Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò GV nhận xét tiết học; Dặn dò HS về nhà tiếp tục ôn tập các bài tập đọc đã häc.. yêu cầu cần đạt::.[r]
Trang 1Thứ 2 ngày 14 tháng 3 năm 2011
Tập đọc
Ôn tập - kiểm tra (tiết79)
I yêu cầu cần đạt:
1 Kiểm tra đọc:Đọc rõ ràng ,rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần
26 ( phát âm rõ, tốc độ tối thiểu 45 tiếng / phút ngắt nghỉ sau các dấu câu, cụm từ)
- Kết hợp kĩ năng đọc hiểu: HS trả lời được 1,2 câu hỏi về nội dung bài đọc
2.Biết trả lời câu hỏi khi nào?(BT2,BT3) Biết đáp lời cảm ơn trong tình huống
giao tiếp cụ thể (BT4)
HS khá giỏi :Biết đọc lưu loát đoạn văn.Tốc độ tối thiểu 45 tiếng/ phút
II Đồ dùng dạy học Bảng phụ
GV ghi tên các bài tập đọc vào phiếu
III Các hoạt động dạy học:
1 Bài mới :
Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
- Giới thiệu nội dung học tập của tuần 27
- Giới thiệu MĐ, YC của tiết học
Hoạt động 2: Kiểm tra tập đọc (7 – 8 em).
- Gọi từng HS lên bốc thăm chọn bài tập đọc, đọc một đoạn hoặc cả bài
- GV nêu một vài câu hỏi về đoạn, bài vừa đọc; cho điểm
Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập
1 Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi Khi nào? (miệng)
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- 2 HS làm bài trên bảng phụ; cả lớp làm vào VBT
- Cả lớp và GV nhận xét bài làm trên bảng phụ, chốt lại lời giải đúng
2 Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in đậm (viết)
- GV nêu yêu cầu; 2 HS làm bài trên bảng phụ, cả lớp làm vào VBT
- Cả lớp và GV nhận xét bài làm trên bảng, chốt lại lời giải đúng
3 Nói lời đáp của em (miệng)
- 1 HS đọc và giải thích yêu cầu của bài tập: đáp lời cảm ơn của người khác
- Gv mời 1 cặp HS thực hành đối đáp tình huống a để làm mẫu
- Nhiều cặp HS thực hành đối đáp, GV nhận xét
Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò
GV nhận xét tiết học; Dặn dò HS về nhà tiếp tục ôn tập các bài tập đọc đã học
Tập đọc:
ôn tập - kiểm tra(tiết 80)
I yêu cầu cần đạt::
1 Tiếp tục kiểm tra đọc ( như tiết 1)
2 Nắm được từ ngữ về bốn mùa(BT2)
3 Biết đặt dấu chấm vào chỗ thích hợp trong đoạn văn ngắn(BT3)
II Đồ dùng dạy học.
Bảng phụ
Trang 2III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
GV giới thiệu MĐ, YC của tiết học
Hoạt động 2: Kiểm tra tập đọc (7 – 8 em).
Cách làm tương tự tiết 1
Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập
1 Trò chơi mở rộng vốn từ (miệng)
a) GV chuẩn bị trang phục cho HS:
- 4 HS cầm 4 tấm biển ghi 4 mùa (Xuân , Hạ, Thu, Đông)
- 4 HS cầm 4 tấm bìa ghi các tháng: T1 – T3; T4 – T6; T7 – T9; T10 – T12
- 4 HS cầm biển ghi tên các loài hoa: mai (đào), phợng, cúc, mận
- 7 HS cầm biển ghi tên các loài quả: vú sữa, quýt, xoài, vải, bởi, na, da hấu
- 4 HS mang chữ: ấm áp, nóng bức, mát mẻ, giá lạnh
b) GV mời 4 HS mang tên 4 mùa đứng trớc lớp, số HS cầm các tấm biển tự tìm đến mùa thích hợp
c) Từng mùa tự giới thiệu
* Cuối cùng, cả lớp và GV nhận xét, bình chọn những cá nhân và nhóm chơi tốt nhất
2 Ngắt đoạn trích thành 5 câu và chép lại cho đúng chính tả (viết).
- 1 HS đọc yêu cầu của bài và đọc đoạn trích
- 1 HS làm bài trên bảng phụ, cả lớp làm vào VBT
- Cả lớp và GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò
GV nhận xét tiết học, dặn HS tiếp tục ôn tập các bài tập đọc đã học
Toán:
Số 1 trong phép nhân và phép chia.(tiết131)
I yêu cầu cần đạt::
Biết được số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó
Biết được số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó
Biết được số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó
Bài tập cần làm1, 2.HS khá giỏi làm thêm bài 3
II Đồ dùng dạy học Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học :
* Bài cũ: Gọi HS làm BT 3 ở SGK
HS đọc bảng nhân, bảng chia
* Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu phép nhân có thừa số 1
a) GV nêu phép nhân, hướng dẫn HS chuyển thành tổng các số hạng bằng nhau:
1 2 = 1 + 1 = 2, vậy 1 2 = 2
1 3 = 1 + 1 + 1 = 3, vậy 1 3 = 3
1 4 = 1 + 1 + 1 + 1 = 4, vậy 1 4 = 4
Trang 3- HS nhận xét: Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó.
b) GV nêu vấn đề: Trong các bảng nhân đã học đều có:
2 1 = 2 4 1 = 4
3 1 = 3 5 1 = 5
HS nhận xét: Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó
Hoạt động 2: Giới thiệu phép chia cho 1
- Dựa vào quan hệ của phép nhân và phép chia, GV nêu:
1 2 = 2, ta có 2 : 1 = 2
1 3 = 3, ta có 3 : 1 = 3
1 4 = 4, ta có 4 : 1 = 4
1 5 = 5, ta có 5 : 1 = 5
- HS kết luận: Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó
Hoạt động 3: Thực hành
* GV tổ chức cho HS lần lượt làm các bài tập trong SGK:
Bài 1: Tính nhẩm (theo từng cột); HS tự làm bài rồi chữa bài
Bài 2: HS tìm số thích hợp điền vào ô trống (ghi vào vở):
Bài 3: HS tính nhẩm từ trái sang phải:
4 2 = 8 ; 8 1 = 8 Viết: 4 2 1 = 8 1
= 8
Hoạt động 4: Chấm bài - Nhận xét, dặn dò
GV nhận xét tiết học; Dặn dò
Thứ 3 ngày 15 tháng 3 năm 2011
Toán:
Số otrong phép nhân và phép chia(tiết 132).
I yêu cầu cần đạt::
Biết được số 0 nhân với số nào cũng bằng 0
Biết được số nào nhân với 0 cũng bằng 0
Biết được 0 chia cho số nào khác 0cũng 0
Biết không có phép chia cho 0
Bài tập cần làm1, 2,3.HS khá giỏi làm thêm bài4
II Đồ dùng dạy học
Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ.HS nêu quy tắc :Số 1 trong phép nhân và phép chia
2.Bài mới:Các hoạt động:
Hoạt động 1:Giới thiệu phép nhân có thừa số 0: GV nêu phép tính HS chuyển từ
tổng các số hạng bằng nhau:
Trang 40 x 2= 0+0= 0 Vậy: 0 x 2 = 0
0 x3 =
0 x4 =
KL:Số nào nhân với 0 cũng bằng 0
Hoạt động2:Giới thiêu phép chia cho 0:
Dựa vào mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia :
0 x2 Ta có: 0: 2
0x 3 0:3
0x4 0: 4
KL:Số nào chia cho một cũng bằng 0
Chú ý:Không có phép chia cho không
Hoạt động3:Bài tập:
Bài 1:HS chơi trò chơi tiếp sức
Bài 2:HS đọc yêu cầu cả lớp làm vào vở
Bài 3,4:HS làm vào VBT
GV theo dõi chấm chữa bài
Chính tả:
ôn tập - kiểm tra( tiết 53)
I yêu cầu cần đạt::
1 Kiểm tra đọc:
- Chủ yếu kiểm tra đọc thành tiếng: HS đọc thông thạo các bài tập đọc đã học từ
tuần 19 đến tuần 26 ( phát âm rõ, tốc độ tối thiểu 45 chữ / phút ngắt nghỉ sau các
dấu câu, cụm từ)
- Kết hợp kĩ năng đọc hiểu: HS trả lời được 1,2 câu hỏi về nội dung bài đọc
2.Mở rộng vốn từ về chim chóc qua trò chơi
3 Viết đoạn văn ngắn 3-5 câu kể về loài chim
II Đồ dùng dạy học.
GV ghi tên các bài tập đọc vào phiếu
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động1: Kiểm tra đọc ( 8 em).
- GV gọi lần lượt từng em lên bốc thăm bài tập đọc
- Cho chuẩn bị trong 2 phút sau đó lên đọc và trả lời câu hỏi củng cố nội dung
Hoạt động2:Bài tập:
Trò chơi mở rộng vốn từ về chim chóc
- HS đọc yêu cầu bài tập 1.Các loại gia cầm
- HS quan sát tranh.GV nêu câu hỏi gợi ý:
Lông có màu gì?
Mỏ có màu gì?
Chân màu gì?
Nó sống ở đâu?
Nó có tác dụng gì?
- HS tập kể theo nhóm đôi
HS,GV nhận xét
Trang 5Bài tập 2:Viết đoạn văn ngắn 3-5 câu kể về một loài gia cầm hoặc chim.
GV hướng dẫn Cả lớp làm vào vở
- HS nối tiếp nhau đọc bài của mình
IV Nhận xét dặn dò:
GV nhận xét giờ học
Kể chuyện:
ôn tập - kiểm tra( tiết 27)
I yêu cầu cần đạt::
Tiếp tục kiểm tra đọc ( như tiết 1)
Biết đặt và trả lời câu hỏi :ở đâu?(BT2,BT3)
Biết đáp lời xin lỗi trong tình huống giao tiếp,(BT4)
II Đồ dùng dạy học.
Phiếu ghi tên bài tập đọc
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động1: Kiểm tra đọc ( 8 em)
- Tiến hành như tiết 1
Hoạt động2:Bài tập:
Bài tập 1:Tìm bộ phận cho câu hỏi ở đâu?
1 HS đọc yêu cầu của bài tập.Cả lớp làm vào VBT:
Hai bên bờ
Trên những cành cây
Bài tập 2:Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm
(Các bước tương tự bài 1)
Hoa phượng vĩ nở đỏ rực ở đâu?
ở đâu trăm hoa khoe sắc?
Bài tập 3:Nói lời đáp của em
HS thảo luận nhóm 2(lưu ý : Cần đáp lời xin lỗi)
IV Nhận xét dặn dò;
- GV nhận xét giờ học - chuẩn bị bài sau
Đạo đức:
Lịch sự khi đến nhà người khác(Tiết27)
I yêu cầu cần đạt
- Biết được cách giao tiếp đơn giản khi đến nhà người khác
- Biết cư xử phù hợp khi đến nhà bạn bè, người quen
- HS khá giỏi:Biết được ý nghĩa của việc cư xử khi đến nhà người khác
- KNS: Kĩ năng tư duy, đánh giá hành vi lịch sự và phê phán hành vi chưa lịch
sự khi đến nhà người khác
II Đồ dùng dạy học.
VBT
III Các hoạt động dạy học: Tiết 2
Trang 6Hoạt động 1: Đóng vai
Mục tiêu: HS tập cách cư xử lịch sự khi đến nhà người khác.
Cách tiến hành:
- GV chia nhóm và giao nhiệm vụ cho mỗi nhóm đóng vai một tình huống
Tình huống 1: Em sang nhà bạn và thấy trong tủ nhà bạn có nhiều đồ chơi
đẹp mà em rất thích Em sẽ …
Tình huống 2: Em đang chơi ở nhà bạn thì đến giờ ti vi có phim hoạt hình mà
em thích xem nhưng khi đó nhà bạn lại không bật ti vi Em sẽ …
Tình huống 3: Em sang nhà bạn chơi và thấy bà của bạn đang bị mệt Em sẽ
…
- Các nhóm thảo luận chuẩn bị đóng vai
- Các nhóm lên đóng vai, cả lớp thảo luận, nhận xét
- GV kết luận về cách cư xử cần thiết trong mỗi tình huống
Hoạt động 2: Chơi trò chơi “Đố vui”
Mục tiêu: Giúp HS củng cố lại cách cư xử khi đến nhà người khác.
Cách tiến hành:
- GV phổ biến luật chơi
- HS tiến hành chơi; Cả lớp nhận xét; GV kết luận
*.Vận dụng : Nhắc nhở HS lịch sự khi đến nhà người khác
* GV nhận xét giờ học, dặn HS về chuẩn bị bài học sau
Thứ 4 ngày 16 tháng 3 năm 2011
Tập đọc
ôn tập- kiểm tra tập đọc- học thuộc lòng( Tiết81)
I yêu cầu cần đạt::
1 Kiểm tra đọc:Đọc rõ ràng ,rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần
26 ( phát âm rõ, tốc độ tối thiểu 45 tiếng / phút ngắt nghỉ sau các dấu câu, cụm từ)
- Kết hợp kĩ năng đọc hiểu: HS trả lời được 1,2 câu hỏi về nội dung bài đọc
2 Biết đặt và trả lời câu hỏi như thế nào?(BT2,BT3)
3.Biết đáp lời khẳng định,phủ định trong tình huống cụ thể (BT4)
II Đồ dùng dạy học.
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc; bảng phụ, VBT
III Các hoạt động dạy học :
* Bài mới :
a.Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu cầu tiết dạy
Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc
( 5-6 em) và trả lời một số câu hỏi về nội dung bài tập đọc
( Hình thức kiểm tra: Lần lượt HS bắt thăm- Đọc – trả lời câu hỏi)
- GV nhận xét, cho điểm
Hoạt động2: Bài tập:
Trang 7Bài 1:Tìm bộ phận trả lời câu hỏi như thế nào?
- 1 HS đọc, và nêu yêu càu của bài Cả lớp đọc thầm
- HS làm vào vở: a.đỏ rực b.nhởn nhơ
Bài 2: HS đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm
- 1 HS đọc và nêu rõ yêu yêu cầu của bài Cả lớp đọc thầm
- HS làm vào VBT
- Nhiều HS tiếp nối nhau đọc bài làm
Chim đậu như thế nào trên những cành cây?
Bông cúc sung sướng như thế nào?
Cả lớp và GV nhận xét , sữa chữa, hoàn thiện các câu nói
Bài 3:Nói lời đáp của em:
HS nhóm 2 thảo luận
* Củng cố, dặn dò: GV nhận xét tiết học Yêu cầu HS về nhà tiếp tục chuẩn bị
cho tiết kiểm tra học thuộc lòng
Thể dục
đi thường theo vạch kẻ thẳng , đi kiễng gót, đi nhanh
chuyển sang chạy.trò chơI :tung bóng vào đích(tiết 54)
I yêu cầu cần đạt::
Thực hiện cơ bản đúng động tác đi thường theo vạch kẻ thẳng ,hai tay chống hông
và dang ngang
Thực hiện đi kiểng gót ,hai tay chống hông
Thực hiện đi nhanh chuyển sang chạy
Bước đầu biết chơi và tham gia chơi một cách chủ động
Tiếp tục ôn tập để hoàn thành bài tập rèn luyện tư thế cơ bản
II Địa điểm, phương tiện.
- Trên sân trờng, chuẩn bị một còi
III Nội dung và phương pháp lên lớp.
Hoạt động1: Phần mở đầu:
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu bài học
- HS khởi động xoay các khớp cổ tay, chân, đầu gối
- Đi đều trên sân trường và hát
- Ôn một số động tác của bài rèn luyện tư thế chuẩn bị
Hoạt đông2:Phần cơ bản:Kiểm tra:
Đi theo vạch kẻ thẳng hai tay chống hông
Đi theo vạch kẻ thẳng hai tay dang ngang
Đi nhanh chuyển sang chạy
* Tổ chức và phương pháp:
Nhiều đợt : Mỗi đợt 4- 6 em
GV dùng khẩu lệnh :Chuẩn bị… ,bắt đầu
*Cách đánh giá:2 mức độ :hoàn thành và chưa hoàn thành
Hoạt động3: Phần kết thúc
- Cúi người thả lỏng, và hít thở sâu
- Nhảy thả lỏng
Trang 8- GV cùng HS hệ thống bài
- GV nhận xét giờ học, giao bài tập về nhà
Toán luyện tập ( tiết133)
I yêu cầu cần đạt:
- Lập được bảng nhân1,bảng chia 1
- Biết thực hiện phép tính có phép chia 1và 0
- Bài tập cần làm 1,2 HS khá giỏi làm thêm bài 3
II Đồ dùng dạy học bảng phụ, VBT.
III Các hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ:2 em làm vào bảng Cả lớp làm vào bảng con.
0 x2 = 0 :4 =
2 x0 =
+ Gọi 2 HS đọc thuộc quy tắc đã học
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Luyện tập
* GV tổ chức cho HS làm các bài tập trong SGK:
Bài 1: HS tính nhẩm (theo cột)
Bài 2: Hướng dẫn HS nhẩm theo mẫu Khi làm bài
a) HS cần phân biệt hai dạng bài tập: Phép cộng có số hạng 0; Phép nhân có thừa số 0
b) HS cần phân biệt hai dạng bài tập: Phép cộng có số hạng 1; Phép nhân có thừa số 1
c) Phép chia có số chia là 1; Phép chia có số bị chia là 0
Bài 3: HS tìm kết quả tính trong ô chữ nhật rồi chỉ vào số 0 hoặc số 1 trong ô tròn
Hoạt động 2: Chấm bài – Nhận xét ,
3 Củng cố dặn dò:
GV thu vở và chấm 1 số bài, nhận xét bài làm của HS Nhận xét tiết học
Luyện từ và câu:
ôn tập :tập đọc –học thuộc lòng (Tiết27)
I yêu cầu cần đạt::
1 Kiểm ta lấy điểm đọc học thuộc lòng các bài thơ
2 Nắm được từ ngữ về muông thú(BT2).Biết kể ngắn về con vật mình biết.(BT3)
II Đồ dùng dạy học.
- Các tờ phiếu ghi tên những bài tập đọc có yêu cầu học thuộc lòng trong sách Tiếng Việt
- VBT
III Các hoạt động dạy học
1 Bài mới.
a.Giới thiệu bài: GV nêu mục đích , yêu cầu của tiết học
Hoạt động1: Kiểm tra học thuộc lòng( khoảng 10- 15 em)
Trang 9Hoạt động2:Bài tập:
Bài1: Kể chuyện theo tranh, rồi đặt tên cho câu chuyện
- 1 HS đọc yêu cầu của bài
- GV hớng dẫn HS trò chơi :Mở rộng vốn từ :Ví dụ:
HS 1:Nêu tên con vật
HS 2:Nêu tên đặc điểm của các con vật đó
- HS làm việc theo cặp
- Nhiều nhóm nối nhau phát biểu ý kiến cả lớp và GV nhận xét , kết luận
Bài2: Thi kể chuyện về con vật mà em biết:
- 1 HS đọc yêu cầu của bài
- HS làm vào vở hoặc VBT
- Nhiều HS tiếp nối nhau đọc bài viết
Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn lời ngắn
2 Củng cố, dặn dò: về ôn tập tốt
Thứ 5 ngày 17 tháng 3 năm 2011
Toán luyện tập chung( tiết 134)
I yêu cầu cần đạt::
Thuộc bảng nhân ,bảng chia đã học
Biết tìm thừa số ,số bị chia
Biết nhân chia số tròn chục với số có một chữ số
Biết giải toán có phép chia(trong bảng nhân 4)
Bài tập cần làm 1,2cột 2,bài 3 HS khá giỏi làm thêm bài 4,5
II Đồ dùng dạy học bảng phụ, VBT.
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi 2 HS đọc thuộc bảng nhân và bảng chia đã học
2 Bài mới :
Hướng dẫn HS làm bài vào vở BTô li
Bài1:Trò chơi truyền điện
Bài 2:HS nêu yêu cầu GV hướng dẫn: 30 x2 = 20 x2 =
Các bài khác làm tương tự
Bài3:HS nêu yêu cầu của bài
Nêu tìm thừa số chưa biết ?
Nêu tìm số bị chia?
1 em làm bảng phụ Cả lớp làm vào VBT
Bài 4:HS đọc thầm bài toán, tự tìm phép tính, lời giải phù hợp rồi viết bài giải
3 Chấm bài, chữa lỗi.
4 Cũng cố, dặn dò.
- GV nhận xét tiết học Tuyên dương những HS làm bài tốt, trình bày sạch đẹp
- Dặn HS học thuộc các bảng nhân ,chia đã học
Tập viết:
Trang 10ôn tập- kiểm tra( Tiết27).
I yêu cầu cần đạt::
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm đọc học thuộc lòng các bài thơ
- Biết đặt và trả lời câu hỏi :Vì sao?(BT2,BT3)
- Biết đáp lời đồng ý trong tình huống giao tiếp cụ thể (BT4)
II Đồ dùng dạy học.
-Phiếu ghi các bài tập đọc học thuộc lòng
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
GV giới thiệu MĐ, YC của tiết học
Hoạt động 2: Kiểm tra học thuộc lòng (10 – 12 em).
Cách làm tương tự tiết 6
Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập
1 Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi “Vì sao?” (miệng)
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- 2 HS làm bài trên bảng phụ; cả lớp làm vào VBT
- Cả lớp và GV nhận xét bài làm trên bảng phụ, chốt lại lời giải đúng
2 Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in đậm (viết)
- GV nêu yêu cầu; 2 HS làm bài trên bảng phụ, cả lớp làm vào VBT
- Cả lớp và GV nhận xét bài làm trên bảng, chốt lại lời giải đúng
3 Nói lời đáp của em (miệng)
- 1 HS đọc và giải thích yêu cầu của bài tập: đáp lời đồng ý của người khác
- GV mời 1 cặp HS thực hành đối đáp tình huống a để làm mẫu
- Nhiều cặp HS thực hành đối đáp, GV nhận xét
Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò
GV nhận xét tiết học; Yêu cầu HS về làm thử bài luyện tập ở tiết 9
Tự nhiên xã hội:
Loài vật sống ở đâu ?(tiết27).
I yêu cầu cần đạt::
Biết được động vật sống ở khắp nơi :trên cạn ,dưới nước,trên không
Thích sưu tầm và bảo vệ loài vật
HS khá giỏi:Nêu được sự khác nhau về cách di chuyển trên cạn ,trên không ,dưới
nước và trên không
II Đồ dùng dạy học.
Tranh ảnh GV hướng dẫnchuẩn bị
III Các hoạt động dạy học
A Bài cũ:
? Nêu các loài vật sống dưới nước?
? Nêu ích lợi của các loài cây đó?
B Bài mới:
Hoạt động1: Quan sát và nhận xét.