5 điểm Học sinh chọn câu trả lời đúng nhất để điền vào bảng.. Không so sánh được...[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS NHƠN PHÚC NGÀY KIỂM TRA: /10/ 2016
Họ và tên: ……….Lớp 9A
BÀI KIỂM TRA 45 phút - CHƯƠNG I ( BÀI SỐ 1) ĐẠI SỐ: 9
Trả lời
I.TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Học sinh chọn câu trả lời đúng nhất để điền vào bảng.
Câu 1 Căn bậc hai số học của 9 là
Câu 2 Biểu thức 16 bằng
Câu 3 So sánh 9 và 79, ta có kết luận sau:
A 9 79 B 9 79 C 9 79 D Không so sánh được.
Câu 4 Biểu thức 1 2x xác định khi:
A
1
2
x
B
1 2
x
C
1 2
x
D
1 2
x
Câu 5 Nghiệm của phương trình x2 = 8 là
Câu 6 Giá trị của biểu thức
2 3 2 3 bằng
A
1
Câu 7 Với giá trị nào của a thì biểu thức 9
a
không xác định ?
Câu 8 Biểu thức
6 3
bằng
8 3
.
Câu 9 Biểu thức 3 2x 2
bằng
A 3 – 2x B 2x – 3 C 2x 3 D 3 – 2x và 2x – 3
Câu 10 Nếu 1 x 3 thì x bằng
II TỰ LUẬN ( 5điểm)
Bài 1 ( 1,5 điểm ): Thực hiện phép tính.
a) 3
24 2
1 2
3
Bài 2 ( 1,5 điểm): Thu gọn biểu thức:
2
a 1
Trang 2Bài 4 (1 điểm): Chứng minh rằng:
2 5
3 5
Bài Làm
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3………
TRƯỜNG THCS NHƠN PHÚC NGÀY KIỂM TRA: /10/ 2016
Họ và tên: ……….Lớp 9A
BÀI KIỂM TRA 45 phút - CHƯƠNG I ( BÀI SỐ 1) ĐẠI SỐ: 9
Trả lời
I.TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Học sinh chọn câu trả lời đúng nhất để điền vào bảng.
Câu 1 Căn bậc hai số học của 25 là
Câu 2 Biểu thức 64 bằng
Câu 3 So sánh 9 và 82, ta có kết luận sau:
A 9 82 B 9 82 C 9 82 D Không so sánh được.
Câu 4 Biểu thức 1 2x xác định khi:
A
1
2
x
B
1 2
x
C
1 2
x
D
1 2
x
Câu 5 Nghiệm của phương trình x2 = 8 là
Câu 6 Giá trị của biểu thức
2 3 2 3 bằng
2 3
5 .
Câu 7 Biểu thức
1
a có nghĩa khi nào?
Câu 8 Biểu thức
6 3
bằng
8 3
.
Câu 9 Biểu thức 3 2x 2
bằng
A 3 – 2x hoặc 2x – 3 B 2x – 3 C 3 – 2x D 3 – 2x và 2x – 3
Câu 10 Nếu 1 x 3 thì x bằng
II TỰ LUẬN ( 5điểm)
Bài 1 ( 1,5 điểm ): Thực hiện phép tính.
a) 3
24 2
b)
72 2
Bài 2 ( 1,5 điểm): Thu gọn biểu thức:
Trang 4Bài 3 (1 điểm): Giải phương trình:
Bài 4 (1 điểm): Chứng minh rằng:
2 5
3 5
Bài Làm
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 5………
………
………
HƯỚNG DẪN CHẤM I.TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Đề chữ “ bài làm” đứng Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Trả lời B A C D D D C A C B Đề chữ “ bài làm” nghiêng Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Trả lời C C A B D B D C A B II TỰ LUẬN ( 5điểm) Bài 1: (1,5 điểm) a) (0,5 điểm)Tính đúng: …= 3 48 -0,25đ …= 3 16 3 48 -0,25đ b) ( 1 điểm) Tính đúng: …= 2 2 36.2 1 2 2 3 -0,5đ …= 2 2 6 2 1 2 2 3 -0,25đ …= 7 2 -0,25đ Bài 2 ( 1,5 điểm): Thu gọn biểu thức: 2 a 1 A a a a 0 a a a a 3 a 1 A a a a a a a 1 -0,5đ
3
A
-0,25đ
A
-0,5đ
Bài 3: (1điểm) … x 3 4 x 3 2 x 3 6
6 ) 3 x ( 4 ) 3 x ( 16 3 x
-0,5đ
x 3 2
6 3 x 3
-0,25đ x 7 -0,25đ
Trang 6= 2 2
2 2
1 5 1 5 2
1 5 2
1 5
= VP -0,5đ Ghi chú: Mọi cách giải khác nếu đúng vẫn ghi điểm tối đa