a Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo lũy thừa giảm của biến.. c Chứng tỏ rằng x = 0 là nghiệm của đa thức Px nhưng không phải là nghiệm của đa thức Qx..[r]
Trang 1Trường THCS Nam Hưng BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT
Họ và tên Môn: Đại số 7 Tiết 66
Lớp Ngày 4 tháng 4 năm 2013
Trắc nghiệm ( 2 điểm ) Khoanh tròn vào một chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1 Nghiệm của đa thức Q(x) = - 0,5x + 5 là:
A 10 B – 10 C 0,1 D – 0,1
Câu 2 Đa thức 2x2 + 8
A Không có nghiệm B Có nghiệm là - 2
C Có nghiệm là 2 D Có hai nghiệm
Câu 3 (3x2 – 5x + 2) + (3x2 + 5x) =
A 6x2 – 10x + 2 B 6x2 + 2 C 6x4 + 2 D 9x2 + 2
Câu 4 (5x2 – 3x + 7) – (2x2 - 3x – 2) =
A 3x2 + 9 B 3x2 – 6x + 5 C 3x2 + 5 D 7x2 - 6x - 9
Tự luận ( 8 điểm)
Câu 5 ( 3 điểm) a) Tìm nghiệm của đa thức P(y) = 3y + 6
b) Chứng tỏ rằng đa thức sau không có nghiệm : Q(y) = y4 + 2
Câu 6 (5 điểm) Cho hai đa thức:
P(x) = x5 - 3x2 + 7x4 - 9x3 + x2 - 4
1 x Q(x) = 5x4 - x5 + x2 - 2x3 + 3x2 - 4
1
a) Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo lũy thừa giảm của biến
b) Tính P(x) + Q(x) và P(x) – Q(x)
c) Chứng tỏ rằng x = 0 là nghiệm của đa thức P(x) nhưng không phải là nghiệm của đa thức Q(x)
Bài làm
Trang 2
Trang 3
Biểu điểm và đáp án:
Trắc nghiệm: ( 2 điểm ) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
Tự luận: ( 8 điểm )
Câu 5 ( 3 điểm)
a) Giải đúng y = - 2 (1,5 điểm)
b) Lập luận y4 > 0 với mọi y và kết luận đúng (1,5 điểm)
Câu 6 ( 5 điểm)
a) Sắp xếp đúng: P(x) = x5 + 7x4 - 9x3 - 2x2 - 4
1
x (0,5 điểm)
Q(x) = - x5 + 5x4 - 2x3 + 4x2 - 4
1
(0,5 điểm) b) Tính P(x) + Q(x) và P(x) - Q(x) đúng (3,0 điểm)
c) Lập luận đúng x = 0 là nghiệm của P(x) (0,5 điểm)
và không phải là nghiệm của Q(x) (0,5
điểm)
Nội dung kiến thức
Nghiệm của đa thức một
biến
1
C1
0,5
1
C2
0,5
1
C5
3,0
2
1,0
1
3,0
Cộng, trừ đa thức
1
C3
0,5
1
C4
0,5
1
C6
5,0
2
1,0
1
Tổng
2 1,0
2 1,0
1
3,0
1 5,0
4 2,0
2 8,0