1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Giao an Dai so 9 tuan 6

6 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 460,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nêu và giải quyết vấn đề,pháp vấn 2.Chuẩn bị của học sinh: - Nội dung kiến thức: Ôn các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai và làm các bài tập về nhà - Dụng cụ học tập: Thước thẳng, [r]

Trang 1

Ngày soạn : 22.09.2012 Ngày dạy:02.10.2012 Tiết 11

I.MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Củng cố các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai : đưa thừa số ra ngoài ,

vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên.

3.Thái độ: Cẩn thận trong tính toán và biến đổi, làm việc theo qui trình.

II.CHUẨN BỊ :

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Đồ dùng dạy học: Bảng phụ các công thức về các phép biến đổi, bài tập , máy tính bỏ túi.

- Phương án tổ chức lớp học:Hoạt động cá nhân, nhóm Nêu và giải quyết vấn đề,pháp vấn

2.Chuẩn bị của học sinh:

- Nội dung kiến thức: Ôn các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai và làm các bài tập về nhà

- Dụng cụ học tập: Thước thẳng, máy tính bỏ túi.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Ổn định tình hình lớp:(1’)

+ Điểm danh học sinh trong lớp

+ Chuẩn bị kiểm tra bài cũ :Treo bảng phụ ghi đề kiểm tra

2.Kiểm tra bài cũ (6’)

Câu hỏi kiểm tra Dự kiến phương án trả lờicủa học sinh Điể

m

HS1

- Viết công thức tổng quát khử mẫu của biểu

thức lấy căn

- Áp dụng:Khử mẫu biểu thức lấy căn :

5 12

HS1

1

4 6

HS2

- Viết công thức tổng quát trục căn thức ở mẫu

- Áp dụng: Trục căn thức ở mẫu và rút gọn:

5

4 3

HS2

0 ;

5 4 3

B B B

C

A B

5

5

- Yêu cầu HS nhận xét, đánh giá - GV nhận xét ,sửa sai ,đánh giá ,ghi điểm

3.Giảng bài mới :

a) Giới thiệu bài(1) Tiết này ta củng cố các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai.

b)Tiến trình bài dạy

10’ Hoạt động 1: Dạng bài tập áp dụng công thức.

Bài 1 ( treo bảng phụ )

1.Khử mẫu của biểu thức lấy căn:

a)

5

98 b)

2

3xy xy

- Gọi HS nhận xét biểu thức ở

mẫu câu a và b

- Làm thế nào để khử mẫu ?

-Đọc đề bài,suy nghĩ cách làm

- HS.Y nêu nhận xét + Mẫu câu a là 98 = 49.2 + Mẫu câu b là xy > 0

- Nhân cả tử và mẫu của biểu

thức trong căn của câu a với

Khử mẫu của biểu thức lấy căn:

Bài 1

a)

5

98 =

10 49.4

1 10 14

2

2

với xy > 0

2 Trục căn thức ở mẫu:

Trang 2

- Gọi HS lên bảng thực hiện.

- Nhận xét , bổ sung

- Treo bảng phụ ghi bài tập

2 Trục căn thức ở mẫu:

)

b)

2ab

ab

- Gọi HS nhận xét biểu thức ở

mẫu của mỗi câu

- Làm thế nào để trục căn thức

ở mẫu ?

- Gọi HS lên bảng thực hiện

- Nhận xét , bổ sung

- Lưu ý: Khi trục căn thức ở mẫu

ta ưu tiên phân tích tử thành tích

có chứa thừa số là mẫu , rồi rút

gọn nếu được

2 , của câu b với xy để khử

- HS.TB lên bảng thực hiện,

cả lớp làm bài vài vở

- HS.Y trả lời : + Mẫu của câu a) ở dạng hiệu

+ Mẫu của câu b) ở dạng tổng

- Nhân cả tử và mẫu với biểu thức liên hợp của mẫu

- HS.TB lên bảng thực hiện,

cả lớp làm bài vài vở

2 3 (2 3)(2 3) )

2 3 (2 3)(2 3)

7 4 3

  3

)

10 7 3( 10 7) ( 10 7)( 10 7) 3( 10 7)

10 7

10 7

b

Dạng 1: Rút gọn các biểu thức:

(giả thiếtcácbiểu thức có nghĩa)

Bài 2 ( Bài 53a,d SGK)

- Nêu yêu cầu bài tập 53a SGK

- Sử dụng kiến thức nào để rút

gọn biểu thức?

- Gọi HS lên bảng trình bày cả

lớp làm vào vở

- Nêu bài tập 53d lên bảng

- Bài tập 53d làm như thế nào?

- Trục bằng cách nào ?

- Có cách nào làm nhanh gọn

hơn không?

- Nhấn mạnh lại ý này.

Bài 3 ( Bài 54 SGK )

- Treo bảng phụ nêu bài tập 54

SGK trang30

- Có thể dùng cách nào để rút

gọn nhanh biểu thức ?

- Yêu cầu cả lớp làm bài tập , gọi

HS trình bày trên bảng

- Nhận xét, bổ sung

Dạng2:Phân tích thành nhân tử:

Bài 4 ( Bài 55 SGK )

- Nêu yêu cầu bài tập 55

-Dùng cách nào để phân tích

biểu thức thành nhân tử ?

-Yêu cầu HS hoạt động nhóm

trong 4’:

+ Nhóm1,3,5 làm câu a)

+ Nhóm 2,4,6 làm câu b)

- Sau 4’yêu cầu đại diện nhóm

lên trình bày

- Đai diện các nhóm nhận xét bổ

- Sử dụng hằng đẳng thức

2

AA

và đưa thừa số ra ngoài dấu căn

- HS.TB lên bảng trình bày ,cả lớp làm vào vở

- Trục căn thức ở mẫu.

- Nhân cả tử và mẫu của biểu

thức đã cho với biểu thức liên hợp là ab

- Phân tích tử thành tích có

chứa thừa số là mẫu , rồi rút gọn (nếu được)

- Phân tích tử thành tích có

chứa thừa số là mẫu rồi rút gọn

- 2HS trình bày bảng , cả lớp làm bài vào vở

- Nhận xét, bổ sung

- Nhóm hạng tử rồi đặt nhân

tử chung

- Hoạt động nhóm trong 4’

- Đại diện các nhóm trình bày bài và nhận xét lẫn nhau

Dạng1: Rút gọn các biểu thức

(giả thiết các biểu thức có nghĩa)

Bài 2 ( Bài 53a,d SGK)

Rút gọn biểu thức :

a) 18( 2 3)2

3 2 3 2 3( 3 2) 2

d)

a+√ab

(a+√ab)(√a −b)

(√a+b)(a −b)

a a a b a b b a

a

a b

Cách khác :

a+√ab

a (a+b)

= √a

Bài 3 ( Bài 54 SGK )

Rút gọn các biểu thức sau:

a)

2

b)

( 1)

a

Dạng2:Phân tích thành nhân tử: Bài 4 ( Bài 55 SGK

a ab b a a

Trang 3

sung, sửa chữa.

Dạng 3: So sánh

- Nêu bài tập 56 a), b)- Làm thế

nào để sắp xếp được các căn

thức theo thứ tự tăng dần?

- Gọi đồng thời 2 HS lên bảng

làm bài, cả lớp cùng làm và nhận

xét

Dạng 4: Tìm x

- Nêu bài 77a SBT trang15

- Vận dụng kiến thức nào để đưa

về bài tìm x đã biết cách giải

- Gọi HS lên bảng giải., cả lớp

cùng làm bài

- Nhận xét, bổ sung , sửa chữa

- Ta đưa thừa số vào trong dấu căn rồi so sánh

Kết quả:

)2 6 29 4 2 3 5

2 6 24; 29 ; 4 2 32

3 5 45

 ) 38 2 14 3 7 6 2

- Vận dụng x a với a 0

x a 2

- HS.khá trình bày

)

x x y y x y y x

Dạng 3: So sánh Bài 5 ( Bài 56 SGK)

Sắp xếp theo thứ tự tăng dần

)3 5; 2 6; 29; 4 2

a

2 6  29 4 2 3 5   )6 2; 38;3 7;2 14

b

38 2 14 3 7 6 2   

Dạng 4: Tìm x Bài 6 ( Bài 77a SBT)Tìm x biết

2x   3 1 2

 2x + 3 = (1 + √2 )2

 2x + 3 = 3 + 2 √2

 2x = 2 √2  x = √2

- Hệ thống hoá kiến thức và dạng

loại bài tập đã giải

- Ta đã vận dụng các kiến thức

nào để giải các bài tập trên ?

Đố vui:

- Treo bảng phụ nêu bài tập

Rút gọn

a) 1

1

1

√4 +√3

)

-… + 1

1

Yêu cầu HS đọc kết quả rút gọn

sau 2’ suy nghĩ và cho biết

phương pháp tính nhanh

Lưu ý mẫu và tử sau khi trục căn

thức ở mẫu

- Nêu tóm tắc 4 dạng bài tập

đã giải

- Sử dụng các phép biến đổi

đơn giản về căn thức

- Đọc đề suy nghĩ trong 2 phút

- Đọc kết quả và cho biết

phương pháp tính nhanh

Bài tập: Rút gọn

( đọc nhanh kết quả) a) 1

1

1

√4 +√3 (= -1 +2 = 1)

)

1

( = 3 – 1 = 2)

4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (1’)

- Ra bài tập về nhà: Làm các bài tập 52,53(b, c), 54 (các phần còn lại) tr 30 SGK

- Chuẩn bị bài mới:

+ Ôn lại các kiến thức về cách khử mẩu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

+Chuẩn bị thước,máy tính bỏ túi

+ Tiết sau luyện tập

IV RÚT KINH NGHIỆM-BỔ SUNG:

Trang 4

Ngày soạn : 24.09.2012 Ngày dạy:05.10.2012 Tiết 12

LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: HS vận dụng các phép biến đổi về căn thức bậc hai để rút gọn ,tính toán các biểu thức chứa

căn bậc hai

2 Kĩ năng: HS làm thành thạo các dạng bài tập về căn thức bậc hai thông qua các phép biến đổi.

3.Thái độ: Tính toán chính xác và trình bày cẩn thận.

II.CHUẨN BỊ :

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Đồ dùng dạy học: Bảng phụ các công thức về các phép biến đổi, MTBT.

- Phương án tổ chức lớp học : Hoạt động cá nhân, nhóm

2 Chuẩn bị của học sinh:

- Nội dung kiến thức : Ôn các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai và làm các bài tập về nhà

- Dụng cụ học tập: Thước thẳng, máy tính bỏ túi.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Ổn định tình hình lớp:(1’)

+ Điểm danh học sinh trong lớp

+ Chuẩn bị kiểm tra bài cũ :Treo bảng phụ ghi đề kiểm tra

2.Kiểm tra bài cũ (6’)

Câu hỏi kiểm tra Dự kiến phương án trả lờicủa học sinh Điể

m

HS1

- Viết công thức tổng quát khử mẫu của biểu thức

lấy căn

- Khử mẫu biểu thức lấy căn :

2 5

x

vớix 0

HS1

 0; 0; 0

2

(vì x 0)

4

6 HS2

- Viết công thức tổng quát để trục căn thức ở mẫu

- Trục căn thức ở mẫu và rút gọn:

2 2 2

5 2

HS2

0 ;

B B B

C

A B

5

5 2

5

5

- Yêu cầu HS nhận xét, đánh giá - GV nhận xét ,sửa sai ,đánh giá ,ghi điểm

3.Giảng bài mới :

a) Giới thiệu bài(1) Tiếp tục củng cố các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai.

b)Tiến trình bài dạy

- Gọi HS1 nhắc lại phép trục căn

thức ở mẫu sau đó làm bài tập 52

a,c và HS2 làm bài 52 b,d

- Gọi HS nhận xét kết quả bạn

làm

-HS.TB lên bảng thực hiện

- HS nhận xét kết quả bạn làm

1) Sửa bài tập về nhà:

Bài tập 52 SGK

2 6 5 2

)

6 5

Trang 5

- Chốt lại và khắc sâu phép biến

đổi này

- Gọi HS3 nhắc lại phép khử mẫu

của biểu thức lấy căn sau đó làm

bài tập 53b,c

- Gọi HS nhận xét bài làm của

bạn

- Chốt lại và kết luận, khắc sâu

phương pháp làm

-HS.TB lên bảng thực hiện

- Cả lớp theo dõi nhận xét kết quả và phương pháp làm

2 3

3 10 7 3

)

10 7

10 7

3 10 7

10 7 3

b

)

2 2

)

x c

x y

ab d

a b

Bài tập 53 SGK

2 2

2 2 2 2

2

) 1

a b

ab

ab

c

ab a b

- Nêu bài tập 54 lên bảng

Rút gọn các biểu thức sau

)

2 3 6

)

8 2

2

)

2

c

p

- Có thể dùng phương pháp nào để

rút gọn nhanh biểu thức ?

- Cả lớp làm bài tập gọi 3 HS trình

bày trên bảng

- Gọi HS nhận xét bài làm của

bạn

- Chốt lại và kết luận, khắc sâu

phương pháp làm

Bài 57 SGK

- Gợi ý : Phân tích biến đổi

25x 16x 9 thành

 25 16 x9

- Khắc sâu phương pháp giải cho

từng dạng bài tập

- Lưu ý :

+ Có thể HS biến đổi nhầm vế

trái thành ( 25 – 16 ) √x = 9

+ Hoặc có thể biến đổi nhầm vế

- Phân tích tử mẫu thành tích rồi rút gọn

HS1: làm câu :

)

HS2: làm câu :

2 3 6 )

8 2

HS3 : Làm câu:

2 )

2

c p

- HS nhận xét bài làm của bạn

-HS phân tích và tìm lời giải đúng

- Theo dõi, ghi chép,ghi nhớ

2) Luyện tập Bài 54

Rút gọn các biểu thức sau:

2 3 6 6( 2 1) 6 )

2

8 2 2( 2 1)

)

Bài 57 SGK

25x 16x 9 ĐK:x0

  25 16 x9

1

x

   x = 1 (nhận) Vậy x = 1

Bài số 73 (SBT- tr14):

Không dùng máy tính hãy so

Trang 6

trái thành √( 25-16) x = 9

+ Hoặc có thể biến đổi nhầm vế

trái thành √(25-16) x = 9

Bài số 73 (SBT- tr14):

- Nêu đề bài lên bảng

Không dùng máy tính hãy so

sánh : 2004 2003

với 2005  2004

- Muốn so sánh hai số vô tỷ ta làm

thế nào ?

- Gợi ý Hãy nhân mỗi biểu thức

với biểu thức liên hợp của chúng

- Nhận xét gì về tích của chúng

- So sánh các thừa số trong các

tích của chúng ?

- Đọc và ghi đề

- Suy nghĩ

- Học sinh thực hiện

- HS trả lời

- So sánh ,kết luận

sánh : 2004 2003

với 2005 2004

Ta có:

( 2005- 2004).( 2005 2004)

= 2005 – 2004 = 1

( 2004- 2003).( 2004 2003 )

= 2004 – 2003 = 1

Mà 2005 2004 > 2004 2003 Nên:

2005- 2004< 2004 - 2003

4.Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (1’)

- Ra bài tập về nhà:

+ Làm bài 75, 76, 77 tr 14, 15 SBT.

- Chuẩn bị bài mới:

+ Ôn lại các kiến thức về Các phép biến đổi căn bậc hai +Chuẩn bị thước,máy tính bỏ túi

+ Đọc trước §8 Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai

IV RÚT KINH NGHIỆM-BỔ SUNG:

Ngày đăng: 10/07/2021, 05:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w