-Biết sử dụng các phương pháp để phân tích thành nhân tử.. Phân tích đa thức thành nhân tử.[r]
Trang 1ĐỀ THI KHẢO SÁT GIỮA HỌC KỲ I (2012-2013)
Môn:Toán 8 Thời gian:45 phút
Chủ đề Cấp độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Nhân, chia đơn
thức, đa thức - Chỉ ra được
đa thức chia hết cho đơn thức
-Biết nhân đơn thức với đa thức,
đa thức với đa thức
Chia đa thức cho đa thức
Biết tìm giá trị nhỏ nhất của đa thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1(câu 3) 0.5
2 (câu 1-2)
1
1(bài 3)
1
1(bài 4)
1.5 5 4 40%
2 Phân tích đa thức
thành nhân tử
-Biết sử dụng các phương pháp để phân tích thành nhân tử
-Nắm được các phương pháp để phân tích đa thức thành nhân tử
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 (bài 1a)
1.5
1(bài 1b)
1.5
2 3 30%
3.Các hằng đẳng
thức đáng nhớ - Biết hằng
đẳng thức đúng đã cho đúng hay sai
- Điền vào chỗ trống cho đúng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1(câu 5)
15%
được đưa về tích A.B=0 để tìm x
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 (bài 2)
15%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
2
1.5 15%
4
3 30%
3
4 40%
1
1.5 15%
10 10 100%
Trang 2II Đề THI
1 Phần trắc nghiệm (3 điểm):
Hãy khoanh tròn vào đáp án đứng trớc câu đúng nhất ( từ câu 1 đến câu 3)
Câu 1: Biểu thức rút gọn của 2(5x + 1) - 5( 3x - 2) là biểu thức :
A 5x - 12 B 5x + 12 C -5x - 8 D -5x+12
Câu 2: Kết quả của phép tính ( x + 3) ( x - 4) là :
A x2 - x - 12 B x2 + x +12 C x2 - 7x -12 D x2 +x-12
Câu3: Đa thức 5x y2 316x y3 27x y4 4 chia hết cho đơn thức nào?
A 4x2y2 B - 5x3y3 C 8x3y2 D Cả A, B và C
Câu 4: Điền nội dung thích hợp vào chổ trống để có đẳng thức đúng:
( 1).(4 x22x1) 8 x31;
Câu 5: Điền dấu thích hợp vào ô trống :"x"
1 (x-3)2=(3-x)2
2 (a-b)3 = a3 - 3a2b + 3ab2 - b3
3 ( a+b) (a2-ab - b2) = a3+b3
4 ( x - 3 )2 = x2 - 3x + 9
2 Phần tự luận (7 điểm):
Bài 1: (3 điểm): Phân tích đa thức thành nhân tử:
a 5x2 - 10 x + 5
b x2 - 2xy + y2 - 16
Bài 2:( 1,5 điểm): Tìm x, biết: x 2 - 10x + 9 = 0
Bài 3: (1 điểm): Sắp xếp rồi thực hiện phép chia: (2x4 3x25x 2x3) : (x2 x1)
Bài 4: (1,5 điểm ): Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A =
4 2
x x
.
Trang 3Đáp án
I.Trắc nghiệm: Câu 1 đến câu 4 mỗi câu đúng 0,5 điểm:
Cõu 5:( Đỳng mỗi cõu 0,25 điểm)
II Tự luận:
Bài 1(3 điểm)
Bài 2:(1,5 điểm)
Tỡm x: => x2 - x - 9x + 9 = 0
Bài 3: (1 điểm):
2 2
2 2 2 2 3 2
3 3 3
0 2 2 2
2 2 2
0
( Phộp chia đầu đỳng 0,5 điểm, mỗi phộp chia sau đỳng 0.25 điểm)
Bài 4 (1,5 điểm)
A = x2 - 2x.2 + 4 +
5
2 - 4 (0,5đ)
= (x - 2)2 +
3 2
3 2
(0,5 đ) Vậy giỏ trị nhỏ nhất là
3 2
Học sinh làm cỏch khỏc đỳng vẫn cho điểm tối đa.