Chuẩn kiến thức, kĩ năng Mức độ thể hiện cụ thể của chuẩn kiến quy định trong chương trình thức, kĩ năng Nêu được ví dụ về tác dụng [VD].. Nêu được ít nhất 03 ví dụ về tác của lực làm th[r]
Trang 18
A
I
1 !" # $%
a)
Các !
b) Tính $% &' (
c) &
Kiến thức
- Nêu %+ , '- . "'/$ Nêu %+ ví 1 02
- Nêu %+ ví 1 02 tính $% &' (
- Nêu %+ ý 4 ( $& là 7 $8% cho :; nhanh, .= ( và nêu %+
0> 9 $&
- Nêu %+ $& trung bình là gì và cách xác > $& trung bình
- Phân "'-$ %+ 2< không 2 ; vào khái '-= $&
Kĩ năng
- E. 1 %+ công $F v = s
t
- Xác > %+ $& trung bình "I thí '-=
- Tính %+ $& trung bình ( không 2
là :; thay J' 0> trí theo $L' gian ( =$ 0.$ so 0M' 0.$ =&
2 '$ $%
a) N; O' 'P 5;
b) Quán tính ( 0.$
c) N; ma sát
Kiến thức
- Nêu %+ ví 1 02 tác 1 ( 5; làm thay J' $& và %M ( 0.$
- Nêu %+ 5; là !' 5%+ 0K$
- Nêu %+ ví 1 02 tác 1 ( hai 5; cân "I lên =$ 0.$
- Nêu %+ quán tính ( =$ 0.$ là gì
- Nêu %+ ví 1 02 5; ma sát S< $8%+$< 5T
Kĩ năng
- O' 'P %+ 5; "I 0K$
- 'U' thích %+ =$ :& '- $%+ $%L 7V liên quan $M' quán tính
- 2 ra %+ cách làm $T ma sát có 5+' và 'U= ma sát có !' trong =$ :& $8%L +V 1 $ (
L' :&< C4 $.$
Trang 2GHI CHÚ
Kiến thức
- Nêu %+ áp 5;< áp :,$ và 0> 9 áp :,$ là gì
- Mô $U %+ '- $%+ F $X :; $Y $!' ( áp :,$ ,$ 5X< áp :,$ khí R
- Nêu %+ áp :,$ có cùng $8> :& $!' các '= [ cùng =$ cao trong lòng =$ ,$ 5X
- Nêu %+ các =7$ thoáng trong bình thông nhau F =$ 59!' ,$ 5X F yên thì [ cùng
=$ cao
- Mô $U %+ , $!9 ( máy nén $^ 5; và nêu %+ nguyên $_ 9!$ ( máy này là
$82 nguyên 0` $T áp :,$ $M' =a' ' trong ,$ 5X
- Mô $U %+ '- $%+ 02 :; $Y $!' ( 5; b Ác-si-mét
- Nêu %+ '2 C'- J' ( 0.$
- Không yêu e tính toán > 5%+ &' 0M' máy nén $^ 5;
3 Áp
+,-a) Khái '-= áp :,$
b) Áp :,$ ( ,$
5X Máy nén $^
5;
c) Áp :,$ khí R
d) N; b
Ác-si-mét E.$ J'<
0.$ chìm
Kĩ năng
- E. 1 %+ công $F p = F
S.
- E. 1 công $F p = dh &' 0M' áp :,$ trong lòng ,$ 5X
- E. 1 công $F 02 5; b Ác-si-mét F = Vd
- '/ hành %+ thí '-= '-= 5!' 5; b Ác-si-mét
4 % 0 #
a) Công và công :,$
b) > 5.$ "U9 toàn
công
c) T > 5.$
"U9 toàn T
Kiến thức
- Nêu %+ ví 1 trong W 5; $; '- công 97 không $; '- công
- E'/$ %+ công $F tính công cho $8%L +V %M ( 5; trùng 0M' %M > (
'= 7$ 5; Nêu %+ 0> 9 công
- Phát "' %+ > 5.$ "U9 toàn công cho máy 'U Nêu %+ ví 1 minh 9!
g& ghi công :,$ trên
=$ $'/$ "> cho "'/$ công :,$ > =F (
$'/$ "> W< $F là công :,$ :U ra 97 tiêu $1
( $'/$ "> này khi nó
9!$ bình $%L
- Nêu %+ công :,$ là gì E'/$ %+ công $F tính công :,$ và nêu %+ 0> 9 công :,$
- Nêu %+ ý 4 :& ghi công :,$ trên các máy móc, 1 1 hay $'/$ ">
- Nêu %+ 0.$ có C&' 5%+ càng 5M< 0. $& càng 5M thì T càng 5M
/ T ( 0.$ %+ xác > &' 0M' =$
=& h a
Trang 3GHI CHÚ
- Nêu %+ 0.$ có C&' 5%+ càng 5M< [ cao càng 5M thì $/ T càng 5M
- Nêu %+ ví 1 F $X =$ 0.$ 6 Y' "> "'/ ! thì có $/ T
- Phát "' %+ > 5.$ "U9 toàn và hoá T Nêu %+ ví 1 02 > 5.$ này
Kĩ năng
- E. 1 %+ công $F A = F.s
- E. 1 %+ công $F P =
t
A
II
1
STT Chuẩn kiến thức, kĩ năng
quy định trong chương trình Mức độ thể hiện cụ thể của chuẩn kiến thức, kĩ năng Ghi chú
1 Nêu %+ , '- .
"'/$ [NB] Khi theo $L' gian thì 0.$ so 0M' 0.$ =& 0> trí ( 0.$ so 0M' 0.$ =& thay J'
này a' là a ja'
$_$ là
Khi 0> trí ( =$ 0.$ so 0M' 0.$ =& không thay
J' theo $L' gian thì 0.$ F yên so 0M' 0.$ =&
2 Nêu %+ ví 1 02
[TH] Nêu %+ 02 ví 1 02 Ví 1m 96 tàu 8L' ga, / 5, nhà ga làm =& thì 0> trí ( 96 tàu thay J' so 0M' nhà ga Ta nói, 96 tàu
so 0M' nhà ga / 5, 96 tàu làm =& thì 0> trí ( nhà ga thay J' so 0M' 96 tàu Ta nói, nhà ga
so 0M' 96 tàu
3 Nêu %+ tính $% &' (
và F yên [TH] này, 0o có $ F yên so 0M' 0.$ khác $ 0.$ 0o có $ so 0M' 0.$
và F yên có tính $% &'< V1 $ vào 0.$ %+ a làm =&
Nhận biết được: %L' ta $%L a p 0.$
_ 0M' Trái ,$ làm 0.$ =&
Chú ý:
- Khi xét tính
mà yên so
-
và
Trang 4do hành tinh khac trong Thái Trái
tâm
4 Nêu %+ ví 1 02 tính $%
&' ( [TH] Nêu %+ 02 ví 1 02 tính $% &' ( Ví + / 5, nhà ga làm =&< thì hành khách 1m Hành khách Y' trên toa tàu 8L' ga :
so 0M' nhà ga
+ / 5, 96 tàu làm =&< thì hành khách F yên so 0M' 96 tàu và nhà ga so 0M' 96 tàu
2 <= >
STT Chuẩn kiến thức, kĩ năng
quy định trong chương trình Mức độ thể hiện cụ thể của chuẩn kiến thức, kĩ năng Ghi chú
1 Nêu %+ ý 4 ( 0. $&
là 7 $8% cho :; nhanh,
.= (
[NB]
- 5M ( $& cho "'/$ =F nhanh hay .= (
và %+ xác > "I dài quãng %L '
%+ trong =$ 0> $L' gian
Với cấp THCS chúng ta thống nhất hai khái niệm tốc độ và vận tốc đều là đặc trưng cho sự nhanh hay chậm của chuyển động.
2 E'/$ %+ công $F tính $&
0.$s s là quãng %L ' %+s t là $L' gian ' /$ quãng
%L W
HS h "'/$ [ ' a
3 Nêu %+ 0> 9 ( $&
[TH] 0> 9 $L' gian 0> +V pháp ( $& là mét trên giây 0> $& V1 $ vào 0> 9 dài và HS h "'/$ [ ' a
Trang 5(m/s) và ki lô mét trên 'L (km/h): 1km/h 0,28m/s.
4 E. 1 %+ công $F tính
$&
t
s
v [VD] Làm %+ các bài $.V áp 1 công $F
t
s
v , khi
"'/$ $8%M hai trong ba !' 5%+ và tìm !' 5%+ còn 5!'
Ví 1m $ ô tô C[' hành $o Hà ' lúc 8 'L< /
U' Phòng lúc 10 'L Cho "'/$ quãng %L $o Hà ' / U' Phòng dài 108km Tính $& ( ô
tô ra km/h, m/s
3
STT Chuẩn kiến thức, kĩ năng
quy định trong chương trình Mức độ thể hiện cụ thể của chuẩn kiến thức, kĩ năng Ghi chú
1 Phân "'-$ %+
2 và không
2 ; vào khái '-= $&
[TH]
- 2 là mà $& có
5M không thay J' theo $L' gian
- không 2 là mà $&
có 5M thay J' theo $L' gian
2 Nêu %+ $& trung bình là
gì và cách xác > $&
trung bình
Xác > %+ $& trung
bình "I thí '-=
[NB] & trung bình ( =$ không
2 trên =$ quãng %L %+ tính "I công $F
t
s
vtb , trong W : vtb là $& trung bình ;
s là quãng %L ' %+ ;
t là $L' gian ' /$ quãng %L
[VD] '/ hành thí '-=m Cho =$ 0.$
trên quãng %L s 9 s và 9 $L' gian t trong W 0.$
' /$ quãng %L Tính
t
s
vtb
A ý: không 2 là
$%L 7V hàng ngày ( các 0.$ & ( 0.$ $!'
=$ $L' '= ,$ > trong quá trình
( 0.$ ta a' là $& $F $L' Trong V!= 0>
% trình E.$ lí THCS không 2 .V $M' $&
$F $L'< song khi 'U ! e cho HS $, rõ $&
trong không 2 thay J' theo $L' gian x ! ô tô, xe máy trên
%L< 0. $& liên $1 thay J' $ '- [ $& C/ Khi
2 .V / không 2< $%L % ra khái '-= $& trung bình tb
s
v =
t ; & trung bình trên p 9! %L khác nhau $%L có giá
$8> khác nhau, vì 0. VU' nêu rõ 0. $& trung bình trên 9! %L 1 $
3 Tính %+ $& trung bình
( =$ không
2
[VD] 'U' %+ bài $.V áp 1 công $F
t
s
vtb
tính $& trung bình ( 0.$ không 2<
trên $o quãng %L hay U hành trình
Ví 1m $ %L' ' xe !V trên =$ 9! %L dài 1,2km /$ 6 phút Sau W %L' W ' $'/V =$ 9!
%L 0,6km trong 4 phút 8Y' o 5!' Tính 0. $& trung bình ( %L' W F 0M' $o 9! %L và
U 9! %Lz
Trang 64
STT Chuẩn kiến thức, kĩ năng
quy định trong chương trình Mức độ thể hiện cụ thể của chuẩn kiến thức, kĩ năng Ghi chú
1 Nêu %+ ví 1 02 tác 1
( 5; làm thay J' $& và
%M ( 0.$
[VD] Nêu %+ ít ,$ 03 ví 1 02 tác 1 ( 5; làm thay J' $& và %M
( 0.$
Nhận biết được: N; tác 1 lên =$ 0.$
có $ làm "'/ J' ( 0.$ W
97 làm nó "> "'/ !
Lưu ý: Ae 5M HS P $, 5; làm thay J' 5M $& (nhanh
lên hay
Vì 0.< GV nên a p ví 1 5; làm thay J' %M
- Trong
. 3
- Trong
P làm thay
2 Nêu %+ 5; là =$ !' 5%+
0K$ [NB] 5M< V% và '2< nên 5; là !' $ !' 5%+ 0]$ là !' 5%+ có
5%+ 0]$
3 O' 'P %+ 5; "I véc
$ [VD] 8a 5;< 5; 6 Y'O' 'P %+ =$ :& 5; h am Ta - "' 'P 0]$ 5; "I =$ ={' tên có:& là '= 7$ ( 5; tác 1 lên 0.$
- A% '2 trùng 0M' V% '2 ( 5;
- dài "' $> %L ( 5; theo $S xích cho $8%M
Kí '- 0]$ 5; là Fr, %L 5; là F
5 F3 CÂN :H 3 - QUÁN TÍNH
STT Chuẩn kiến thức, kĩ năng
quy định trong chương trình Mức độ thể hiện cụ thể của chuẩn kiến thức, kĩ năng Ghi chú
1 Nêu %+ hai 5; cân "I là
gì?
[NB] Hai 5; cân "I là hai 5; cùng 7$
lên =$ 0.$< có %L "I nhau, V% I= trên cùng =$ %L $x<
%+ '2 nhau
HS h "'/$ [ 5MV 6
2 Nêu %+ ví 1 02 tác 1
( hai 5; cân "I lên =$
0.$
[TH] Nêu %+ ví 1 02 tác 1 ( hai 5; cân "I lên =$ 0.$
Ví 1m Ôtô (xe máy) trên %L $x / ta $,
Y Y 9 $& S =$ :& ,$ >< thì ôtô (xe máy)
$x 2 và chúng > tác 1 ( hai 5; cân
"Im 5; b ( và 5; U $8[
3 Nêu %+ quán tính ( =$ [NB] Quán tính: Tính ,$ ( =a' 0.$ "U9 Lưu ý: E2 quán tính, chúng ta không ' sâu vào > 4 Thông
Trang 70.$ là gì? toàn $& ( mình khi không > 5;
nào tác 1 97 khi > tác 1 (
p 5; cân "I nhau
- }%M' tác 1 ( các 5; cân "I< =$
0.$ F yên :~ F yên,
:~ $'/V $1 $x
2 này %+ a' là
theo quán tính
- Khi có 5; tác 1< =a' 0.$ không $
thay J' $& $ $ vì có quán tính
qua kinh
- F quán tính V1 $ vào C&' 5%+ ( 0.$< d&' 5%+ ( 0.$ càng 5M< =F quán tính càng 5M d&' 5%+ là :& 9 =F quán tính Tuy nhiên trong V!= 0> bài a chúng ta S 2 .V / :; liên quan 'p =F quán tính 0M' C&' 5%+ 0.$ thông qua =$ :& ví 1 có tính ; 9 suy ra $o kinh '-= $; $/
4 'U' thích %+ =$ :& '-
$%+ $%L 7V liên quan
/ quán tính
[VD] 'U' thích %+ ít ,$ 03 '- $%+
$%L 7V liên quan / quán tính 1 / ô tô $ $ 8~ VU' thì hành khách trên xe "> nghiêng =! 02 !' sao %L' Y' trên ô tô trên %L $x<
bên trái?
2 !' sao xe máy F yên / $ $ cho xe thì %L' Y' trên xe "> U 02 phía sau?
3 !' sao %L' ta VU' làm %L "T dài cho máy bay ,$ cánh và ! cánh?
6 3 MA SÁT
STT Chuẩn kiến thức, kĩ năng
quy định trong chương trình Mức độ thể hiện cụ thể của chuẩn kiến thức, kĩ năng Ghi chú
1 Nêu %+ ví 1 02 5; ma sát
$8%+$ [TH] Nêu %+ 02 ví 1 02 5; ma sát $8%+$
Nhận biết được: N; ma sát $8%+$ @,$ '- khi
=$ 0.$ $8%+$ trên =7$ =$ 0.$
khác và U 5!' ,
Ví 1m
- Khi phanh xe, bánh xe o quay 7$ 5&V $8%+$ trên %L
@,$ '- ma sát $8%+$ làm xe nhanh chóng o 5!'s
- Ma sát 'p dây cung [ e kéo ( 6 >< violon 0M' dây
6
2 Nêu %+ ví 1 02 5; ma sát
5T [TH] Nêu %+ 02 ví 1 02 5; ma sát 5T
Nhận biết được: N; ma sát 5T @,$ '- khi
=$ 0.$ 5T trên =7$ =$ 0.$ khác
và U 5!' ,
Ví 1m
- Khi RU bóng 5T trên sân X< RU bóng 5T .= e 8Y' o 5!' N; do =7$ sân tác 1 lên RU bóng, T U
5T ( RU bóng là 5; ma sát 5T
- Ma sát 'p $81 R!$ bàn 0M' J $81
3 Nêu %+ ví 1 02 5; ma sát
S [TH] Nêu %+ 02 ví 1 02 5; ma sát S Ví - Trong dây 1m 2 :U @,$ ( '2 nhà máy, các :U
Trang 8+ lên
+ Luôn có tác
Vb= j% bao xi =T< các linh C'- di cùng 0M'
"T $82 $U' L 5; ma sát S
- Trong L' :&< L ma sát S %L' ta =M' ' 5!' %+<
ma sát S 'p bàn chân không "> $8%+$ khi "%M trên =7$
%L
4 2 ra %+ cách làm $T ma
sát có 5+' và 'U= ma sát có
!' trong =$ :& $8%L +V
1 $ ( L' :&< C4 $.$
[VD] 2 ra %+ cách làm $T ma sát có 5+'
và 'U= ma sát có !' trong =$ :& $8%L +V
1 $ ( L' :&< C4 $.$
- Ma sát có 5+'m Ta làm $T ma sát;
- Ma sát có !'m Ta làm 'U= ma sát
Ví 1m
1 Ma sát có 5+'m Ta làm $T ma sát
- OU $8< quá không $ dùng V, 0'/$ lên "U
viên V, 0M' "U
- Khi phanh ,V< / không có ma sát thì ô tô không o 5!'
%+
=7$ 5&V xe ô tô
2 Ma sát có !'m Ta làm 'U= ma sát
- Ma sát $8%+$ 'p 4 và xích làm mòn 4 xe và xích nên e
$%L xuyên tra e< = vào xích xe làm 'U= ma sát
- N; ma sát $8%+$ U $8[ ( thùng Y khi b
& 'U= ma sát, dùng bánh xe 5T thay $/ ma sát $8%+$
"I ma sát 5T "I cách 7$ thùng Y lên bàn có bánh xe
7 ÁP
STT Chuẩn kiến thức, kĩ năng
quy định trong chương trình Mức độ thể hiện cụ thể của chuẩn kiến thức, kĩ năng Ghi chú
1 Nêu %+ áp 5; là gì [NB] Áp 5; là 5; ép có V% vuông
góc 0M' =7$ "> ép
2 Nêu %+ áp :,$ và 0> 9
áp :,$ là gì [TH].- Áp :,$ là 5M ( áp 5; trên =$
0> '- tích "> ép
- Công $F tính áp :,$ :
S
F
p trong W :
p là áp :,$s F là áp 5;< có 0> là '$
(N) ; S là '- tích "> ép, có 0> là mét vuông (m2
) ;
Lưu ý:
-
- Trong /. là bar: 1bar = 10 5 Pa, ngoài ra còn dùng N atmôtphe (at): Atmôphe là áp
76cm
1 at = 103.360 Pa
Trang 9- 0> áp :,$ là paxcan (Pa) :
1 Pa = 1 N/m2
3 E. 1 công $F tính
F
S
S
F
p
'U' các bài toán, khi "'/$ $8%M giá $8> (
hai !' 5%+ và tính !' 5%+ còn 5!'
- 'U' thích %+ 02 $8%L +V e làm
$T 97 'U= áp :,$
Ví 1m
1 $ bánh xe xích có $8a 5%+ 45000N, '- tích $'/V xúc
( các "U xích xe lên =7$ ,$ là 1,25m2.
a) Tính áp :,$ ( xe tác 1 lên =7$ ,$
b) Hãy so sánh áp :,$ ( xe lên =7$ ,$ 0M' áp :,$ (
=$ %L' 7 65kg có '- tích $'/V xúc hai bàn chân lên =7$
,$ là 180cm2 N, - :& $^ 5- 'p $8a 5%+ và C&' 5%+ là 10
2 Khi qua bùn 5e< %L' ta $%L dùng =$ $,= ván 7$ lên trên ' Hãy 'U' thích $!' sao?
3 !' sao 5%' dao, 5%' kéo VU' mài :_z
8 ÁP
STT Chuẩn kiến thức, kĩ năng
quy định trong chương trình Mức độ thể hiện cụ thể của chuẩn kiến thức, kĩ năng Ghi chú
1 Mô $U %+ '- $%+ F
$X :; $Y $!' ( áp :,$ ,$
5X
[TH] Mô $U %+ '- $%+ j97 ví 1 F $X :;
$Y $!' ( áp :,$ ,$ 5X tác 1 lên bình, thành bình và =a' '= trong lòng nó trình bày cúng
thí
áp
và các
2 Nêu %+ áp :,$ có cùng $8>
:& $!' các '= [ cùng =$
cao trong lòng =$ ,$ 5X
[TH]
- Trong =$ ,$ 5X F yên, áp :,$ $!' p
'= trên cùng =$ =7$ Vx I= ngang (có cùng
sâu h) có 5M % nhau
- Công $F tính áp :,$ ,$ 5Xm p = d.h; trong Wm p
là áp :,$ [ $ ,$ 5Xs d là $8a 5%+ riêng (
,$ 5Xs h là '2 cao ( $ ,$ 5X
Trang 103 Nêu %+ các =7$ thoáng
trong bình thông nhau F
cùng =$ ,$ 5X F yên
thì [ cùng cao
Mô $U %+ , $!9 ( máy
nén $( 5; và nêu %+
nguyên $_ 9!$ (
máy
[TH] Trong bình thông nhau F cùng =$ ,$ 5X
F yên, các =7$ thoáng ( ,$ 5X [ các nhánh khác nhau 2 cùng [ =$ cao
& hình $81< $'/$ '- s và S khác nhau, thông 0M' nhau, trong có F ,$ 5X ' & có 01 pít tông
Nguyên
tông A 5; này gây =$ áp :,$ p lên =7$ ,$ 5X p =
s
f
áp :,$ này %+ ,$ 5X $82 ' nguyên 0` $M' pit tông B và gây ra 5; F nâng pít tông B lên
4 E. 1 %+ công $F p =
dh &' 0M' áp :,$ trong lòng
,$ 5X
[VD] E. 1 công $F p = dh 'U' thích %+
=$ :& '- $%+ 'U liên quan / áp :,$ ,$
5X và 'U' %+ bài $.V tìm giá $8> =$ !' 5%+ khi
"'/$ giá $8> ( 2 !' 5%+ kia
Ví 1m
1 'U' thích vì sao khi 57 @& sâu ta U= $,
$F ;z
2 $ thùng cao 80cm ; e %M< tính áp :,$ tác 1 lên thùng và =$ '= cách thùng 20cm O'/$ $8a 5%+ riêng ( %M là 10000N/m3
9 ÁP
STT Chuẩn kiến thức, kĩ năng
quy định trong chương trình Mức độ thể hiện cụ thể của chuẩn kiến thức, kĩ năng Ghi chú
Mô $U %+ '- $%+ F
$X :; $Y $!' ( áp :,$ khí
R
[TH] Mô $U %+ thí '-= Tô-ri-xe-li Ví #D: Khi _= .V =$ & $( tinh (dài C9U 30cm) [ 02
e vào =$ . %M< dùng tay ">$ e trên ( & và , &
$( tinh lên, ta $, có Ve %M trong & không "> U
@&
- Ae %M trong & không "> U @& là do áp :,$ không khí bên ngoài & $( tinh tác 1 vào Ve %M' ( $ %M 5M áp :,$ ( $ %M W F $J không khí có áp :,$
- / ta $U tay ra thì Ve %M trong & :~ U @&< vì áp :,$ không khí tác 1 lên U =7$ %M' và =7$ trên ( $ ,$ 5X Lúc này Ve %M trong & > tác 1 ( $8a 5; nên U @&
10 3 75 ÁC-SI-MÉT
F
f
... dài 108km Tính $& (tô km/h, m/s
3
STT Chuẩn kiến thức, kĩ
quy định chương trình Mức độ thể cụ thể chuẩn kiến thức, kĩ ...
STT Chuẩn kiến thức, kĩ
quy định chương trình Mức độ thể cụ thể chuẩn kiến thức, kĩ Ghi
1 Nêu %+ ví 02 5; ma sát
$8% +$... 5%'' kéo VU'' mài :_z
8 ÁP
STT Chuẩn kiến thức, kĩ
quy định chương trình Mức độ thể cụ thể chuẩn kiến thức, kĩ Ghi