1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 12

Chuẩn kiến thức, kĩ năng chương trình Vật lí Lớp 8

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 274,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuẩn kiến thức, kĩ năng Mức độ thể hiện cụ thể của chuẩn kiến quy định trong chương trình thức, kĩ năng Nêu được ví dụ về tác dụng [VD].. Nêu được ít nhất 03 ví dụ về tác của lực làm th[r]

Trang 1

 8

A

I

1  !" # $%

a)   

Các !  



b) Tính $% &' (

  

c) & 

Kiến thức

- Nêu %+ , '-  . "'/$    Nêu %+ ví 1 02   

- Nêu %+ ví 1 02 tính $% &' (   

- Nêu %+ ý 4 ( $&  là 7 $8% cho :; nhanh, .= (   và nêu %+ 

0> 9 $& 

- Nêu %+ $&  trung bình là gì và cách xác > $&  trung bình

- Phân "'-$ %+   2<   không 2 ; vào khái '-= $& 

Kĩ năng

- E. 1 %+ công $F v = s

t

- Xác > %+ $&  trung bình "I thí '-=

- Tính %+ $&  trung bình (   không 2

   là :; thay J' 0> trí theo $L' gian ( =$ 0.$ so 0M' 0.$ =&

2 '$ $%

a) N; O' 'P 5;

b) Quán tính ( 0.$

c) N; ma sát

Kiến thức

- Nêu %+ ví 1 02 tác 1 ( 5; làm thay J' $&  và %M   ( 0.$

- Nêu %+ 5; là !' 5%+ 0K$

- Nêu %+ ví 1 02 tác 1 ( hai 5; cân "I lên =$ 0.$  

- Nêu %+ quán tính ( =$ 0.$ là gì

- Nêu %+ ví 1 02 5; ma sát S< $8%+$< 5T

Kĩ năng

- O' 'P %+ 5; "I 0K$

- 'U' thích %+ =$ :& '- $%+ $%L 7V liên quan $M' quán tính

- 2 ra %+ cách làm $T ma sát có 5+' và 'U= ma sát có !' trong =$ :& $8%L +V 1 $ (

L' :&< C4 $.$

Trang 2

  GHI CHÚ

Kiến thức

- Nêu %+ áp 5;< áp :,$ và  0> 9 áp :,$ là gì

- Mô $U %+ '- $%+ F $X :; $Y $!' ( áp :,$ ,$ 5X< áp :,$ khí R

- Nêu %+ áp :,$ có cùng $8> :& $!' các '= [ cùng =$  cao trong lòng =$ ,$ 5X

- Nêu %+ các =7$ thoáng trong bình thông nhau F =$ 59!' ,$ 5X F yên thì [ cùng

=$  cao

- Mô $U %+ , $!9 ( máy nén $^ 5; và nêu %+ nguyên $_ 9!$  ( máy này là

$82 nguyên 0`  $T áp :,$ $M' =a' ' trong ,$ 5X

- Mô $U %+ '- $%+ 02 :; $Y $!' ( 5; b Ác-si-mét

- Nêu %+ '2 C'- J' ( 0.$

- Không yêu e tính toán > 5%+ &' 0M' máy nén $^ 5;

3 Áp

+,-a) Khái '-= áp :,$

b) Áp :,$ ( ,$

5X Máy nén $^

5;

c) Áp :,$ khí R

d) N; b

Ác-si-mét E.$ J'<

0.$ chìm

Kĩ năng

- E. 1 %+ công $F p = F

S.

- E. 1 công $F p = dh &' 0M' áp :,$ trong lòng ,$ 5X

- E. 1 công $F 02 5; b Ác-si-mét F = Vd

- '/ hành %+ thí '-=  '-= 5!' 5; b Ác-si-mét

4 % 0 #

a) Công và công :,$

b) > 5.$ "U9 toàn

công

c)  T > 5.$

"U9 toàn  T

Kiến thức

- Nêu %+ ví 1 trong W 5; $; '- công 97 không $; '- công

- E'/$ %+ công $F tính công cho $8%L +V %M ( 5; trùng 0M' %M >  (

'= 7$ 5; Nêu %+  0> 9 công

- Phát "' %+ > 5.$ "U9 toàn công cho máy   'U Nêu %+ ví 1 minh 9!

g& ghi công :,$ trên

=$ $'/$ "> cho "'/$ công :,$ > =F (

$'/$ "> W< $F là công :,$ :U ra 97 tiêu $1

( $'/$ "> này khi nó

9!$  bình $%L

- Nêu %+ công :,$ là gì E'/$ %+ công $F tính công :,$ và nêu %+  0> 9 công :,$

- Nêu %+ ý 4 :& ghi công :,$ trên các máy móc, 1 1 hay $'/$ ">

- Nêu %+ 0.$ có C&' 5%+ càng 5M< 0. $& càng 5M thì  T càng 5M

/ T ( 0.$ %+ xác > &' 0M' =$

=& h a

Trang 3

  GHI CHÚ

- Nêu %+ 0.$ có C&' 5%+ càng 5M< [  cao càng 5M thì $/ T càng 5M

- Nêu %+ ví 1 F $X =$ 0.$ 6 Y' "> "'/ ! thì có $/ T

- Phát "' %+ > 5.$ "U9 toàn và  hoá  T Nêu %+ ví 1 02 > 5.$ này

Kĩ năng

- E. 1 %+ công $F A = F.s

- E. 1 %+ công $F P =

t

A

II

1

STT Chuẩn kiến thức, kĩ năng

quy định trong chương trình Mức độ thể hiện cụ thể của chuẩn kiến thức, kĩ năng Ghi chú

1 Nêu %+ , '-  .

"'/$    [NB] Khi theo $L' gian thì 0.$   so 0M' 0.$ =& 0> trí ( 0.$ so 0M' 0.$ =& thay J'

  này a' là    a ja'

$_$ là  

Khi 0> trí ( =$ 0.$ so 0M' 0.$ =& không thay

J' theo $L' gian thì 0.$ F yên so 0M' 0.$ =&

2 Nêu %+ ví 1 02 

  [TH] Nêu %+ 02 ví 1 02    Ví 1m 96 tàu 8L' ga, / 5, nhà ga làm =& thì 0> trí ( 96 tàu thay J' so 0M' nhà ga Ta nói, 96 tàu 

  so 0M' nhà ga / 5, 96 tàu làm =& thì 0> trí ( nhà ga thay J' so 0M' 96 tàu Ta nói, nhà ga

  so 0M' 96 tàu

3 Nêu %+ tính $% &' (

  và F yên [TH] này, 0o có $ F yên so 0M' 0.$ khác  $ 0.$ 0o có $   so 0M' 0.$

 và F yên có tính $% &'< V1 $ vào 0.$ %+ a làm =&

Nhận biết được: %L' ta $%L a p 0.$

_ 0M' Trái ,$ làm 0.$ =&

Chú ý:

- Khi xét tính

mà yên so

-

Trang 4

do hành tinh khac trong Thái Trái

tâm



4 Nêu %+ ví 1 02 tính $%

&' (    [TH] Nêu   %+ 02 ví 1 02 tính $% &' ( Ví + / 5, nhà ga làm =&< thì hành khách   1m Hành khách Y' trên toa tàu  8L' ga :

 so 0M' nhà ga

+ / 5, 96 tàu làm =&< thì hành khách F yên so 0M' 96 tàu và nhà ga   so 0M' 96 tàu

2 <= >

STT Chuẩn kiến thức, kĩ năng

quy định trong chương trình Mức độ thể hiện cụ thể của chuẩn kiến thức, kĩ năng Ghi chú

1 Nêu %+ ý 4 ( 0. $&

là 7 $8% cho :; nhanh,

.= (  

[NB]

-  5M ( $&  cho "'/$ =F  nhanh hay .= (

  và %+ xác > "I  dài quãng %L '

%+ trong =$  0> $L' gian

Với cấp THCS chúng ta thống nhất hai khái niệm tốc độ và vận tốc đều là đặc trưng cho sự nhanh hay chậm của chuyển động.

2 E'/$ %+ công $F tính $&

0.$s s là quãng %L ' %+s t là $L' gian  ' /$ quãng

%L W

HS h "'/$ [ ' a

3 Nêu %+  0> 9 ( $&

 [TH] 0> 9 $L' gian  0> +V pháp ( $&  là mét trên giây  0> $&  V1 $ vào  0> 9  dài và  HS h "'/$ [ ' a

Trang 5

(m/s) và ki lô mét trên 'L (km/h): 1km/h  0,28m/s.

4 E. 1 %+ công $F tính

$& 

t

s

v [VD] Làm %+ các bài $.V áp 1 công $F

t

s

v , khi

"'/$ $8%M hai trong ba !' 5%+ và tìm !' 5%+ còn 5!'

Ví 1m $ ô tô C[' hành $o Hà ' lúc 8 'L< /

U' Phòng lúc 10 'L Cho "'/$ quãng %L $o Hà ' / U' Phòng dài 108km Tính $&  ( ô

tô ra km/h, m/s

3

STT Chuẩn kiến thức, kĩ năng

quy định trong chương trình Mức độ thể hiện cụ thể của chuẩn kiến thức, kĩ năng Ghi chú

1 Phân "'-$ %+  

2 và   không

2 ; vào khái '-= $& 

[TH]

-   2 là   mà $&  có 

5M không thay J' theo $L' gian

-   không 2 là   mà $& 

có  5M thay J' theo $L' gian

2 Nêu %+ $&  trung bình là

gì và cách xác > $& 

trung bình

Xác > %+ $&  trung

bình "I thí '-=

[NB] &  trung bình ( =$   không

2 trên =$ quãng %L %+ tính "I công $F

t

s

vtb  , trong W : vtb là $&  trung bình ;

s là quãng %L ' %+ ;

t là $L' gian  ' /$ quãng %L

[VD] '/ hành thí '-=m Cho =$ 0.$  

trên quãng %L s 9 s và 9 $L' gian t trong W 0.$

' /$ quãng %L Tính

t

s

vtb 

A ý:   không 2 là  

$%L 7V hàng ngày ( các 0.$ &  ( 0.$ $!'

=$ $L' '= ,$ > trong quá trình  

( 0.$ ta a' là $&  $F $L' Trong V!= 0>

% trình E.$ lí THCS không 2 .V $M' $& 

$F $L'< song khi 'U ! e cho HS $, rõ $&

 trong   không 2 thay J' theo $L' gian x ! ô tô, xe máy   trên

%L< 0. $& liên $1 thay J' $ '- [ $& C/ Khi

2 .V /   không 2< $%L % ra khái '-= $&  trung bình tb

s

v =

t ; &  trung bình trên p 9! %L khác nhau $%L có giá

$8> khác nhau, vì 0. VU' nêu rõ 0. $& trung bình trên 9! %L 1 $

3 Tính %+ $&  trung bình

( =$   không

2

[VD] 'U' %+ bài $.V áp 1 công $F

t

s

vtb  

tính $&  trung bình ( 0.$   không 2<

trên $o quãng %L hay U hành trình  

Ví 1m $ %L' ' xe !V trên =$ 9! %L dài 1,2km /$ 6 phút Sau W %L' W ' $'/V =$ 9!

%L 0,6km trong 4 phút 8Y' o 5!' Tính 0. $& trung bình ( %L' W F 0M' $o 9! %L và

U 9! %Lz

Trang 6

4

STT Chuẩn kiến thức, kĩ năng

quy định trong chương trình Mức độ thể hiện cụ thể của chuẩn kiến thức, kĩ năng Ghi chú

1 Nêu %+ ví 1 02 tác 1

( 5; làm thay J' $&  và

%M   ( 0.$

[VD] Nêu %+ ít ,$ 03 ví 1 02 tác 1 ( 5; làm thay J' $&  và %M

  ( 0.$

Nhận biết được: N; tác 1 lên =$ 0.$

có $ làm "'/ J'   ( 0.$ W

97 làm nó "> "'/ !

Lưu ý: Ae 5M HS P $, 5; làm thay J'  5M $&  (nhanh

lên hay

Vì 0.< GV nên a p ví 1 5; làm thay J' %M 



- Trong

.  3

- Trong

P làm thay

2 Nêu %+ 5; là =$ !' 5%+

0K$ [NB]  5M< V% và '2< nên 5; là !' $ !' 5%+ 0]$ là !' 5%+ có

5%+ 0]$

3 O' 'P %+ 5; "I véc

$ [VD] 8a 5;< 5; 6 Y'O' 'P %+ =$ :& 5; h am Ta - "' 'P 0]$ 5; "I =$ ={' tên có:& là '= 7$ ( 5; tác 1 lên 0.$

- A% '2 trùng 0M' V% '2 ( 5;

-  dài "' $> %L  ( 5; theo $S xích cho $8%M

Kí '- 0]$ 5; là Fr, %L  5; là F

5 F3 CÂN :H 3 - QUÁN TÍNH

STT Chuẩn kiến thức, kĩ năng

quy định trong chương trình Mức độ thể hiện cụ thể của chuẩn kiến thức, kĩ năng Ghi chú

1 Nêu %+ hai 5; cân "I là

gì?

[NB] Hai 5; cân "I là hai 5; cùng 7$

lên =$ 0.$< có %L  "I nhau, V% I= trên cùng =$ %L $x<

%+ '2 nhau

HS h "'/$ [ 5MV 6

2 Nêu %+ ví 1 02 tác 1

( hai 5; cân "I lên =$

0.$   

[TH] Nêu %+ ví 1 02 tác 1 ( hai 5; cân "I lên =$ 0.$  



Ví 1m Ôtô (xe máy)   trên %L $x / ta $,

Y Y 9 $&  S =$ :& ,$ >< thì ôtô (xe máy) 

  $x 2 và chúng > tác 1 ( hai 5; cân

"Im 5; b (   và 5; U $8[  

3 Nêu %+ quán tính ( =$ [NB] Quán tính: Tính ,$ ( =a' 0.$ "U9 Lưu ý: E2 quán tính, chúng ta không ' sâu vào > 4 Thông

Trang 7

0.$ là gì? toàn $&  ( mình khi không > 5;

nào tác 1 97 khi > tác 1 (

p 5; cân "I nhau

- }%M' tác 1 ( các 5; cân "I< =$

0.$  F yên :~ F yên, 

  :~ $'/V $1   $x

2   này %+ a' là 

 theo quán tính

- Khi có 5; tác 1< =a' 0.$ không $

thay J' $&  $ $ vì có quán tính

qua kinh

- F quán tính V1 $ vào C&' 5%+ ( 0.$< d&' 5%+ ( 0.$ càng 5M< =F quán tính càng 5M d&' 5%+ là :& 9 =F quán tính Tuy nhiên trong V!= 0> bài a chúng ta S 2 .V / :; liên quan 'p =F quán tính 0M' C&' 5%+ 0.$ thông qua =$ :& ví 1 có tính ; 9 suy ra $o kinh '-= $; $/

4 'U' thích %+ =$ :& '-

$%+ $%L 7V liên quan

/ quán tính

[VD] 'U' thích %+ ít ,$ 03 '- $%+

$%L 7V liên quan / quán tính 1 / ô tô $ $ 8~ VU' thì hành khách trên xe "> nghiêng =! 02 !' sao %L' Y' trên ô tô    trên %L $x<

bên trái?

2 !' sao xe máy  F yên / $ $ cho xe   thì %L' Y' trên xe "> U 02 phía sau?

3 !' sao %L' ta VU' làm %L "T dài  cho máy bay ,$ cánh và ! cánh?

6 3 MA SÁT

STT Chuẩn kiến thức, kĩ năng

quy định trong chương trình Mức độ thể hiện cụ thể của chuẩn kiến thức, kĩ năng Ghi chú

1 Nêu %+ ví 1 02 5; ma sát

$8%+$ [TH] Nêu %+ 02 ví 1 02 5; ma sát $8%+$

Nhận biết được: N; ma sát $8%+$ @,$ '- khi

=$ 0.$   $8%+$ trên =7$ =$ 0.$

khác và U 5!'   ,

Ví 1m

- Khi phanh xe, bánh xe o quay 7$ 5&V $8%+$ trên %L

@,$ '- ma sát $8%+$ làm xe nhanh chóng o 5!'s

- Ma sát 'p dây cung [ e kéo ( 6 >< violon 0M' dây

6

2 Nêu %+ ví 1 02 5; ma sát

5T [TH] Nêu %+ 02 ví 1 02 5; ma sát 5T

Nhận biết được: N; ma sát 5T @,$ '- khi

=$ 0.$   5T trên =7$ =$ 0.$ khác

và U 5!'   ,

Ví 1m

- Khi  RU bóng 5T trên sân X< RU bóng 5T .= e 8Y' o 5!' N; do =7$ sân tác 1 lên RU bóng, T U

  5T ( RU bóng là 5; ma sát 5T

- Ma sát 'p $81 R!$ bàn 0M' J $81

3 Nêu %+ ví 1 02 5; ma sát

S [TH] Nêu %+ 02 ví 1 02 5; ma sát S Ví - Trong dây 1m 2 :U @,$ ( '2 nhà máy, các :U

Trang 8

+ lên

 

+ Luôn có tác

Vb= j% bao xi =T< các linh C'- di  cùng 0M'

"T $82 $U' L 5; ma sát S

- Trong L' :&< L ma sát S %L' ta =M' ' 5!' %+<

ma sát S 'p bàn chân không "> $8%+$ khi "%M trên =7$

%L

4 2 ra %+ cách làm $T ma

sát có 5+' và 'U= ma sát có

!' trong =$ :& $8%L +V

1 $ ( L' :&< C4 $.$

[VD] 2 ra %+ cách làm $T ma sát có 5+'

và 'U= ma sát có !' trong =$ :& $8%L +V

1 $ ( L' :&< C4 $.$

- Ma sát có 5+'m Ta làm $T ma sát;

- Ma sát có !'m Ta làm 'U= ma sát

Ví 1m

1 Ma sát có 5+'m Ta làm $T ma sát

- OU $8< € quá không $ dùng V, 0'/$ lên "U

viên V, 0M' "U

- Khi phanh ,V< / không có ma sát thì ô tô không o 5!'

%+

=7$ 5&V xe ô tô

2 Ma sát có !'m Ta làm 'U= ma sát

- Ma sát $8%+$ 'p 4 và xích làm mòn 4 xe và xích nên e

$%L xuyên tra e< = vào xích xe  làm 'U= ma sát

- N; ma sát $8%+$ U $8[   ( thùng Y khi b

& 'U= ma sát, dùng bánh xe 5T  thay $/ ma sát $8%+$

"I ma sát 5T "I cách 7$ thùng Y lên bàn có bánh xe

7 ÁP

STT Chuẩn kiến thức, kĩ năng

quy định trong chương trình Mức độ thể hiện cụ thể của chuẩn kiến thức, kĩ năng Ghi chú

1 Nêu %+ áp 5; là gì [NB] Áp 5; là 5; ép có V% vuông

góc 0M' =7$ "> ép

2 Nêu %+ áp :,$ và  0> 9

áp :,$ là gì [TH].- Áp :,$ là  5M ( áp 5; trên =$ 

0> '- tích "> ép

- Công $F tính áp :,$ :

S

F

p trong W :

p là áp :,$s F là áp 5;< có  0> là '$

(N) ; S là '- tích "> ép, có  0> là mét vuông (m2

) ;

Lưu ý:

-

- Trong /.  là bar: 1bar = 10 5 Pa, ngoài ra còn dùng  N atmôtphe (at): Atmôphe là áp

76cm

1 at = 103.360 Pa

Trang 9

-  0> áp :,$ là paxcan (Pa) :

1 Pa = 1 N/m2

3 E. 1 công $F tính

F

S

S

F

p 

'U' các bài toán, khi "'/$ $8%M giá $8> (

hai !' 5%+ và tính !' 5%+ còn 5!'

- 'U' thích %+ 02 $8%L +V e làm

$T 97 'U= áp :,$

Ví 1m

1 $ bánh xe xích có $8a 5%+ 45000N, '- tích $'/V xúc

( các "U xích xe lên =7$ ,$ là 1,25m2.

a) Tính áp :,$ ( xe tác 1 lên =7$ ,$

b) Hãy so sánh áp :,$ ( xe lên =7$ ,$ 0M' áp :,$ (

=$ %L' 7 65kg có '- tích $'/V xúc hai bàn chân lên =7$

,$ là 180cm2 N, - :& $^ 5- 'p $8a 5%+ và C&' 5%+ là 10

2 Khi qua ƒ bùn 5e< %L' ta $%L dùng =$ $,= ván 7$ lên trên  ' Hãy 'U' thích $!' sao?

3 !' sao 5%' dao, 5%' kéo VU' mài :_z

8 ÁP

STT Chuẩn kiến thức, kĩ năng

quy định trong chương trình Mức độ thể hiện cụ thể của chuẩn kiến thức, kĩ năng Ghi chú

1 Mô $U %+ '- $%+ F

$X :; $Y $!' ( áp :,$ ,$

5X

[TH] Mô $U %+ '- $%+ j97 ví 1 F $X :;

$Y $!' ( áp :,$ ,$ 5X tác 1 lên  bình, thành bình và =a' '= trong lòng nó trình bày cúng

thí

áp

và các

2 Nêu %+ áp :,$ có cùng $8>

:& $!' các '= [ cùng =$ 

cao trong lòng =$ ,$ 5X

[TH]

- Trong =$ ,$ 5X F yên, áp :,$ $!' p

'= trên cùng =$ =7$ Vx I= ngang (có cùng 

sâu h) có  5M % nhau

- Công $F tính áp :,$ ,$ 5Xm p = d.h; trong Wm p

là áp :,$ [  $ ,$ 5Xs d là $8a 5%+ riêng (

,$ 5Xs h là '2 cao ( $ ,$ 5X

Trang 10

3 Nêu %+ các =7$ thoáng

trong bình thông nhau F

cùng =$ ,$ 5X F yên

thì [ cùng  cao

Mô $U %+ , $!9 ( máy

nén $( 5; và nêu %+

nguyên $_ 9!$  (

máy

[TH] Trong bình thông nhau F cùng =$ ,$ 5X

F yên, các =7$ thoáng ( ,$ 5X [ các nhánh khác nhau 2 cùng [ =$  cao

& hình $81< $'/$ '- s và S khác nhau, thông 0M' nhau, trong có F ,$ 5X ƒ' & có 01 pít tông

Nguyên

tông A 5; này gây =$ áp :,$ p lên =7$ ,$ 5X p =

s

f

áp :,$ này %+ ,$ 5X $82 ' nguyên 0` $M' pit tông B và gây ra 5; F nâng pít tông B lên

4 E. 1 %+ công $F p =

dh &' 0M' áp :,$ trong lòng

,$ 5X

[VD] E. 1 công $F p = dh  'U' thích %+

=$ :& '- $%+  'U liên quan / áp :,$ ,$

5X và 'U' %+ bài $.V tìm giá $8> =$ !' 5%+ khi

"'/$ giá $8> ( 2 !' 5%+ kia

Ví 1m

1 'U' thích vì sao khi 57 @& sâu ta U= $,

$F ;z

2 $ thùng cao 80cm ; e %M< tính áp :,$ tác 1 lên  thùng và =$ '= cách  thùng 20cm O'/$ $8a 5%+ riêng ( %M là 10000N/m3

9 ÁP

STT Chuẩn kiến thức, kĩ năng

quy định trong chương trình Mức độ thể hiện cụ thể của chuẩn kiến thức, kĩ năng Ghi chú

Mô $U %+ '- $%+ F

$X :; $Y $!' ( áp :,$ khí

R

[TH] Mô $U %+ thí '-= Tô-ri-xe-li Ví #D: Khi _= .V =$ & $( tinh (dài C9U 30cm) [ 02

e vào =$ . %M< dùng tay ">$ e trên ( & và , &

$( tinh lên, ta $, có Ve %M trong & không "> U

@&

- Ae %M trong & không "> U @& là do áp :,$ không khí bên ngoài & $( tinh tác 1 vào Ve %M' ( $ %M 5M  áp :,$ ( $ %M W F $J không khí có áp :,$

- / ta $U tay ra thì Ve %M trong & :~ U @&< vì áp :,$ không khí tác 1 lên U =7$ %M' và =7$ trên ( $ ,$ 5X Lúc này Ve %M trong & > tác 1 ( $8a 5; nên U @&

10 3 75 ÁC-SI-MÉT

F

f

... dài 108km Tính $&  (

tô km/h, m/s

3

STT Chuẩn kiến thức, kĩ

quy định chương trình Mức độ thể cụ thể chuẩn kiến thức, kĩ ...

STT Chuẩn kiến thức, kĩ

quy định chương trình Mức độ thể cụ thể chuẩn kiến thức, kĩ Ghi

1 Nêu %+ ví 02 5; ma sát

$8% +$... 5%'' kéo VU'' mài :_z

8 ÁP

STT Chuẩn kiến thức, kĩ

quy định chương trình Mức độ thể cụ thể chuẩn kiến thức, kĩ Ghi

Ngày đăng: 12/03/2021, 20:25

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w