-GV: Veõ caùc ñieåm M, N, P vaø yeâu caàu HS cho bieát ñieåm naøo naèm treân, ñieåm naøo naèm trong và điểm nào nằm ngoài đường tròn.. -GV: Giới thiệu tiếp thế nào laø hình troøn.[r]
Trang 1O R
P N
M
I Mục tiêu:
1 Kiến thức : HS hiểu đường tròn, hình tròn là gì? Hiểu cung, dây cung, đường kính, bán
kính
2 Kĩ năng : Có kĩ năng sử dụng thành thạo compa, vẽ được đường tròn, cung tròn.
3 Thái độ : Vẽ hình cẩn thận, chính xác vàđẹp.
II Chuẩn bị:
- GV: SGK, thước thẳng, compa.
- HS : đọc bài, thước thẳng, compa.
III Phương pháp:
- Hướng dẫn, gợi mở, đặt và giải quyết vấn đề, tìm tòi, suy luận
IV Tiến trình dạy học:
1 Ổn định lớp: (1’) 6A2 :
2 Kiểm tra bài cũ :
Xen vào lúc học bài mới
3 Nội dung bài mới:
Hoạt động 1: (15’)
-GV: Vẽ hình và giới thiệu
thế nào là đường tròn tâm O,
bán kính R và kí hiệu
-GV: Vẽ các điểm M, N, P
và yêu cầu HS cho biết điểm
nào nằm trên, điểm nào nằm
trong và điểm nào nằm ngoài
đường tròn
-GV: Giới thiệu tiếp thế nào
là hình tròn
Chốt ý
-HS: Chú ý theo dõi.
-HS: Nhìn hình vẽ và đứng
tại chỗ trả lời nhanh
-HS: Theo dõi và nhắc lại
khái niệm hình tròn
1 Đường tròn và hình tròn:
Điểm M nằm trên đường tròn
Điểm N nằm trong đường tròn Điểm P nằm ngoài đường tròn
Ngày soạn: 03/04/2013 Ngày dạy : 06/04/2013
§8 ĐƯỜNG TRÒN
Tuần: 29
Tiết:25
Đường tròn tâm O, bán kính R là hình gồm các điểm cách O một khoảng bằng R Kí hiệu: (O;R).
Hình tròn là hình gồm các điểm nằm trên đường tròn và các điểm nằm bên trong đường tròn đó.
Trang 2-GV: Vẽ hình và giới thiệu
lần lượt về cung, dây, đường
kính của đường tròn
-GV: Để củng cố, GV vẽ
hình khác và yêu cầu HS chỉ
ra đâu là dây, đâu là cung,
đâu là đường kính
Nhận xét
Hoạt động 3: (7’)
-GV: Giới thiệu cách so sánh
hai đoạn thẳng AB và MN
như trong SGK
-GV: Trình bày tiếp VD2.
Chốt ý
-HS: Chú ý theo dõi và vẽ
hình vào trong vở
-HS: Trả lời tại chỗ.
-HS: Chú ý theo dõi và lên
bảng thực hiện lại
-HS: Chú ý theo dõi.
- Hình vẽ trên ta có cung CD
- Đoạn thẳng CD gọi là dây cung
- Dây đi qua tâm gọi là đường kính
- Đường kính dài gấp đôi bán kính
3 Một công dụng khác của compa:
VD1: Cho hai đoạn thẳng AB và MN Dùng compa để so sánh hai đoạn thẳng ấy mà không đo độ dài từng đoạn thẳng VD2: (SGK)
4 Củng cố ( 8’)
- GV cho HS làm bài tập 38.
- HS và GV nhận xét
5 Dặn dò và hướng dẫn về nhà: (4’)
- Về nhà xem lại các VD
- Hướng dẫn HS về nhà làm các bài tập 39, 40, 42
- Đọc trước bài 9: tam giác
6 Rút kinh nghiệm: