1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De dap an ma tran Dai chuong 2 2 de

6 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 266,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Đánh dấu điểm M trên đồ thị có hoành độ bằng -1 và xác định tọa độ của M c Tìm tọa độ điểm N trên đồ thị biết tung độ lớn hơn hoành độ 4 đơn vị 3 điểm 3.. Chu vi của một hình chữ nhật [r]

Trang 1

Kiểm tra về đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch, hàm số và đồ thị hàm số y = ax (a 0)

2) Kí năng:

Thực hiện thành thạo các phép tính và vẽ đồ thị

Vận dụng để giải các bài toán liên quan

3) Thái độ:

Cẩn thận trong tính toán, lập luận và vẽ đồ thị

II Hình thức:

Tự luận và trắc nghiệm.

III Ma trận đề Kiểm tra:

Cấp độ

Chủ đề

NHẬN BIẾT THÔNG HIỂU Cấp độ thấp VẬN DỤNG Cấp độ cao Cộng

Đại lượng tỉ lệ

thuận

Tính được giá trị của

1 đại lượng tỉ lệ thuận

Giải bài toán về

tỉ lệ thuận

Tìm được hệ

số tỉ lệ

Số câu.

Số điểm,

tỉ lệ %

1 0,5 5%

1 2 20%

1 0,5 5%

3

3 30%

Đại lượng tỉ lệ

nghịch

Tìm được hệ

số tỉ lệ

Biểu diễn y theo x

Giải bài toán về

tỉ lệ nghịch

Tính được giá trị của y khi biết giá trị của x

Số câu.

Số điểm,

tỉ lệ %

1

1 10%

1 0,5 5%

1 0,5 5%

1 0,5 5%

4 2,5 25%

bảng không phải là hàm số của y đối với x

Tính được giá trị của hàm số

Xác định được điểm thuộc

đồ thị hàm số

Số câu.

Số điểm,

tỉ lệ %

1 0,5 5%

1 0,5 5%

1 0,5 5%

3 1,5 15%

Đồ thị hàm số

y ax (a 0)  

Vẽ được

đồ thị của hàm

số

Xác định được tọa độ của một điểm thuộc

đò thị

Xác định được tọa độ của một điểm thuộc

đò thị

Số câu.

Số điểm,

tỉ lệ %

1

2 20%

1 0,5 5%

1 0,5 5%

3 3 30% Tổng số câu.

Số điểm, tỉ lệ

%

3 3,5 35%

4 3,5 35%

6

3 30%

13 10 100%

Trang 2

Trường THCS Trần Quang Khải ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 7 - Tiết : 36

Năm học: 2012 – 2013

I) Tự luận: (7 điểm) (Thời gian 35 phút)

1 Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = 4 thì y = 12.

a) Tìm hệ số tỉ lệ a ?

b) Hãy biểu diễn y theo x?

c) Tính giá trị của y khi x = -2 (2 điểm)

2 a) Vẽ đồ thị của hàm số y = 2x

b) Đánh dấu điểm M trên đồ thị có hoành độ bằng -2 và xác định tọa độ của M c) Tìm tọa độ điểm N trên đồ thị biết tung độ lớn hơn hoành độ 3 đơn vị

(3 điểm)

3 Chu vi của một hình chữ nhật là 80m Tính độ dài mỗi cạnh biết rằng chúng tỉ lệ

với 3 và 5 (2 điểm)

II) Trắc nghiệm: (3 điểm) (Thời gian 10 phút) Chọn câu đúng

1 Nếu y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ bằng 3 và x tỉ lệ nghịch với z theo hệ số tỉ lệ

bằng 5 thì

A) y tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ bằng

3 5 B) y tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ bằng

5 3 C) y tỉ lệ nghịch với z theo hệ số tỉ lệ bằng

3 5 D) y tỉ lệ nghịch với z theo hệ số tỉ lệ bằng

5 3

2 Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận và khi x = 5 thì y =  10 Biết x = 12 thì

3 Cho hàm số y = f(x) = 3x2  1

A) f1 4 B) f2 11 C) f 0  2 D) f 1  3

4 Đại lượng y trong bảng nào sau đây không phải là hàm số của đại lượng x

A

)

Trang 3

1 a) y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a  a = xy

Khi x = 4 thì y = 12 nên a = 4.12 = 48

b)

48 y

x

c)

48

2

   

0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5đ

2 a)Vẽ đúng hệ trục tọa độ Oxy

x = 1  y = 2  A(1;2)

Xác định đúng điểm A

Vẽ đường thẳng OA

b)Đánh dấu đúng điểm M

x= -2  y = 2(-2) = -4  M2; 4 

c) Gọi điểm cần tìm là N(n;n+3)

Ta có: n+3 = 2n  n =3  N(3;6)

0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

3 Gọi độ dài 2 cạnh của tam giác lần lượt là x, y (m)

Vì chu vi là 80cm nên x + y = 40 (1)

Vì 2 cạnh tỉ lệ với 3 và 5 nên

x y

3 5 (2)

Từ (1); (2) suy ra

x y x y 40

5

3 5 3 5 8

 Suy ra x = 15 ; y = 25

Vậy đội dài 2 cạnh là 15m; 25m

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

0,5 đ 0,5đ 0,25 đ

II)Trắc nghiệm: (0,5.6 = 3 đ)

1A; 2B ; 3B ; 4A ; 5D ; 6C

E) TH NG KÊ:ỐNG KÊ:

7/1

7/2

7/3

7/4

Trang 4

Trường THCS Trần Quang Khải ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 7 - Tiết : 36

Năm học: 2012 – 2013

I) Tự luận: (7 điểm) (Thời gian 35 phút)

1 Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = 3 thì y = 15.

a) Tìm hệ số tỉ lệ a ?

b) Hãy biểu diễn y theo x?

c) Tính giá trị của y khi x = -5 (2 điểm)

2 a) Vẽ đồ thị của hàm số y = 3x

b) Đánh dấu điểm M trên đồ thị có hoành độ bằng -1 và xác định tọa độ của M c) Tìm tọa độ điểm N trên đồ thị biết tung độ lớn hơn hoành độ 4 đơn vị

(3 điểm)

3 Chu vi của một hình chữ nhật là 84m Tính độ dài mỗi cạnh biết rằng chúng tỉ lệ

với 2 và 5 (2 điểm)

II) Trắc nghiệm: (3 điểm) (Thời gian 10 phút) Chọn câu đúng

1 Nếu y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ bằng 2 và x tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ

bằng 3 thì

A) y tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ bằng

2 3 B) y tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ bằng

3 2 C) y tỉ lệ nghịch với z theo hệ số tỉ lệ bằng

2 3 D) y tỉ lệ nghịch với z theo hệ số tỉ lệ bằng

3 2

2 Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận và khi x = 3 thì y = -15 Biết x = 6 thì

3 Cho hàm số y = f(x) = 2x2  3

A) f1 5 B) f2 5 C) f 0  1 D) f 1  3

4 Đại lượng y trong bảng nào sau đây không phải là hàm số của đại lượng x

A

)

Trang 5

C) ĐẾ KIỂM TRA:

D)ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI 7 – Chương II

I)Tự luận:

1 a) y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a  a = xy

Khi x = 3 thì y = 15 nên a = 3.15 = 45

b)

45 y

x

c)

45

5

   

0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5đ

2 a)Vẽ đúng hệ trục tọa độ Oxy

x = 1  y = 3  A(1;3)

Xác định đúng điểm A

Vẽ đường thẳng OA

b)Đánh dấu đúng điểm M

x= -1  y = 3(-1) = -3  M1; 3 

c) Gọi điểm cần tìm là N(n;n+4)

Ta có: n+4 = 3n  n =2  N(2;6)

0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

3 Gọi độ dài 2 cạnh của tam giác lần lượt là x, y (m)

Vì chu vi là 84cm nên x + y = 42 (1)

Vì 2 cạnh tỉ lệ với 3 và 5 nên

x y

2 5 (2)

Từ (1); (2) suy ra

x y x y 42

6

2 5 2 5 7

 Suy ra x = 12 ; y = 30

Vậy đội dài 2 cạnh là 12m; 30m

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

0,5 đ 0,5đ 0,25 đ

II)Trắc nghiệm: (0,5.6 = 3 đ)

1D; 2B ; 3B ; 4A ; 5D ; 6C

E) TH NG KÊ:ỐNG KÊ:

7/1

7/2

7/3

7/4

Ngày đăng: 15/06/2021, 21:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w