu khi

sử dụng cân rôbecvan để cân một số

vật bất kì

- GV: Yêu cầu HS nhắc lại các động

tác phải làm

Gọi 2; 3 HS lần lượt lên bàn GV cân

khối lượng của cùng một vật

Lưu ý: Nếu có kết quả khác nhau thì

hỏi HS cần sử lý như thế nào ? (Lấy

giá trị trung bình)

- GV: Yêu cầu HS trả lời câu C9

- GV: Giới thiệu để HS nhận biết trên

hình vẽ, sơ bộ giới thiệu cách cân Sau

đó các em liên hệ xem trong đời sống

đã thấy các loại cân đó ở đâu và còn

thấy loại cân nào khác tương tự

II ĐO KHỐI LƯỢNG:

1 Tìm hiểu cân rôbecvan.

- HS: Quan sát và chỉ ra các bộ phận củacân tương ứng

C7: đòn cân (1); đĩa cân (2) ; kim cân (3); hộp quả cân (4).

- HS: Quan sát cân rôbecvan để tìm raGHĐ và ĐCNN

- HS: cân một số vật bằng cân rôbecvan

- HS: điền vào chỗ trống trong câu C9: (1) điều chỉnh số 0 ; (2) vật đem cân, (3) quả cân ; (4) thăng bằng ;

(5) đúng giữa ; (6) quả cân ; (7) vật đem cân

4 Củng cố: - Cho biết khối lượng và đơn vị đo khối lượng là gì?

- Muốn đo khối lượng của một vật ta thường dùng những loại cân nào?

Trang 8

+ Làm thế nào để quả búng lăn đi? Làm thế nào để mũi tờn bay đi?

+ Tỡm thờm những trường hợp nào giống như vậy?

* Rút kinh nghiệm giờ dạy:

………

………

………

……….………

Ngày soạn :

Ngày dạy :

Tiết 5: Lực - Hai lực cân bằng

I Mục tiêu:

- Nêu đợc các ví dụ về lực đẩy ,lực kéo …và chỉ ra đợc phơng và chiều của các lực đó

- Nêu đợc ví dụ về hai lực cân bằng, nờu được vớ dụ về một số lực

- Nờu được vớ dụ về vật đứng yờn dưới tỏc dụng của hai lực cõn bằng và chỉ ra

được phương, chiều, độ mạnh yếu của hai lực đú

II Chuẩn bị: Mỗi nhóm:

- Một chiếc xe lăn ,một lò xo lá tròn ,một lò xo mềm dài khoảng 10 cm

- Môt thanh nam châm thẳng ,một quả gia trọng bằng sắt ,có móc treo ,một cái giá có kẹp để giữ các lò xo và để treo quả gia trọng

III Tổ chức hoạt động dạy học:

- GV: Khi ta làm một việc gỡ đú, ta

thường gọi là dựng sức, trong Vật lý ta gọi

là lực Em hóy nờu một vài vớ dụ trong đú núi

đến lực ? Vậy thế nào là lực ? Lực cú tỏc

dụng gỡ ? Chỳng ta cựng nghiờn cứu

bài hụm nay

- HS:

+ Dựng lực đõ̉y xe

+ Dựng lực của tay búp bẹp quả cam + Người lực sĩ dựng lực nõng quả tạ lờn

+ Dựng lực nộm hũn đỏ

- GV: Giới thiệu dụng cụ thớ nghiệm

và hướng dẫn HS tiến hành lắp cỏc thớ

nghiệm

- GV: Kiểm tra nhận xột của một vài

nhúm sau đú yờu cầu HS rỳt ra nhận

xột chung

- GV: Yờu cầu HS tiến hành TN hỡnh

6.2 và hỡnh 6.3 SGK

- GV: Kiểm tra TN của cỏc nhúm và

nhận xột của cỏc nhúm, (GV cú thể gợi

ý cho HS để đưa ra nhận xột đỳng)

- GV: Yờu cầu HS làm cõu C4 sau đú

rỳt ra kết luận

I LỰC:

1 Thớ nghiệm:

- HS: Tiến hành lắp và làm thớ nghiệm như hướng dẫn của GV Sau đú rỳt ra nhận xột chung

C1: Tỏc dụng của xe lờn lũ xo là trũn làm cho lũ xo lỏ trũn mộo đi.

- HS: Tiến hành TN hỡnh 6.2 và hỡnh 6.3 SGK theo nhúm Sau đú rỳt ra nhận xột chung:

C2: Tỏc dụng của xe lờn lũ xo làm cho

lũ xo bị gión dài ra.

C3: Nam chõm tỏc dụng lờn quả nặng một lực hỳt.

2 Kết luận:

- HS: Làm việc cỏ nhõn để hoàn thành

Trang 9

- GV: Yêu cầu 1 hoặc 2 HS đọc kết

luận trong SGK

C4: a) (1) lực đẩy ; (2) lực ép b) (3) lực kéo (4) lực kéo c) (5) lực hút.

Kết luận: Khi vật này đẩy hoặc kéo

vật kia, ta nói vật này tác dụng lực lên vật kia

- GV: Yêu cầu HS làm lại thí nghiệm ở

+ Lò xo dãn ra theo phương và chiều

nào, phụ thuộc vào cái gì ?

- GV: Vậy mỗi lực phải có phương và

chiều như thế nào ?

- GV: Yêu cầu HS chỉ ra phương và

chiều của lực tác dụng do nam châm

lên quả nặng trong TN hình 6.3 SGK

II PHƯƠNG VÀ CHIỀU CỦA LỰC:

- HS tiến hành lại thí nghiệm hình 6.2

mạnh ngang nhau thì dây đứng yên

GV: Yêu cầu HS chỉ ra chiều của mỗi

đội

- GV: Thông báo: Nếu chịu tác dụng

của 2 đội kéo mà sợi dây vẫn đứng yên

thì ta nói sợi dây chịu tác dụng của hai

C6: Sợi dây sẽ chuyển động về phía bên trái, bên phải, đứng yên khi đội bên trái mạnh hơn, đội bên phải mạnh hơn, và hai đội mạnh ngang nhau.

HS: Hoạt động cá nhân trả lời C7, C8

C7: + phương dọc theo sợi dây + chiều của hai đội ngược nhau C8: a) (1) cân bằng; (2) đứng yên b) (3) chiều.

c) (4) phương; (5) chiều

- GV: Yêu cầu HS làm việc cá nhân,

trả lời câu hỏi C9, C10

- GV: Sửa chữa câu trả lời của HS

(nếu có sai sót)

IV VẬN DỤNG

- HS trả lời C9: a) lực đẩy ; b) lực kéo

- HS: Nêu một số VD về hai lực cânbằng

4 Củng Cố: - GV nhắc lại khái niệm về lực, hai lực cân bằng.

- Yêu cầu HS đọc phần có thể em chưa biết.

5 Dặn dò:

1.Bài vừa học: Học bài, sưu tầm một số TN về hai lực cân bằng, làm BT 6 SBT 2.Bài sắp học:

+ Xem trước bài 7

+ Khi có lực tác dụng sẽ làm vật có những thay đổi gì?

* Rót kinh nghiÖm giê d¹y :

Trang 10

- Nêu đợc 1 số thí dụ về lực tác dụng lên 1 vật làm biến dạng vật đó.

- So sỏnh được độ mạnh, yếu của lực dựa vào tỏc dụng làm biến dạng nhiều hay

Câu1(2đ): Dùng từ hay cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống của các câu sau:

Khi đo độ dài của một vật ngời ta làm nh sau:

đầu kia của vật

……… kết quả đo theo vạch ……… với đầu kia của vật

Câu2(2đ): Nối cột A với cột B sao cho hợp lí.

Khi ta đo thể tích chất lỏng bằng bình chia độ, ngời ta làm nh sau:

A Nối B

1 Điều chỉnh bình chia độ trớc khi

đo bằng cách

2.Đo thể tích chất lỏng bằng cách

3 “Kim” chỉ kết quả đo là

4 Ghi kết quả đo theo

Câu 3(1đ) : Lực tác dụng vào vật có thể làm cho vật:

A bị biến dạng B bị biến đổi chuyển động

C chuyển động D Cả A vả B

Câu 4(3đ): Điền vào chỗ trống:

a) 3,5kg = ………g c) 50m = ……… km b) 40g = ……….kg d) 0,62m3 = ………lít

Câu 5(2đ) : Thế nào là hai lực cân bằng ? Lấy ví dụ ?

B Bài mới:

Hoạt động 1:

GV: Yêu cầu HS quan sát hình vẽ và

trả lời câu hỏi ở đầu bài học, từ đó HS

1 Những sự biến đổi của chuyển

động: (SGK)

2 Những sự biến dạng :

Trang 11

sẽ tự rút ra đợc sự khác nhau trong 2

trờng hợp đó là nguyên nhân tác dụng

của lực

Hoạt động 2: Tìm hiểu những hiện

t-ợng xảy ra khi có lực tác dụng

GV: Yêu cầu HS đọc SGK để tự thu

thập ý kiến để trả lời câu hỏi C1

GV: Thế nào là sự biến đổi chuyển

GV: Yêu cầu HS quan sát hình 7.2

SGK, sau đó làm thí nghiệm và trả lời

C5

GV: yêu cầu học sinh thực hiện thí

nghiệm ở câu 6 sau đó nhận xét

GV: Qua các câuhỏi của học sinh ở

các câu hỏi C3, C4, C5, C6, giáo viên

yêu cầu học sinh rut ra kết luận bằng

cách trả lời câu hỏi C7

GV: Từ kết luận trên giáo viên yêu

cầu học sinh thực hiện C8

GV: Lu ý lấy một số VD thực tế để

học sinh hiểu rõ hơn về tác dụng của

lực

Hoạt động 4:

GV: yêu cầu học sinh trả lời các câu

hỏi C9, C10, C11 điều khiển lớp thảo

luận trả lời trao đổi của 3 câu hỏi trên,

chú ý uốn nấn các thuật ngữ vật lý cho

học sinh

*VD: Lò xo bị kéo dãn dài raQủa bóng cao su bị bóp méoC2: nhiều ở hình 1 đang giơng cung vì taquan sát dây cung và cánh cung thay đổihình dạng

II Những kết quả tác dụng của lực:

1 Thí nghiệm:

C3: Khi ta đột nhiên buông tay khônggiữ xe nữa, ta thấy lò xo lá tròn đã có tácdụng lên xe một lực đẩy là cho xechuyển động

C4: Kết quả của lực mà tay tác dụng lên

xe không qua sợi dây làm cho chiếc xedừng lại

C5: Kết quả của lực mà lò xo tác dụnglên hòn bi khi va chạm là viên bi chuyển

C8: Lực mà lực A tác dụng lên vật B cóthể làm biến đổi chuyển động của vật Bhoặc làm biến dạng vật B, hai kết quảnày có thể cùng xảy ra

III Vận dụng:

C9: 1: Viên bi A đứng yên, bi B đangchuyển động va chạm vào viên bi BC10: 1: Dùng tay nén 1 lò xo 2: Dùng tay bóp quả bóng bằng cao su.C11: Cầu thủ đá bóng: khi đá lực tácdụng đã làm cho bóng biến dạng đồngthời làm biến đổi chuyển động củabóng

Hoạt động 5: Củng Cố

- GV nhắc lại khỏi niệm về lực, hai lực cõn bằng;

- Yờu cầu HS đọc phần cú thể em chưa biết

Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà

1 Bài vưa hoc:

- Học bài theo vở ghi kết hợp Sgk, về sưu tầm một số TN về hai lực cõn bằng

Trang 12

- Bài tập về nhà: BT 6 SBT.

2 Bài săp hoc:

+ Khi trỏi dừa khụ, tại sao khụng bay lờn mà rơi thằng xuống đất?

+ Khi nộm hũn đỏ tại sao nú khụng bay mói mà lại rơi xuống đất?

*Rút kinh nghiệm giờ dạy:

………

………

……… Tiết 7: Ngày soạn:

- Nêu đợc phơng và chiều của trọng lực

Kỹ năng: Sử dụng dây dọi để xác định phơng thẳng đứng.

Thái độ: có ý thức vận dụng vào cuộc sống.

II Chuẩn bị:

- Mỗi nhóm + 1 giá thí nghiệm, 1 lò xo, 1 quả nặng 100g có móc + 1 dây dọi, 1 khay nớc, 1 chiếc eke

III Tổ chức hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra, tổ chức tình huống học tập

1 Kiểm tra: Nêu khái niệm lực - hai lực cân bằng

2 Đặt vấn đề: Nh SGK

Hoạt động 2: phát hiện sự tồn tại của trọng lực

GV: các nhóm nhận dụng cụ bố trí thí nghiệm

H8.1 yêu cầu HS quan sát, sau đó đọc câu hỏi C1

thảo luận câu trả lời

HS: Lò xo có tác dụng vào quả nặng 1 lực, lực đó

có phơng thẳng đứng, chiều từ dới lên Quả nặng

vẫn đứng yên vì có 1 lực khác đã tác dụng vào,

lực này có phơng trùng với phơng của lực mà lò

xo sinh ra, chiều từ trên xuống dới

+ Bớc 3 : treo quả nặng vào lòxo

Trang 13

quả hiện tợng tác dụng lực

HS: Viên phấn rơi chứng tỏ đã có 1 lực tác dụng

lên viên phấn đó có phơng thẳng đứng và có chiều

GV: Cho HS lấy VD tại sao khi mang (xách) các

vật khác nhau nh cặp sách, quyển vở… thấy

chúng nặng nhẹ khác nhau?

Hoạt động 3:

GV: Yêu cầu HS nhận dụng cụ hớng dẫn HS lắp

thí nghiệm nh H8.2

GV: Nhiều thợ xây dùng dây rọi đẻ làm gì?

GV: Dây rọi có cấu tạo nh thế nào?

GV: Dây rọi có phơng nh thế nào? Vì sao có

ph-ơng nh vậy? (Vì khi dây rọi đứng yên P của quả

nặng cân bằng với lực kéo của dây)

GV: yêu cầu HS làm việc cá nhân tìm từ trong

khung hoàn thành C4 HS nhận xét

GV: yêu cầu HS hoàn thành C5

GV: Trọng lực có phơng và chiều nh thế nào?

GV: ứng dụng của dây rọi trong đời sống kinh tế

nh thế nào? (dây rọi ứng dụng trong xây dựng)

GV: Thông báo để độ mạnh yếu của lực gọi là

c-ờng độ của lực

GV: Đơn vị lực là Niutơn (N) Ví dụ: Khối lợng

quả cân 100g thì trọng lợng của quả cân là1N

GV: HS phân biệt khối lợng và trọng lợng

Hoạt động 4: Hớng dẫn HS làm BT C6.

- Kết quả là viên phấn rơi

- Chứng tỏ có lực tác dụng vàolực này do trái đất

2 Kết luận:

- Trái đất tác dụng lực hút lênmọi vật, lực này gọi là trọnglực

- Trong đời sống hàng ngàynhiều khi ngời ta còn gọi trọnglực tác dụng lên một vật làtrọng lợng của vật

II phơng và chiều của trọng lực:

1.phơng và chiều của trọng lực:

Phơng của dây rọi là phơngthẳng đứng

2 Kết luận:

Trọng lực có phơng thẳng

đứng có chiều từ trên xuống ới

+ Em cân đợc 32 kg vậy trọng lợng của em là bao nhiêu ?

+ Một vật có trọng lợng 5N thì có khối lợng là bao nhiêu ?

+ Cầm một vật trên tay ,buông tay ra vật sẽ rơi theo phơng nào ?

* Dặn dò : HS về nhà học thuộc phần ghi nhớ SgK và làm bài tập trong SBT

* Rút kinh nghiệm giờ dạy:

Trang 14

………

………

TiÕt 8: kiÓm tra I tiÕt

Ngµy kiÓm tra:

1 Mục đích của đề kiểm tra :

a) Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 1 đến tiết thứ 7 theo PPCT

b) Mục đích:

- Đối với học sinh:

+ NhËn biÕt được một số dụng cụ đo độ dài, đo thể tích với GHĐ và ĐCNNcủa chúng

+ Xác định được GHĐ và ĐCNN của dụng cụ đo độ dài, đo thể tích

+ Đo được thể tích một lượng chất lỏng Xác định được thể tích vật rắnkhông thấm nước bằng bình chia độ, bình tràn

+ NhËn biÕt được trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật và độ lớn của nó được gọi là trọng lượng

+ NhËn biÕt được khối lượng của một vật cho biết lượng chất tạo nên vật + NhËn biÕt được đơn vị đo lực

+ Nêu được ví dụ về tác dụng đẩy, kéo của lực

+ Nêu được ví dụ về tác dụng của lực làm vật biến dạng hoặc biến đổichuyển động

+ Nêu được ví dụ về vật đứng yên dưới tác dụng của hai lực cân bằng vàchỉ ra được phương, chiều, độ mạnh yếu của hai lực đó

+ Đo được khối lượng bằng cân

- Đối với giáo viên:

Thông qua kiểm tra đánh giá học sinh mà nắm được mức độ tiếp thu kiến thức của các em, từ đó có biện pháp điều chỉnh trong giảng dạy để khắc phục những yếu kém của các em cũng như nâng cao chất lượng dạy học

2 Hình thức kiểm tra : Kết hợp TNKQ và TL (30% TNKQ và 70% TL)

- Số câu TGKQ : 6 câu ( Thời gian : 15 phút )

- Số câu TL : 4 câu ( Thời gian : 30 phút )

3 Nội dung đề:

A TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào đáp án đúng ở các câu sau :

Câu 1 Dụng cụ dùng để đo thể tích của chất lỏng là:

Trang 15

A ca đong và bỡnh chia độ.

B bỡnh tràn và bỡnh chứa

C bỡnh tràn và ca đong

D bỡnh chứa và bỡnh chia độ

Cõu 2: Độ chia nhỏ nhất của thước là:

A độ dài giữa hai vạch chia liờn tiếp trờn thước

B độ dài nhỏ nhất ghi trờn thước

C độ dài lớn giữa hai vạch chia bất kỳ trờn thước

D độ dài nhỏ nhất cú thể đo được bằng thước

Cõu 3: Giới hạn đo của bỡnh chia độ là:

A giỏ trị giữa hai vạch chia liờn tiếp trờn bỡnh

B giỏ trị lớn nhất ghi trờn bỡnh

C thể tớch chất lỏng mà bỡnh đo được

D giỏ trị giữa hai vạch chia trờn bỡnh

Câu 4: Trên vỏ túi bột giặt có ghi 1kg số đó cho ta biết gì ?

A Thể tích của túi bột giặt

B Sức nặng của tuí bột giặt

C Chiều dài của túi bột giặt

D Khối lợng của bột giặt trong túi

Cõu 5: Đơn vị đo lực là:

A kilụgam B một C mililớt D niutơn

Cõu 6: Trọng lực là

A lực đõ̉y của vật tỏc dụng lờn Trỏi Đất

B lực hỳt giữa vật này tỏc dụng lờn vật kia

C lực hỳt của Trỏi Đất tỏc dụng lờn vật

D lực đõ̉y của Trỏi Đất tỏc dụng lờn vật

B TỰ LUẬN:

Cõu 7(1,5đ):

a) Nêu các bớc chính để đo độ dài?

b) Nêu cách đo bề dày của một tờ giấy?

Cõu 8(1,25đ): Cho một bỡnh chia độ, một hũn đỏ cuội (khụng bỏ lọt bỡnh chia độ)

cú thể tớch nhỏ hơn giới hạn đo của bỡnh chia độ

a Ngoài bỡnh chia độ đó cho ta cần phải cần ớt nhất những dụng cụ gỡ để cúthể xỏc định được thể tớch của hũn đỏ?

b Hóy trỡnh bày cỏch xỏc định thể tớch hũn đỏ với những dụng cụ đó nờu?

Câu 9(2,5đ):

a) Nờu 1 vớ dụ về tỏc dụng đõ̉y hoặc kộo của lực?

b) Nờu 1 vớ dụ về tỏc dụng của lực làm cho vật chuyển động nhanh dần hoặc vậtchuyển động chậm dần

Câu 10(1,75đ):

Ngày đăng: 08/06/2021, 05:36

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w