1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kiem tra 1 tiet chuong 3 Dai so 8 HKII tiet 58 2013

7 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 233,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Caâu 3: 2,5 điểm Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình: Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc trung bình 40 km/h.. Tính quãng đường AB..[r]

Trang 1

PHỊNG GD&ĐT THẠNH HĨA KIỂM TRA 1 TIẾT HKII

ĐỀ KIỂM TRA

Câu 1: (2 điểm)

Tìmđđiều kiện xác định của phương trình:

4 2013

Câu 2: (5 điểm)

Giải các phương trình sau:

a) 3x + 1 = 10 b) (x + 2)(3x – 6) = 0

c)

4

2

xx

 

d)

5 1

Câu 3: (2,5 điểm)

Giải bài tốn sau bằng cách lập phương trình:

Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc trung bình 40 km/h Lúc về người

ấy đi với vận tốc trung bình 30 km/h, biết rằng thời gian cả đi lẫn về hết 3 giờ 30 phút Tính quãng đường AB.

Câu 4: (0,5 điểm)

Giải phương trình:

xxxx

Hết

Trang 2

-HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA 1 TIẾT HKII

Mơn: TỐN 8 (NH: 2012 – 2013)

Câu 1:

(2 điểm)

Tìmđđiều kiện xác định của phương trình:

4 2013

Pt (*) xác định khi và chỉ khi:

1 0

1 0

x x

 

 

1 1

x x



0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ

Câu 2:

(5 điểm)

a) 3x + 1 = 10

3 10 1

3

x x x

Vậy S = {3}

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ b) (x + 2)(3x – 6) = 0

2 0

x x

 

2 2

x x



 

 Vậy S = {-2; 2}

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

c)

4

2

xx

 

 4(x – 4) = 3x + 24

 4x – 16 = 3x + 24

 x = 40 Vậy S = {40}

0,25+0,25 0,25+0,25 0,25 đ 0,25 đ d)

2 3( 1)

5 1

(*) xác định 

0 1

x x



 (*)  2 x2  3( x  1)( x  1) 5 (  x x  1)  2 x2 3 x2 3 5  x2 5 x

3

5

Vậy S =

3 5

 

 

 

0,25 đ

0,25+0,25 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

Trang 3

(2,5 điểm)

Thời gian đi từ A đến B là 40

x

(giờ)

Thời gian lúc về là 30

x

(giờ)

Đổi 3giờ 30 phút =

7

2 giờ Theo bài tốn ta cĩ phương trình:

7

40 30 2

x x

3 x 4 x 420

 x = 60 Vậy quãng đường AB dài 60 km

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,5 đ

0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ

Câu 4:

(0,5 điểm)

Giải phương trình:

xxxx

2013 2013 2013 2013

2011 4 2009 6

x         

x  2013 0  vì

0

2011 4 2009 6

0,25 đ

0,25 đ

Lưu ý:

- Học sinh cĩ cách giải và trình bày khác (nếu đúng) giáo viên vẫn chấm theo

thang điểm tương đương.

Trang 4

TRƯỜNG THCS TÂN HIỆP Mơn: TỐN 8 (NH: 2012 – 2013)

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HKI TỐN 8

1 PT bậc

Phối hợp được các phương pháp để giải pt quy về pt bậc nhất 1 ẩn

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Câu 2a

1 điểm 10%

Câu 4 0,5 điểm 5%

Câu 2a, 4 1,5 điểm 15%

2 Phương

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Câu 2b

1 điểm 10%

Câu 2b

1 điểm 10%

3 Phương

trình chứa

ẩn ở mẫu

Nhận biết ĐKXĐ của phương trình chứa ẩn ở mẫu

Giải pt chứa ẩn

ở mẫu; pt đưa

về dạng ax+b=0

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Câu 1

2 điểm 20%

Câu 2c, d

3 điểm 30%

Câu 1; 2c,d

5 điểm 50%

4 Giải bài

tốn bằng

cách lập pt

Giải tốn đố bằng cách lập pt

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Câu 3 2,5 điểm 25%

Câu 3 2,5 điểm 25%

Tổng Câu 2a 1 điểm

10%

Câu 1; 2b

3 điểm 30%

Câu 2c, d

3 điểm 30%

Câu 3; 4

3 điểm 30%

3

10 điểm 100%

BÀI LÀM HỌC SINH

Trang 5

TRƯỜNG THCS TÂN HIỆP Mơn: TỐN 8 (NH: 2012 – 2013)

ĐỀ KIỂM TRA

Câu 1: (2 điểm) Tìmđđiều kiện xác định của phương trình:

4 2013

Câu 2: (5 điểm)

Giải các phương trình sau:

a) 3x + 1 = 10 b) (x + 2)(3x – 6) = 0 c)

4

2

xx

 

d)

5 1

Câu 3: (2,5 điểm)

Giải bài tốn sau bằng cách lập phương trình:

Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc trung bình 40 km/h Lúc về người

ấy đi với vận tốc trung bình 30 km/h, biết rằng thời gian cả đi lẫn về hết 3 giờ 30 phút Tính quãng đường AB.

Câu 4: (0,5 điểm)

Giải phương trình:

xxxx

Hết

-Bài làm:

Trang 6

Trang 7

Ngày đăng: 22/06/2021, 21:34

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w